wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron nguyên tử của nitrogen là

a)

1s2 2s2 2p1

b)

1s2 2s2 2p5

c)

1s2 2s2 2p4

d)

1s2 2s2 2p3

2.

Tìm các tính chất không thuộc về khí nitrogen? (a) Hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp (-196°C); (b) Cấu tạo phân tử nitrogen là; (c) Tan nhiều trong nước; (d) Nặng hơn oxygen; (e) Kém bền, dễ bị phân hủy thành nitrogen nguyên tử.

a)

(a), (c), (d)

b)

(a), (b)

c)

(c), (d), (e)

d)

(b), (c), (e)

3.

Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng về nitrogen (Z = 7)?

a)

Nguyên tử nitrogen có 2 lớp electron và lớp ngoài cùng có 3 electron.

b)

Số hiệu của nguyên tử nitrogen bằng 7.

c)

3 electron ở phân lớp 2p của nguyên tử nitrogen có thể tạo được 3 liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử khác.

d)

Cấu hình electron của nguyên tử nitrogen là 1s2 2s2 2p3 và nitrogen là nguyên tố p.

4.

Phát biểu không đúng về nguyên tố Nitrogen (Z = 7)?

a)

Nitrogen thuộc nhóm VA nên có hóa trị cao nhất là 5.

b)

Nguyên tử nitrogen có 5 electron ở lớp ngoài cùng thuộc phân lớp 2s và 2p.

c)

Nguyên tử nitrogen có 3 electron độc thân.

d)

Nguyên tử nitrogen có khả năng tạo ra ba liên kết cộng hóa trị với nguyên tố khác.

5.

Khí nitrogen khó hóa lỏng và rất ít tan trong nước là do lý nào sau đây?

a)

Phân tử nitrogen chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực.

b)

Do tương tác Van der Waals trong phân tử nitrogen rất yếu (nhỏ).

c)

Do phân tử nitrogen nhẹ hơn không khí.

d)

Do phân tử nitrogen chứa liên kết ba rất bền.

6.

Tính chất nào sau đây của nitrogen không đúng:

a)

Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí.

b)

Nitrogen tan rất ít trong nước.

c)

Nitrogen không duy trì sự cháy và sự hô hấp.

d)

Nitrogen nặng hơn không khí.

7.

Trong những cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm là

a)

NO

b)

N2O

c)

NH3

d)

NO2

8.

Nitrogen phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?

a)

Li, Mg, Al

b)

H2, O2

c)

Li, H2, Al

d)

O2, Ca, Mg

9.

Nitrogen thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Mg, H2

b)

Mg, O2

c)

H2, O2

d)

Ca, O2

10.

Trong phản ứng hóa hợp với oxygen, nitrogen đóng vai trò là

a)

chất oxi hóa.

b)

base.

c)

chất khử.

d)

acid.

11.

Nitrogen thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

H2

b)

O2

c)

F2

d)

H2SO4

12.

Trong y học, vì sao nitrogen lỏng được dùng để bảo quản mẫu vật?

a)

Do nitrogen không duy trì sự hô hấp.

b)

Do nitrogen là chất khí không màu, không mùi, không vị.

c)

Do nitrogen tan ít rất trong nước.

d)

Do nitrogen hóa lỏng ở nhiệt độ thấp.

13.

Vì sao khí nitrogen được dùng để làm căng vỏ bao bì thực phẩm mà không dùng không khí?

a)

Do nitrogen kém hoạt động hóa học (tính trơ).

b)

Do nitrogen nhẹ hơn không khí.

c)

Do nitrogen không duy trì sự cháy.

d)

Do nitrogen không màu, không mùi, không vị.

14.

Khí nào sau đây dễ tan trong nước do tạo được liên kết hydrogen với nước?

a)

Nitrogen

b)

Hydrogen

c)

Ammonia

d)

Oxygen

15.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?

a)

Ở điều kiện thường, NH3 là chất khí không màu.

b)

Khí NH3 nặng hơn không khí.

c)

Khí NH3 dễ hóa lỏng.

d)

Phân tử NH3 chứa các liên kết cộng hóa trị phân cực.

16.

Khí ammonia tan nhiều trong nước là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Do phân tử NH3 tạo được liên kết hydrogen với nhau.

b)

Khí NH3 dễ hóa lỏng.

c)

Do phân tử NH3 chứa liên kết cộng hóa trị phân cực nên tan trong dung môi phân cực như nước.

d)

Do phân tử NH3 tạo được liên kết hydrogen với nhau và với nước.

17.

Tính chất hóa học của NH3 là

a)

tính base mạnh, tính khử.

b)

tính base yếu, tính oxi hóa.

c)

tính khử mạnh, tính base yếu.

d)

tính base mạnh, tính oxi hóa.

18.

Trong dung dịch, ammonia thể hiện tính base yếu do

a)

phân tử ammonia chứa liên kết cộng hóa trị phân cực và liên kết hydrogen.

b)

phân tử ammonia chứa liên kết cộng hóa trị phân cực và liên kết ion.

c)

phần lớn các phân tử ammonia kết hợp với nước tạo ra các ion và .

d)

một phần nhỏ các phân tử NH3 kết hợp với ion H+ của nước tạo và .

19.

Khi tác dụng với nước và hydrochloric acid, ammonia đóng vai trò là

a)

acid.

b)

base.

c)

chất oxi hóa.

d)

chất khử.

20.

Ammonia đóng vai trò là chất khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

H2O.

b)

HCl.

c)

H3PO4.

d)

O2 (Pt, to).

21.

Vai trò của NH3 trong phản ứng là

a)

chất khử.

b)

Acid.

c)

chất oxi hóa.

d)

base.

22.

Cho khí NH3 phản ứng với oxygen (xúc tác Pt, to) sản phẩm thu được gồm:

a)

NO, H2O

b)

NO, H2

c)

N2, H2O

d)

N2O, H2O

23.

Phản ứng nào dưới đây cho thấy ammonia có tính khử?

a)

NH3 + H2O → NH4+ + OH-

b)

2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4

c)

8NH3 + 3Cl2 → N2 + 6NH4Cl

d)

Fe2+ + 2NH3 + 2H2O → Fe(OH)2 + 2NH4+

24.

Trong số các phản ứng sau phản ứng nào chứng minh tính base của dd ammonia:

a)

4NH3 + 3O2 → N2 + 6H2O

b)

Fe(NO3)3 + 3NH3 + 3H2O → Fe(OH)3 + NH4NO3

c)

2NH3 + 3CuO → 3Cu + N2 + 3H2O

d)

4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O

25.

Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào dưới đây là không đúng?

a)

NH4Cl → NH3 + HCl

b)

NH4NO3 → NH3 + HNO3

c)

NH4HCO3 → NH3 + H2O + CO2

d)

NH4NO2 → N2 + 2H2O

26.

Tìm phản ứng viết sai

a)

NH4NO2 ⇌ NH3 + HNO2.

b)

NH4Cl ⇌ NH3 + HCl.

c)

(NH4)2CO3 ⇌ 2NH3 + CO2 + H2O.

d)

NH4HCO3 ⇌ NH3 + CO2 + H2O.

27.

Để điều chế N2O\mathrm{N_2O} ở trong phòng thí nghiệm, người ta nhiệt phân muối

a)

NH4NO2

b)

(NH4)2CO3

c)

NH4NO3

d)

(NH4)2SO4

28.

Oxide của nitrogen được tạo thành ở nhiệt độ cao, khi nitrogen có trong không khí bị oxi hóa được gọi là

a)

NOx tức thời

b)

NOx nhiệt

c)

NOx nhiên liệu

d)

NOx tự nhiên

29.

Oxide của nitrogen được tạo thành khi nguyên tố nitrogen trong nhiên liệu hoặc sinh khối kết hợp với oxygen dư thừa trong không khí được gọi là

a)

NOx tức thời

b)

NOx nhiệt

c)

NOx nhiên liệu

d)

NOx tự nhiên

30.

Oxide của nitrogen được tạo thành khi nitrogen trong không khí tác dụng với các gốc tự do được gọi là

a)

NOx tức thời

b)

NOx nhiệt

c)

NOx nhiên liệu

d)

NOx tự nhiên

31.

Nitrogen monoxide được tạo thành khi mưa dông kèm theo sấm sét do phản ứng giữa nitrogen và oxygen trong không khí được gọi là

a)

NOx tức thời

b)

NOx nhiệt

c)

NOx nhiên liệu

d)

NOx tự nhiên

32.

Hiện tượng mưa acid

a)

là hiện tượng sẵn có trong tự nhiên.

b)

xảy ra do sự bốc hơi của nước rồi ngưng tụ.

c)

xảy ra khi nước mưa có pH < 7.

d)

xảy ra khi nước mưa có pH < 5,6.

33.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,65{,}6 (giá trị pH của khí carbon dioxide bão hòa trong nước). Hai tác nhân chính gây mưa acid là

a)

Cl2, HCl

b)

N2, NH3

c)

SO2, NOx

d)

S, H2S

34.

Đâu không phải nguyên nhân chính gây ra mưa acid

a)

Hoạt động quang hợp của cây

b)

Hoạt động của núi lửa

c)

Cháy rừng

d)

Tiêu thụ nhiều nguyên liệu tự nhiên như than đá, dầu mỏ…

35.

Phương trình hóa học nào sau đây biểu thị quá trình hình thành mưa acid? (1) 2SO2+O2+2H2O2H2SO4\mathrm{2SO_2 + O_2 + 2H_2O \rightarrow 2H_2SO_4} ; (2) NO2N2O4\mathrm{NO_2 \rightarrow N_2O_4} ; (3) 4NO2+O2+2H2O4HNO3\mathrm{4NO_2 + O_2 + 2H_2O \rightarrow 4HNO_3} ; (4) SO2+NaOHNaHSO3\mathrm{SO_2 + NaOH \rightarrow NaHSO_3}

a)

(1)

b)

(3)

c)

(2) và (4)

d)

(1) và (3)

36.

Đâu không phải là tác hại chính của hiện tượng mưa acid?

a)

Gây hại, chết sinh vật dưới nước.

b)

Làm chết cây cối.

c)

Nóng lên toàn cầu.

d)

Hủy hoại công trình kiến trúc.

37.

Phương trình hóa học minh họa tác động của mưa acid đối với calcium carbonate trong núi đá vôi là

a)

2H++Mg(OH)2Mg2++2H2O\mathrm{2H^+ + Mg(OH)_2 \rightarrow Mg^{2+} + 2H_2O}

b)

2H++BaCO3Ba2++CO2+H2O\mathrm{2H^+ + BaCO_3 \rightarrow Ba^{2+} + CO_2 + H_2O}

c)

2H++CaCO3Ca2++CO2+H2O\mathrm{2H^+ + CaCO_3 \rightarrow Ca^{2+} + CO_2 + H_2O}

d)

2H++MgCO3Mg2++CO2+H2O\mathrm{2H^+ + MgCO_3 \rightarrow Mg^{2+} + CO_2 + H_2O}

38.

Cho các nhận định sau về tính chất hóa học của nitric acid: (1) có tính acid mạnh; (2) có tính acid yếu; (3) có tính oxi hóa mạnh; (4) có tính khử mạnh. Số nhận định đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Aluminium không bị hòa tan trong dung dịch

a)

HCl

b)

H2SO4 loãng

c)

HNO3 loãng

d)

HNO3 đặc nguội

40.

Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3?

a)

Al, Fe

b)

Au, Pt

c)

Al, Au

d)

Fe, Pt

41.

Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội là

a)

Al, Fe

b)

Ag, Fe

c)

Pb, Ag

d)

Pt, Au

42.

Các kim loại tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là

a)

Fe, Al, Cr

b)

Cu, Fe

c)

Al, C

d)

Cu, Pb, Ag

43.

Cho Fe(III) oxide tác dụng với nitric acid thì sản phẩm thu được là

a)

Fe(NO3)3, NO và H2O

b)

Fe(NO3)3, NO2 và H2O

c)

Fe(NO3)3, N2 và H2O

d)

Fe(NO3)3 và H2O

44.

Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính acid là

a)

CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO

b)

CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3

c)

Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3

d)

KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2

45.

HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với các chất thuộc dãy nào dưới đây

a)

Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2

b)

Al, FeCO3, HI, CaO, FeO

c)

Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2

d)

Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag

46.

Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng

a)

Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh

b)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu

c)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh

d)

Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu

47.

Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng. Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép

a)

Sodium, potassium

b)

Calcium, magnesium

c)

Nitrate, phosphate

d)

Chloride, sulfate

48.

Dấu hiệu nào sau đây không phải của hiện tượng phú dưỡng ở ao hồ

a)

Xuất hiện dày đặc tảo xanh trong nước

b)

Nguồn thủy sản trong ao hồ bị suy kiệt như cá chết.

c)

Nước ao hồ trong xanh lặng lờ không một gợn sóng, cá bơi nhẹ nhàng theo đàn trong làn nước.

d)

Xuất hiện mùi hôi thối khó chịu.

49.

Phú dưỡng là hiện tượng xảy ra do sự gia tăng hàm lượng các nguyên tố nào trong nước

a)

Fe, Mn

b)

N, P

c)

Ca, Mg

d)

Cl, F

50.

Hành động nào của con người không phải nguyên nhân chính gây nên hiện tượng phú dưỡng

a)

Nước thải chăn nuôi, nước thải công nghiệp chứa nhiều các nguyên tố dinh dưỡng như N, P.

b)

Sử dụng dư thừa lượng phân bón chứa ion NO2-, NO3-.

c)

Quá trình đánh bắt cá bằng chích điện và thuốc nổ của con người.

d)

Sử dụng dư thừa lượng phân bón chứa ion PO43-.

51.

Khi hiện tượng phú dưỡng xảy ra ở ao hồ, sự xuất hiện dày đặc của tảo xanh trong nước, khi độ lượng oxygen trong nước sẽ nhanh chóng giảm đi không phải do nguyên nhân nào sau đây

a)

Sự hoạt động của lượng vi khuẩn đã hấp thụ đáng kể oxygen hòa tan trong nước.

b)

Sự phát triển của tảo xanh đã ngăn cản ánh sáng và không khí chứa oxygen khuếch tán vào nước.

c)

Quá trình phân hủy tảo chết bởi vi khuẩn đã tiêu tốn lượng lớn oxygen trong nước.

d)

Sự sinh sôi, phát triển nhanh của cá trong ao hồ.

52.

Sulfur có các mức oxi hóa nào?

a)

+1; +3; +5; +7

b)

−2; 0; +4; +6

c)

−1; 0; +1; +3; +5; +7

d)

−2; 0; +6; +7

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Lưu huỳnh là một nguyên tố phi kim, chỉ có tính oxi hoá.

b)

Khi tham gia phản ứng, lưu huỳnh thể hiện tính oxi hoá hoặc tính khử.

c)

Ở điều kiện thường, lưu huỳnh là chất rắn, màu vàng, không tan trong nước.

d)

Ở điều kiện thường, lưu huỳnh tồn tại dạng phân tử tám nguyên tử ( ).

54.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về tính chất hoá học của sulfur?

a)

Sulfur không có tính oxi hóa, tính khử.

b)

Sulfur chỉ có tính oxi hóa.

c)

Sulfur có tính oxi hóa và tính khử.

d)

Sulfur chỉ có tính khử.

55.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Ở nhiệt độ thường, phân tử sulfur gồm có 1 nguyên tử.

b)

Hai dạng thù hình của nguyên tử sulfur: Sơ và Sβ khác nhau về cấu tạo tinh thể và tính chất hoá học.

c)

Sulfur tà phường (Sα) bền ở nhiệt độ thường.

d)

Một trong những ứng dụng của sulfur là dùng để khử chua đất phèn.

56.

Kim loại nào sau đây tác dụng với sulfur ở nhiệt độ thường?

a)

Al.

b)

Fe.

c)

Hg.

d)

Cu.

57.

Khi nhiệt kế thuỷ ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thuỷ ngân rơi vãi sẽ chuyển hoá chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?

a)

Than đá.

b)

Đá vôi.

c)

Muối ăn.

d)

Sulfur.

58.

Sulfur đóng vai trò chất khử khi tác dụng với đơn chất nào sau đây?

a)

Fe.

b)

O2.

c)

H2.

d)

Hg.

59.

Chọn câu sai. Sulfur dioxide có các tính chất vật lý à:

a)

Sulfur dioxide là chất khí không màu, mùi hắc.

b)

Sulfur dioxide có lợi cho sức khoẻ.

c)

Sulfur dioxide nặng hơn không khí

d)

Sulfur dioxide tan nhiều trong nước.

60.

Tính chất sau đây không đúng với SO2?

a)

Là chất khí không màu có mùi hắc, độc, gây viêm đường hô hấp.

b)

SO2 tan ít trong nước.

c)

Nặng hơn không khí.

d)

SO2 gây mưa acid.

61.

Tính chất đặc trưng của sulfur dioxide là:

a)

SO2 là acidic oxide.

b)

SO2 là chất khử.

c)

SO2 là chất oxi hóa.

d)

Cả 3 câu trên.

62.

SO2 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử vì:

a)

phân tử SO2 không bền.

b)

Trong phân tử SO2, S còn có một đôi e tự do.

c)

trong phân tử SO2, S có mức oxi hóa trung gian.

d)

phân tử SO2 dễ bị oxi hóa.

63.

Cho phản ứng: SO2 + H2S → S + H2O. Nêu vai trò của SO2 trong phản ứng này:

a)

chất oxi hóa

b)

chất khử

c)

acidic oxide.

d)

Tất cả đều đúng.

64.

Cho các tính chất sau, có bao nhiêu đặc điểm thuộc về sulfuric acid ở điều kiện thường? (1) Là chất lỏng sánh như dầu. (2) Không màu. (3) Bay hơi. (4) Không hút ẩm. (5) Nhe gấp 2 lần nước. (6) Phân tử H2SO4 không có liên kết hydrogen.

a)

5.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

65.

Dung dịch acid nào sau đây có khả năng gây bỏng nếu rơi vào da?

a)

HCl 36%.

b)

HNO3 63%.

c)

H2SO4 98%.

d)

H3PO4 85%.

66.

Cách pha loãng dung dịch H2SO4 đặc nào sau đây đúng?

a)

Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều.

b)

Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều.

c)

Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều.

d)

Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều.

67.

Khi pha loãng sulfuric acid đặc, nên rót từ từ acid vào nước và khuấy nhẹ bằng đũa thuỷ tinh mà không làm ngược lại. Vì sao?

a)

Để đảm bảo an toàn cho người thực hiện.

b)

Để tăng hiệu suất của quá trình pha loãng.

c)

Tránh nứt vỡ bình do sự nóng lên đột ngột khi sulfuric acid đặc tiếp xúc với nước.

d)

Để thu được dung dịch acid có nồng độ định trước.

68.

Bước sơ cứu đầu tiên cần làm ngay khi một người bị bỏng sulfuric acid là

a)

Rửa với nước lạnh nhiều lần.

b)

Trung hoà acid bằng NaHCO3.

c)

Băng bó tạm thời vết bỏng.

d)

Đưa đến cơ sở y tế gần nhất.

69.

Sắp xếp theo thứ tự các bước sơ cứu khi bỏng acid như sau: (1) Sau khi rửa, tiến hành trung hoà acid bằng NaHCO3 (khoảng 20%). (2) Băng bó tạm thời, uống bù nước điện giải rồi đưa đến cơ sở y tế gần nhất. (3) Rửa ngay với nước lạnh nhiều lần để giảm acid bám trên da. Nếu bị bỏng ở vùng mặt nhưng acid chưa bắn vào mắt thì nhắm chặt mắt khi ngâm rửa mặt còn nếu đã bắn vào mắt thì mở mắt, chớp mắt liên tục.

a)

(3) → (1) → (2).

b)

(2) → (1) → (3).

c)

(1) → (3) → (2).

d)

(3) → (2) → (1).

70.

Nhóm kim loại nào sau đây không tác dụng với H2SO4 loãng?

a)

Zn, Al.

b)

Na, Mg.

c)

Cu, Hg.

d)

Mg, Fe.

71.

Acid H2SO4 loãng tác dụng với tập hợp các chất:

a)

Fe2O3, NaOH.

b)

Fe, CO2.

c)

Ag, Na2CO3.

d)

A,B,C.

72.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không có khả năng phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

FeCl3.

b)

Fe2O3.

c)

Fe3O4.

d)

Fe(OH)3.

73.

Trong các chất sau, chất nào phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

CuO.

b)

FeS.

c)

S.

d)

Cu.

74.

Dãy chất nào sau đây H2SO4 đặc tác dụng mà H2SO4 loãng không tác dụng?

a)

Cu, S, C, Ag.

b)

Au, S, Al, Fe.

c)

Cu, Al, Fe, Cr.

d)

Al, Zn, Fe, Cr.

75.

Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào acid H2SO4 là acid đặc?

a)

H2SO4 + Na2CO3 → Na2SO4 + CO2 + H2O.

b)

H2SO4 + Ca → CaSO4 + H2.

c)

2H2SO4 + Cu → CuSO4 + 2H2O + SO2.

d)

3H2SO4 + 2Al → Al2(SO4)3 + 3H2.

76.

H2SO4 đặc, nguội không tác dụng được với tất cả các kim loại thuộc nhóm nào?

a)

Al, Mg, Fe.

b)

Fe, Al, Cr.

c)

Ag, Cu, Au.

d)

Ag, Cu, Fe.

77.

Thuốc thử dùng nhận biết sulfuric acid và muối sulfate là

a)

Quỳ tím.

b)

dd phenolphthalein.

c)

dd BaCl2.

d)

dd AgNO3.

78.

Để nhận biết anion có trong dung dịch K2SO4, không thể dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

Ba(OH)2.

b)

BaCl2.

c)

Ba(NO3)2.

d)

MgCl2.

79.

Cho vài giọt dung dịch BaCl2 vào dung dịch nào sau đây sẽ tạo kết tủa trắng?

a)

NaCl.

b)

Na2SO4.

c)

NaNO3.

d)

NaOH.

80.

Dùng thuốc thử nào để phân biệt 3 lọ HCl, H2SO3, H2SO4?

a)

Quỳ tím.

b)

Ba(OH)2.

c)

AgNO3.

d)

NaCl.

81.

Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 dung dịch H2SO4, Ba(OH)2, HCl là

a)

Cu

b)

SO2

c)

Quỳ tím

d)

O2

82.

Cho các phát biểu sau về nitrogen, chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Dù phân tử N2 có tính kém hoạt động hoá học, nhưng vẫn hoạt động hoá học mạnh hơn chlorine, Cl2.

b)

Đơn chất nitrogen phản ứng với hydrogen, oxygen ở điều kiện thường.

c)

Do nhiệt độ rất thấp nên nitrogen lỏng được sử dụng bảo quản một số loại mẫu vật.

d)

Trong bầu khí quyển, khi có sấm chớp, khí nitrogen tạo các nitrogen oxide, là một nguyên nhân làm cho nước mưa có tính acid.

83.

Những nhận định sau về cấu tạo của nitrogen, chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Nguyên tử nitrogen có 2 lớp electron và lớp ngoài cùng có 3 electron.

b)

Số hiệu của nguyên tử nitrogen bằng 9.

c)

3 electron ở phần lớp 2p của nguyên tử nitrogen có thể tạo được 3 liên kết cộng hoá trị với các nguyên tử khác.

d)

Cấu hình electron của nguyên tử nitrogen là 1s22s22p31s^2\,2s^2\,2p^3 và nitrogen là nguyên tố p.

84.

Nitrogen có những đặc điểm về tính chất sau, chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Nguyên tử nitrogen có 5 electron ở lớp ngoài cùng nên có hoá trị cao nhất là 5.

b)

Khí nitrogen tương đối trơ ở nhiệt độ thường.

c)

Nitrogen phản ứng được với kim loại và H2 ở ngay nhiệt độ thường.

d)

Nitrogen thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với kim loại mạnh và hydrogen.

85.

Cho các biện pháp sau đây có thể áp dụng để giảm thiểu tác nhân gây mưa acid. Biện pháp nào đúng? Chọn tất cả.

a)

Sử dụng xe đạp, phương tiện công cộng thay cho các phương tiện động cơ cá nhân như ô tô, xe máy.

b)

Sử dụng các nguồn năng lượng mới, năng lượng sạch, năng lượng tái tạo.

c)

Sử dụng tiết kiệm, hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

Cải tiến công nghệ sản xuất, có biện pháp xử lí khí thải và tái chế các sản phẩm phụ có chứa sulfur.

86.

Phát biểu nào sau đây là đúng về tính chất của sulfur? Chọn tất cả.

a)

Khi phản ứng với hydrogen, sulfur thể hiện tính oxi hoá.

b)

Khi phản ứng với kim loại, sulfur thể hiện tính khử.

c)

Trong tinh thể sulfur, các phần tử S8S_8 tương tác với nhau bằng lực van der Waals yếu nên nhiệt độ nóng chảy của đơn chất sulfur thấp.

d)

Ở nhiệt độ thường, sulfur phản ứng được với một số phi kim như O2, F2.

87.

Sulfur còn được gọi là lưu hoàng, sinh diêm vàng, diêm sinh đã được biết đến từ thời cổ đại. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Nguyên tố sulfur ở ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA trong bảng tuần hoàn.

b)

Ở dạng phân tử, sulfur gồm 6 nguyên tử liên kết với nhau tạo thành mạch vòng.

c)

Sulfur tan nhiều trong nước và các dung môi hữu cơ như: benzene, carbon disulfide,…

d)

Sulfur được dân gian sử dụng để pha chế vào thuốc trị các bệnh ngoài da.

88.

Phát biểu nào sau đây là đúng về tính chất của sulfur? Chọn tất cả.

a)

Khi phản ứng với hydrogen, sulfur thể hiện tính oxi hoá.

b)

Khi phản ứng với kim loại, sulfur thể hiện tính khử.

c)

Trong tinh thể sulfur, các phần tử S8S_8 tương tác với nhau bằng lực van der Waals yếu nên nhiệt độ nóng chảy của đơn chất sulfur thấp.

d)

Ở nhiệt độ thường, sulfur phản ứng được với một số phi kim như O2, F2.

89.

Phát biểu sau đây về tính chất của sulfuric acid, chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Sulfuric acid tan tốt trong nước, quá trình hoà tan toả nhiệt mạnh.

b)

Dung dịch sulfuric acid đặc hoà tan được tất cả các kim loại.

c)

Dung dịch sulfuric acid đặc có tính háo nước và tính oxi hoá mạnh.

d)

Dung dịch sulfuric acid loãng dễ bị phân huỷ bởi ánh sáng nên kém bền.

90.

Phát biểu sau đây về tính chất hoá học của sulfuric acid, chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Cho mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch H2SO4H_2SO_4 loãng, thấy giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.

b)

Cho một đinh sắt (iron, đã làm sạch) vào dung dịch sulfuric acid đặc nóng, thấy miếng sắt tan đồng thời có bọt khí H2H_2 thoát ra.

c)

Cho NaHSO3NaHSO_3 vào dung dịch sulfuric acid loãng thấy xuất hiện kết tủa trắng.

d)

Cho vài giọt dung dịch sulfuric acid đặc vào đường saccharose, thấy đường nhanh chóng hoá đen, sau đó khối rắn tăng thể tích rất nhanh và có thoát khí mùi hắc (SO2).

91.

Phát biểu sau đây về sulfuric acid, chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Khi làm việc với sulfuric acid đặc không nhất thiết phải sử dụng các dụng cụ bảo hộ.

b)

Giữa các phân tử sulfuric acid hình thành nhiều liên kết hydrogen.

c)

Sulfuric acid đặc gây thụ động hoá một số kim loại như Al, Fe, Cr.

d)

Trong công nghiệp, sulfuric acid được sản xuất bằng phương pháp tiếp xúc.