wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tốc độ phản ứng hóa học

Total questions: 83

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Tốc độ đốt cháy lưu huỳnh tăng lên khi đưa lưu huỳnh đang cháy trong không khí vào bình chứa oxi nguyên chất.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

2.

Phản ứng tạo thành lưu huỳnh trioxit từ lưu huỳnh đioxit diễn ra nhanh hơn khi có mặt V2O5

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

3.

Vào mùa hè, đồ ăn nhanh bị thiu hơn

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

4.

Để giữ cho thực phẩm tươi lâu, người ta để thực phẩm trong tủ lạnh.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

5.

Khi làm sữa chua sau khi chuẩn bị hỗn hợp sữa người ta cho sữa chua cái vào

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

6.

Cho phương trình hóa học của phản ứng: X + 2Y → Z + T. Ở thời điểm ban đầu, nồng độ của chất X là 0,01 mol/l. Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là

a)

1,0.10-4 mol/(l.s)

b)

7,5.10-4 mol/(l.s)

c)

4,0.10-4 mol/(l.s)

d)

5,0.10-4 mol/(l.s)

7.

Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta hay sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

đốt trong lò kín

b)

xếp củi chặt khít

c)

thổi hơi nước

d)

thổi không khí khô

8.

Có hai cốc chứa dung dịch Na2SO3 (cùng thể tích). Trong đó, cốc A có nồng độ lớn hơn cốc B. Thêm nhanh cùng một lượng dung dịch H2SO4 cùng nồng độ vào hai cốc. Hiện tượng quan sát được trong thí nghiệm trên là:

a)

cốc A sủi bọt khí, cốc B không thấy hiện tượng.

b)

cốc A sủi bọt khí nhanh hơn cốc B.

c)

cốc A sủi bọt khí chậm hơn cốc B.

d)

cốc B sủi bọt khí, cốc A không thấy hiện tượng.

9.

Hai nhóm học sinh làm thí nghiệm nghiên cứu tốc độ phản ứng kẽm với dung dịch axit clohiđric:

• Nhóm thứ nhất: Cân 1 gam kẽm miếng và thả vào cốc đựng 200 ml dung dịch axit HCl 2M

• Nhóm thứ hai: Cân 1 gam kẽm bột và thả vào cốc đựng 300 ml dung dịch axit HCl 2M

Kết quả cho thấy bọt khí thoát ra ở thí nghiệm của nhóm thứ hai mạnh hơn là do:

a)

nhóm thứ hai dùng axit nhiều hơn.

b)

diện tích bề mặt kẽm bột lớn hơn kẽm miếng

c)

nồng độ kẽm bột lớn hơn

d)

lượng kẽm bột nhiều hơn kẽm miếng

10.

Cho phản ứng: Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2

Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít. Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol(lít.s)-1. Giá trị của a là:

a)

0,018

b)

0,016

c)

0,012

d)

0,014

11.

Tốc độ phản ứng là:

a)

độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

b)

độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.

c)

độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.

d)

độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

12.

Khi ninh (hầm) thịt, cá, để nhanh chín, người ta thường:

a)

dùng nồi áp suất.

b)

chặt nhỏ thịt, cá.

c)

cho thêm muối.

d)

dùng cả 3 cách trên.

13.

Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào dưới đây?

a)

A. Nhiệt độ.

b)

B. Tốc độ phản ứng.

c)

C. Áp suất.

d)

D. Thể tích khí.

14.

Cho các yếu tố sau: a) Nồng độ b) Áp suất

c) Nhiệt độ d) Diện tích tiếp xúc

e) Chất xúc tác

Nhận định nào dưới đây là chính xác?

a)

A. Chỉ có các yếu tố a, b, c, d ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

b)

B. Chỉ có các yếu tố a, c, e ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

c)

C. Chỉ có các yếu tố b, c, d, e ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

d)

D. Các yếu tố a, b, c, d, e đều ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

15.

Nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

A. Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

b)

B. Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

c)

C. Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

d)

D. Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

16.

Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

A. Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng giảm.

b)

B. Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng tăng.

c)

C. Khi áp suất giảm, tốc độ phản ứng tăng.

d)

D. Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

17.

Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu

a)

A. Nhiệt độ.

b)

B. Chất xúc tác.

c)

C. Nồng độ.

d)

D. Áp suất.

18.

Trong các cặp phản ứng sau, nếu lượng Fe trong các cặp đều được lấy bằng nhau thì cặp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất?

a)

A. Fe + dung dịch HCl 0,1M.

b)

B. Fe + dung dịch HCl 0,2M.

c)

C. Fe + dung dịch HCl 0,3M.

d)

D. Fe + dung dịch HCl 0,4M

19.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói chung?

a)

nhiệt độ

b)

nồng độ

c)

chất xúc tác

d)

độ ẩm

20.

Ngày tết, mẹ của Liên khi luộc bánh chưng cô thường bảo bố Liên chẻ những thanh củi to ra thành những thanh củi nhỏ hơn. Hỏi mẹ của Liên đã sử dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích bề mặt

21.

Tốc độ phản ứng được đo bằng

a)

độ biến thiên nồng độ của một chất tham gia hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

b)

độ biến thiên áp suất trong một đơn vị thời gian.

c)

độ biến thiên nhiệt độ trong một đơn vị thời gian.

d)

độ biến thiên diện tích bề mặt trong một đơn vị thời gian.

22.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói chung?

a)

nhiệt độ

b)

nồng độ

c)

chất xúc tác

d)

độ ẩm

23.

Khi tăng nồng độ của một chất tham gia thì tốc độ phản ứng (a)  

24.

Khi giảm nhiệt độ, tốc độ phản ứng nói chung ...

(a)  

25.

Sử dụng nồi áp suất khi nấu thức ăn là áp dụng yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

26.

Ngày tết, mẹ của Liên khi luộc bánh chưng cô thường bảo bố Liên chẻ những thanh củi to ra thành những thanh củi nhỏ hơn. Hỏi mẹ của Liên đã sử dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích bề mặt

27.

Mùa hè vừa rồi cả nhà Liên đi biển. Khi về bố Liên có mua cua biển về làm quà, người bán hàng cho cua vào một thùng xốp có đá rồi bịt kín lại cho bố Liên. Người bán hàng đã lợi dụng yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

28.

Hồi cấp 2, Bích rất ghét hóa. Tuy nhiên, lên lớp 10 được ngồi cạnh bạn Giang không những học rất tốt hóa mà còn đẹp trai nên Bích đã thích học hóa hơn. Hỏi: Yếu tố nào đã ảnh hưởng đến phản ứng của Bích với môn hóa?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

29.

Cho 6g kẽm hạt vào một cốc đựng dung dịch H2SO4 4M (dư) ở nhiệt độ thường. Nếu giữ nguyên các điều kiện khác, chỉ biến đổi một trong các điều kiện sau đây thì có mấy thí nghiệm tốc độ phản ứng sẽ tăng lên?

a) Thay 6g kẽm hạt bằng 6g kẽm bột.

b) Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M.

c) Thực hiện phản ứng ở nhiệt độ phản ứng là 50oC.

d) Dùng thể tích dung dịch H2SO4 4M lên gấp đôi ban đầu.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Ý nào trong các ý sau đây là đúng?

a)

Bất cứ phản ứng nào cũng chỉ vận dụng được một trong các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng để tăng tốc độ phản ứng.

b)

Bất cứ phản ứng nào cũng phải vận dụng đủ các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng mới tăng được tốc độ phản ứng.

c)

Tùy theo phản ứng mà vận dụng một, một số hay tất cả các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng để tăng tốc độ phản ứng.

d)

Bất cứ phản ứng nào cũng cần chất xúc tác để tăng tốc độ phản ứng.

31.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào dấu “…” trong câu sau: “Tốc độ phản ứng được đo bằng .......... trong một đơn vị thời gian.”

a)

khối lượng chất phản ứng hoặc sản phẩm còn lại

b)

nồng độ chất phản ứng hoặc sản phẩm sau khi kết thúc phản ứng

c)

độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm

d)

độ biến thiên thể tích của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm

32.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Canxi cacbonat tan trong dung dịch HCl 2M nhanh hơn trong dung

dịch HCl 0,2M.

b)

Đốt sắt trong bình oxi thấy phản ứng xảy ra nhanh, mãnh liệt hơn

khi đốt trong không khí.

c)

Quạt gió vào bếp than đang cháy sẽ làm cho than cháy nhanh hơn.

d)

Nhiên liệu cháy ở tầng cao khí quyển nhanh hơn cháy trên mặt đất.

33.

Cho 6 gam kẽm hạt vào một cốc đựng 150 ml dung dịch HCl 2M (dư) ở nhiệt độ thường. Nếu giữ nguyên các điều kiện khác và chỉ thay đổi một trong các điều kiện nào sau đây thì tốc độ phản ứng sẽ tăng ?

a)

Thêm 50 ml nước vào cốc.

b)

Thêm 50 ml dung dịch HCl 4M vào cốc.

c)

Thêm 50 ml dung dịch HCl 2M vào cốc.

d)

Thêm 1 gam kẽm vào cốc.

34.

Khi đốt củi nhóm lò, việc làm nào sau đây KHÔNG làm tăng tốc độ phản ứng cháy?

a)

Chẻ nhỏ thanh củi.

b)

Quạt gió vào lò.

c)

Xếp tạo khoảng trống giữa các thanh củi.

d)

Xếp các thanh củi sát chặt với nhau.

35.

Có bao nhiêu yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng trong các yếu tố sau:

(1) Rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ rượu.

(2) Cho thức ăn vào tủ lạnh để bảo quản.

(3) Ngâm mẫu sinh vật vào dung dịch fomon để bảo quản.

(4) Đập nhỏ đá vôi khi nung để sản xuất vôi sống.

(5) Nhỏ nước vào hỗn hợp bột nhôm và iot để tổng hợp AlI3.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Câu 1: Tốc độ phản ứng tăng lên khi:

a)

A. Giảm nhiệt độ

b)

B. Tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng

c)

C. Tăng lượng chất xúc tác

d)

D. Giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng

37.

Câu 2: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng chỉ có chất rắn?

a)

A. Nhiệt độ.

b)

B. Áp suất.

c)

C. Diện tích tiếp xúc.

d)

D. Chất xúc tác.

38.

Câu 3: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng:

a)

A. Nhiệt độ chất phản ứng.

b)

B. Thể vật lí của chất phản ứng (rắn, lỏng, kích thước lớn, nhỏ.).

c)

C. Nồng độ chất phản ứng.

d)

D. Tỉ lệ mol của các chất trong phản ứng.

39.

Câu 4: Tốc độ của một phản ứng hóa học

a)

A. chỉ phụ thuộc vào nồng độ các chất tham gia phản ứng.

b)

B. tăng khi nhiệt độ phản ứng tăng.

c)

C. càng nhanh khi giá trị năng lượng hoạt hóa càng lớn.

d)

D. không phụ thuộc vào diện tích bề mặt.

40.

Câu 5: Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

a)

A. Nhiệt độ.

b)

B. Chất xúc tác.

c)

C. Nồng độ.

d)

D. Áp suất.

41.

Câu 6: Cho phản ứng: 2KClO3 (s) -> 2KCl(s) + 3O2 (g). Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là

a)

A. Kích thước các tinh thể KClO3.

b)

B. Áp suất.

c)

C. Chất xúc tác.

d)

D. Nhiệt độ.

42.

Câu 7: Thực hiện phản ứng: 2H2O2 (l) → 2H2O (l) + O2 (g). Cho các yếu tố:

(1) tăng nồng độ H2O2, (2) giảm nhiệt độ, (3) thêm xúc tác MnO2.

Những yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng là

a)

A. 1, 3.

b)

B. chỉ 3.

c)

C. 1, 2.

d)

D. 1, 2, 3.

43.

Câu 8: Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?

a)

A. Dạng viên nhỏ.

b)

B. Dạng bột mịn, khuấy đều.

c)

C. Dạng tấm mỏng.

d)

D. Dạng nhôm dây.

44.

Câu 9: Cho phản ứng sau: X + Y -> Z + T.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng?

a)

A. Nhiệt độ.

b)

B. Nồng độ Z và T.

c)

C. Chất xúc tác.

d)

D. Nồng độ X và Y.

45.

Câu 10: Người ta thường sử dụng nhiệt độ của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi. Biện pháp kĩ thuật nào sau đây không sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng nung vôi?

a)

A. Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10 cm.

b)

B. Tăng nhiệt độ của phản ứng lên khoảng 900oC.

c)

C. Tăng nồng độ khí cacbonic.

d)

D. Thổi khí nén vào lò nung vôi.

46.

Câu 11: Cho 5 gam kẽm viên vào cốc đựng 50 ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25oC). Tốc độ của phản ứng không đổi khi

a)

A. thay 5 gam kẽm viên bằng 5 gam kẽm bột.

b)

B. thêm 50 ml dung dịch H2SO4 4M nữa.

c)

C. thay 50 ml dung dịch H2SO4 4M bằng 100 ml dung dịch H2SO4 2M.

d)

D. đun nóng dung dịch.

47.

Câu 12: Cho 5,6 gam lá sắt kim loại vào 50ml dung dịch axit HCl 3M ở nhiệt độ 30oC. Trường hợp nào sau đây sẽ không làm tăng tốc độ phản ứng

a)

A. thay 5,6 gam lá sắt bằng 2,8 gam lá sắt.

b)

B. tăng nhiệt độ phản ứng lên 50oC

c)

C. thay 5,6 gam lá sắt bằng 5,6 gam bột sắt.

d)

D. thay axit HCl 3M thành axit HCl 4M.

48.

Câu 13: Trong dung dịch phản ứng thủy phân ethyl acetate (CH3COOC2H5) có xúc tác acid vô cơ xảy ra như sau: CH3COOC2H5 + H2O -> CH3COOH + C2H5OH

a)

A. Nồng độ acid (CH3COOH) tăng dần theo thời gian.

b)

B. Thời điểm ban đầu, nồng độ acid trong bình phản ứng bằng 0.

c)

C. Tỉ lệ mol giữa chất đầu và chất sản phẩm luôn bằng 1.

d)

D. HCl chuyển hóa dần thành CH3COOH nên nồng độ HCl giảm dần theo thời gian.

49.
Câu 14: Cho phản ứng hóa học sau: Zn(s) + H2SO4 (aq) _x0001_ ZnSO4 (aq) + H2 (g). Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?_x000D_
a)
A. Diện tích bề mặt zinc.
b)
B. Nồng độ dung dịch sulfuric acid._x000D_
c)
C. Thể tích dung dịch sulfuric acid.
d)
D. Nhiêt độ của dung dịch sulfuric acid._x000D_
50.

Câu 1: Chất làm tăng tốc độ phản ứng hoá học mà không bị biến đổi chất được gọi là

                                     

                            

a)

A. Chất xúc tác. 

b)

B. Chất trung gian.

c)

C. Chất sản phẩm.     

d)

  D. Chất tham gia.

51.

Câu 2: Nhận định nào dưới đây là đúng?

                            

  

           

 

a)

A. Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng.    

b)

B. Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng.    

c)

C. Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.        

d)

D. Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng.

52.

Câu 3: Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

                                                     

a)

A. Nhiệt độ.  

b)

B. Chất xúc tác.

c)

C. Nồng độ.   

d)

D. Áp suất.

53.

Câu 4: Các enzyme là chất xúc tác, có chức năng

 

a)

A. Giảm năng lượng hoạt hoá của phản ứng.

b)

  B. Tăng năng lượng hoạt hoá của phản ứng.

c)

  C. Tăng nhiệt độ của phản ứng

d)

  D. Giảm nhiệt độ của phản ứng.

54.

Câu 5. Khi cho cùng một lượng magnesium vào cốc đựng dung dịch acid HCl, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng magnesium ở dạng

a)

A. Viên nhỏ.

b)

B. Bột mịn, khuấy đều.

c)

  C. Lá mỏng.

d)

D. Thỏi lớn.

55.

Câu 6. Cho 5 gam zinc viên vào cốc đựng 50 mL dung dịch H2SO4 4 M ở nhiệt độ thường (25 ). Trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi?

a)

A. Thay 5 gam zinc viên bằng 5 gam zinc bột.   

b)

B. Thay dung dịch H2SO4 4 M bằng dung dịch H2SO4 2 M.

c)

C. Thực hiện phản ứng ở 50 .                

d)

D. Dùng dung dịch H2SO4 4 M gấp đôi.

56.

Câu 7: Khi diện tích bề mặt tăng, tốc độ phản ứng tăng với phản ứng có chất nào tham gia?

a)

A. Chất lỏng.

b)

B. Chất khí.

c)

   C. Chất rắn.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng.

57.

Câu 8. Trường hợp nào sau đây có yếu tố làm giảm tốc độ phản ứng?

  

  

 

 

a)

A. Đưa sulfur đang cháy ngoài không khí vào bình chứa oxygen.

b)

B. Quạt bếp than đang cháy.

c)

  C. Thay hạt aluminum bằng bột aluminum để cho tác dụng với dung dịch HCl.

d)

  D. Dùng dung dịch loãng các chất tham gia phản ứng.

58.

Câu 9: Khi ninh (hầm) thịt cá, để thịt cá nhanh chín có thể

                                                    

                                     

a)

A. Dùng nồi áp suất.  

b)

B. Chặt nhỏ thịt cá.    

c)

C. Cho thêm muối vào.        

d)

D. Cả 3 đều đúng.   

59.

Câu 10: Ở cùng một nồng độ, phản ứng nào dưới đây có tốc độ phản ứng xảy ra chậm nhất:

                                     

                                         

a)

  A. Al + dd NaOH ở 25 ℃.   

b)

B. Al + dd NaOH ở 30 ℃.   

c)

C. Al + dd NaOH ở 40 ℃.  

d)

D. Al + dd NaOH ở 50 ℃.

60.

Đại lượng đánh giá mức độ nhanh hoặc chậm của một phản ứng hoá học là

a)

Nhiệt độ.

b)

Tốc độ phản ứng.

c)

Áp suất.

d)

Số mol khí.

61.

"Tốc độ phản ứng được tính bằng ....... trong một đơn vị thời gian". Chỗ điền khuyến là đại lượng nào?

a)

nồng độ phần trăm.

b)

nồng độ mol.

c)

số mol chất.

d)

thể tích khí.

62.

Đơn vị tính của tốc độ phản ứng là

a)

m/s.

b)

mol/l.

c)

M/s.

d)

g/mol.

63.

Khi tăng nồng độ của một phản ứng hoá học thì tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên.

b)

Giảm xuống.

c)

Không thay đổi.

64.

Một loại enzyme là chất xúc tác cho quá trình phân huỷ H2O2 khi sử dụng sát trùng vết thương là

a)

enzyme amylase.

b)

enzyme pepsin.

c)

enzyme lactase.

d)

enzyme catalase.

65.

Các quá trình làm chậm tốc độ phản ứng mong muốn là

a)

Bảo quản thịt cá trong tủ đông.

b)

Dùng kem chống nắng khi ra ngoài trời.

c)

Quét sơn lên bề mặt kim loại.

d)

Tẩy trắng quần áo bằng nước Javel.

66.

Các hoạt động mong muốn làm tăng tốc độ phản ứng là

a)

Giặt quần áo với xà phòng.

b)

Nấu chín thức ăn trong nồi áp suất.

c)

Kích thích quả mau chín bằng đất đèn.

d)

Sử dụng men để sản xuất yogurt.

67.

Trong thí nghiệm điều chế khí oxi từ H2O2 trong phòng thí nghiệm, vai trò của MnO2

a)

chất khử.

b)

chất oxi hoá.

c)

tạo môi trường axit.

d)

chất xúc tác.

68.

Cho ba mẫu đá vôi (100% canxi cacbonat) có cùng khối lượng: mẫu 1 dạng khối, mẫu 2 dạng viên nhỏ, mẫu 3 dạng bột mịn vào 3 cốc đựng cùng thể tích dung dịch HCl (dư, cùng nồng độ, ở điều kiện thường). Thời gian để đá vôi tan hết trong ba cốc tương ứng là t1, t2, t3 giây. So sánh nào sau đây đúng?

a)

t1 = t2 = t3.

b)

t1 < t2 < t3.

c)

t2 < t1 < t3.

d)

t3 < t2 < t1.

69.

Diện tích tiếp xúc ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng hoá học nào sau đây?

a)

Sự cháy diễn ra nhanh và mạnh hơn khi đưa que đóm đang cháy ngoài không khí vào lọ đựng khí oxi nguyên chất.

b)

Phản ứng oxi hoá SO2 tạo thành lưu SO3 diễn ra nhanh hơn khi có mặt V2O5

c)

Thép bền hơn khi được sơn chống gỉ.

d)

Khi cần ủ bếp than, người ta đậy nắp bếp lò làm cho phản ứng của than bị chậm lại.

e)

Bột nhôm tác dụng với dung dịch HCl nhanh hơn nhôm dây.

70.

Vào mùa hè, đồ ăn nhanh bị thiu hơn

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

71.

Khi nhóm bếp để ăn BBQ, người ta đập nhỏ than ra.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

72.

Cho 6 gam, kẽm hạt vào cốc đựng dd H2SO4 2M ở nhiệt độ thường. Biến đổi nào sau đây KHÔNG làm thay đổi tốc độ phản ứng?

a)

thay 6 gam kẽm hạt bằng 6 gam kẽm bột.

b)

tăng nhiệt độ lên đến 50OC.

c)

thay dd H2SO4 2M bằng dd H2SO4 1M.

d)

tăng thể tích dd H2SO4 2M lên 2 lần.

73.

Yếu tố nào không làm thay đổi tốc độ của phản ứng trên?

a)

nung nóng. 

b)

thêm đá vôi.

c)

đập nhỏ đá vôi.                                       

d)

nghiền nhỏ đá vôi.

74.

Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào dưới đây?

a)

A. Nhiệt độ.

b)

B. Tốc độ phản ứng.

c)

C. Áp suất.

d)

D. Thể tích khí.

75.

Cho các yếu tố sau: a) Nồng độ b) Áp suất

c) Nhiệt độ d) Diện tích tiếp xúc

e) Chất xúc tác

Nhận định nào dưới đây là chính xác?

a)

A. Chỉ có các yếu tố a, b, c, d ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

b)

B. Chỉ có các yếu tố a, c, e ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

c)

C. Chỉ có các yếu tố b, c, d, e ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

d)

D. Các yếu tố a, b, c, d, e đều ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

76.

Nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

A. Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

b)

B. Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

c)

C. Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

d)

D. Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

77.

Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

A. Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng giảm.

b)

B. Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng tăng.

c)

C. Khi áp suất giảm, tốc độ phản ứng tăng.

d)

D. Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

78.

Nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

A. Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

b)

B. Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

c)

C. Khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

d)

D. Sự thay đổi nhiệt độ không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

79.

Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu

a)

A. Nhiệt độ.

b)

B. Chất xúc tác.

c)

C. Nồng độ.

d)

D. Áp suất.

80.

Trong các cặp phản ứng sau, nếu lượng Fe trong các cặp đều được lấy bằng nhau thì cặp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất?

a)

A. Fe + dung dịch HCl 0,1M.

b)

B. Fe + dung dịch HCl 0,2M.

c)

C. Fe + dung dịch HCl 0,3M.

d)

D. Fe + dung dịch HCl 0,4M

81.

Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?

a)

Dạng viên nhỏ.

b)

Dạng bột mịn.

c)

Dạng tấm mỏng.

d)

Dạng nhôm dây.

82.

Trong những điều khẳng định dưới đây, điều nào phù hợp với một phản ứng thuận nghịch đang ở trạng thái cân bằng?

a)

Phản ứng thuận đã dừng.

b)

Phản ứng nghịch đã dừng.

c)

Nồng độ các chất sản phẩm và nồng độ các chất phản ứng bằng nhau.

d)

Tốc độ của phản ứng thuận và nghịch bằng nhau.

83.

Chất xúc tác

a)

không ảnh hưởng gì đến phản ứng thuận nghịch.

b)

làm cân bằng chuyển dịch thao chiều thuận.

c)

không làm chuyển dịch cân bằng mà chỉ rút ngắn thời gian để thiết lập trạng thái cân bằng.

d)

làm cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.