wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA GIỮA KÌ 2

Total questions: 88

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phản ứng đặc trưng của alkane là:

a)

Cộng với halogen

b)

Thế với halogen

c)

Crackinh

d)

Đề hiđro hoá

2.

Câu 2: Trong công nghiệp ankan có ứng dụng là:

a)

Làm nhiên liệu, dung môi, dầu nhờn và nguyên liệu trong tổng hợp hữu cơ.

b)

Làm nhiên liệu, dung môi và thực phẩm.

c)

Làm hương liệu và nguyên liệu trong tổng hợp hữu cơ.

d)

Làm mĩ phẩm và hương liệu.

3.

Câu 3: Các alkane không tham gia loại phản ứng nào?

a)

Phản ứng thế halogen

b)

Phản ứng cộng halogen

c)

Phản ứng cracking

d)

Phản ứng oxi hóa

4.

Câu 4: Phản ứng tách butane ở 500oC có xúc tác cho những sản phẩm nào sau đây?

a)

CH3CH=CHCH3 và H2

b)

CH3CH=CH2 và CH4

c)

CH2=CH-CH=CH2 và H2

d)

A, B, C đều đúng

5.

Câu 5: Sản phẩm của phản ứng thế Cl2 (1:1, ánh sáng) vào 2,2-dimethylpropane là:

(1) CH3C(CH3)2CH2Cl             (2) CH3C(CH2Cl)2CH              (3) CH3ClC(CH3)3

a)

(1); (2)

b)

(2); (3)

c)

(2)

d)

(1)

6.

Trong phân tử ethene (etilen) giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

một liên kết đơn.

b)

một liên kết đôi.

c)

hai liên kết đôi.

d)

một liên kết ba.

7.

Số liên kết đơn và liên kết đôi trong phân tử ethene (C2H4) là

a)

bốn liên kết đơn và hai liên kết đôi.

b)

bốn liên kết đơn và một liên kết đôi.

c)

ba liên kết đơn và hai liên kết đôi.

d)

hai liên kết đơn và hai liên kết đôi.

8.

công thức tổng quát của alkene là:

a)

CnH2n

b)

CnH2n+2

c)

CnH2n-2

d)

CnHm

9.

công thức tổng quát của alkane là:

a)

CnH2n

b)

CnH2n+2

c)

CnH2n-2

d)

CnHm

10.

Alkane là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1).                

b)

CnH2n (n ≥ 2).               

c)

CnH2n-2 (n ≥ 2).            

d)

CnH2n-6 (n ≥ 6).

11.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của Alkane?

a)

C2H2, C3H4, C4H6, C5H8.

b)

CH4, C2H2, C3H4, C4H10.

c)

CH4, C2H6, C4H10, C5H12

d)

C2H6, C3H8, C5H10, C6H12.

12.

Tên gọi của chất có công thức C3H8

a)

Methane.                               

b)

Propane.                       

c)

Butane.                        

d)

pentane

13.

Nhóm nguyên tử CH3-CH2- có tên là

    

a)

Methyl.                        

b)

Etyl.    

c)

Propyl.      

d)

Butyl.

14.

Hai chất 2 - methylpropane và butane khác nhau về

a)

Công thức cấu tạo.                                               

b)

Công thức phân tử.

    

c)

Số nguyên tử cacbon.          

d)

Số liên kết cộng hóa trị.

15.

Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

Butane.                                 

b)

Etane.                           

c)

Methane.                      

d)

Propane.

16.

Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là

a)

Cl2.                                           

b)

CH4.                             

c)

CO2.                  

d)

N2.

17.

Công thức cấu tạo thu gọn của 2,2-đimethylpropane là

a)

(CH3)2CHCH2CH3.

b)

(CH3)4C.             

c)

CH3CH2CH2CH2CH3.

d)

CH3CH2CH(CH3)2.

18.

Phản ứng đặc trưng của alkane là

a)

Phản ứng tách.                       

b)

Phản ứng thế.                    

c)

Phản ứng cộng.                 

d)

Phản ứng oxi hóa.

19.

Hyđrocarbon Y có công thức cấu tạo:

Danh pháp IUPAC của Y là

a)

2,3,3-methylbutane.                                                  

b)

2,2,3-đimethylbutane.

c)

2,2,3-trimethylbutane.                                              

d)

2,3,3-trimethylbutane.

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các alkane là những chất tan tốt trong nước.      

b)

Các alkane đều có khối lượng riêng lớn hơn 1 g/mL.

c)

Các alkane có đồng phân mạch carbon.  

d)

Có 3 alkane đồng phân cấu tạo của nhau có cùng CTPT C4H10.

21.

Phản ứng thế giữa pentane với Cl2 (tỉ lệ 1:1) cho mấy sản phẩm thế?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Khi cho 2-methylbutane tác dụng với chlorine theo tỉ lệ mol 1:1, số sản phẩm monochloro tạo ra là     

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Bốn alkane đầu dãy đồng đẳng và neopentane là chất khí.  

b)

Khối lượng phân tử của alkane càng lớn thì nhiệt độ sôi và nhiệt nóng chảy càng cao.

c)

Các alkane đều nhẹ hơn và tan được trong nước.   

d)

Alkane tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

24.

Tên gọi của chất hữu cơ X có công thức cấu tạo: CH3-CH2-CH(CH3)-CHCl-CH3

a)

3-methyl-2-chloro pentane.

b)

2-chloro-3-methylbutane.   

c)

2,3-dimethylpentane.

d)

2-chloro-3-methylpentane. 

25.

Câu 9: Phương pháp điều chế ethylene trong phòng thí nghiệm là

a)

A. Đun cồn 900 với H2SO4 đặc ở 170oC.

b)

B. Crackinh ankane.  

c)

C. Tách H2 từ etane.  

d)

D. Cho C2H2 tác dụng với H2 (xt: Lindlar, t0).

26.

Câu 8: Chất nào sau đây có khả năng làm mất màu dung dịch bromine?

a)

A. etane.

b)

B. propane.

c)

C. butane.

d)

D. propene.

27.

Câu 7: Phản ứng đặc trưng của alkene và alkyne

a)

A. Phản ứng tách.

b)

B. Phản ứng thế.

c)

C. Phản ứng cộng.

d)

D. Phản ứng oxi hóa.

28.

Câu 6. Ethene tham gia phản ứng cộng nước khi có xúc tác là

a)

A. bazơ.

b)

B. MnO2.

c)

C. axit.

d)

D. KMnO4.

29.

Câu 5. Chất nào sau đây không thể cộng hợp vào alkene?

a)

A. HCl.

b)

B. NaOH.

c)

C. H2O.

d)

D. HBr.

30.

Câu 4. Phản ứng hiđro hóa alkyne thuộc loại phản ứng nào dưới đây?

a)

A. phản ứng thế.

b)

B. phản ứng tách.

c)

C. phản ứng cộng.

d)

D. phản ứng phân hủy.

31.

Câu 3:  Khi có mặt chất xúc tác Ni ở nhiệt độ thích hợp, ankene cộng hydrogen vào liên kết đôi tạo thành hợp chất nào dưới đây?

a)

A. alkane.

b)

B. alkene lớn hơn.      

c)

C. alkene nhỏ hơn.

d)

            D. alkyne.

32.

Các chất làm mất màu dung dịch Br2, dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là

a)

Ethane và Ethene

b)

Ethane và Ethyne

c)

Ethene và Etynene

d)

Propane và Propene

33.

Nhận biết but-2-ene và but-1-yne bằng hóa chất nào sau đây

a)

Dung dịch Br2

b)

Dung dịch AgNO3/NH3

c)

nước

d)

dung dịch HBr

34.

But-2-yne tác dụng với khí hydrogen, xúc tác Lindlar thu được sản phẩm là

a)

Butane

b)

But-1-ene

c)

But-2-ene

d)

But-1-yne

35.

Sản phẩm thu được khi cho acetylene tác dụng với H2O/HgSO4, t oC là

a)

CH2=CH-OH

b)

CH3CHO

c)

CH3CH2OH

d)

CH3COOH

36.

Chất nào sau đây dùng để điểu chế acetylene trong phòng thí nghiệm?

a)

Al4C3

b)

CH3COONa

c)

CaC2

d)

C2H5OH

37.

Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư?

a)

Acetylene

b)

But-1-yne

c)

But-2-yne

d)

Pent-1-yne

38.

Khi cho ethylene tác dụng với H2/Ni, t oC thì sản phẩm thu được là

(a)  

39.

Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng alkene?

a)

C4H4

b)

C4H10

c)

C4H8

d)

C4H6

40.

Cho but-1-ene tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Markovnikov thu được sản phẩm chính là

a)

CH3-CH2-CHBr-CH2Br

b)

CH2Br-CH2-CH2-CH2Br

c)

CH3-CH2-CHBr-CH3

d)

CH3-CH2-CH2-CH2Br

41.

Áp dụng quy tắc Markovnikov vào trường hợp nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng Br2 vào alkene đối xứng.

b)

Phản ứng trùng hợp alkene.

c)

Phản ứng cộng HX vào alkene đối xứng.

d)

Phản ứng cộng HX vào alkene bất đối xứng.

42.

Alkene X có công thức cấu tạo là

CH3 - C(CH3) = CH - CH3

Tên của X là:

a)

3-metylbut-3-ene

b)

2-metylbut-3-ene

c)

2-metylbut-2-ene

d)

3-metylbut-2-ene

43.

Đốt cháy hoàn toàn một hydrocacbon X thấy nH20 = nCO2.

X có công thức tổng quát là:

a)

CnH2n-6

b)

CnH2n+2

c)

CnH2n-2

d)

CnH2n

44.

Chó các chất sau: (1) acetylene, (2) pentane, (3) etylene, (4) hexane, (5) but-2-ene, (6) but-1-yne. Số chất làm mất màu dung dịch thuốc tím là

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(1), (3), (5), (6)

c)

(1), (4), (5)

d)

(2), (3), (4)

45.

Dẫn từ từ hỗn hợp khí A gồm: methane, acetylene, etylene đi qua dung dịch nước brom dư thấy màu của dung dịch nhạt dần. Khí đi ra khỏi dung dịch là:

a)

Acetylene

b)

Etylene

c)

Methane

d)

Hỗn hợp methane và acetylene

46.

Đimetylacetylene còn có tên gọi là:

a)

Propyne

b)

But-1-yne

c)

But-2-yne

d)

But-2-ene

47.

Để chuyển hóa alkyne thành alkene ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác nào?

a)

Ni, t0

b)

Mn, t0

c)

Pd/ PbCO3

d)

Fe, t0

48.

Số đồng phân alkene ứng với công thức C4H8 là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

49.

Alkene là

a)

Hydrocarbon không no, mạch hở, có 1 liên kết đôi.

b)

Hydrocarbon no, mạch hở, có 1 liên kết đôi.

c)

Hydrocarbon không no, mạch vòng, có 1 liên kết đôi.

d)

Hydrocarbon không no, mạch hở, có 1 liên kết ba.

50.

Hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có một liên kết ba được gọi là

a)

Alkane   

b)

Alkene   

c)

Alkyne   

d)

Alkadiene   

51.

Công thức chung của alkene là

a)

CnH2n+2 (n 1)

b)

CnH2n (n 1)

c)

CnH2n-2 (n 1)

d)

CnH2n(n 2)

52.

Công thức chung của alkyne là

a)

CnH2n+2 (n 1)

b)

CnH2n-2 (n≥ 1)

c)

CnH2n-2 (n ≥2)

d)

CnH2n(n 2)

53.

Đồng phân hình học của alkene bao gồm

a)

Đồng phân cis- và đồng phân mạch carbon.

b)

Đồng phân cấu tạo và đồng phân vị trí liên kết đôi.

c)

Đồng phân mạch carbon và đồng phân vị trí liên kết đôi.

d)

Đồng phân cis- và đồng phân trans-.

54.

Alkene và alkyne dễ tham gia các phản ứng hóa học hơn alkane là do

a)

Liên kết  σ liên kết chặt hơn liên kết π

b)

Liên kết π khó bị phân cắt hơn liên kết σ

c)

Liên kết π kém bền hơn liên kết σ

d)

Liên kết π bền hơn liên kết σ

55.

C2H2 có số liên kết pi bằng

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

56.

Chất bên có tên là

a)

but-2-en

b)

cis-but-2-en

c)

trans-but-2-en

57.

Khi cho ethylene vào dung dịch KMnO4 (loãng lạnh), sản phẩm hữu cơ thu được là

a)

CH3CH2OH

b)

C2H4O2

c)

C2H4(OH)2

d)

C3H6(OH)2

58.

Chất nào sau đây không làm mất màu nước bromine?

a)

ethylene

b)

acetylene

c)

propyne

d)

isobutane

59.

Chất nào cho dưới đây có nhiệt độ sôi thấp nhất

a)

methane

b)

ethane

c)

pentane

d)

propane

60.

Sản phẩm chính tạo thành trong phản ứng là

     

 

a)

CH3-CHBr-CH3

b)

CH3-CBr2-CH3

c)

CH3-CBr=CH2  

d)

CH3-CH2-CH2Br

61.

Alk-1-yne phản ứng với dung dịch silver nitrate trong ammonia tạo kết tủa màu gì?

a)

Vàng nhạt.

b)

Tím.

c)

Nâu đen.

d)

Bạc.

62.

Alkyne phản ứng được với dung dịch silver nitrate trong ammonia có đặc điểm:

a)

Liên kết ba ở đầu mạch.

b)

Phân tử đối xứng qua liên kết ba.    

c)

Liên kết ba nằm giữa mạch. 

d)

Mạch không nhánh.

63.

Phản ứng nào của alkene tạo ra polymer?

a)

Phản ứng oxi hóa.

b)

Phản ứng trùng hợp.

c)

Phản ứng cộng halogen. 

d)

Phản ứng cộng nước.

64.

Xúc tác sử dụng để hydrogen hóa alkyne thành alkene là

a)

Nikel

b)

Lindlar  

c)

Platinum   

d)

Palladium

65.

Alkyne CH3C≡CCH3 có tên gọi là

a)

A. but-1-yne.

b)

B. but-2-yne.

c)

C. methylpropyne.

d)

D. methylbut-1-yne.

66.

Công thức phân tử của alkane chứa 12 nguyên tử hydrogen trong phân tử là

a)

C7H12

b)

C4H12

c)

C5H12

d)

C6H12

67.

Những hợp chất hữu cơ có tính chất hóa học tương tự nhau và có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 được gọi là

a)

Đồng bóng

b)

Đồng đẳng

c)

Đồng dạng

d)

Đồng phân

68.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của methane

a)

C2H2, C3H4, C4H6, C5H8

b)

CH4, C2H2, C3H4, C4H10

c)

CH4, C2H6, C4H10, C5H12

d)

C2H6, C3H8, C5H10, C6H12

69.

Phản ứng đặc trưng của alkane là

a)

Thế với halogen

b)

Cracking

c)

Đốt cháy.

d)

Cộng với halogen

70.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Alkane là hydrocarbon trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

b)

Alkane là hydrocarbon no mạch vòng.

c)

Ở điều kiện thường, pentane tồn tại ở thể khí.

d)

Phản ứng hóa học đặc trưng của alkane là phản ứng oxi hóa.

71.

Khí gas hóa lỏng có trong bình gas là hỗn hợp của hai alkane nào sau đây?

a)

Methane và ethane

b)

Methane và propane

c)

Ethane và propane

d)

Propane và butane

72.

CH3CH=CH2 + KMnO4 + H2O → CH3CH(OH)CH2OH + MnO2 + KOH. Tổng hệ số tỉ lượng tối giản của các chất trong phản ứng này bằng

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

73.

Hợp chất nào sau đây là một alkene?

a)

CH3-CH2-CH3

b)

CH3-CH=CH2

c)

CH3-C \equiv CH

d)

CH2=C=CH2

74.

X là hydrocarbon thơm dùng để điều chế Y, biết Y có thể dùng để sản xuất thuốc nổ TNT, nhựa P.S, cao su BuNa-S. X là:

a)

Ethyne

b)

Benzene

c)

Styrene

d)

Toluene

75.

Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào sai?

a)

Tất cả các alkane đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử

b)

Tất cả các alkane đều có công thức chung là CnH2n+2

c)

Tất cả các chất có công thức chung là CnH2n+2 đều là alkane

d)

Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là alkane

76.

Số đồng phân alkene của C5H10 (Tính cả đồng phân hình học) là :

a)

4

b)

6

c)

7

d)

5

77.

Trong phân tử propyne liên kết ba giữa 2 carbon gồm :

a)

3 liên kết pi và 2 liên kết xích ma

b)

1 liên kết pi và 2 liên kết xích ma

c)

2 liên kết pivà 2 liên kết xích ma

d)

2 liên kết pi và 1 liên kết xích ma

78.

Khi được chiếu sáng, hydrocarbon nào sau đây tham gia phản ứng thế với chlorine theo tỉ lệ mol 1:1, thu được 4 dẫn xuất monochloro là đồng phân cấu tạo của nhau?

a)

isopentane

b)

pentane

c)

neopentane

d)

butane

79.

Phản ứng đặc trưng của alkene là:

a)

Phản ứng oxi hóa

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng thế

d)

Phản ứng tách

80.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 và dung dịch Br2?

a)

Propane

b)

But-2-ene

c)

Metane

d)

benzene

81.

Alkene sau có tên là gì

a)

cis-pent-2-ene

b)

cis-but-2-ene

c)

trans-but-2-ene

d)

trans-pent-2-ene

82.

Dẫn 5,4 gam but-1-yne qua dung dịch AgNO3/NH3 dư, sau phản ứng thu x gam kết tủa. Giá trị của x là

a)

32,2g

b)

34,6g

c)

16,1g

d)

13,4g

83.

Công thức phân tử chung của alkyne là:

a)

CnH2n-2( n≥2)

b)

CnH2n( n≥4)

c)

CnH2n-2( n≥1)

d)

CnH2n+2( n≥2)

84.

Acetylene có công thức phân tử là

a)

C2H2

b)

CH4

c)

C6H6

d)

C2H4

85.

Ứng dụng nào sau đây là của dẫn xuất halogen?

a)

Làm nhiên liệu

b)

Làm thủy tinh hữu cơ

c)

Sản xuất polime

d)

Làm xà phòng

86.

Số đồng phân của C4H9Cl là

a)

5

b)

2

c)

4

d)

3

87.

Toluene + dung dịch KMnO4 (t0), sản phẩm hữu có thu được là

a)

C6H5 - CH2-COOH

b)

C6H5 - COOH

c)

C6H5 - CH2-COOK

d)

C6H5 - COOK

88.

Tên gọi của C6H5-CH3 là

a)

styrene

b)

vinyltoluene

c)

ethylbenzene

d)

toluene