Font size
WorksheetsBài Tập Tiếng Hàn
Total questions: 30
Worksheet time: 24mins
베트남 là quốc gia nào?
Mĩ
Đức
Việt Nam
Úc
Anh
Viết câu sau sang tiếng Hàn: "Xin chào. Tên của tôi là Nam."
Viết câu sang tiếng Hàn: Tôi là Linh, tôi là sinh viên.
Viết câu sang tiếng Hàn: Tôi là bác sĩ.
Viết câu sau sang tiếng Hàn: Nam là người Việt Nam. Anh ấy là nhân viên ngân hàng.
Viết câu sau sang tiếng Hàn: Người này là Akira. Anh ấy là người Nhật Bản.
Viết câu sau sang tiếng Hàn: Bác sĩ Kim là người Úc.
Viết câu sau sang tiếng Hàn: Yuna là người Pháp. Cô ấy là giáo viên tiếng Anh.
Khi chào người lớn hơn mình ở lại dùng câu chào nào?
Viết câu sau sang tiếng Hàn: Linh là người Hàn Quốc à? - Không, Linh là người Ấn Độ.
Viết câu sau sang tiếng Hàn: An là nhân viên ngân hàng à? - Vâng, tôi là nhân viên ngân hàng.
여기는 어디입니까?
도서관
식당
병원
강의실
은행
이것은 무엇입니까?
Dịch câu sang tiếng Hàn: Đó là hiệu thuốc. Ở đó không có ghế.
Dịch câu sang tiếng Hàn: Cái này là từ điển tiếng Hàn, không phải là sách.
Dịch câu sang tiếng Hàn: Trong nhà vệ sinh có người.
Dịch câu sang tiếng Hàn: Máy tính có ở trong phòng học không?
Dịch câu sang tiếng Việt: 하 씨는 책이 있습니까? 네, 있습니다.
Dịch câu sang tiếng Việt: 거기는 극장입니까? 아니요, 극장이 아닙니다.
Dịch câu sang tiếng Việt: 하은 씨는 어디에 있습니까? 방에 있습니다.
Dịch câu sang tiếng Việt: 한국에 베트남 사람이 있습니다.
Dịch câu sang tiếng Việt: 이 사람은 일본 사람이 아닙니다. 중국 사람입니다.
"창문" là gì?
Đồng hồ
Cửa sổ
Cửa
Bàn học
Đây là đâu?
세미나실
운동장
체육관
학생 식당
인도네시아 là quốc gia nào?
Nga
Đức
Indonesia
Ấn Độ
Từ nào trong đây không phải tên nghề nghiệp.
학생
운전기사
은해원
회사원
시계
Đây là quốc kỳ của nước nào?
영국
대한민국
베트남
호주
미국
여기는 어디입니까?
동아리방
학교
식당
화장실
이것은 무엇입니까?
책상
책
펜
지우개
사전
Chọn câu sai
돈이 있습니다.
거기에 사람이 있습니까?
방에 의자이 없습니다.
저는 남입니다.
