wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

untitled

Total questions: 34

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các

a)

ion trái dấu.

b)

anion (ion âm).

c)

cation (ion dương).

d)

chất.

2.

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

a)

MgCl2.

b)

HCl.

c)

Ba(OH)2.

d)

C6H12O6 (glucose).

3.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CH3COOH.

b)

C2H5OH.

c)

H2O.

d)

NaCl.

4.

Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M.

b)

[H+] < [NO3-].

c)

[H+] > [NO3-].

d)

[H+] < 0,10M.

5.

Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá   nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M.

b)

[H+] < [CH3COO-].

c)

[H+] > [CH3COO-].

d)

[H+] < 0,10M.

6.

Trong các dung dịch có cùng nồng độ 0,1 M sau đây, dung dịch nào có pH cao nhất?

a)

H2SO4.

b)

HCl.

c)

NH3.

d)

NaOH.

7.

Cho dãy các chất: Al2(SO4)3, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

8.

Dung dịch (0,1M) chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

HCl.

b)

Na2SO4.

c)

NaOH.

d)

KCl.

9.

Dung dịch (0,1M) chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

a)

HCl.

b)

K2SO4.

c)

KOH.

d)

NaCl.

10.

pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?

a)

Dung dịch HCl 0,1M.

b)

Dung dịch CH3COOH 0,1M.

c)

Dung dịch NaCl 0,1M.

d)

Dung dịch NaOH 0,01M.

11.

Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4. Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Nước chanh có môi trường acid.

b)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 10-2,4 mol/L.

c)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 0,24 mol/L.

d)

Nồng độ ion [OH-] của nước chanh nhỏ hơn 10-7 mol/L.

12.

Đất chua là đất có độ pH dưới 6,5. Để cải thiện đất trồng bị chua, người nông dân có thể bổ sung chất nào sau đây?

a)

NaCl.

b)

P2O5.

c)

CaO.

d)

NaNO3.

13.

Theo thuyết Bronsted – Lowry chất (phân tử và ion) nào sau đây là acid trong nước?

a)

KOH

b)

KCl

c)

CO32-

d)

NH4+

14.

Theo thuyết Bronsted – Lowry ion nào sau đây là acid?

a)

SO32-

b)

SO42-

c)

Na+

d)

Fe3+

15.

Theo thuyết Bronsted – Lowry chất (phân tử và ion) nào sau đây là base trong nước?

a)

CO32-

b)

Cl-

c)

NO3-

d)

Al3+

16.

Chất nào sau đây có tính acid mạnh nhất?

a)

Nước ép bưởi

pH =3.0

b)

Dịch vị có pH = 1,0 

c)

Bột giặt pH = 10,5

d)

Nước biển có

pH =8,5

17.

pH của dung dịch HCl 0,0001 M là bao nhiêu?

      

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây có lưỡng tính trong nước?

a)

Ba2+

b)

Cl-

c)

HCO3-

d)

CO32-

19.

 Chuẩn độ dung dịch NaOH chưa biết chính xác nồng độ (biết nồng độ trong khoảng gần với 0,1 M)  bằng dung dịch chuẩn HCl 0,1 M với chỉ thị phenolphtalein.

Tên của các dụng cụ thí nghiệm trong phương pháp chuẩn độ acid – base ở các vị trí (1), (2), (3) và (4) tương ứng trong hình sau đây lần lượt là

a)

Bộ giá đỡ burette, pipette, khóa burette và bình tam giác.                                                 

b)

Bộ giá đỡ burette, burette , khóa burette và bình tam giác.        

c)

Bộ giá đỡ burette, ống hút nhỏ giọt, khóa burette và bình tam giác.     

d)

10Khóa burette, burette, bộ giá đỡ burette và bình tam giác.

20.

Phương trình điện li nào dưới đây được viết đúng?

a)

HCl ⇄ H+ + Cl-

b)

HF ⇄ H+ + F-

c)

CH3COOH --> H+ + CH3COO-   

d)

Na2S ⇄ 2Na+ + S2-

21.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu:

a)

HCl

b)

NaOH

c)

CH3COOH

d)

   C6H12O6

22.

Hằng số KC của một phản ứng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

23.

Câu 1: Chất nào sau đây không phải là chất điện li?

a)

CuCl2

b)

HBr

c)

NaOH

d)

C12H22O11

24.

Công thức tính pH là:

a)

A. pH = - lg [H+]

b)

B. pH = lg [H+]

c)

C. pH = +10 lg [H+]

d)

D. pH = - lg [OH-]

25.

Môi trường axit là môi trường có pH

a)

>7

b)

=7

c)

<7

d)

>8

26.

Một dung dịch có pH = 10. Màu của giấy quỳ và màu của phenolphtalein trong dung dịch này lần lượt là

a)

đỏ, hồng.

b)

xanh, không màu.

c)

xanh, hồng.

d)

đỏ, không màu.

27.

Cho phương trình: NH3 + H2O \Longleftrightarrow NH4+ + OH-

Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?

a)

NH3

b)

H2O

c)

NH4+

d)

OH-

28.

Trong dung dịch trung hoà về điện, tổng đại số điện tích của các ion bằng không. Dung dịch A có chứa 0,01 mol Mg2+, 0,01 mol Na+, 0,02 mol Cl- và x mol SO42-. Giá trị của x là

a)

0.01

b)

0.02

c)

0.05

d)

0.005

29.

Cho các chất và ion sau: HCO3, H2O, HS, NH3, HCl. Theo Bronstet – Lowry, số chất và ion có tính chất lưỡng tính là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

30.

Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,1M là

a)

1

b)

13

c)

11

d)

3

31.

Cho phản ứng hoá học sau: N2(g) + 3H2(g) ⇌2NH3(g)   = –92 kJ.

Yếu tố nào sau đây cần tác động để cân bằng trên chuyển dịch sang phải?

a)

Thêm chất xúc tác.   

b)

Giảm nồng độ N2.

c)

Tăng áp suất.

d)

Tăng nhiệt độ.

32.

Các chất trong dãy nào sau đây là những chất điện li mạnh?

a)

HCl, NaOH, CH3COOH.

b)

KOH, NaCl, H3PO4   

c)

HCl, NaOH, NaCl      

d)

NaNO3, NaNO2, NH3.

33.

Dung dịch nào sau đây làm phenolphthalein hoá hồng?

a)

HCl.

b)

CH3COOH.

c)

Ba(OH)2.

d)

BaCl2.

34.

Dung dịch nào sau đây có tính acid?

a)

Nước chanh (pH = 2,4).

b)

Baking soda (pH = 8,3).

c)

Nước vôi trong (pH = 10).

d)

Nước muối (pH = 7).