wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

part1-week1

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

quần lửng

(a)  

2.

móc áo

(a)  

3.

móc

(a)  

4.

cái cửa

(a)  

5.

ngáp

(a)  

6.

xếp chồng lên nhau

(a)  

7.

thông cáo báo chí

(a)  

8.

sự lỏng lẻo, yếu ớt, trì trệ

(a)  

9.

sập báo, quầy báo

(a)  

10.

tầng dưới

(a)  

11.

bộ khung, bộ xương

(a)  

12.

lối mòn

(a)  

13.

khứ hồi

(a)  

14.

cái gập đầu

(a)  

15.

mực in

(a)  

16.

nhíu mày

(a)  

17.

phù hiệu

(a)  

18.

mật khẩu(
a string of characters used as a password, especially to gain access to a computer or smartphone.)

(a)  

19.

bàn phím(a miniature keyboard or set of buttons for operating a portable electronic device, telephone, or other equipment.)

(a)  

20.

đường hầm

(a)  

21.

vòi nước

(a)  

22.

bảng lương

(a)  

23.

Tuân thủ, làm theo

(a)  

24.

Sự hủy bỏ

(a)  

25.

Sự quy định

(a)  

26.

Sự cung cấp

(a)  

27.

Thiết lập, thành lập

(a)  

28.

có tính ngoại giao

(a)  

29.

dàn xếp, cung cấp phòng

(a)  

30.

phòng ở đủ tiện nghi, quá trình thích nghi

(a)  

31.

hoàn thành

(a)  

32.

(adj) chính xác đúng đắn

(a)  

33.

thu được, giành được

(a)  

34.

thích nghi, thích ứng

(a)  

35.

sự giúp đỡ, người giúp đỡ

(a)  

36.

khát khao, ngưỡng mộ

(a)  

37.

gian hàng, lối đi giữa các ghế

(a)  

38.

cải tạo, sửa chữa

(a)  

39.

vui, có tính hài hước

(a)  

40.

phỏng đoán, dự đoán, lường trước

(a)  

41.

bồn chồn, lo lắng

(a)  

42.

(n,v) lời thỉnh cầu, sự lôi cuốn, kêu gọi, hấp dẫn

(a)  

43.

(v) lắp ráp, thu thập

(a)  

44.

(v) đánh giá, định giá

(a)  

45.

(n,v) kiểm toán

(a)  

46.

(adj) khao khát, thèm thuồng

(a)  

47.

quyền thế, nhà chức trách, chính quyền

(a)  

48.

ủy quyền, cấp quyền

(a)  

49.

(adj) ngại ngùng, khó xử, vụng về, bất tiện


(a)  

50.

ba lô đeo sau lưng

(a)  

51.

chỗ nhận hành lý

(a)  

52.

(n,adj) người vỡ nợ, phá sản

(a)  

53.

sự gẫy, sự vỡ, sự đứt (cái gì), đoạn tuyệt

(a)  

54.

sự mặc cả,món hời, thương lượng

(a)  

55.

tài sản, đồ dùng cá nhân

(a)  

56.

đồ uống, đồ giải khát

(a)  

57.

bìa rời(cho báo, tạp chí), người đóng sách

(a)  

58.

cái chăn, cái mền

(a)  

59.

sự khoe khoang, khoác lác

(a)  

60.

phòng họp ban giám đốc

(a)  

61.

điểm mấu chốt, cốt yếu

(a)  

62.

cặp dẹt bằng da hoặc chất dẻo để đựng giấy tờ, tài liệu...

(a)  

63.

sự chỉ dẫn, bản tóm tắt, số nhiều quần lót bó sát

(a)  

64.

bản tin,
thư in thông tin của một hiệp hội, một nhóm hoặc một đoàn thể

(a)  

65.

phi hành đoàn(the members of an aircraft crew who attend to passengers.)

(a)  

66.

sự ứng cử

(a)  

67.

năng lực, sức chứa

(a)  

68.

thủ đô

(a)  

69.

nhân viên thu ngân

(a)  

70.

thận trọng, cẩn thận

(a)  

71.

(n) giấy chứng nhận

(a)  

72.

sự cấp giấy chứng nhân

(a)  

73.

chủ tịch

(a)  

74.

đặc điểm tính cách

(a)  

75.

chi phí, tiền công, tính phí, đòi trả

(a)  

76.

lòng từ bi, tổ chức từ thiện

(a)  

77.

(n)hoàn cảnh, tình huống

(a)  

78.

quyền đòi sở hữu, đòi hỏi

(a)  

79.

người thỉnh cầu, người đòi hỏi

(a)  

80.

khí hậu, thời tiết

(a)  

81.

v phân loại

(a)  

82.

(v) bắt đầu, mở đầu, khởi đầu

(a)  

83.

hội đồng, ủy ban, tiền hoa hồng

(a)  

84.

hội đồng

(a)  

85.

ủy ban

(a)  

86.

thông thường, bình thường

(a)  

87.

thay đổi cho nhau, di chuyển đổi đều đặn bằng xe, tàu

(a)  

88.

người đi lại bằng vé tàu, tháng

(a)  

89.

tương thích, phù hợp

(a)  

90.

(v) đền bù, đòi thường

(a)  

91.

sự đền bù, sự bồi thường

(a)  

92.

(adj) có khả năng, đủ trình độ

(a)  

93.

toàn diện, thông minh

(a)  

94.

(n,v) sự thỏa hiệp, dàn xếp, thỏa hiệp

(a)  

95.

bắt buộc, bắt ép

(a)  

96.

thừa nhân

(a)  

97.

mối bận tâm, chuyện đáng lo,liên quan, dính líu tới

(a)  

98.

sự ngợi khen, ca tụng

(a)  

99.

miễn phí, kính trọng

(a)  

100.

sự phức tạp

(a)