wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý 12 gk1

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Theo mô hình động học phân tử thì

a)

nhiệt độ của các chất không phụ thuộc vào sự chuyển động của các phân tử

b)

các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng thấp

c)

các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao

d)

các phân tử luôn đứng yên tại chỗ

2.

Theo mô hình động học phân tử thì

a)

các chất được cấu tạo từ các proton

b)

các chất được cấu tạo từ notron

c)

các chất được cấu tạo từ các phân tử

d)

các chất được cấu tạo từ các hạt nhân

3.

Gọi khoảng cách giữ các phân tử trong chất rắn, chất lỏng, chất khí lần lượt là dr, dl, dk. So sánh đúng là

a)

dr > dl > dk

b)

dr < dl < dk

c)

dr = dl > dk

d)

dr = dl < dk

4.

Khi nói về chất rắn, chọn đáp án sai

a)

Các phân tử gần nhau hơn trong chất lỏng

b)

Lực liên kết giữa các phân tử rất mạng

c)

Các phân tử dao động quanh một vị trí xác định

d)

Có thể tích phụ thuộc vào bình chứa

5.

Khi nói về chất lỏng, chọn đáp án đúng

a)

Các phân tử xa nhau hơn trong chất rắn

b)

Các phân tử dao động quanh 1 vị trí xác định

c)

Lực liên kết giữa các phân tử rất nhỏ

d)

Có thể tích bằng thể tích bình chứa

6.

Khi nói về chất khí chọn đáp án sai

a)

Khoảng cách giữa các phân tử rất lớn so với kích thước của chúng

b)

Lực liên kết giữa các phân tử rất yếu

c)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn, không ngừng về mọi phía

d)

Có hình dạng xác định

7.

Sự chuyển thể từ chất rắn sang chất lỏng được gọi là

a)

sự nóng chảy

b)

sự hoá hơi

c)

sự thăng hoa

d)

sự ngưng tụ

8.

Sự chuyển thể từ chất khí sang chất lỏng được gọi là

a)

sự hoá hơi

b)

sự nóng chảy

c)

sự thăng hoa

d)

sự ngưng tụ

9.

Sự chuyển thể từ chất khí sang chất rắn được gọi là

a)

sự hoá hơi

b)

sự ngưng kết

c)

sự thăng hoa

d)

đông đặc

10.

chọn câu sai về sự nóng chảy

a)

là sự chuyển thể từ thể rắn sang lỏng

b)

trong quá trình nóng chảy nhiệt độ không đổi

c)

là quá trình toả nhiệt lượng

d)

để các vhaats khác nhau, có cùng khối lượng, nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy thì cần nhiệt lượng khác nhau

11.

Chọn câu sai về sự hoá hơi

a)

là sự chuyển đổi từ lỏng sang khí

b)

trong quá trình hoá hơi nhiệt độ không đổi

c)

là quá trình thu nhiệt lượng

d)

để các chất lỏng khác nhau, có cùng khối lượng, hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi thì cần nhiệt lượng như nhau

12.

sự sôi là sự hoá hơi của chất lỏng

a)

xảy ra ở trong và bề mặt chất lỏng

b)

chỉ xảy ra trong chất lỏng

c)

chỉ xảy ra ở bề mặt chất lỏng

d)

chỉ xảy ra ở phần chất lỏng tiếp xúc với bình chứa

13.

Nước đang sôi ở nhiệt độ 100 độ C, nếu tăng nhiệt lượng cung cấp cho nước thì

a)

nhiệt độ của nước tăng lên, quá trình xảy ra nhanh hơn

b)

nhiệt độ của nước không tăng, quá trình hoá hơi xảy ra nhanh hơn

c)

nhiệt độ của nước tăng lên. quá trình hoá hơi xảy ra chậm hơn

d)

nhiệt độ của nước không tăng, quá trình hoá hơi xảy ra chậm hơn

14.

Nội năng của hệ bằng

a)

tổng động năng và thế năng của vật cấu tạo nên hệ

b)

tổng động năng và nhiệt năng của các phân tử cấu tạo nên hệ

c)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên hệ

d)

tổng động năng và nhiệt của các vật cấu tạo nên hệ

15.

Các nào sau đây không là thay đổi nội năng của một khối khí

a)

đưa khối khí lên cao

b)

làm lạnh khối khí

c)

nén khối khí

d)

làm nóng khối khí

16.

Nén khí từ từ trong xilanh, nhiệt độ không đổi thì nội năng của khối khí

a)

thay đổi do sự thay đổi nội năng của các phân tử

b)

thay đổi do sự thay đổi thế năng của các phân tử

c)

thay đổi do sự thay đổi động năng và thế năng của các phân tử

d)

không đổi

17.

Cung cấp nhiệt lượng cho một đồng xu thì nội năng của đồng xu

a)

thay đổi do sự thay đổi động năng của các phân tử

b)

thay đổi do sự thay đổi thế năng của các phân tử

c)

thay đổi do sự thay đổi động năng và thế năng của các phân tử

d)

không đổi

18.

Khi hệ nhận được công A và nhiệt lượng Q, nội năng của hệ thay đổi ∆U thì

a)

∆U = Q + 2A

b)

∆U = A - Q

c)

∆U = Q - A

d)

∆U = Q + A

19.

Trong công thức định luật q của nhiệt động lực học ∆U = Q + A. Nếu hệ nhận công từ ngoại lực và toả nhiệt ra môi trường thì

a)

A > 0, Q > 0

b)

A > 0, Q < 0

c)

A < 0, Q > 0

d)

A < 0, Q < 0

20.

Trong công thức định luật q của nhiệt động lực học ∆U = Q + A. Nếu hệ nhận nhiệt và dãn nở sinh công thì

a)

A > 0, Q > 0

b)

A > 0, Q < 0

c)

A < 0, Q > 0

d)

A < 0, Q < 0

21.

Chọn phát biểu đúng về sự truyền năng lượng nhiệt

a)

năng lượng nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn

b)

năng lượng nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn

c)

năng lượng nhiệt tự truyền từ vật có năng lượng nhiều hơn sang vật có năng lượng ít hơn

d)

năng lượng nhiệt tự truyền từ vật có năng lượng ít hơn sang vật có năng lượng nhiều hơn

22.

Khi rửa tay ta thấy nước nóng là do

a)

năng lượng nhiệt từ tay truyền sang nước

b)

năng lượng nhiệt từ nước truyền sang tay

c)

nước và tay có cùng nhiệt độ

d)

lượng nước chảy qua tay nhiều

23.

Thang nhiệt độ Celsius, 0 độ C được chọn ở mốc

a)

nhiệt độ sôi của nước tinh khiết

b)

nhiệt độ sôi cơ thể người

c)

nhiệt độ mà các phân tử không chuyển động nhiệt

d)

nhiệt độ tan chảy của nước đá tinh khiết

24.

Thang nhiệt Keivin, 0 độ K được chọn ở mốc

a)

nhiệt độ sôi của nước tinh khiết

b)

nhiệt độ sôi cơ thể người

c)

nhiệt độ sôi mà các phân tử không chuyển động nhiệt

d)

nhiệt độ tan chảy của nước đá tinh khiết

25.

Mật độ chia trong thang nhiệt độ Celsius (1 độ C) bằng

a)

1/100 của khoảng cách giữa nhiệt độ tan chảy của nước đá tinh khiết và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết

b)

1/273,16 của khoảng cách giữa nhiệt độ tan chảy của nước đá tinh khiết và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết

c)

1/100 của khoảng cách không tuyệt đối và nhiệt độ mà nước tinh khiết tồn tại đồng thời ở thể rắn, lỏng và hơi

d)

1/273,16 của khoảng cách không tuyệt đối và nhiệt độ mà nước tinh khiết tồn tại đồng thời ở thể rắn, lỏng và hơi

26.

Mật độ Kelvin (1 K) bằng

a)

1/100 của khoảng cách không tuyệt đối và nhiệt độ mà nước tinh khiết tồn tại đồng thời ở thể rắn, lỏng và hơi

b)

1/273,16 của khoảng cách không tuyệt đối và nhiệt độ mà nước tinh khiết tồn tại đồng thời ở thể rắn, lỏng và hơi

c)

1/100 của khoảng cách nhiệt độ tan chảy của nước tinh khiết và nhiệt độ của nước tinh khiết

d)

1/273,16 của khoảng cách nhiệt độ tan chảy của nước tinh khiết và nhiệt độ của nước tinh khiết

27.

Ở độ không tuyệt đối ( 0 K ), động năng chuyển động nhiệt

a)

lớn nhất

b)

bằng không

c)

bằng nhau với mọi vật

d)

tối thiểu

28.

Nội năng ở độ không tuyệt đối (0 K), nội năng của vật có giá trị

a)

lớn nhất

b)

bằng không

c)

bằng nhau với mọi vật

d)

tối thiểu

29.

Gọi t là nhiệt độ tính theo thang nhiệt độ của Celcius, T là nhiệt độ tính theo thang nhiệt độ Kelvin. Mối liên hệ t và T là

a)

T = t + 273

b)

T = t - 273

c)

T = t + 100

d)

T = t - 100

30.

Thang nhiệt độ Fahrenheit với điểm nước đóng băng là 32 độ F, điểm nước sôi là 212 độ. Công thức đổi từ độ Celsius (t) sang độ Fahrenheit (F) là

a)

F = 32 + 5.t/9

b)

F = 32 - 5.t/9

c)

F = 32 + 9.t/5

d)

F = 32 - 9.t/5

31.

Nhiệt dung riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp để nhiệt độ của

a)

1 kg chất đó tăng thêm 1 K

b)

1g chất đó tăng thêm 1 K

c)

1 kg chất đó tăng thêm 100 K

d)

1 kg chất đó tăng thêm 100 K

32.

Đơn vị của nhiệt dung riêng là

a)

J.kg/K

b)

kg.K/J

c)

kg/J.K

d)

J/kg.K

33.

Nhiệt dung riêng của nước đá là 1800 J/kg.K có nghĩa là

a)

khi cung cấp 1g nước đá nhiệt lượng 1800 J thì nhiệt độ nước đá tăng lên 1 K

b)

khi cung cấp 1kg nước đá nhiệt lượng 1 J thì nhiệt độ nước đá tăng lên 1800 K

c)

khi cung cấp 1800 kg nước đá nhiệt lượng 1 J thì nhiệt độ nước đá tăng lên 1 K

d)

khi cung cấp 1 kg nước đá nhiệt lượng 1800 J thì nhiệt độ nước đá tăng lên 1 K

34.

Nguồn nhiệt có công suất P cung cấp nhiệt cho m (kg) nước trong thời gian t, nhiệt độ của nước tăng thêm ΔT. Nhiệt dung riêng c của nước xác định bằng công thức

a)

c = mPt/ΔT

b)

c = Pt/mΔT

c)

c = P.t.m.ΔT

d)

c = P/t.m.ΔT

35.

Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là nhiệt lượng cần thiết để cung cấp cho

a)

1 kg chất đó chuyển hoá hoàn toàn từ thể rắn sang thể lỏng ở nhiệt độ bất kì

b)

1 kg chất đó chuyển hoá hoàn toàn từ thể rắn sang thể lỏng ở nhiệt độ nóng chảy

c)

1 g chất đó chuyển hoá hoàn toàn từ thể rắn sang thể lỏng ở nhiệt độ nóng chảy

d)

1 g chất đó chuyển hoá hoàn toàn từ thể rắn sang thể lỏng ở nhiệt độ bất kì

36.

Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là

a)

J/kg

b)

J.kg

c)

1/J.kg

d)

kg/J

37.

Để m (kg) một chất có nhiệt nóng chảy riêng λ chuyển hoàn toàn từ thể rắn sang thể lỏng ở nhiệt độ nóng chảy thì phải cung cấp nhiệt lượng bằng Q. Công thức tính Q là

a)

Q = m/λ

b)

Q = λ/m

c)

Q = 1/λ.m

d)

Q = λ.m

38.

Nhiệt nóng hoá hơi riêng của một chất là nhiệt lượng cần thiết để cung cấp cho

a)

1 kg chất đó chuyển hoá hoàn toàn từ thể lỏng sang thể khí ở nhiệt độ sôi

b)

1 kg chất đó chuyển hoá hoàn toàn từ thể lỏng sang thể khí ở nhiệt độ bất kì

c)

1 g chất đó chuyển hoá hoàn toàn từ thể lỏng sang thể khí ở nhiệt độ sôi

d)

1 g chất đó chuyển hoá hoàn toàn từ thể lỏng sang thể khí ở nhiệt độ bất kì

39.

Để m (kg) một chất có nhiệt hoá hơi riêng L chuyển hoàn toàn từ thể lỏng sang thể khí ở nhiệt độ sôi thì phải cung cấp nhiệt lượng bằng Q. Công thức tính Q là

a)

Q = m.L

b)

Q = L/m

c)

Q = 1 /mL

d)

Q = m/L