wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN SInh

Total questions: 161

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Một đoạn gene có trình tự nucleotide là 3’AGCTTAGCA5’. Trình tự các nucleotide trên mạch bổ sung của đoạn Gene trên là:

a)

3’TCGAATCGT5’

b)

5’AGCTTAGCA3’

c)

5’TCGAATCGT3’

d)

5’UCGAAUCGU3’

2.

Trong thành phần cấu trúc của một gene điển hình gồm có các phần:

  

a)

Vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc

b)

Vùng cấu trúc, vùng mã hóa và vùng kết thúc

  

c)

 Vùng khởi động, vùng vận hành và vùng cấu trúc

d)

  Vùng khởi động, vùng mã hóa và vùng kết thúc

3.

Mạch thứ nhất của gene có trình tự nucleotide là 3’AAACCAGGGTGC 5’. Tỉ lệ  ở mạch thứ 2 của gene là?

  

a)

1/4

b)

1

c)

2

d)

1/2

4.

Đơn phân cấu tạo nên DNA là

a)

Nucleotide

b)

Amino acid

c)

Monosaccharide

d)

Glicerol

5.

Gene là một đoạn trình trự nucleotide trên DNA mang thông tin di truyền:

a)

Mã hóa các amino acid

b)

Mã hóa cho một chuỗi polypeptide hoặc một phân tử RNA.

c)

Quy định cơ chế di truyền

d)

Quy định cấu trúc của một phân tử protein.

6.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về gene cấu trúc:

a)

Phần lớn các gene của sinh vật nhân thực có vùng mã hóa không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hóa amino acid là các đoạn không mã hóa amino acid.

b)

Vùng điều hòa nằm ở đầu 5’ của mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.

c)

Gene không phân mảnh là các gene có vùng  mã hóa liên tục, không chứa các đoạn không mã hóa amino acid (intron).

d)

Mỗi gene mã hóa protein điển hình gồm ba vùng trình tự nucleotide: vùng điều hoà, vùng mã hóa, vùng kết thúc.

7.

Gene của loài sinh vật nào sau đây có cấu trúc phân mảnh

a)

    Vi khuẩn lam     

b)

           Nấm men                      

c)

Xạ khuẩn                       

d)

E.Coli

8.

Đoạn chứa thông tin mã hóa amino acid của gene ở tế bào nhân thực gọi là:

     A. Nucleotide                     B. Exon                              C. Codon                            D. Intron

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 9. Vùng nào của gene quyết định cấu trúc phân tử prôtêin do nó quy định tổng hợp?

     A. Cả ba vùng của gene                                                 B. Vùng điều hòa

     C. Vùng mã hóa                                                             D. Vùng kết thúc

a)

A.

b)

B

c)

C

d)

D

10.

. Các nucleotide trên hai mạch của gene liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung thì khẳng định nào sau đây sai?

     A. A = T                             B. G1= C2                           C. A1+T1 = G2+C2              D. A + G = N/2

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

11.

.  Hình bên dưới mô tả 4 loại nucleotide cấu tạo nucleic acid. Cặp nucleotide nào sau đây có thể liên kết với nhau bằng liên kết hydrogen trong phân tử DNA mạch kép?

A. (1) và (3). B. (4) và (2).

C. (3) và (4) D. (2) và (3).

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

12.

Trong tế bào động vật, sự nhân đôi của DNA xảy ra ở

     A. Lục lạp, nhân, trung thể.                                           B. Ti thể, nhân, lục lạp.

     C. Nhân, trung thể.                                                        D. Nhân, ti thể.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

13.

Quá trình nhân đôi DNA không có thành phần nào sau đây tham gia?

     A. Các nucleotide tự do                                                 B. Enzyme ligase

     C. Amino acid                                                                D. DNA polimerase

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

14.

Cho hình vẽ dưới đây về các loại liên kết và thành phần trong phân tử DNA:

Dựa vào hình này hãy cho biết trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu sai:

(a) Liên kết 1 là liên kết cộng hóa trị (phosohodieste).

(b) Liên kết 2 là liên kết este phosphase.

(c) Liên kết 4 là liên kết hydrogen

(d) X là loại đường có công thức phân tử là C5H10O5

(e) Y và Z có thể cặp nitrogeneous base G và C hoặc ngược lại C và G.

            A.2     B.1     C. 3 D.5

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Trong quá trình nhân đôi DNA, một trong những vai trò của enzyme DNA polymerase là

     A. Bẻ gãy các liên kết hydrogene giữa hai mạch của phân tử DNA.

     B. Nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.

     C. Tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA.

     D. Tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử DNA.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

16.

Hình bên dưới mô tả quá trình tái bản DNA tại một chạc chữ Y. Chữ cái nào trên hình tương ứng với đầu 5’của mạch mới được tổng hợp liên tục?

 A. Chữ B

 B. Chữ A

 C. Chữ C

 D. Chữ D

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

17.

Quá trình tự nhân đôi của DNA có các đặc điểm:

(1) Diễn ra ở trong nhân, tại kì trung gian của quá trình phân bào.

(2) Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.

(3) Cả hai mạch đơn đều làm mạch khuôn để tổng hợp mạch mới.

(4) Đoạn Okazaki được tổng hợp theo chiều 5’ → 3’.

(5) Khi một phân tử DNA tự nhân đôi 2 mạch mới được tổng hợp đều được kéo dài liên tục với sự phát triển của chạc chữ Y.

(6) Qua một lần nhân đôi tạo ra hai DNA con có cấu trúc giống DNA mẹ.

a)

(1), (2), (3), (4), (5).

b)

(1), (2), (4), (5), (6)

c)

(1), (3), (4), (5), (6).

d)

(1), (2), (3), (4), (6).

18.

Hình bên mô tả một cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử. Quá trình này diễn ra ở vị trí

nào sau đây trong tế bào?

A. Nhân tế bào.                   B. Bộ máy golgi.

C. Ribosome.                      D. Lưới nội chất.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

19.

Hình nào sau đây mô tả đúng cơ chế tái bản DNA tại 1 đơn vị nhân đôi?

A. Hình 1.                                   B. Hình 2.                               C. Hình 4.                   D. Hình 3

a)

A

b)

B.

c)

C

d)

D.

20.

Một đoạn DNA chứa 1 đơn vị nhân đôi như hình vẽ (I, II, III, IV chỉ các đoạn mạch  đơn của DNA). Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng? 

I. Enzyme DNA polymerase chỉ tác động trên 2 đoạn mạch I và III.

II. Trên đoạn mạch II, mạch mới phát triển cùng chiều tháo xoắn của DNA.

III. Đoạn mạch IV được sử dụng làm khuôn để tổng hợp mạch mới một cách liên tục.

IV. Đoạn mạch III được sử dụng làm khuôn để tổng hợp mạch mới một cách gián đoạn.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

. Khi mô tả cấu trúc hóa học của DNA. Các nhận dưới đây là đúng hay sai?

a)

Ở hầu hết sinh vật, DNA là vật chất di truyền, mỗi phân tử DNA được cấu trúc gồm 2 chuỗi polynucleotide

b)

DNA cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là các nucleotide.

c)

Các nucleotide trên hai mạch đơn của DNA liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị theo nguyên tắc bổ sung.

d)

Mỗi mạch polynucleotide luôn có số lượng A = T và G = C

22.

Dưới đây là sơ đồ khái quát cấu trúc một gene ở sinh vật nhân sơ (a) và sinh vật nhân thực (b). Các nhận định sau đây là đúng hay sai?

a)

Một gene có cấu trúc gồm vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc.

b)

Dựa vào cấu trúc vùng mã hóa, các gene được chia thành gene không phân mảnh và gene phân mảnh.

c)

Gene phân mảnh là gene có vùng mã hóa gồm các trình tự được dịch mã (exon) xen kẽ các đoạn không được dịch mã (intron)

d)

Gene phân mảnh có ở sinh vật nhân thực và một số ít vi sinh vật cổ.

23.

Các nhận định sau là đúng hay sai về quá trình tái bản DNA?

a)

Các mạch mới được tổng hợp theo chiều 5' - 3' nhờ sự xúc tác của enzyme DNA polymerase.

b)

Một mạch được tổng hợp liên tục được gọi là mạch ra chậm.

c)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn tạo ra các phân đoạn Okazaki, sau đó enzyme DNA ligase xúc tác nối các phân đoạn này hình thành mạch dẫn đầu.

d)

Thực hiện theonguyên tắc bán bảo toàn, đó là mỗi DNA con có một mạch từ DNA mẹ, một mạch mới tổng hợp

24.

Khi nghiên cứu DNA của 4 chủng vi khuẩn thu được bảng sau:

Dựa vào thông tin của bảng trên. Các nhận xét dưới đây là đúng hay sai?

a)

Tổng số nucleotide của chủng I nhiều hơn chủng II.

b)

Chủng I và chủng IV có chiều dài phân tử bằng nhau.

c)

Phân tử DNA của Chủng II có số liên kết hidrogen ít hơn phân tử DNA của chủng IV.

d)

Phân tử DNA của chủng IV có nhiệt độ nóng chảy cao nhất.

25.

Nếu nuôi cấy một tế bào E. coli có một phân tử DNA ở vùng nhân chỉ chứa N15 phóng xạ chưa nhân đôi trong môi trường chỉ có N14, quá trình phân chia của vi khuẩn tạo ra 8 tế bào con. Có bao nhiêu phân tử DNA ở vùng nhân của các E. coli có chứa N15 phóng xạ được tạo ra trong quá trình trên?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

26.

Nhiệt độ nóng chảy của phân tử DNA (Tm)

là nhiệt độ tại đó một nửa số cặp nucleotide bị phá vỡ liên kết hydrogen giữa các nitrogenous base. Tương quan giữa Tm với tỉ lệ với phần trăm cặp nucleotide guanine với cytosine (G - C) trong phân tử DNA được

mô tả ở đồ thị bên. Một phân tử DNA có số lượng nucleotide loại A là 1200 và loại G là 800. Nhiệt độ nóng chảy của phân tử DNA này bằng bao nhiêu độ C?

a)

67

b)

69

c)

99

d)

86

27.

Một phân tử nucleic acid mạch kép có tỉ lệ từng loại nitrogenous base của từng mạch ở bảng bên( dấu “-” thể hiện chưa xác định số liệu). Biết rằng tổng tỉ lệ 4 loại nitrogenous base trên mỗi mạch đơn là 1,00. Theo lí thuyết , cytosine (C) ở mạch 2 chiếm tỉ lệ bao nhiêu? Hãy thể hiện kết quả bằng số thập phân và làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy?

a)

0,22

b)

0,38

c)

0,12

d)

0,28

28.

Phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticdon)?

     A. mRNA                           B. DNA                              C. tRNA                             D. rRNA

a)

A

b)

B.

c)

C.

d)

D.

29.

Ở sinh vật nhân thực, RNA không đảm nhận chức năng nào sau đây?

     A. Mang amino acid tham gia quá trình dịch mã.             B. Phân giải protein.

     C. Làm khuôn tổng hợp chuỗi polypeptide.                      D. Cấu tạo nên ribosome

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

30.

Bộ ba đối mã (anticodon) của tRNA vận chuyển amino acid methionine là:

     A. 5’ AUG 3’.                    B. 3’ CAU 5’.                     C. 5’ CAU 3’.                     D. 3’AUG 5’.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

31.

Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của

     A. mRNA.                          B. tRNA                             C. Mạch mã hoá.                D. Mạch mã gốc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Trong quá trình tổng hợp RNA không xảy ra hiện tượng nào sau đây?

     A. G trên mạch gốc liên kết với C của môi trường nội bào

     B. C trên mạch gốc liên kết với G của môi trường

     C. A trên mạch gốc liên kết với T của môi trường

     D. T trên mạch gốc liên kết với A của môi trường

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng về quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực?

(1) Diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn.  

(2) Enzyme tham gia vào quá trình này là enzyme RNA polimerase.

(3) Diễn ra chủ yếu trong nhân của tế bào

(4) Quá trình diễn ra theo nguyên tắc bổ sung (A-U, G-C).

     A. 3                                     B. 1                                     C. 2                                     D. 4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã.

(1) RNA polymerase bắt đầu tổng hợp mRNA tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã).

(2) RNA polymerase bám vào vùng điều hòa làm gene tháo xoắn để lộ mạch gốc có chiều 3’-5’.

(3) RNA polymerase trượt dọc theo mạch mã gốc trên gene có chiều 3’-5’'.

(4) Khi RNA polymerase di chuyển tới cuối gene, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã.

Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là:

     A. (1) → (4) → (3) → (2)                                              B. (1) → (2) → (3) → (4).

     C. (2) → (1) → (3) → (4)                                              D. (2) → (3) → (1) → (4).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Một đoạn mạch mã gốc của gene có trình tự các Nucleotide như sau: 3’… AAATTGAGC…5’

Biết quá trình phiên mã bình thường, trình tự các Nucleotide của đoạn mRNA tương ứng là

     A. 5’…UUUAAXUCG…3’                                          B. 3’…GCUCAAUUU…5

     C. 5’…TTTAACTGG…3’                                            D. 5’…TTTAACTCG…3’

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Sản phẩm của quá trình hoạt hóa amino acid trong quá trình dịch mã là?

     A. mRNA              B. Chuỗi polypeptide            C. Amino acid tự do            D. Phức hợp aa-tRNA

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Kết quả của giai đoạn dịch mã là:

     A. Tạo ra phân tử mRNA mới.                                      B. Tạo ra phân tử tRNA mới.

     C. Tạo ra phân tử rRNA mới.                                        D. Tạo ra chuỗi polypeptide mới.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Trong quá trình dịch mã, mRNA thường gắn với một nhóm ribosome gọi là polyribosome giúp:

     A. Tăng hiệu suất tổng hợp protein.                              B. Điều hoà sự tổng hợp protein

     C. Tổng hợp các protein cùng loại                                D. Tổng hợp được nhiều loại protein

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực như sau:

(1) Bộ ba đối mã phức hợp Met – tRNA (UAC) gắn bổ sung với codon mở đầu (AUG) trên mRNA.

(2) Tiểu đơn vị lớn của ribosome kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành ribosome hoàn chỉnh

(3) Tiểu đơn vị bé của ribosome gắn với mRNA ở vị trí nhận biết đặc hiệu.

(4) Codon thứ hai trên mRNA gắn bổ sung với anticodon với phức hệ aa1 - tRNA.

(5) Ribosome dịch đi một codon trên mRNA theo chiều 5’ 3’.

(6) Hình thành liên kết peptide giữa amino acid mở đầu và aa1.

Thứ tự đúng các sự kiện diễn ra trong giai đoạn mở đầu và giai đoạn kéo dài chuỗi polypeptide là:

a)

(3) → (1) → (2) → (4) → (6) → (5).    

b)

(1) → (3) → (2) → (4) → (6) → (5).

c)

(5) → (2) → (1) → (4) → (6) → (3).

d)

(2) → (1) → (3) → (4) → (6) → (5).

40.

Biết các bộ ba trên mRNA mã hoá các amino acid tương ứng như sau: 5’CGA3’ mã hoá amino acid Acginin; 5' UCG 3’ và 5’ AGC 3’ cùng mã hoá amino acid Xêrin; 5’ GCU 3’ mã hoá amino acid Alanin. Biết trình tự các Nucleotide ở một đoạn trên mạch gốc của vùng mã hoá ở một gene cấu trúc của sinh vật nhân sơ à 5’ GCTTCGCGATCG 3’. Đoạn gene này mã hoá cho 4 amino acid, theo lí thuyết, trình tự các amino acid tương ứng với quá trình dịch mã là:

a)

Serine - Alanine - Serine – Arginine

b)

Serine – Arginine – Alanine – Arginine

c)

Arginine - Serine – Alanine – Serine

d)

Arginine - Serine - Arginine - Serine

41.

. Mã di truyền không có đặc điểm nào sau đây?

     A. Mã di truyền có tính phổ biến.                                      B. Mã di truyền là mã bộ 3.

     C. Mã di truyền có tính thoái hóa.                                     D. Mã di truyền đặc trưng cho từng loài

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, có nghĩa là:

     A. Mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

     B. Nhiều bộ ba cùng xác định một amino acid.

     C. Một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại amino acid.

     D. Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Đặc tính nào dưới đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới?

     A. Tính thoái hóa               B. Tính liên tục                  C. Tính phổ biến                 D. Tính đặc hiệu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Một gene (M) có chiều dài 0,51μm. Trong quá trình dịch mã đã tổng hợp nên một chuỗi polypeptide có 399 amino acid. (M) là gene của loại sinh vật nào sau đây?

     A. Thể ăn khuẩn                 B. Virus                              C. Nấm.                              D. Vi khuẩn Ecôli.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

. Quan sát hình dưới đây và cho biết phát biểu nào không đúng?

a)

     A. Hình trên mô tả quá trình phiên mã.

b)

  B. Quá trình này chỉ xảy ra trên mạch gốc của gene có chiều 3’  5’

c)

C. Kết thúc quá trình trên tạo ra phân tử mRNA có chiều 3’  5’

d)

    D. Quá trình trên có sự tham gia của enzyme RNA polymerase

46.

. Ở hình bên, tên gọi của quá trình B là

A. Đột biến gene.                B. dịch mã.

C. Tái bản DNA.                 D. phiên mã.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

. Hình mô tả cấu trúc của các phân tử liên

quan đến quá trình tổng hợp protein của

gene trong nhân tế bào. Cấu trúc số (2)

được tổng hợp ở

A. nhân tế bào.                                B. không bào

C. ribosome.                                   D. lysosome

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Sơ đồ hình bên dưới mô phỏng quá trình phiên mã và dịch mã xảy ra gần như cùng lúc trong một tế bào của một loài sinh vật.

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Dùng kháng sinh tác động đến ribosome ở quá trình trên sẽ không ảnh hưởng đến sự tổng hợp protein được mã hóa bởi DNA.

b)

Ở sinh vật này, các gene thường tồn tại thành nhóm với các vùng mã hóa nằm liền kề nhau, có chung vùng điều hòa và vùng kết thúc.

c)

Quá trình này xảy ra ở tế bào nhân thực.

d)

Vị trí A trong hình chỉ đầu 3’ của mạch DNA.

49.

Khi nói về bảng mã di truyền, các phát biểu dưới đây là đúng hay sai?

a)

Mã di truyền là mã bộ ba: ba nucleotide (một codon) liền nhau theo chiều 5' → 3' trên mRNA mã hoá một amino acid; mã di truyền được đọc kế tiếp, không gối nhau.

b)

Ba bộ ba: UGG, UAG và UGA là mã kết thúc.

c)

UCU chỉ mã hóa cho Ser (amino acid Serin) cho thấy mã di truyền có tính phổ biến.

d)

Pro (amino acid Prolin) có thể được mã hóa bởi nhiều bộ ba: CCU, CCC, CCA, CCG cho thấy mã di truyền có tính đặc hiệu.

50.

. Hình sau mô tả cơ chế di truyền ở

cấp độ phân tử. Theo lí thuyết, có bao nhiêu

phát biểu sau đây đúng?

a)

Số (2) chú thích cho phân tử mang bộ ba

đối mã (anticodon).

b)

Phân tử ở vị trí số (1) được tổng hợp trực

tiếp từ DNA.

c)

Số (4) và số (5) lần lượt là ribosome và

liên kết peptide.

d)

Quá trình đang xảy ra ở tế bào chất là quá

trình dịch mã.

51.

Hình dưới đây là sơ đồ khái quát quá trình phiên mã. Dựa vào hình ảnh (bên dưới) hãy cho biết các nhận định sau đây là đúng hay sai ?

a)

Một mRNA sơ khai được xử lý theo nhiều cách khác nhau để tạo ra nhiều loại mRNA khác nhau, kết quả là tạo ra nhiều loại protein khác nhau từ một trình tự DNA.

b)

Quá trình phiên mã ở sinh vật nhân sơ thì ngược lại, mRNA sau phiên mã được trực tiếp dùng làm

khuôn để tổng hợp protein.

c)

Sự cắt bỏ intron, nối exon diễn ra trong tế bào chất.

d)

Số loại mRNA có thể tạo ra là 6.

52.

Cho các thành phần sau:

l. DNA                                     2. mRNA                                            3. Ribosome

4. tRNA                                  5. RNA polimerase                             6. DNA polimerase

Có bao nhiêu thành phần tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

53.

. Hãy cho biết quá trình phiên mã tương ứng với vị trí số mấy  

trong sơ đồ bên?

a)

1

b)

2

c)

3

54.

. Hình bên mô tả một giai đoạn của quá trình phiên mã xảy ra trong vùng mã hóa của một gene ở sinh vật nhân sơ. Vị trí nucleotide 1-2-3 là bộ ba mở đầu; các nucleotide còn lại của gene không được thể hiện trên hình.

 Nếu nucleotide  trên hình là U thì phân tử mRNA này khi làm khuôn để dịch mã sẽ tạo ra chuỗi polipeptide có bao nhiêu amino acid (không kể amino acid mở đầu).

a)

4

b)

2

c)

5

d)

1

55.

Hình bên mô tả sự bắt cặp bổ sung giữa anticodon trên tRNA với condon trên mRNA xảy ra trong quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide. Hãy cho biết cấu trúc số mấytrên hình mang amino acid tương ứng với bộ ba mã gốc (codon) trên mRNA?

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

56.

Cho sơ đồ mô hình cấu trúc của Operon Lac ở vi khuẩn đường ruột (E. coli) như sau:

Các kí hiệu Z, Y, A trên sơ đồ chỉ:

     A. Gene điều hoà                B. Các gene cấu trúc          C. Vùng vận hành               D. Vùng khởi động

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của gene ở sinh vật nhân sơ, theo mô hình operon Lac, gene điều hòa có vai trò

     A. tiếp xúc với enzyme RNA polimerase để xúc tác quá trình phiên mã.

     B. mang thông tin qui định cấu trúc protein ức chế (protein điều hòa).

     C. mang thông tin qui định cấu trúc enzyme RNA polymerase.

     D. kiểm soát và vận hành hoạt động của operon.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động Operon Lac ở E.coli khi môi trường có Lactose, phát biểu nào sau đây là không đúng?

     A. Gene điều hoà tổng hợp protein ức chế.

     B. Protein ức chế bám vào vùng vận hành nên vùng khởi động bắt đầu hoạt động.

     C. Vùng mã hoá tiến hành phiên mã.

     D. Quá trình dịch mã được thực hiện và tổng hợp nên các enzyme tương ứng để phân giải lactose.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Tín hiệu điều hòa hoạt động gene của operon Lac ở vi khuẩn E.coli là:

     A. Protein ức chế.                                                          B. Đường lactose.

     C. Enzyme DNA-polymerase.                                       D. Đường mantose.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Thành phần nào sau đây không thuộc Operon Lac?

     A. Vùng vận hành (O).                                                  B. Các gene cấu trúc (Z, Y, A).

     C. Gene điều hòa (R).                                                    D. Vùng khởi động (P).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

. Trình tự nucleotide đặc biệt của một operon để enzyme RNA polymerase bám vào khởi động quá trình phiên mã được gọi là

A. vùng khởi động.            B. gene điều hòa.                C. vùng vận hành.              D. vùng mã hoá.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Trong operon Lac, cụm gene cấu trúc Z, Y, A có vai trò

     A. tổng hợp prôtêin ức chế bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã.

     B. tổng hợp enzyme ARN polymerase bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã.

     C. tổng hợp protein ức chế bám vào vùng vận hành để ngăn cản quá trình phiên mã.

            D. tổng hợp các loại enzyme tham gia vào phản ứng phân giải đường lactose.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Trong một operon, vùng có trình tự nucleotide đặc biệt để protein ức chế bám vào ngăn cản quá trình phiên mã được gọi là vùng

     A. khởi động.                     B. vận hành.                       C. điều hoà.                        D. kết thúc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Trong mô hình cấu trúc của operon Lac, vùng vận hành là nơi:

     A. chứa thông tin mã hoá các amino acid trong phân tử protein cấu trúc.

     B. ARN polymerase bám vào và khởi đầu phiên mã.

     C. protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.

     D. mang thông tin quy định cấu trúc protein ức chế.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Trong cấu trúc của operon lac, nếu đột biến làm mất một đọan phân tử DNA thì trường hợp nào sau đây sẽ vẫn tổng hợp được tất cả các gene cấu trúc.

     A. Mất vùng khởi động                                                  B. Mất vùng vận hành

     C. Mất gene điều hòa                                                     D. Mất một gene cấu trúc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Sản phẩm hình thành cuối cùng theo mô hình của operon Lac ở E.coli là:

     A. 1 loại protein tương ứng của 3 gene Z, Y, A hình thành 1 loại enzyme phân hủy lactose

     B. 3 loại protein tương ứng của 3 gene Z, Y, A hình thành 3 loại enzyme phân hủy lactose

     C. 1 phân tử mRNA mang thông tin tương ứng của 3 gene Z, Y, A

     D. 3 phân tử mRNA tương ứng với 3 gene Z, Y, A

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

. Trong cơ chế điều hòa Operon Lac, trong môi trường có lactose cũng như không có lactose gene điều hòa R luôn hoạt động tạo ra protein ức chế. Gene điều hòa R có đặc điểm cấu trúc như thế nào khiến nó luôn hoạt động?

     A. Gene điều hòa R vùng O bị đột biến nên không bị ức chế.

     B. Gene điều hòa R không có vùng O nên không bị ức chế.

     C. Gene điều hòa R tại vùng O của nó enzyme RNA polymerase luôn gắn vào.

     D. Gene điều hòa R vùng P của nó không bị protein ức chế gắn vào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Dưới đây là sơ đồ operon lac và gene điều hòa. Quan quát sơ đồ và cho biết các kết luận dưới đây là đúng hay sai? 

a)

I là gene điều hòa mã hóa protein ức chế.

b)

Plac trình tự vận hành có vị trí bám của protein ức chế.

c)

O là là trình tự khởi động phiên mã các gene cấu trúc.

d)

Z, Y, A là các gene cấu trúc tương ứng mã hóa cho các enzyme beta – galactosidase, permease, transacetylase.

69.

Khi nói về operon Lac ở vi khuẩn E. coli (hình bên dưới), các phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Gene điều hòa (R) không nằm trong thành phần của operon Lac.

b)

Khi môi trường không có lactose thì gene điều hòa (R) vẫn có thể phiên mã.

c)

Nếu gene cấu trúc A và gene cấu trúc Z đều phiên mã 1 lần thì gene cấu trúc

Y sẽ phiên mã 2 lần.

d)

Trên phân tử mRNA 2 chỉ chứa một codon mở đầu và một côđon kết thúc dịch mã.

70.

Hình bên mô tả cơ chế hoạt động của một operon ở một chủng vi khuẩn. Phân tích hình và cho biết mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?.

a)

Enzyme RNA polymerase không thể trượt từ vùng 1 đến vùng 3

b)

Vùng 1, vùng 2, vùng 3 lần lượt là vùng O (operator), vùng P (promotor) và vùng kết thúc.

c)

Operon của chủng vi khuẩn này gồm 4 gene: gene điều hòa, gene X, gene Y và gene Z.

d)

Operon của chủng vi khuẩn này đang ở trạng thái hoạt động.

71.

Hình dưới đây mô tả mô hình cấu trúc

Operon lac của vi khuẩn E. coli.

Hãy cho biết Operon lac tương ứng với vị trí nào trên hình?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

1

72.

Sơ đồ bên là mô hình operon lac ở vi Monod và F. Jacob đề xuất. Các con số trên hình: (1), (2), (3) và (4) chỉ các gene cấu trúc và gene điều hoà. Hãy cho biết gene số mấy trên hình có khả năng tạo ra sản phẩm để điều hoà sự biểu hiện của các gene còn lại ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

73.

Hình dưới mô tả cơ chế điều hòa biểu hiện gene của operon lac. Chữ số nào trên hình là protein ức chế bị bất hoạt?

a)

3

b)

2

c)

1

74.

. Những cơ thể mang allele đột biến đã được biểu hiện ra thành kiểu hình được gọi là

     A. Allele mới.                     B. Đột biến gene.               C. Đột biến điểm.               D. Thể đột biến.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây không đúng?

     A. Đột biến gene có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.

     B. Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất 1 cặp nucleotide.

     C. Đột biến gene là nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hóa.

            D. Phần lớn đột biến gene xảy ra trong quá trình nhân đôi DNA

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Nếu 1 allele đột biến ở trạng thái lặn được phát sinh trong giảm phân thì allele đó

     A. được tổ hợp với allele trội tạo ra thể đột biến.

     B. bị chọn lọc tự nhiên đào thải hoàn toàn ra khỏi quần thể, nếu allele đó là allele gây chết.

     C. có thể được phát tán trong quần thể nhờ quá trình giao phối.

     D. không bao giờ được biểu hiện ra kiểu hình.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Ở vi khuẩn khi một gene bị đột biến thì loại phân tử do gene tổng hợp luôn bị thay đổi là

A. gene, mRNA, chuỗi polypeptide.                      B. gene, mRNA.

C. mRNA, chuỗi polypeptide.                                D. gene, chuỗi polypeptide.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

Gene A bị đột biến thành gene a, gene a nhiều hơn gene A là 1 liên kết hydrogene nhưng chiều dài của hai gene bằng nhau. Dạng đột biến trên là

A. thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-C.                  B. thay thế 1 cặp G-C bằng 1 cặp A-T.

C. mất 1 cặp  G-C.                                                  D. mất 1 cặp A-T.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Các loại virus gây bệnh như virus viêm gan B, virus hecpet là loại tác nhân gây đột biến nào sau dây?

A. Tác nhân sinh học.                                             B. Tác nhân hóa học. 

C. Tác nhân vật lí.                                                  D. Tác nhân con người

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

Đặc điểm nào sau đây không có ở đột biết thay thế 1 cặp nucleotide?

A. Làm thay đổi trình tự  nucleotide của nhiều bộ ba.      

B. Dễ xảy ra hơn so với các dạng đột biến gene khác.

C. Chỉ liên quan tới một bộ ba.     

D. Là một dạng đột biến điểm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

Đột biến thay thế cặp nucleotide trong gene

A. làm cho gene có só liên kết hydrogene tăng lên.

B. có thể làm cho gene trở nên dài hoặc ngắn hơn gene ban đầu hoặc có thể không thay đổi chiều dài.

C. có thể làm cho gene trở nên ngắn hơn so với gene ban đầu.

D. không làm thay đổi chiều dài của gene.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

Hóa chất gây đột biến 5BU khi thấm vào tế bào gây đột biến thay thế cặp A-T thành G-C. Quá trình này được mô tả bằng sơ đồ:

A. A - T → G - 5BU → C - 5BU → G – C.     B. A - T → A - 5BU → G - 5BU → G – C.  

C. A - T → C - 5BU → G - 5BU → G – C.     D. A - T → G - 5BU → G - 5BU → G - C 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

Loại đột biến điểm nào xảy ra làm tăng 2 liên kết hydrogen của gene?

A. Thêm 1 cặp nucleotide A - T.                          B. Thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp G - C.

C. Thay thế 2 cặp A - T bằng 2 cặp T - A.           D. Mất 1 cặp nucleotide A - T.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây là đúng?

     A. Khi ở dạng dị hợp, đột biến gene trội cũng được gọi là thể đột biến.

     B. Đột biến gene có thể được phát sinh khi DNA nhân đôi hoặc khi gene phiên mã.

     C. Đột biến gene được gọi là biến dị di truyền vì tất cả các đột biến gene đều được di truyền cho đời sau.

     D. Trong cùng một tế bào, tất cả các gene đều bị đột biến với tần số như nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

Một protein bình thường có 398 amino acid. Protein đó bị biến đổi do có amino acid thú 15 bị thay thế bằng một amino acid mới. Dạng đột biến gene có thể sinh ra protein biến đổi trên là

A. thêm nucleotide ở bộ ba mã hóa amino acid thứ 15.

B. Đảo vị trí hoặc thêm nucleotide ở bộ ba mã hóa amino acid thứ 15.

C. mất nucleotide ở bộ ba mã hóa amino acid thứ 15.

D. thay thế hoặc đảo vị trí nucleotide ở bộ ba mã hoa amino acid thú’ 15.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

Cho biết các codon mã hóa các amino acid tương ứng như sau:

Một đoạn gene sau khi đột biến điểm đã mang thông tin mã hóa chuỗi polipeptide có trình tự amino acid: Pro - Gly - Lys -  Phe. Biết rằng đột biến đã làm thay thế 1 nucleotide A trên mạch gốc bằng G. Trình tự nucleotide trên đoạn mạch gốc của gen trước khi bị đột biến có thể là:

     A. 3CCC GAG TTT AAA 5                                       B. 3GAG CCC TTT AAA 5

     C. 3’GAG CCC GGG AAA 5                                      D. 3GAG TTT CCC AAA 5

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.

Hệ gene là:

     A. toàn bộ lượng vật chất di truyền trong tế bào của sinh vật

     B. Toàn bộ các bào quan trong tế bào của sinh vật

     C. Toàn bộ RNA trong tế bào của sinh vật

     D. Toàn bộ plasmid trong tế bào của sinh vật

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

88.

Kĩ thuật đóng vai trò trung tâm của công nghệ gene là:

     A. Kĩ thuật tạo tế bào lai                                                B. Kĩ thuật tạo DNA tái tổ hợp

     C. Kĩ thuật cắt gene                                                       D. Kĩ thuật nối gene

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.

DNA tái tổ hợp là gì?

     A. Là phân tử DNA hình thành từ sự nối hai hay nhiều đoạn DNA cùng nguồn hoặc khác nguồn

     B. Là phân tử DNA lạ được chuyển vào tế bào nhận

     C. Là phân tử DNA được tìm thấy trong nhân của vi khuẩn

     D. Là phân tử DNA tham gia cấu tạo nên plasmid

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

90.

Enzyme giới hạn (andonuclease) được dùng trong kĩ thuật di truyền vì nó có khả năng?

     A. Phân loại được các gene cần truyền

     B. Nối gene cần chuyển vào thể truyền để tạo DNA tái tổ hợp.

     C. Cắt đoạn DNA ngoại lai và vector tại những vị trí nhận biết đặc hiệu.

     D. Đánh dấu được thể truyền để dễ nhận biết trong quá trình chuyển gene.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

91.

Trong công nghệ gene, thể truyền là:

A. Một phân tử DNA hoặc RNA                                        B. Virus hoặc plasmid

C. Virus hoặc vi khuẩn.                                                      D. Vi khuẩn E.coli.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

92.

Yếu tố nào sau đây không phù hợp với ứng dụng của nó trong kỹ thuật chuyển gene?

     A. Ligase - chỉ được sử dụng trong việc nối đoạn gene cần chuyển vào thể truyền tạo DNA tái tổ hợp.

     B. Restrictase (endonuclease) chỉ được dùng để tạo ra các đầu dính ở thể truyền

     C. Plasmid - thể truyền dùng để gắn với đoạn gene cần chuyển tạo DNA tái tổ hợp

     D. CaCl2 - hóa chất dùng để làm dãn màng tế bào, tạo điều kiện thuận lợi cho việc đưa DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

93.

Ở cà chua biến đổi gene, quá trình chín của quả bị chậm lại nên có thể vận chuyển đi xa hoặc để lâu  mà không bị hỏng. Nguyên nhân của hiện tượng này là do:

     A. Gene sản sinh ra ethylen đã được hoạt hóa                  B. Cà chua này là thể đột biến

     C. Cà chua này đã được chuyển gene kháng vius             D. Gene sản sinh ra ethylen đã bị bất hoạt

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

94.

Hình bên mô tả hai giai đoạn (được chú thích bằng chữ số 1 và 2) trong một quy trình của công nghệ gene. Phân tích hình và cho biết phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Giai đoạn (1) là giai đoạn nối gene

insulin ở người vào plasmid của vi

khuẩn bằng enzyme ligase.

B. Cấu trúc Y là vector tái tổ hợp.

C. Giai đoạn (2) là giai đoạn chuyển cấu trúc Y vào tế bào vi khuẩn nhờ enzyme restrictase.

D. Tế bào vi khẩn nhận được cấu trúc Y có khả năng sản xuất insulin người.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

95.

Giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β – carotene (tiền chất tạo ra vitamin A) trong hạt được  tạo ra nhờ ứng dụng

A. Phương pháp cấy truyền phôi                                    B. Phương pháp lai xa và đa bội hóa

C. Phương pháp nhân bản vô tính      D. Công nghệ gene

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

96.

Hình bên mô tả một giai đoạn trong công nghệ gene. Nhận định nào sau đây đúng về giai đoạn này?

A. Enzyme được sử dụng trong giai đoạn này là ligase.

B. Cấu trúc X chứa vật chất di truyền của một loài.

C. Plasmid của vi khuẩn được cắt mở vòng và gene insulin người được cắt khỏi DNA bằng các

loại enzyme restrictase khác nhau.

D. Cấu trúc X được nhân lên trong ống nghiệm mà không cần đến hệ thống enzyme tái bản.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.

Kĩ thuật được mô tả trong sơ đồ ở

hình bên là

A. nhân bản vô tính.

B. thụ tinh trong ống nghiệm.

C. công nghệ tế bào.

D. công nghệ DNA tái tổ hợp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.

Protein X có vai trò quan trọng trong điều trị một loại bệnh ở người. Bò chuyển gene có thể sản xuất một lượng lớn protein X trong sữa. Hình ảnh dưới đây mô tả 4 giai đọan trong quá trình tạo ra bò chuyển gene.

Dựa vào những thông tin trên, hãy cho biết phát biểu nào dưới đây dúng?

A. Hai cấu trúc trong tế bào vi khuẩn có DNA là plasmid và nhân.

B. Giai đoạn (2) có sử dụng enzyme retrictase.

C. Giai đoạn (1) có sử dụng enzyme ligase.

D. Giai doąn (1) không cần thiết sử dụng enzyme DNA polymerase.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

99.

Sơ đồ dưới đây cho thấy các giai đoạn trong quá trình sản xuất một phân tử sinh học, chẳng hạn như insulin, bằng công nghệ DNA tái tổ hợp. Chú thích đúng cúa S, T trong sơ đồ này là

A. S: gene mục tiêu, T: Plasmid                                  B. S: gene mục tiêu, T: vi khuẩn.

C. S: nhiễm sắc thể, T: plasmid.                                  D. S: nhiễm sắc thể, T: vi khuẩn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

100.

. Hình bên mô tả cơ chế biểu hiện của gene D. Các cặp nucleotide được tính thứ  tự từ đầu 3' ở mạch gốc của gene. Phân tích hình và xác định Đúng hay Sai cho mỗi nhận định sau đây?

a)

Nếu gene D bị đột biến thay thế cặp A = T thành G = C ở cặp nucleotide thứ 6 tạo ra allele D₁ thì chuỗi polypeptide do gene D và allele D1 quy định tổng hợp có trình tự amino acid giống nhau.

b)

Nếu gene D bị đột biến thay thế cặp G = C ở cặp nucleotide thứ 9 thành A = T tạo ra allele D4 thì chuỗi polypeptide do gene D4 quy định tổng hợp ngắn hơn so với chuỗi polypeptide do gene D quy định.

c)

Nếu gene D bị đột biến thêm 1 cặp A = T ở giữa cặp nucleotide thứ 6 và thứ 7 tạo ra allele D2 thì codon thứ 4 của phân tử mRNA do allele D2 phiên mã ra là 5'GCC3'.

d)

Nếu gene D bị đột biến mất 1 cặp A = T ở cặp nucleotide thứ 7 tạo ra allele D3; thi amino acid thứ 3

của chuỗi polypeptide do allele D3 quy định tổng hợp là Methionine.

101.

Hình sau mô tả một số giai đoạn (các giai đoạn được đánh số thứ tự từ 1 đến 5) trong công nghệ DNA tái tổ hợp. Phân tích hình và xác định đúng hay sai cho mỗi nhận định sau đây: 

a)

Giai đoạn (1) và (2) cần sử dụng enzyme ligase; giai đoạn (3) cần sử dụng enzyme restrictase.

b)

Cấu trúc K là vector tái tổ hợp.

c)

Giai đoạn (4) là giai đoạn chuyển cấu trúc K vào tế bào vi khuẩn bằng phương pháp biến nạp.

d)

)Gian đoạn (5) là sự nhân lên của vi khuẩn chứa cấu trúc K trong môi trường nuôi cấy

102.

Dưới đây là sơ đồ công nghệ DNA tái tổ hợp. Khi nói về công nghệ tạo DNA tái tổ hợp, các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

DNA tái tổ hợp được hình thành khi đầu dính của DNA cho và nhận khớp bổ sung với nhau.

b)

Enzyme DNA ligase có vai trò tạo cầu nối photphodieste để hình thành nên đoạn DNA tái tổ hợp.

c)

Để tách dòng tế bào DNA tái tổ hợp, không thể sử dụng các gene đánh dấu là các gene kháng kháng sinh.

d)

Trong môi trường tạo DNA tái tổ hợp, chỉ cần trong môi trường có ligase, DNA cho và plasmid thì luôn tạo thành DNA tái tổ hợp.

103.

Cho biết gene a đột biến thành gene A, gene B đột biến thành gene b. Hai cặp gene này qui định hai cặp tính trạng, trội lặn hoàn toàn. Có bao nhiêu kiểu gene sau đây là của thể đột biến?

(1) AABB                (2) AaBB                    (3) Aabb                (4) aabb               (5) AaBb

a)

1

b)

2

c)

5

d)

4

e)

3

104.

Ở 1 sinh vật nhân sơ, đoạn đầu gene cấu trúc có trình tự các nucleotid trên mạch bổ sung là:

5’ …ATG  TCC  TAC  TCT  ATT  CTA  GCG  GTC  AAT ..3’

Tác nhân đột biến làm mất cặp nu thứ 16 G - C thì phân tử protein tương ứng được tổng hợp từ gene đột biến có số amino acid là bao nhiêu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

105.

Hình bên dưới mô tả các mạch gốc của gene đã xảy ra đột biến điểm làm cho các allele A, B, C và D tương ứng trở thành allele a, b, c và d.

Dạng đột biến nào xảy ra không làm thay đổi số lượng nucleotide nhưng làm thay đổi số liên kết hydrogen của gene?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

106.

Ở ruồi giấm, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n= 8. Số nhóm gene liên kết của loài này là

     A. 8.                                    B. 4.                                    C. 6.                                    D. 2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

107.

Ở phần lớn các loài sinh vật lưỡng bội và sinh sản hữu tính, bộ NST đơn bội (n) gặp ở

     A. giao tử (trứng và tinh trùng)                                     B. tế bào sinh dưỡng.         

     C. các phôi bào.                                                             D. tế bào sinh dục sơ khai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

108.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 10 nm?

     A. sợi siêu xoắn.            B. nucleosome.           C. sợi nhiễm sắc.              D. sợi cơ bản.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

109.

Mức xoắn 2 của nhiễm sắc thể là

     A. sợi cơ bản, đường kính 10nm.  

B. sợi siêu xoắn (vùng xếp cuộn), 300nm

C. sợi nhiễm sắc, đường kính 30 nm    

D. Chromatid, 700nm

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D

110.

Quan sát nhiễm sắc thể sau và cho biết các chú thích nào dưới đây là đúng?

A. 1-telomere, 2-cánh ngắn, 4-cánh dài, 3-tâm động

B. 1-telomere, 2-cánh dài, 3-tâm động, 4-cánh dài

C. 1-tâm động, 2-cánh dài, 3-cánh ngắn, 4-telomere

D. 1-cánh ngắn, 2-tâm động, 3-cánh dài, 4-telomere

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

111.

Đâu là đơn vị cấu tạo nên NST ở sinh vật nhân thực?

A. Protein                    B. Nucleotide              C. Nucleosome           D. Amino acid

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

112.

Trên NST mỗi gene định vị tại một vị trí xác định được gọi là:

A. Locus                           B. taxon                      C. allele                      D. Chromatid

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

113.

Ở loài sinh sản vô tính, bộ NST của loài được ổn định qua các thế hệ nhờ quá trình nào sau đây?

A. Nguyên phân, giảm phân, thụ tinh                               B. Nguyên phân và giảm phân

      C. Giảm phân                                                                   D. Nguyên phân

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

114.

Trong pha S của chu kì tế bào bình thường, NST có hoạt động chính nào sau đây?

            A. Phân li.       B. Bắt đầu đóng xoăn.         C. Nhân đôi.        D. Đóng xoắn cực đại.

a)

C

b)

A

c)

B

d)

D

115.

Trong quá trình phân bào, sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các chromatit trong cặp nhiễm sắc

thể tương đồng thường xảy ra ở

A. kì trung gian.                      B. kì giữa I.                 C. kì đầu I.                  D. kì cuối I

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

116.

Đồ thị hình bên mô tả sự thay đổi hàm lượng DNA trong nhân một tế bào mô phân sinh của cơ thể thực vật lưỡng bội ở các pha của chu kì tế bào. Giai đoạn B trong đồ thị tương ứng với

A. kì giữa.                                    B. pha G1.

C. pha S.                                      D. kì đầu.

a)

C

b)

A

c)

B

d)

D

117.

Hình dưới đây mô tả một gian đoạn phân bào của một tế bào nhân thực lưỡng bội. Biết rằng, 4 nhiễm sắc thể đơn trong mỗi nhóm có hình dạng, kích thước khác nhau. Phân tích hình và cho biết nhận định nào sau đây là đúng?

A.  Bộ NST của loài 2n = 4.

B.  Hình bên biểu diễn một giai đoạn của giảm phân II.

C.  Hình bên biểu diễn một tế bào đang ở kì sau nguyên phân.

D.Quá trình phân bào này xảy ra ở tế bào thực vật

a)

B

b)

A

c)

C

d)

D

118.

Khi quan sát quá trình phân bào bình thường ở một tế bào (tế bào A) của một loài dưới kính hiển vi, người ta bắt gặp hiện tượng được mô tả ở hình bên dưới.

Kết luận nào sau đây là đúng?

A. Tế bào A đang ở kì giữa của quá trình nguyên phân.

B. Tế bào A có bộ nhiễm sắc thể 2n = 4.

C.  Tế bào A khi kết thúc quá trình phân bào tạo ra các tế bào con có bộ nhiễm sắc thể n = 4. 

D. Số tâm động trong tế bào A ở giai đoạn này là 8.

a)

B

b)

C

c)

D

d)

A

119.

Hình vẽ sau đây mô tả hai tế bào ở hai cơ thể lưỡng bội đang phân bào.

Biết rằng không xảy ra đột biến; các chữ cái A, a, B, b, c, D, M, n kí hiệu cho các nhiễm sắc thể. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

   A. Hai tế bào đều đang ở kì sau của nguyên phân.

   B. Khi kết thúc quá trình phân bào ở hai tế bào trên thì từ tế bào 1 tạo ra hai tế bào lưỡng bội, từ tế bào 2 tạo ra hai tế bào đơn bội.

   C. Bộ nhiễm sắc thể của tế bào 1 là 2n = 4, bộ nhiễm sắc thể của tế bào 2 là 2n = 8

   D. Tế bào 1 đang ở kì sau của giảm phân II, tế bào 2 đang ở kì sau của nguyên phân.

a)

D

b)

C

c)

B

d)

A

120.

Nhận định nào sau đây đúng về quá trình phân bào bình thường của một tế bào được mô tả ở hình bên?

    A. Tế bào có 8 NST và đang trong một giai đoạn của quá trình nguyên phân.

B. Tế bào có 4 NST và đang trong một giai đoạn của quá trình nguyên phân.

C. Tế bào có 8 NST và đang trong một giai đoạn của quá trình giảm phân.

D. Tế bào có 4 NST và đang trong một giai đoạn của quá trình giảm phân.

a)

D

b)

A

c)

C

d)

B

121.

Hình dưới đây mô tả một gian đoạn trong quá trình nguyên phân bình thường của một tế bào sinh dưỡng (2n). Phân tích hình và cho biết nhận định nào sau đây đúng?

A. Tế bào đang ở kì giữa của quá trình nguyên phân

B. Bộ NST của tế bào trong hình là 2n = 12

C. Kết thúc phân bào, mỗi tế bào con có bộ NST 2n = 6

D. Trong tế bào hiện có 6 NST kép và 12 chromatid.

a)

C

b)

A

c)

D

d)

B

122.

Sơ đồ dưới đây cho thấy hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong một tế

bào lưỡng bội. Các nhiễm sắc thể lớn hơn có các allele khác nhau của gene H, và các nhiễm sắc thể nhỏ hơn có các allele khác nhau của gene. Nhận xét nào sau đây đúng về giao tử được hình thành khi các tế bào này trải qua giảm phân?

A. Giao tử có allele G và g xuất hiện ở cùng tần số với giao tử có allele G và H.

B. Giao tử có allele H và h xuất hiện ở tần số cao hơn giao tử có allele G và h.

C. Giao tử có allele G và H xuất hiện ở tần số thấp hơn giao tử có allele g và h.

D. Giao tử có allele G và H xuất hiện ở cùng tần số với giao tử có allele g và H.

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

123.

Khi nói về nhiễm sắc thể, mỗi phát biểu sau đây là đúng ?

a)

Nhiễm sắc thể gồm hai loại: nhiễm sắc thể giới tính và nhiễm sắc thể thường.

b)

Nhiễm sắc thể thường và nhiễm sắc thể giới tính trong tế bào soma ở trạng thái lưỡng bội (2n) luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng.

c)

Ở các giao tử, số lượng nhiễm sắc thể giảm đi một nửa.

d)

Nhiễm sắc thể là vật chất di truyền ở cấp độ phân tử.

124.

Khi nói về sự vận động của NST trong nguyên phân và giảm phân, các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

Trong giảm phân có 1 lần nhân đôi NST

b)

Trong quá trình phân bào, thoi vô sắc là nơi hình thành nên màng nhân mới cho các tế bào con

c)

Kì giữa của nguyên phân và giảm phân I có đặc điểm chung là các NST kép đều có xoắn cực đại và xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

d)

Sau khi kết thúc giảm phân I tế bào tiếp tục đi vào giảm phân II và vẫn tiếp tục nhân đôi

125.

Hình bên mô tả hai chiếc NST được đánh số lần lượt là 1, 2. Phân tích hình và

xác định đúng hay sai cho mỗi nhận định sau đây?

a)

Ở Cặp NST bên không có kiểu gene đồng hợp lặn.

b)

Ở giao tử bình thường chỉ tồn tại một trong 2 chiếc NST bên.

c)

Hai chiếc NST bên là một cặp NST kép

d)

Allele B và b nằm trên 2 locus gene khác nhau.

126.

Trong các hình sau, hình số mấy mô tả đúng trình tự các gene (X, Y, Z) nằm trên cặp NST tương đồng của tế bào sinh dưỡng bình thường?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

127.

. Sơ đồ sau đây mô tả đúng hàm lượng DNA trong chu kỳ tế bào, bắt đầu từ pha G1 và đến khi kết thúc nguyên phân?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

128.

Hình vẽ bên mô tả cấu trúc siêu hiển vi của vật chất di truyền ở cấp độ tế bào của sinh vật nhân thực. Hãy biết chú thích số mấy thể hiện cho đơn vị cơ bản nucleosome?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

129.

Hình vẽ dưới đây mô tả dạng đột biến cấu trúc NST

A. mất đoạn                                                                    B. lặp đoạn

C. chuyển đoạn trong cùng một NST                             D. đảo đoạn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

130.

Hình bên mô tả cơ chế phát sinh dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây?

A. Mất đoạn.                     C. Đảo đoạn.

B. Chuyển đoạn.                     D. Lặp đoạn.

a)

B

b)

C

c)

A

d)

D

131.

Quan sát (Hình 4). Biết các chữ cái in hoa kí hiệu cho các gene trên nhiễm sắc thể.

Đây là dạng đột biến nào sau đây?

A. Đảo đoạn.

B. Lặp đoạn.

C. Mất đoạn.

D. Chuyến đoạn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

132.

Hình vẽ bên mô tả cơ chế phát sinh dạng đột biến nào sau đây?

A. Đảo đoạn nhiễm sắc thể.

B. Chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.

C. Chuyển đoạn tương hỗ giữa các nhiễm sắc thể.

D. Chuyển đoạn không tương hỗ giữa các nhiễm sắc thể

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

133.

Loại đột biến cấu trúc NST nào sau đây làm tăng số lượng bản sao của gene trên 1 NST?

A. Đột biến mất đoạn.                                            B. Đột biến lặp đoạn.

C. Đột biến đảo đoạn NST.                                        D. Đột biến chuyển đoạn trên 1 NST

a)

B

b)

D

c)

C

d)

A

134.

Trong các dạng đột biến sau đây, có bao nhiêu dạng đột biến không làm thay đối hình thái của NST?

I. Mất đoạn.                                        II. Lặp đoạn NST.                               III. Đột biến gene.

IV. Đảo đoạn ngoài tâm động.           V. Chuyển đoạn tương hỗ.

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

135.

Khi nói về đột biến cấu trúc NST, phát biểu nào sau đây sai?

A. Đột biến cấu trúc NST gồm bốn dạng là mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn.

B. Đột biến cấu trúc NST luôn gây chết hoặc làm mất khả năng sinh sản của sinh vật.

C. Đột biến cấu trúc NST có thể phát sinh do sự trao đổi chéo giữa hai cromatit trong một cặp NST.

D. Đột biến cấu trúc NST góp phần tạo nguồn nguyên liệu cho tiến hóa.

a)

B

b)

A

c)

C

d)

D

136.

. Khi nói về đột biến cấu trúc NST, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

1. Đảo đoạn có chứa tâm động không làm thay đồi hình dạng NST.

II. Đột biến mất đoạn được sử dụng xác định vị trí của gene trên NST.

III. Đột biến đảo đoạn có thể gây hại cho thể đột biến.

IV. Đột biến chuyển đoạn NST có thể làm tăng số lượng gene trên NST.

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

137.

. Khi nói về đột biến cấu trúc NST, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Lặp đoạn làm tăng số lượng bản sao của gene trên NST, dẫn tới tạo ra biến dị di truyền.

II. Đột biến đảo đoạn góp phần tạo ra nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa dẫn đến hình thành loài mới.

III. Đột biến chuyển đoạn chỉ xảy ra trên một NST.

IV. Mất đoạn xảy ra trong giảm phân ở động vật gây hậu quả nặng hơn ở thực vật đối với quá trình tạo ra các giao tử.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

138.

Loại đột biến NST nào sau đây luôn làm tăng lượng vật chất di truyền trong tế bào?

     A. Mất đoạn.                      B. Đảo đoạn.                      C. Lệch bội.                        D. Đa bội.

a)

D

b)

B

c)

C

d)

A

139.

Việc loại khỏi NST những gene không mong muốn trong công tác chọn tạo giống cây trồng được ứng dụng từ dạng đột biến NST nào dưới đây?

            A. Mất đoạn nhỏ.        B. Chuyển đoạn.         C. Đảo đoạn.   D. Lặp đoạn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

140.

Loại đột biến nào sau đây thường không làm thay đổi số lượng và thành phần gene trên một nhiễm sắc thể?

     A. Lặp đoạn nhiễm sắc thể.                                   B. Mất đoạn nhiễm sắc thể.

     C. Đảo đoạn nhiễm sắc thể.               D. Chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể khác nhau.

a)

C

b)

A

c)

B

d)

D

141.

Ở lúa mạch, sự gia tăng hoạt tính của enzyme amilaza xảy ra do

     A. Có một đột biến đảo doạn NST                                B. Có một đột biến lặp đoạn NST

            C. Có một đột biến chuyển đoạn NST           D. Có một đột biến mất đoạn NST

a)

B

b)

A

c)

C

d)

D

142.

Hình mô tả cơ chế hình thành hợp tử từ các giao tử đực và giao tử cái của một loài động vật lưỡng bội (2n). Có bao nhiêu hợp tử phát triển thành thể đột biến lệch bội?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

143.

Sơ đồ dưới đây cho thấy sự sắp xếp lại nhiễm sắc thể trong tế bào người trong quá trình hình thành giao tử. Các nhiễm sắc thể trong sơ đồ chứa Gene H. Loại giao tử nào trong 4 loại giao tử ở hình bên khi thụ tinh với giao tử bình thường, phôi sẽ có mức sản phẩm protein Gene H cao hơn bình thường?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

144.

Loài M là kết quả lai xa và đa bội hóa giữa loài A và loài B. Sự hình thành loài M được thể hiện như hình bên. Cho biết số lượng  NST trong mỗi tế bào của loài B là bao nhiêu?

a)

14

b)

12

c)

16

d)

18

145.

Một loài thực vật lưỡng bội có 12 nhóm gene liên kết. Giả sử có 6 thể đột biến của loài này được kí hiệu từ I đến VI có số lượng nhiễm sắc thể (NST) ở kì giữa trong mỗi tế bào sinh dưỡng như sau:

Cho biết số lượng nhiễm sắc thể trong tất cả các cặp ở mỗi tế bào của mỗi thể đột biến là bằng nhau. Trong các thể đột biến trên, có bao nhiêu thể đột biến đa bội  chẵn?

a)

2

b)

6

c)

4

d)

5

146.

Khi nói về vai trò của đột biến nhiễm sắc thể, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Thể đa bội cùng nguồn chẵn và đa bội khác nguồn có thể hình thành nên giống, loài mới.

b)

Lặp đoạn làm tăng số lượng bản sao của gene, tăng khả năng tạo đột biến gene.

c)

Tạo giống cây trồng bằng cách tạo đột biến chuyển đoạn lớn để loại bỏ một số gene có hại. 

d)

Đột biến số lượng nhiễm sắc thể được dùng để xác định các vị trí của gene trên nhiễm sắc thể.

147.

. Có 1 loài cây dược liệu quý hiếm được chứng minh là códược chất điều trị ung thư. Tuy nhiên, hàm lượng dược chất này trong cây lưỡng bội ngoài tự nhiên rất thấp. Một nhà nghiên cứu đã tiến hành gây đột biến nhân tạo trên cây lưỡng bội với mục đích làm tăng hàm lượng dược chất trong cây. Hình bên mô tả bộ NST của cây lưỡng bội bình thường (hình A) và của cây đột biến (hình B) thu được sau nghiên cứu

a)

Cây đột biến (hình B) là thể tứ bội.

b)

Cây đột biến luôn có kích thước và khối lượng lớn hơn dạng lưỡng bội bình thường.

c)

Nhà nghiên cứu có thể sử dụng hóa chất 5-BU để tạo cây đột biến hình B.

d)

Cây đột biến B không có khả năng sinh sản hữu tính bình thường.

148.

Bộ NST lưỡng bội của một loài thực vật hạt kín, có 6 cặp NST kí hiệu là I, II, III, IV, V, VI. Khi

khảo sát một quần thể của loài này người ta phát hiện có bốn thể đột biến kí hiệu là A, B, C, D. Phân tích tế bào của bốn thể đột biến trên người ta thu được kết quả như sau:

Dựa vào thông tin hãy cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

Bộ NST lưỡng bội của loài này là

2n = 12.

b)

Kí hiệu của thể đột biến C là 2n + 2 + 2.

c)

Thể đột biến A là thể tam bội, thể đột biến B là thể bốn.

d)

Thể đột biến B có sức sống mạnh hơn thể đột biến A, nhưng yếu hơn thể đột biến C.

149.

Hình vẽ dưới đây mô tả hiện tượng trao đổi chéo không cân giữa hai chromatid trong 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng. Hậu quả của hiện tượng này làm xuất hiện

A. Lặp đoạn và chuyển đoạn nhiễm sắc thể.       B. Mất đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể.

     C. Mất đoạn và lặp đoạn nhiễm sắc thể.       D. Lặp đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể.

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D

150.

Dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi nhóm gene liên kết?

     A. Lệch bội                  B. Tự đa bội                C. Dị đa bội                D. Chuyển đoạn

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

151.

Đậu Hà Lan có bộ NST lưỡng bội 2n = 14. Tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này có bao nhiêu NST?

     A. 13                                   B. 42                                   C. 15                                   D. 21

a)

C

b)

B

c)

A

d)

D

152.

Một loài có bộ NST 2n = 60.Theo lý thuyết có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Số lượng NST trong thể 1 của loài này là 59.

II. Loài này có tối đa 30 dạng thể 3.

III. Số lượng NST trong thể tứ bội của loài này là 120.    

IV. Số nhóm gene liên kết của loài này là 30.

V. Tất cả các dạng thể 1 của loài này có chung 1 kiểu hình các loại thể 1 này đều có 59 NST.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

153.

Thể đột biến nào sau đây có thể được hình thành do sự không phân li của tất cả các nhiễm sắc thể trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử lưỡng bội?

A. Thể 1.                             B. Thể 3                                 C. Thể tứ bội.             D. Thể tam bội.

a)

C

b)

B

c)

D

d)

A

154.

Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8), các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể một. Thể một này có bộ nhiễm sắc thể nào trong các bộ nhiễm sắc thể sau đây?

     A. AaBbEe.                        B. AaBbDdEe.                  

C. AaaBbDdEe.                  D. AaBbDEe.

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

155.

.  Quan sát quá trình giảm phân của một tế bào sinh tinh ở cơ thể động vật lưỡng bội (2n), người ta ghi lại được diễn biến của nhiễm sắc thể ở một giai đoạn được mô tả lại như  hình bên, các sự kiện khác diễn ra bình thường. Các giao tử đực được tạo ra từ quá trình giảm phân trên khi kết hợp với giao tử cái bình thường (n) thì có thể tạo ra các hợp tử có bộ nhiễm sắc thể nào sau đây?

A. 2n -1 và 2n- 3.                B. 2n +1 và 2n.                       C. 2n +1 và 2n -1.                   D. 3n và n.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

B

156.

Thể đột biến nào sau đây có bộ NST 2n - 1?

     A. Thể một.                        B. Thể tứ bội.                     C. Thể tam bội.                   D. Thể ba.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

157.

Nếu kí hiệu bộ NST lưỡng bội của loài thứ nhất là AA, loài thứ hai là BB, thể tự đa bội gồm

      A. AABB, AAAA.              B. AAAA, BBBB.               C. AABB, BBBB.               D. AB, AABB.

a)

B

b)

A

c)

C

d)

D

158.

Hình ảnh dưới đây mô tả bộ karotype của một bệnh nhân. Người này đang mắc bệnh di truyền nào?

            A. Klinefelter.                   B.Down.                          C. Turner               D. Siêu nữ

a)

B

b)

C

c)

A

d)

D

159.

Ở một loài thực vật lưỡng bội 2n=6 đã xuất hiện đột biến thể tam bội. Tế bào ở hình số mấy chứa bộ nhiễm sắc thể của thể đột biến này?


A. Hình 1.                          B. Hình 2.                   C. Hình 3.                               D. Hình 4.

a)

C

b)

A

c)

B

d)

D

160.

Khi nói về thể đa bội ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Thể đa bội lẻ thường không có khả năng sinh sản hữu tính bình thường.

II. Thể dị đa bội có thể được hình thành nhờ lai xa kèm đa bội hóa.

III. Thể đa bội có thể được hình thành do sự không phân li của tất cả các NST trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử.

IV. Dị đa bội là đột biến làm tăng một số nguyên lần bộ NST đơn bội của 1 loài.

V. Lai xa và đa bội hóa tạo ra thể dị đa bội có kiểu gene đồng hợp tử về tất cả các gene.

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

161.

Xử lí hạt có kiểu gene Aa bằng dung dịch Cochicine 0,1 - 2%, các hạt thu được có kiểu gene như thế nào?

A. Aa                                  B. AAaa                            C. Aaaa.                            D. Aa, AAaa.

a)

B

b)

A

c)

C

d)

D