Font size
WorksheetsQuiz về Từ Vựng mẫu 3
Total questions: 28
Worksheet time: 25mins
Từ nào có nghĩa là 'sự ám ảnh'?
drastic
illusion
potential
obsession
Từ nào có nghĩa là 'tiềm năng, có khả năng'?
prevalent
potential
nocturnal
phenomenon
Từ nào có nghĩa là 'làm một việc khá táo bạo'?
period
familiarize
deprive
make a rather daring
Từ nào có nghĩa là 'hiện tượng'?
prevalent
illusion
phenomenon
drastic
Từ nào có nghĩa là 'lấy đi của ai cái gì'?
nocturnal
period
familiarize
deprive
mạnh mẽ,nghiêm trọng(a)=severe
(a)
sự ám ảnh(n)
(a)
làm một việc khá táo bạo
(a)
phổ biến,thịnh hành =porpular
(a)
có tiềm năng(a)
(a)
lấy đi của ai cái gì(cụm)
(a)
về đêm(a)
(a)
động vậy ăn cỏ
(a)
hiện tượnng(n)
(a)
ảo tưởng,ảo giác(n)
(a)
làm ai hiểu biết đầy đủ về
(a)
hợp lệ(a)
(a)
sự phá hoại của công(n)
(a)
sự xâm lược(n)
(a)
làm dịu đi ,làm bớt đi
(a)
lợi nhuận,thu nhập(n)
(a)
mutation
sự thay đổi ,chuyeern đổi
sự xâm lược
tạo ra
lợi nhuận
mang tính tự nguyện(a)
(a)
nội thất,bên trong(n)
(a)
làm hư hỏng,làm giảm gtrị
(a)
một cách tương đối(adv)
(a)
giải quyết(v)=deal with
(a)
tình yêu vô điều kiện
(a)
