wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Từ Vựng mẫu 3

Total questions: 28

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào có nghĩa là 'sự ám ảnh'?

a)

drastic

b)

illusion

c)

potential

d)

obsession

2.

Từ nào có nghĩa là 'tiềm năng, có khả năng'?

a)

prevalent

b)

potential

c)

nocturnal

d)

phenomenon

3.

Từ nào có nghĩa là 'làm một việc khá táo bạo'?

a)

period

b)

familiarize

c)

deprive

d)

make a rather daring

4.

Từ nào có nghĩa là 'hiện tượng'?

a)

prevalent

b)

illusion

c)

phenomenon

d)

drastic

5.

Từ nào có nghĩa là 'lấy đi của ai cái gì'?

a)

nocturnal

b)

period

c)

familiarize

d)

deprive

6.

mạnh mẽ,nghiêm trọng(a)=severe

(a)  

7.

sự ám ảnh(n)

(a)  

8.

làm một việc khá táo bạo

(a)  

9.

phổ biến,thịnh hành =porpular

(a)  

10.

có tiềm năng(a)

(a)  

11.

lấy đi của ai cái gì(cụm)

(a)  

12.

về đêm(a)

(a)  

13.

động vậy ăn cỏ

(a)  

14.

hiện tượnng(n)

(a)  

15.

ảo tưởng,ảo giác(n)

(a)  

16.

làm ai hiểu biết đầy đủ về

(a)  

17.

hợp lệ(a)

(a)  

18.

sự phá hoại của công(n)

(a)  

19.

sự xâm lược(n)

(a)  

20.

làm dịu đi ,làm bớt đi

(a)  

21.

lợi nhuận,thu nhập(n)

(a)  

22.

mutation

a)

sự thay đổi ,chuyeern đổi

b)

sự xâm lược

c)

tạo ra

d)

lợi nhuận

23.

mang tính tự nguyện(a)

(a)  

24.

nội thất,bên trong(n)

(a)  

25.

làm hư hỏng,làm giảm gtrị

(a)  

26.

một cách tương đối(adv)

(a)  

27.

giải quyết(v)=deal with

(a)  

28.

tình yêu vô điều kiện

(a)