wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập GK1- Vật Lý 11-24-25

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Theo định nghĩa. Dao động điều hòa là

a)

chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

b)

chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.

c)

hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

d)

chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian.

2.

Chu kì là:

a)

thời gian để vật đi từ vị trí cân bằng tới vị trí cân bằng tiếp theo

b)

là thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần

c)

là thời gian vật đi từ vị trí biên dương tới vị trí biên dương

d)

là số dao động vật thực hiện trong một đơn vị thời gian

3.

Cm là đơn vị của đại lượng nào?

a)

Pha dao động

b)

Li độ

c)

Tần số góc      

d)

Chu kì

4.

Một con ong mật đang bay tại chỗ trong không trung, đập cánh với tần số khoảng 300 Hz. Xác định chu kì dao động của cánh ong

a)

300 s.

b)

150 s

c)

1/300 s

d)

1/150 s.

5.

Công thức nào sau đây biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc w, tần số f và chu kì T của một dao động điều hòa.

a)

w = 2pi.f = 1/T

b)

w/2 = pi.f =pi/f

c)

T=1/f=2pi/w

d)

w = 2pi.T =2pi/f

6.

Khi thay đổi năng lượng kích thích ban đầu để vật dao động thì đại lượng nào sau đây thay đổi

a)

tần số và biên độ

b)

pha ban đầu và biên độ.

c)

biên độ

d)

tần số và pha ban đầu.

7.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin hoặc cosin theo thời gian và

a)

cùng biên độ

b)

cùng chu kỳ

c)

cùng pha dao động

d)

cùng pha ban đầu.

9.

Một vật dao động điều hòa khi đi từ vị trí cân bằng ra vị trí biên thì tính chất chuyển động:

a)

nhanh dần

b)

chậm dần

c)

nhanh dần đều

d)

chậm dần đều

10.

Phát biểu nào sau đây về gia tốc trong dao động điều hòa là sai?

a)

Ở biên âm hoặc biên dương gia tốc của vật có độ lớn cực đại

b)

Độ lớn của gia tốc tỉ lệ với độ lớn của li độ.

c)

Gia tốc luôn ngược pha với li độ

d)

Ở vị trí cân bằng gia tốc có độ lớn cực đại

11.

Đối với một chất điểm dao động cơ điều hòa với chu kì T thì:

a)

Động năng và thế năng đều biến thiên điều hòa theo thời gian.

b)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.

c)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2.

d)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T.

12.

Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

a)

Động năng tăng, thế năng giảm

b)

Động năng giảm, thế năng tăng

c)

Động năng và thế năng đều giảm

d)

Động năng và thế năng đều tăng

13.

Theo định nghĩa. Dao động tuần hoàn là

a)

chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

b)

chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.

c)

hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

d)

chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian.

14.

Tần số là:

a)

số dao động vật thực hiện được trong một phút

b)

đại lượng có thể âm, dương hoặc bằng không

c)

số dao động vật đã thực hiện

d)

số dao động vật thực hiện trong một đơn vị thời gian

15.

Rad là đơn vị của đại lượng nào?

a)

Pha dao động

b)

Biên độ           

c)

Tần số góc      

d)

Chu kì

16.

Chim ruồi (chim ong) là một họ chim nhỏ sống ở Bắc Mỹ. Khi bay chúng có thể đứng yên một chỗ với tần số đập cánh lên tới 70 lần/giây. Đây là loài chim duy nhất trên hành tinh có khả năng bay lùi. Xác định chu kì dao động của cánh chim ruồi:

a)

7 s.      

b)

7/6 s

c)

6/7 s.

d)

1/70 s.

17.

Công thức nào sau đây biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc w, tần số f và chu kì T của một dao động điều hòa.

a)

w = 2pi.f =1/T

b)

w/2 = pi.f =pi/T

c)

w = 2pi/T =2pi.f

d)

f=w/2pi=1/T

18.

Pha ban đầu của vật dao động điều hoà phụ thuộc vào:

a)

đặc tính của hệ dao động.      

b)

biên độ của vật dao động.

c)

gốc thời gian và chiều dương của hệ toạ độ. 

d)

vận tốc ban đầu.

19.

Trong dao động điều hòa thì li độ và vận tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin hoặc cosin theo thời gian và

a)

cùng biên độ

b)

lệch pha nhau một góc 90 độ

c)

cùng pha dao động

d)

cùng pha ban đầu.

20.

Một vật dao động điều hòa khi đi từ vị trí biên âm tới vị trí biên dương thì tính chất chuyển động:

a)

nhanh dần rồi chậm dần         

b)

chậm dần rồi nhanh dần

c)

nhanh dần

d)

chậm dần

21.

Phát biểu nào sau đây về vận tốc trong dao động điều hòa là đúng?

a)

Ở biên âm hoặc biên dương vận tốc của vật có độ lớn cực đại

b)

Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha với nhau

c)

Ở vị trí cân bằng vận tốc có độ lớn bằng một nửa độ lớn vận tốc cực đại

d)

Vận tốc có độ lớn cực tiểu khi đi tới vị trí biên dương

22.

Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hoà:

a)

Tổng năng lượng là đại lượng tỉ lệ với bình phương của biên độ.

b)

Tổng năng lượng là đại lượng biến thiên theo li độ.

c)

Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên tuần hoàn.

d)

Trong quá trình dao động luôn diễn ra hiện tượng khi động năng tăng thì thế năng giảm và ngược lại.

23.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Mốc thế năng tại VTCB. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Một con lắc đơn gồm vật nặng, dây treo có chiều dài l được kích thích dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số góc dao động của con lắc được xác định bởi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Dao động cơ không thể có đặc điểm nào sau đây:

a)

chuyển động có tính lặp đi lặp lại xung quanh vị trí cân bằng

b)

bị giới hạn về không gian chuyển động

c)

có quỹ đạo chuyển động là đoạn thẳng

d)

chuyển động có quỹ đạo là hình sin

26.

Tần số góc có:

a)

đơn vị là rad

b)

mối liên hệ với tần số theo công thức w = 2pi/f (với f là tần số)

c)

mối liên hệ với chu kì theo công thức w = 2pi/T

d)

ý nghĩa cho biết thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần

27.

Rad/s là đơn vị của đại lượng nào?

a)

Pha ban đầu

b)

Li độ

c)

Tần số góc      

d)

Chu kì

28.

Tần số vỗ cánh của ruồi đen khi bay vào khoảng 350 Hz. Xác định chu kì dao động của cánh ruồi đen:

a)

7 s.      

b)

5 s

c)

1/350 s.

d)

1/70 s.

29.

Công thức nào sau đây biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc w, tần số f và chu kì T của một dao động điều hòa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Một vật dđđh với theo phương trình x = Acos(ωt + φ)  với A, ω, φ là hằng số thì pha của dao động

a)

không đổi theo thời gian        

b)

biến thiên điều hòa theo thời gian.

c)

là hàm bậc nhất với thời gian

d)

là hàm bậc hai của thời gian.

31.

Trong dao động điều hòa thì li độ và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin hoặc cosin theo thời gian và

a)

cùng biên độ

b)

cùng pha dao động

c)

ngược pha nhau

d)

cùng pha ban đầu.

32.

Một vật dao động điều hòa khi đi từ biên về vị trí cân bằng thì tính chất chuyển động là:

a)

nhanh dần

b)

chậm dần

c)

nhanh dần đều

d)

chậm dần đều

33.

Phát biểu nào sau đây về li độ trong dao động điều hòa là đúng?

a)

Li độ của vật có độ lớn cực tiểu khi gia tốc cực đại

b)

Li độ và vận tốc luôn ngược pha với nhau

c)

Ở vị trí biên vật có li độ cực tiểu, vận tốc cực tiểu

d)

Li độ cực đại bằng A

34.

Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỷ lệ thuận với

a)

bình phương biên độ dao động.      

b)

biên độ dao động.      

c)

li độ của dao động

d)

chu kỳ dao động.

35.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ gấp đôi chu kỳ dao động của vật.

b)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

c)

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

d)

biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

36.

Khi đi từ vị trí cân bằng về vị trí biên thì

a)

Động năng tăng, thế năng giảm

b)

Động năng giảm, thế năng tăng

c)

Động năng và thế năng đều giảm

d)

Động năng và thế năng đều tăng

37.

Trường hợp nào sau đây chuyển động của vật không phải là dao động cơ?

a)

Máy bay hạ cánh xuống sân bay.

b)

Chiếc đu đung đưa.

c)

Dây đàn vĩ cầm rung động.

d)

Pittông chuyển động lên xuống trong xilanh.

38.

Biên độ dao động

a)

là quãng đường vật đi trong một chu kỳ dao động

b)

là quãng đường vật đi được trong nửa chu kỳ dao động

c)

là độ dời lớn nhất của vật trong quá trình dao động

d)

là độ dài quỹ đạo chuyển động của vật

39.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo dài 8cm. Dao động này có biên độ là:

a)

16 cm.

b)

10 cm.

c)

4 cm.

d)

20 cm.

41.

Một vật dao động tuần hoàn mỗi phút thực hiện được 360 dao động. Tần số dao động của con lắc là

a)

7 Hz.

b)

6 Hz.

c)

5 Hz.

d)

4 Hz.

42.

Trong dao động điều hoà, li độ biến đổi

a)

cùng pha với vận tốc.

b)

trễ pha pi/2 so với vận tốc.

c)

vuông pha với gia tốc.

d)

cùng pha với gia tốc.

43.

Đối với dao động cơ điều hòa của một chất điểm thì khi chất điểm đi đến vị trí biên nó có

a)

tốc độ bằng không và độ lớn gia tốc cực đại.

b)

tốc độ cực đại và gia tốc cực đại.       

c)

tốc độ bằng không và gia tốc bằng không.

d)

tốc độ cực đại và gia tốc bằng không.

44.

Khi vật dao động điều hoà, đại lượng không thay đổi theo thời gian là

a)

tốc độ.

b)

thế năng.

c)

gia tốc.

d)

tần số

45.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động điều hoà?

a)

Quỹ đạo là đường hình sin.

b)

Quỹ đạo là một đoạn thẳng.

c)

Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.       

d)

Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

46.

Vận tốc của một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng là 1 cm/s và gia tốc của vật khi ở vị trí biên là 1,57 cm/s2. Chu kì dao động của vật là

a)

3,24 s.

b)

6,26 s.

c)

4 s.

d)

2 s.

47.

Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, cơ năng của nó bằng

a)

tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kì.

b)

thế năng của vật nặng khi qua vị trí cân bằng.

c)

động năng của vật nặng khi qua vị trí biên.

d)

động năng tại vị trí vật có li độ bất kì.

48.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

b)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

c)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ gấp đôi chu kỳ dao động của vật.

d)

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

49.

Đối với một chất điểm dao động cơ điều hòa với chu kì T thì động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian

a)

nhưng không điều hòa

b)

với chu kì T.

c)

với chu kì T/2.

d)

với chu kì 2T.

50.

Một con lắc lò xo có độ cứng k = 150 N/m và có năng lượng dao động là E = 0,12 J. Biên độ dao động của con lắc có giá trị là

a)

A = 0,4 m.

b)

A = 4 mm.

c)

A = 0,04 m.    

d)

A = 2 cm.