wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Quản trị

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Tác giả nào sau đây không thuộc trường phái quản trị theo khoa học?

a)

Frederick Taylor.

b)

Henry L.Gantt.

c)

Henry Fayol.

d)

Frank Gilbreth.

2.

Các yếu tố môi trường kinh doanh ảnh hưởng đến nội dung nào sau đây của doanh nghiệp:

a)

Chi phí hoạt động.

b)

Hiệu quả hoạt động.

c)

Kết quả hoạt động.

d)

Tất cả đều sai.

3.

Bốn nguồn lực được sử dụng trong hoạt động quản trị của doanh nghiệp, bao gồm: nhân lực, tài lực, thông tin và .............................

a)

Cở sở vật chất.

b)

Nhận thức.

c)

Những tài sản vô hình.

d)

Kỹ thuật.

4.

Chức danh công việc nào dưới đây là của nhà Quản trị nhân sự tại một cơ sở sản xuất xe đạp:

a)

Phó giám đốc kinh doanh.

b)

Quản lý trực tiếp các hoạt động về tuyển dụng và đào tạo nhân sự tại cơ sở.

c)

Giám đốc quảng cáo.

d)

Người quản lý việc lắp ráp phanh.

5.

Quản trị là quá trình nhằm:

a)

Thực hiện những mục tiêu của tổ chức.

b)

Sử dụng tất cả các nguồn lực hiện có trong tổ chức môt cách hiệu quả.̣

c)

Phối hợp các hoạt động của các thành viên trong tập thể.

d)

Tất cả các câu trên.

6.

Các chức năng cơ bản của hoạt động quản trị bao gồm:

a)

6 chức năng.

b)

5 chức năng.

c)

4 chức năng. (Hoạch định - Tổ chức - Lãnh đạo - Kiểm tra)

d)

3 chức năng.

7.

Cố vấn cho ban giám đốc của một doanh nghiệp là:

a)

Nhà quản trị cấp cao.

b)

Nhà quản trị cấp trung.

c)

Nhà quản trị cấp thấp.

d)

Tất cả đều sai.

8.

Chức năng quản trị được xem như là chức năng "khởi nguồn" cho các chức năng còn lại của hoạt động quản trị là:

a)

Chức năng hoạch định.

b)

Chức năng tổ chức.

c)

Chức năng lãnh đạo.

d)

Chức năng kiểm tra.

9.

Trưởng bộ phận đảm nhiệm các hoạt động sản xuất tại doanh nghiệp là:

a)

Nhà quản trị tổng quát.

b)

Nhà quản trị chức năng.

c)

Nhà quản trị cấp cao.

d)

Người thừa hành.

10.

Để tăng hiệu quả của quá trình quản trị,

4 lines
11.

nhiệm các hoạt động sản xuất tại doanh nghiệp là:

a)

Nhà quản trị tổng quát.

b)

Nhà quản trị chức năng.

c)

Nhà quản trị cấp cao.

d)

Người thừa hành.

12.

Để tăng hiệu quả của quá trình quản trị, nhà quản trị cần phải thay đổi yếu tố nào sau đây:

a)

Giảm chi phí đầu vào.

b)

Tăng doanh thu đầu ra.

c)

Vừa giảm chi phí đầu vào vừa tăng doanh thu đầu ra.

13.

Đối với sự tác động của các yếu tố vĩ mô thuộc môi trường kinh doanh đến các hoạt động của doanh nghiệp, đòi hỏi nhà quản trị phải:

a)

Kiểm soát tốt để đạt mục tiêu của tổ chức.

b)

Nhận biết xu hướng biến động để đối phó hữu hiệu.

c)

Nhờ các chuyên gia tư vấn về mức độ ảnh hưởng.

d)

Đánh giá thât kỹ sự tác động để có thể thích nghi hoặc tận dụng cơ hội.

14.

Hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp giảm khi:

a)

Kết quả hoạt động giảm.

b)

Chi phí hoạt động tăng.

c)

Kết quả không đổi, chi phí tăng.

d)

Tất cả đều đúng.

15.

Mục tiêu nào sau đây không phải là mục tiêu định lượng:

a)

Đạt doanh thu trong năm nay là 120 tỷ đồng.

b)

Trong 6 tháng đầu năm sẽ gia tăng thị phần khu vực phía Bắc.

c)

Đẩy mạnh công tác đào tạo bằng chương trình đào tạo tại chỗ.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

16.

Kỹ năng ........................ là kỹ năng cần thiết đối với nhà quản trị khi xét đoán về những vấn đề có tính trừu tượng

a)

Phán đoán, dự đoán.

b)

Quan hệ nhân sự.

c)

Kỹ thuật chuyên môn.

d)

Nhận thức, tư duy.

17.

Các kỹ năng của nhà quản trị có được có thể đến từ:

a)

Tài năng bẩm sinh, năng khiếu.

b)

Huấn luyện thông thường.

c)

Kinh nghiệm thực tế.

d)

Tất cả các yếu tố trên đều đúng.

18.

Lý thuyết quản trị theo trường phái quản trị cổ điển có hạn chế là:

a)

Quan niệm xí nghiệp là hệ thống mở.

b)

Chưa chú trọng đến mặt xã hội của người lao động.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Ra đời cách đây quá lâu.

19.

Lý thuyết quản trị nào dưới đây đưa ra 14 nguyên tắc quản trị trong tổ chức:

a)

Lý thuyết quản trị khoa học.

b)

Lý thuyết quản trị hành chính.

c)

Lý thuyết tâm lý xã hội.

d)

Lý thuyết hệ thống và định lượng.

20.

Mục tiêu của một Doanh nghiệp như sau: "Doanh số của công ty năm đến phải tăng hơn nhiều lần so với năm nay". Mục tiêu trên không thoả mãn yêu cầu nào dưới đây:

a)

Yêu cầu về tính cụ thể.

b)

Yêu cầu về tính đo lường được.

c)

Yêu cầu về giới hạn thời gian.

d)

Yêu cầu về tính khả thi.

21.

Mục tiêu của một Doanh nghiệp như sau: "Doanh số của công ty trong thời gian đến phải đạt 30 tỷ USD". Mục tiêu trên không thoả mãn yêu cầu nào:

a)

Yêu cầu về tính cụ thể.

b)

Yêu cầu về tính đo lường được.

c)

Yêu cầu về giới hạn thời gian.

d)

Yêu cầu về tính khả thi.

22.

Mục tiêu của một công ty điện thoại di động Việt Nam như sau: "Tổng số thuê bao của công ty đến năm 2018 đạt 100 triệu thuê bao". Mục tiêu trên không thoả mãn yêu cầu nào:

a)

Yêu cầu về tính cụ thể.

b)

Yêu cầu về tính đo lường được.

c)

Yêu cầu về giới hạn thời gian.

d)

Yêu cầu về tính khả thi.

23.

Môt công ty dự kiến kế hoạch doanh thu trong năm đến đạt 20 tỷ VNĐ,̣ chi phí thực hiện dự kiến là 15 tỷ VNĐ. Kết quả thực tế đạt được của công ty: doanh thu đạt 22 tỷ VNĐ, chi phí là 18 tỷ VNĐ. Vậy hiệu quả thực hiện của công ty được tính:

a)

Hiêu quả = 22/20̣

b)

Hiêu quả= 18/15̣

c)

Hiêu quả = 15/20̣

d)

Hiệu quả = 22/18̣ (DT/CP)

24.

Một số chuyên gia quản trị tin rằng khi …………………. sẽ góp phần làm tăng năng suất lao động, cải thiện quy trình và máy móc thiết bị trong doanh nghiệp.

a)

Làm cho người lao động sợ hãi.

b)

Quản trị con người tốt hơn.

c)

Tăng cường việc huấn luyện.

d)

Đưa cho họ nhiều tiền hơn.

25.

Cách gọi khác về môi trường bên trong của doanh nghiệp là:

a)

Môi trường vi mô.

b)

Môi trường vĩ mô.

c)

Môi trường nôi bộ.

d)

Cả A và B đều đúng.

26.

Yêu cầu về mục tiêu quản trị nào sau đây không có trong mô hình yêu cầu SMART:

a)

Tính cụ thể.

b)

Tính đo lường.

c)

Tính linh hoạt.

d)

Khả thi.

27.

Môt công ty đạt doanh thu 60 tỷ trong năm 2015, vượt 30% so với kệ́ hoạch đặt ra ban đầu. Vậy trong năm 2015 công ty đã đạt:

a)

Hiêu quả cao.

b)

Hiệu suất cao.

c)

Cả A và B.

d)

Chưa đủ căn cứ để kết luân.

28.

Môt tổ chức sẽ có các đặc điểm nào sau đây:

a)

Có nhiều người.

b)

Có mục tiêu chung.

c)

Có cơ cấu quyền hạn.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

29.

Một ví dụ thuộc yếu tố Văn hóa - xã hội ảnh hưởng đến hoạt động của doanh nghiệp là:

a)

Nhập siêu.

b)

Lạm phát tăng cao.

c)

Đặc điểm nhân khẩu.

d)

Bất ổn chính trị.

30.

Nghiên cứu một cách khoa học từng động tác của công nhân là nguyên lý cơ bản của trường phái quản trị nào dưới đây:

a)

Trường phái quản trị khoa học.

b)

Trường phái quản trị hành chính.

c)

Trường phái quản trị hành vi.

d)

Trường phái quản trị định lượng.

31.

Tác giả đã đưa ra 14 nguyên tắc quản trị trong lý thuyết quản trị hành chính là:

a)

Henry Fayol.

b)

Max Weber.

c)

Frederick Winslow Taylor.

d)

Elton Mayol.

32.

Hệ thống cấp bậc của nhà quản trị trong một tổ chức được phân chia thành:

a)

4 cấp bậc.

b)

5 cấp bậc.

c)

2 cấp bậc.

d)

3 cấp bậc.

33.

Phân tích các yếu tố thuộc môi trường nào dưới đây sẽ giúp nhà quản trị xác định được điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp:

a)

Môi trường vi mô.

b)

Môi trường vĩ mô.

c)

Môi trường nội bộ.

d)

Cả A và C đều đúng.

34.

Phân tích môi trường nào dưới đây sẽ giúp nhà quản trị xác định được cơ hội và đe dọa của doanh nghiệp:

a)

Môi trường vi mô.

b)

Môi trường vĩ mô.

c)

Môi trường nội bộ.

d)

Cả A và B đều đúng.

35.

Trong hoạt động của doanh nghiệp, phần lớn những người thừa hành sẽ báo cáo trực tiếp cho:

a)

Nhà quản trị cấp cao.

b)

Nhà quản trị cấp trung.

c)

Các chuyên gia.

d)

Nhà quản trị cấp cơ sở.

36.

Hoạt động quản trị trong tổ chức không chỉ được giới hạn xem xét một cách cụ thể như là:

a)

Một lĩnh vực nghiên cứu.

b)

Tập hợp những con người cùng làm việc với nhau trong tổ chức.

c)

Một nghề nghiệp.

d)

Tất cả đều sai.

37.

Các nhà quản trị trong tổ chức sẽ thực hiện bốn chức năng quản trị cơ bản sau đây:

a)

Lập kế hoạch, quản trị nhân sự, kiểm tra và điều chỉnh.

b)

Lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo và điều chỉnh.

c)

Lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo và kiểm tra.

d)

Hoạch định, tổ chức thực hiện kế hoạch, động viên nhân viên và kiểm tra.

38.

Quản trị theo thuyết Z là tư tưởng quản trị có nguồn gốc từ:

a)

Mỹ.

b)

Nhât Bản.

c)

Châu Âu.

d)

Tất cả câu trên đều sai.

39.

Quản trị là hoạt động cần thiết đối với:

a)

Các tổ chức vì mục tiêu lợi nhuận và phi lợi nhuận.

b)

Các tổ chức có quy mô lớn.

c)

Các tổ chức thuộc khu vực công nghiệp.

d)

Tất cả đều sai.

40.

Hoạt động quản trị là một quá trình nhằm giúp doanh nghiệp:

a)

Đạt được hiệu quả và hiệu suất cao trong quá trình hoạt động.

b)

Thỏa mãn nhu cầu của nhà quản trị.

c)

Đạt được kết quả cao trong quá trình hoạt động.

d)

Giảm chi phí hoạt động.

41.

Quản trị viên cấp cơ sở trong doanh nghiệp cần phải:

a)

Có năng lực tư duy tốt để ra những quyết định mang tính chiến lược.

b)

Có kỹ năng về kỹ thuât chuyên môn tốt.

c)

Nắm được mong ước của khách hàng.

42.

n trị viên cấp cơ sở trong doanh nghiệp cần phải:

a)

Có năng lực tư duy tốt để ra những quyết định mang tính chiến lược.

b)

Có kỹ năng về kỹ thuât chuyên môn tốt.̣

c)

Nắm được mong ước của khách hàng.

d)

Có khả năng xây dựng các chính sách đông viên nhân viên.̣

43.

Trường phái quản trị nào dưới đây đưa ra quan điểm: "Hiệu quả của quản trị do năng suất lao động quyết định".

a)

Trường phái quản trị cổ điển.

b)

Trường phái quản trị hành chính.

c)

Trường phái quản trị hành vi.

d)

Trường phái quản trị định lượng.

44.

Thành quả đạt được ở giai đoạn đầu ra của quá trình quản trị trong doanh nghiệp được gọi là:

a)

Hiệu quả.

b)

Kết quả.

c)

Quyết định quản trị.

d)

Thông tin quản trị.

45.

Trường phái quản trị đầu tiên đã đề cập một cách chính thức đến việc chuyên môn hóa công việc trong tổ chức là:

a)

Trường phái quản trị khoa học.

b)

Trường phái quản trị hành chính.

c)

Trường phái quản trị hành vi.

d)

Trường phái quản trị định lượng.

46.

Thuyết quản trị khoa học được xếp vào trường phái quản trị nào dưới đây:

a)

Trường phái quản trị hiên đại.̣

b)

Trường phái quản trị cổ điển.

c)

Trường phái tâm lý xã hôi.̣

d)

Trường phái hệ thống và định lượng.

47.

Theo Frederick Winslow Taylor, năng suất lao động của công nhân thấp là do:

a)

Làm việc không có kế hoạch.

b)

Không có phương pháp làm viêc và thiếu các yếu tố kích thích. ̣

c)

Lương thấp.

d)

Không được đào tạo.

48.

Vai trò lập kế hoạch chiến lược trong doanh nghiệp đặc biệt quan trọng đối với:

a)

Nhà quản trị cấp cao.

b)

Nhà quản trị cấp trung.

c)

Nhà quản trị cấp thấp.

d)

Nhà quản trị cấp cơ sở.

49.

Yếu tố nào dưới đây không thuộc các yếu tố của môi trường vi mô:

a)

Khách hàng.

b)

Đối thủ cạnh tranh.

c)

Dân số.

d)

Sản phẩm thay thế.

50.

Qúa trình vi tính hóa các công việc trong tổ chức có xu hướng làm .......................... số công việc quản trị trung gian.

a)

Giảm.

b)

Tăng.

51.

Qúa trình vi tính hóa các công việc trong tổ chức có xu hướng làm .......................... số công việc quản trị trung gian.

a)

Giảm.

b)

Tăng.

c)

Tăng gấp đôi.

d)

Ổn định.

52.

Yếu tố quốc tế hóa của môi trường vĩ mô hàm ý môt công ty sẽ thực̣ hiện hoạt động nào dưới đây:

a)

Bán hàng hóa cho môt quốc gia khác.

b)

Nhâp hàng hóa từ quốc gia khác.

c)

Đăt chi nhánh sản xuất tại quốc gia khác.

d)

Tất cả đều đúng.

53.

Yếu tố nào dưới đây là yếu tố không thuộc môi trường vĩ mô:

a)

Đối thủ cạnh tranh.

b)

Văn hoá - xã hội.

c)

Công nghệ.

d)

Cả A và C đều đúng.

54.

Các nhà quản trị cấp cơ sở trong doanh nghiệp có vai trò quan trọng trong việc:

a)

Phát triển các kế hoạch chiến lược.

b)

Điều hành hoạt động của các nhà quản trị cấp trung.

c)

Quản lý các hoạt động sản xuất trực tiếp.

d)

Không câu nào đúng.

55.

Lý thuyết quản trị nào dưới đây đưa ra quan điểm: doanh nghiệp là một hệ thống xã hội

a)

Lý thuyết quản trị khoa học.

b)

Lý thuyết quản trị hành chính.

c)

Lý thuyết tâm lý xã hội.

d)

Lý thuyết hệ thống và định lượng.

56.

Lý thuyết quản trị nào dưới đây đưa ra quan điểm: doanh nghiệp là một hệ thống mở

a)

Lý thuyết quản trị khoa học.

b)

Lý thuyết quản trị hành chính.

c)

Lý thuyết tâm lý xã hội.

d)

Lý thuyết hệ thống và định lượng.

57.

Công việc của các nhà quản trị trong doanh nghiệp chủ yếu xoay quanh việc đưa ra các……………liên quan đến việc thực hiện các chức năng....................................và một số hoạt động hỗ trợ khác

a)

Quản trị / hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm tra.

b)

Quyết định quản trị/ hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm tra.

c)

Quản trị / sản xuất chế tạo.

d)

Ra quyết định/ dịch vụ.

58.

Quản trị là quá trình hoạch định, tổ chức, ....................., kiểm tra các nguồn lực và hoạt động của tổ chức nhằm đạt được mục đích của tổ chứ

4 lines
59.

Quản trị là quá trình hoạch định, tổ chức, ....................., kiểm tra các nguồn lực và hoạt động của tổ chức nhằm đạt được mục đích của tổ chức với kết quả và hiệu quả cao trong điều kiện môi trường kinh doanh luôn luôn ............................

a)

Lãnh đạo / biến động.

b)

Nhân sự / biến động.

c)

Lãnh đạo / ổn định.

d)

Nhân sự / ổn định.

60.

Quản trị là một quá trình do một hay nhiều người thực hiện, nhằm ............................... các hoạt động của những người khác để đạt được những kết quả mà ................................ hành động riêng rẽ không thể nào đạt được

a)

Hỗ trợ / một người.

b)

Phối hợp / môt nhóm.

c)

Phối hợp/ một người.

d)

Hoàn thành / cá nhân.

61.

Yếu tố nào sau đây thuôc môi trường vĩ mô:̣

a)

Nhà phân phối

b)

Khách hàng

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Công nghệ

62.

Yếu tố nào sau đây thuôc môi trường vi mô:̣

a)

Lực lượng nhân khẩu học

b)

Chính trị pháp luâṭ

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Văn hóa xã hôị

63.

Công ty ABC có nhiều nhà cung cấp cho môt yếu tố đầu vào cụ thể. Câụ nào sau đây có thể giải thích khả năng thương lượng của công ty ABC với những nhà cung cấp này:

a)

Mạnh

b)

Yếu

c)

Ngang nhau

d)

Vừa phải

64.

Lạm phát là ví dụ của lực lượng................... trong môi trường của doanh nghiêp̣

a)

Văn hóa xã hôị

b)

Kinh tế

c)

Nhân khẩu học

d)

Chính trị pháp luâṭ

65.

Môt doanh nghiệp giúp cho một doanh nghiệp khác bán sản phẩm của họ̣ cho khách hàng được biết đến như là:

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Nhà phân phối

c)

Khách hàng

d)

Nhà cung cấp

66.

p giúp cho mộ t doanh nghiệ p khác bán sản phẩm của họ̣ cho khách hàng được biết đến như là:

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Nhà phân phối

c)

Khách hàng

d)

Nhà cung cấp

67.

Ba kỹ năng cơ bản của một nhà quản trị trong tổ chức là: kỹ năng chuyên môn, kỹ năng tư duy, kỹ năng nhận thức

a)

Đúng.

b)

Sai.

68.

Bốn nguồn lực cơ bản mà nhà quản trị sử dụng trong công tác quản trị là nhân lực, vât lực, tài lực và hội đồng quản trị̣

a)

Đúng.

b)

Sai.

69.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần đầu tiên diễn ra ở Châu Âu tạo tiền đề cho sự xuất hiện lý thuyết quản trị cổ điển

a)

Đúng.

b)

Sai.

70.

Trong một tổ chức, nhà quản trị có cấp bậc quản trị càng cao thì kỹ năng chuyên môn càng quan trọng

a)

Đúng.

b)

Sai.

71.

Các nhà quản trị đạt được các mục tiêu của tổ chức thông qua viêc thực̣ hiên các chức năng của quản trị̣

a)

Đúng.

b)

Sai.

72.

Các tổ chức có thể hoạt động tốt dù có hay không có nhà quản trị.

a)

Đúng.

b)

Sai.

73.

Các chức năng quản trị trong trường đại học khác với các chức năng quản trị trong các công ty kinh doanh.

a)

Đúng.

b)

Sai.

74.

Các nhà quản trị hiện đại nên quan tâm đến sự đến sự gia tăng lợi nhuận hơn là đáp ứng yêu cầu của khách hàng.

a)

Đúng.

b)

Sai.

75.

Đối với các nhà quản trị cấp trung, kỹ năng tư duy là kỹ năng cần thiết và quan trọng nhất.

a)

Đúng.

b)

Sai.

76.

Để có thể hoạt động, mọi tổ chức đều cần phải có nguồn lực.

a)

Đúng.

b)

Sai.

77.

Nhà quản trị là lực lượng có thể khiến cho mọi việc có thể xảy ra trong tổ chức.

a)

Đúng.

b)

Sai.

78.

Hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp giảm khi kết quả hoạt động của doanh nghiệp đó giảm.

a)

Đúng.

b)

Sai.

79.

Hiệu quả là sự đo lường mối quan hệ tương quan giữa mục tiêu và kết quả thực hiện.

a)

Đúng.

b)

Sai.

80.

Hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp tăng lên khi kết quả hoạt động của doanh nghiệp đó tăng.

a)

Đúng.

b)

Sai.

81.

Kỹ năng kỹ thuật là kỹ năng quan trọng nhất đối với chức danh tổng giám đốc tại doanh nghiệp.

a)

Đúng.

b)

Sai.

82.

Khách hàng là đối tượng mang lại lợi nhuận cho công ty chứ không phải là một áp lực cạnh tranh đối với công ty.

a)

Đúng.

b)

Sai.

83.

Trong hoạt động của doanh nghiệp, kỹ năng nhân sự là một kỹ năng cần thiết đối với các cấp nhà quản trị.

a)

Đúng.

b)

Sai.

84.

Khoa học công nghệ phát triển nhanh có thể mang lại nhiều cơ hội hoăc̣ đe dọa cho doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Lý thuyết quản trị khoa học là lý thuyết quản trị ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển các lý thuyết quản trị.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Những đặc điểm của lý thuyết quản trị cổ điển không còn đúng trong hoạt động quản trị hiện đại.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Mục tiêu của công tác quản trị trong các tổ chức là tối đa hóa doanh thu.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Môi trường bên ngoài của doanh nghiệp là tất cả những yếu tố thuộc môi trường vĩ mô.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Môi trường bên ngoài của doanh nghiệp là tất cả những yếu tố thuộc môi trường vi mô.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Trong hoạt động của tổ chức, nhà quản trị có ba vai trò cơ bản là vai trò quan hệ với con người, vai trò giao tiếp nhân sự, và vai trò thông tin.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Trong môi trường kinh doanh hiện đại thì nhà quản trị hiện đại phải luôn nghĩ mình như là một ông chủ.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Nghiên cứu một cách khoa học từng động tác của công nhân là nguyên lý cơ bản của trường phái quản trị hành chính.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

u một cách khoa học từng động tác của công nhân là nguyên lý cơ bản của trường phái quản trị hành chính.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Nhược điểm cơ bản của trường phái quản trị khoa học là quá đề cao yếu tố xã hội của con người (con người xã hội).

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Nhà quản trị hiện đại luôn nghĩ mình là nhà lãnh đạo nhóm, tư vấn tham mưu.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Theo mô hình 5 tác lực cạnh tranh của Michale Porter, nhà cung cấp là đối tượng hợp tác chứ không phải là áp lực cạnh tranh của công ty.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Tác giả Henry Fayol cho rằng để gia tăng năng suất lao động nhà quản trị cần phải áp dụng 14 nguyên tắc quản trị.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Trong hoạt động quản trị của tổ chức, nhà quản trị là những người có quyền ra lệnh và điều hành công việc của những người khác.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Nhà quản trị phải vượt trội các nhân viên của mình về tất cả các kỹ năng như kỹ năng nhận thức, kỹ năng nhân sự và kỹ năng chuyên môn để quản trị một cách hữu hiệu.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Nếu không có một mục tiêu rõ ràng để theo đuổi thì tổ chức sẽ không có lý do để tồn tại.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Phát triển những nguyên tắc quản trị chung cho cả tổ chức là tư tưởng của trường phái quản trị khoa học.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Nguyên tắc quản trị chung cho cả tổ chức là tư tưởng của trường phái quản trị khoa học.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Phân tích các yếu tố từ môi trường bên ngoài sẽ giúp nhà quản trị nhận ra các đe dọa đối với doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Hoạt động quản trị vừa mang tính khoa học vừa mang tính nghệ thuật, đồng thời quản trị cũng là một nghề.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Quản trị là một quá trình nhằm kết hợp con người với nhau để thực hiện một mục tiêu nào đó.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Quản trị là một hoạt động phải được thực hiện trong mọi tổ chức.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Quản trị là một công việc mang tính đặc thù của những nhà quản trị cấp cao.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Quan điểm của trường phái tâm lý xã hội đặt nền móng cho sự ra đời của lý thuyết quản trị tích hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Quan điểm của nhà quản trị theo trường phái định lượng là quan tâm đến việc ra quyết định dựa trên sự kiện.

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Theo mô hình 5 tác lực cạnh tranh của Michale Porter, sản phẩm thay thế là những sản phẩm của đối thủ cạnh tranh hiện tại trong ngành.

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Trong các doanh nghiệp có quy mô lớn thì nhà quản trị tổng quát cũng chính là nhà quản trị chức năng.

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Trong các doanh nghiệp có quy mô lớn thì nhà quản trị tổng quát cũng chính là nhà quản trị chức năng.

a)

Đúng.

b)

Sai.

113.

Trong mô hình 5 áp lực cạnh tranh của Michael E.Porter, đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn luôn có ưu thế hơn so với doanh nghiệp.

a)

Đúng.

b)

Sai.

114.

Trong mô hình 5 áp lực cạnh tranh của Michael E.Porter, khách hàng luôn có ưu thế hơn so với doanh nghiệp.

a)

Đúng.

b)

Sai.

115.

Trong mô hình 5 áp lực cạnh tranh của Michael E.Porter, nhà cung cấp luôn có ưu thế hơn so với doanh nghiệp.

a)

Đúng.

b)

Sai.

116.

Tất cả các nhà quản trị trong tổ chức đều phải có đầy đủ các kỹ năng quản trị ở mức độ như nhau.

a)

Đúng.

b)

Sai.

117.

Trong hoạt động của tổ chức, nhà quản trị cấp cao sẽ giành thời gian nhiều nhất cho chức năng hoạch định.

a)

Đúng.

b)

Sai.

118.

Trường phái quản trị tâm lý - xã hôi được đánh giá là linh hoạt hơṇ trường phái cổ điển vì nó quan tâm đến yếu tố xã hội của con người nhiều hơn.

a)

Đúng.

b)

Sai.

119.

Học thuyết Z trong quản trị là một trong các nôi dung của trường pháị quản trị cổ điển và trường phái tâm lí xã hội.

a)

Đúng.

b)

Sai.

120.

Tư tưởng của trường phái quản trị cổ điển cho rằng có thể gia tăng năng suất làm viêc của nhân viên bằng các phương pháp toán học.

a)

Đúng.

b)

Sai.

121.

Ng của trường phái quản trị cổ điển cho rằng có thể gia tăng năng suất làm viêc của nhân viên bằng các phương pháp toán học.

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Thuật ngữ "Quản trị" được các nhà quản trị học định nghĩa thống nhất với nhau theo cùng một cách như nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Quan điểm của trường phái quản trị khoa học cho rằng nhà quản trị cần quan tâm đến nhu cầu tinh thần của người lao động thì mới có thể gia tăng hiệu quả của quản trị.

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Tính khoa học của các trường phái quản trị liên quan đến quá trình kế thừa và phát huy các tư tưởng của trường phái quản trị trước đó.

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Tính nghệ thuật của hoạt động quản trị liên quan đến phong cách và sự khéo léo của các nhà quản trị trong việc giải quyết những hoạt động trong tổ chức.

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Các nhà quản trị cấp thấp trong tổ chức thường dành ít thời gian cho chức năng lãnh đạo và kiểm tra cấp dưới.

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Khả năng phân biệt nguyên nhân và kết quả của một vấn đề trong tổ chức là một phần quan trọng của kỹ năng tư duy của nhà quản trị.

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Đối thủ cạnh tranh của doanh nghiệp là những công ty cố gắng bán sản phẩm của họ cho cùng một khách hàng mà doanh nghiệp đang phục vụ.

a)

Đúng

b)

Sai

129.

ho cùng môt khách hàng mà doanh nghiệ p đang phục vụ.

a)

Đúng.

b)

Sai.

130.

Các yếu tố như khách hàng, nhà cung cấp và đối thủ cạnh tranh có khả năng ảnh hưởng đến đầu vào cũng như đầu ra của doanh nghiêp được xem lạ̀ những yếu tố thuôc môi trường vi mộ

a)

Đúng.

b)

Sai.

131.

Cơ hôi và đe dọa từ những thay đổi trong môi trường vi mô khó xác̣ định hơn những thay đổi trong môi trường vĩ mô.

a)

Đúng.

b)

Sai.

132.

Bản chất của viêc ra quyết định quản trị trong hoạt động của tổ chức là:

a)

Xác định mục tiêu kinh doanh của tổ chức.

b)

Thiết lâp cơ cấu tổ chức và phân công trách nhiệ m trong hoạt động tổ chức.

c)

Giải quyết vấn đề phát sinh trong quá trình quản trị.

d)

Đánh giá thẩm định các thành tích trong quản trị.

133.

Bước nào trong tiến trình ra quyết định quản trị có thể áp dụng các kỹ thuật ra quyết định tập thể:

a)

Nhận diện cơ hội và vấn đề của tổ chức.

b)

Xây dựng các phương án cần ra quyết định.

c)

Xác định mục tiêu của quyết định.

d)

Tất cả các bước trên đều đúng.

134.

Trong tiến trình ra quyết định quản trị, bước thứ ba trong tiến trình ra quyết định quản trị là:

a)

Nhận diện mục tiêu của tổ chức.

b)

Xác định mục tiêu của quyết định.

c)

Thiết lập các phương án cần ra quyết định.

d)

Đánh giá những phương án lựa chọn.

135.

Bước đầu tiên của tiến trình ra quyết định quản trị là:

a)

Đánh giá và kiểm soát quyết định quản trị.

b)

Nhân diệ n cơ hội và vấn

136.

Bước đầu tiên của tiến trình ra quyết định quản trị là:

a)

Đánh giá và kiểm soát quyết định quản trị.

b)

Nhân diện cơ hội và vấn đề cần ra quyết định trong tổ chức.

c)

Phát triển các phương án cần ra quyết định.

d)

Dự tính chi phí thực hiện phương án.

137.

Có bao nhiêu loại quyết định quản trị trong tổ chức khi phân loại theo tiêu chí chương trình hoá:

a)

1 loại quyết định quản trị.

b)

2 loại quyết định quản trị.

c)

3 loại quyết định quản trị.

d)

4 loại quyết định quản trị.

138.

Để đảm bảo chất lượng của các quyết định quản trị, các nhà quản trị cần chú ý đến điều gì dưới đây:

a)

Xác định đúng vấn đề cần ra quyết định.

b)

Thu thâp đầy đủ thông tin cần ra quyết định.

c)

Có khả năng phân tích tốt vấn đề và cơ hội dựa trên cơ sở khoa học.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

139.

Khi nhà quản trị nhận định tổ chức cần: "Đạt được sự tăng trưởng hàng năm từ hai con số trở lên" phản ánh chính xác điều gì ?

a)

Mục tiêu định tính.

b)

Mục tiêu định lượng.

c)

Sứ mênh.

d)

Chiến lược.

140.

Hê thống thông tin trong quản trị là:

a)

Những tiêu chuẩn đánh giá mức đô hoàn thiện của các hoạt động quản trị.

b)

Tâp hợp các tin tức, dữ liệu được thu thập một cách có chủ định.

c)

Rất quan trọng, được ví như hê thống tuần hoàn máu trong cơ thể con người.

d)

Là những tài liêu kỹ thuật dùng để so sánh đối chiếu khi làm vi