wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QuốcPhòng.12a2.N2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Quân đội nhân dân Việt Nam được thành lập vào năm nào?

a)

1945

b)

1954

c)

1975

d)

1986

2.

Ai là vị lãnh đạo đầu tiên của Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Võ Nguyên Giáp

b)

Hồ Chí Minh

c)

Nguyễn Văn Linh

d)

Phạm Văn Đồng

3.

Công an nhân dân Việt Nam thuộc Bộ nào?

a)

Bộ Quốc phòng

b)

Bộ Công an

c)

Bộ Nội vụ

d)

Bộ Tư pháp

4.

Sứ mệnh chính của Quân đội nhân dân Việt Nam là gì?

a)

Đảm bảo an ninh nội địa

b)

Bảo vệ Tổ quốc

c)

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

d)

Đảm bảo trật tự xã hội

5.

Công an nhân dân có trách nhiệm nào dưới đây?

a)

Tham gia chiến tranh

b)

Bảo vệ an ninh quốc gia

c)

Thực hiện chính sách đối ngoại

d)

Quản lý giáo dục

6.

Quân đội nhân dân Việt Nam có bao nhiêu thứ quân?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Năm

7.

Trong Quân đội nhân dân Việt Nam, đơn vị nào là lớn nhất?

a)

Tiểu đoàn

b)

Trung đoàn

c)

Lữ đoàn

d)

Sư đoàn

8.

Ai là người đứng đầu Bộ Quốc phòng Việt Nam?

a)

Thủ tướng

b)

Chủ tịch nước

c)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

d)

Tổng tham mưu trưởng

9.

Đại tướng trẻ tuổi nhất của Quân đội Nhân dân Việt Nam là?

a)

Võ Nguyên Giáp

b)

Lê Đức Anh

c)

Nguyễn Chí Thanh

d)

Văn Chí Dũng

10.

Ai là người lãnh đạo cao nhất của Công an nhân dân?

a)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

b)

Bộ trưởng Bộ Công an

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Chủ tịch Quốc hội

11.

Ai có quyền quyết định huy động Quân đội nhân dân tham gia vào công tác phòng chống thiên tai?

a)

Chủ tịch nước

b)

Thủ tướng Chính phủ

c)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

d)

Tổng bí thư

12.

Bộ Quốc phòng Việt Nam có trách nhiệm gì?

a)

Quản lý kinh tế

b)

Bảo vệ Tổ quốc

c)

Đảm bảo trật tự xã hội

d)

Tổ chức giáo dục

13.

Lực lượng nào dưới đây không thuộc Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Lục quân

b)

Hải quân

c)

Cảnh sát giao thông

d)

Không quân

14.

Quân đội nhân dân tham gia công tác cứu hộ trong tình huống nào?

a)

Giải quyết tranh chấp

b)

Bảo vệ tài sản nhà nước

c)

Khắc phục thiên tai

d)

Tổ chức lễ hội

15.

Quân đội nhân dân có thể tham gia vào hoạt động nào sau đây?

a)

Đảm bảo an ninh quốc gia

b)

Xây dựng cơ sở hạ tầng

c)

Cung cấp dịch vụ y tế

d)

Đầu tư tài chính

16.

Quân đội nhân dân Việt Nam được chia thành những quân chủng nào?

a)

Lục quân, Hải quân, Không quân

b)

Bộ binh, Cảnh sát, Đặc công

c)

Lục quân, Cảnh sát cơ động

d)

Không quân, Đường không

17.

Công an nhân dân có các phòng ban nào dưới đây?

a)

Phòng phòng cháy chữa cháy

b)

Phòng kinh tế

c)

Phòng giáo dục

d)

Phòng tài chính

18.

Đơn vị nào trong Công an nhân dân chuyên về phòng chống tội phạm hình sự?

a)

Cảnh sát giao thông

b)

Cảnh sát hình sự

c)

Cảnh sát phòng cháy chữa cháy

d)

Cảnh sát cơ động

19.

Đơn vị nào trong Quân đội nhân dân đảm nhiệm công tác đặc nhiệm?

a)

Lữ đoàn

b)

Tiểu đoàn

c)

Trung đoàn

d)

Đặc công

20.

Quân đội nhân dân có vai trò gì trong thời bình?

a)

Bảo vệ biên giới

b)

Giải quyết mâu thuẫn quốc tế

c)

Tham gia các hoạt động xã hội

d)

Cả A và C

21.

Lực lượng nào trong Công an nhân dân được giao nhiệm vụ phòng cháy chữa cháy?

a)

Cảnh sát giao thông

b)

Cảnh sát phòng cháy chữa cháy

c)

Cảnh sát hình sự

d)

Cảnh sát cơ động

22.

Mục tiêu của Công an nhân dân là gì?

a)

Đầu tư phát triển

b)

Bảo đảm an ninh trật tự

c)

Quản lý tài nguyên

d)

Tổ chức giáo dục

23.

Quân đội nhân dân có các nhiệm vụ nào trong thời kỳ kháng chiến?

a)

Bảo vệ biên giới

b)

Chiến đấu chống ngoại xâm

c)

Đảm bảo trật tự xã hội

d)

Quản lý tài nguyên

24.

Công an nhân dân có trách nhiệm gì trong việc điều tra tội phạm?

a)

Đảm bảo an ninh

b)

Bảo vệ tài sản

c)

Thu thập chứng cứ

d)

Tổ chức hội thảo

25.

Quân đội nhân dân có thể được huy động để tham gia vào những hoạt động nào?

a)

Tham gia xây dựng cơ sở hạ tầng

b)

Bảo vệ tài sản tư nhân

c)

Tham gia hoạt động văn hóa

d)

Tổ chức sự kiện

26.

Quân đội nhân dân và Công an nhân dân Việt Nam, đặt dưới sự lãnh đạo trực tiếp, thống nhất của

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

c)

Quốc hội nước Việt Nam.

d)

Chính phủ Việt Nam.

27.

Quân đội nhân dân Việt Nam không bao gồm lực lượng nào dưới đây?

a)

Bộ đội chủ lực.

b)

Bộ đội địa phương.

c)

Bộ đội biên phòng.

d)

Dân quân tự vệ.

28.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào có chức năng đảm bảo trình độ sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang và điều hành các hoạt động quân sự trong thời bình, thời chiến?

a)

Tổng cục chính trị.

b)

Bộ Tổng tham mưu.

c)

Tổng cục Hậu cần.

d)

Tổng cục Kĩ thuật.

29.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, quân khu được hiểu là

a)

Tổ chức quân sự theo lãnh thổ, trực thuộc Bộ Quốc phòng.

b)

Đơn vị tác chiến chiến dịch hoặc chiến dịch - chiến thuật.

c)

Bộ phận quân đội hoạt động ở môi trường địa lí nhất định.

d)

Các đơn vị bộ đội chuyên môn, ví dụ: pháp binh, công binh…

30.

Hiện nay, trên toàn lãnh thổ Việt Nam có bao nhiêu quân khu?

a)

6 quân khu.

b)

7 quân khu.

c)

8 quân khu.

d)

9 quân khu.

31.

Công an nhân dân Việt Nam bao gồm các lực lượng nào?

a)

Lực lượng An ninh và lực lượng Cảnh sát.

b)

Bộ đội địa phương và bộ đội chủ lực.

c)

Bộ đội chủ lực và bộ đội

d)

Lực lượng An ninh và dân quân tự vệ.

32.

Trong hệ thống tổ chức của công an nhân dân Việt Nam, cơ quan nào là lực lượng nòng cốt có nhiệm vụ: đấu tranh phòng và chống tội phạm, làm thất bại mọi âm mưu hành động gây mất trật tự, an toàn xã hội, bảo vệ trật tự an toàn xã hội?

a)

Tổng cục xây dựng lực lượng.

b)

Tổng cục cảnh sát phòng chống tội phạm.

c)

Tổng cục tình báo.

d)

Bộ tư lệnh cảnh vệ.

33.

Trong hệ thống cấp bậc hàm của lực lượng công an nhân dân Việt Nam, sĩ quan (nghiệp vụ) cấp tá gồm có mấy bậc?

a)

1 bậc.

b)

2 bậc.

c)

3 bậc.

d)

4 bậc.

34.

Trong hệ thống cấp bậc hàm của lực lượng công an nhân dân Việt Nam, hạ sĩ quan (chuyên môn kĩ thuật) gồm có mấy bậc?

a)

1 bậc.

b)

2 bậc.

c)

3 bậc.

d)

4 bậc.

35.

Hệ thống bậc hàm của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam bao gồm bao nhiêu cấp, bậc?

a)

3 cấp, 12 bậc.

b)

2 cấp, 8 bậc.

c)

1 cấp, 4 bậc.

d)

4 cấp, 16 bậc.

36.

Hình ảnh sau là

a)

Quân hàm

b)

Quân hiệu

c)

Quốc huy

d)

Cấp hiệu.

37.

Binh chủng nào sau đây thuộc Quân chủng lục quân - quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Binh chủng Pháo phòng không.

b)

Binh chủng Tên lửa phòng không.

c)

Binh chủng Bộ binh cơ giới.

d)

Binh chủng tên lửa - pháo bờ biển.

38.

Hình ảnh sau đây là phù hiệu của

a)

Quân chủng Phòng không - Không quân

b)

Quân chủng Hải quân

c)

Binh chủng hợp thành - Bộ binh

d)

Bộ đội Biên phòng

39.

Tại Điều 7 Nghị định số 82/2016/NĐ - CP quy định hình phù hiệu và cành tùng của Quân đội Nhân dân Việt Nam có màu gì?

a)

Màu đỏ

b)

Màu xanh

c)

Màu vàng

d)

Màu bạc

40.

Ra đường nhìn thấy những chú công an mặc đồng phục sau thuộc Cơ quan nào trong Bộ Công an

a)

Cục An ninh mạng và phòng chống tội phạm sử dụng công nghệ cao 

b)

Cục Cảnh sát điều tra tội phạm ma túy 

c)

Cục Cảnh Sát Hình Sự

d)

Cục Cảnh sát giao thông

41.

Ra đường nhìn thấy những chú công an mặc đồng phục sau thuộc Cơ quan nào trong Bộ Công an?

a)

Cục An ninh mạng và phòng chống tội phạm sử dụng công nghệ cao

b)

Cục Cảnh sát điều tra tội phạm ma túy

c)

Cục Cảnh Sát Hình Sự

d)

Cục Cảnh sát giao thông

42.

Khi kiểm soát vào buổi tối. ban đêm hoặc ban ngày trong điều kiện thời tiết sương mù thì công an giao thông cần mặc trang phục như thế nào?

a)

Mặc trang phục thường dùng

b)

Mặc trang phục dân dụng

c)

Mặc trang phục chiến đấu

d)

Mặc thêm áo phản quang ngoài trang phục quy định.

43.

Trên tivi ông Khu nhìn thấy chú Công an đeo cấp hiệu như hình sau: Theo bạn người đó là

a)

Thiếu tướng.

b)

Thiếu tá.

c)

Thiếu uý.

d)

Hạ sĩ quan.

44.

Giả sử được gọi nhập ngũ vào Lục Quân bạn sẽ được biên chế vào tổ chức nào và được mang những cấp hiệu gì đầu tiên khi nhập ngũ?

a)

Quân chủng Lục quân và mang cấp hiệu binh sĩ.

b)

Quân chủng Lục quân và mang cấp hiệu binh nhất.

c)

Quân chủng Lục quân và mang cấp hiệu hạ sĩ.

d)

Quân chủng Lục quân và mang cấp hiệu binh nhì.

45.

Phù hiệu của Quân đội nhân dân Việt Nam bao gồm

a)

Nền phù hiệu, hình phù hiệu, cành tùng; biểu tượng quân chủng/binh chủng; biển tên; logo.

b)

Nền phù hiệu, hình phù hiệu, bông lúa; biểu tượng quân chủng/binh chủng; biển tên; logo.

c)

Nền phù hiệu, hình phù hiệu, lưỡi liềm; biểu tượng quốc gia; biển tên; logo.

d)

Nền phù hiệu, hình phù hiệu, cành tùng; biểu tượng quốc gia; biển tên; logo quân chủng/binh chủng.

46.

Nền cấp hiệu màu đỏ, viền màu xanh; cuối nên cấp hiệu có vạch bằng vải rộng 6mm là cấp hiệu của

a)

Hạ sĩ quan, chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam

b)

Sĩ quan Công an nhân dân Việt Nam

c)

Sĩ quan chuyên môn kĩ thuật Công an nhân dân Việt Nam

d)

Hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân Việt Nam

47.

Cơ quan nào dưới đây không thuộc hệ thống tổ chức của công an nhân dân Việt Nam?

a)

Tổng cục tình báo

b)

Bộ tư lệnh cảnh vệ.

c)

Tòa án quân sự trung ương.

d)

Bộ tư lệnh cảnh sát vũ trang.

48.

Chức năng của Bộ Công an là:

a)

Quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, trực tiếp đấu tranh phòng chống các loại tội phạm, vi phạm pháp luật về an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội.

b)

Quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, an ninh xã hội, xây dựng các lực lượng công an.

c)

Quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, xây dựng nền an ninh nhân dân.

d)

Quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, xây dựng nền an ninh nhân dân và các lực lượng công an.

49.

Đây là phù hiệu của quân chủng nào của Binh chủng hợp thành - bộ binh của Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Bộ binh

b)

Đặc công

c)

Văn công

d)

Công binh

50.

Đây là gì?

a)

Quân hiệu của Quân đội Nhân dân Việt Nam

b)

Phù hiệu của Quân đội Nhân dân Việt Nam

c)

Công an hiệu

d)

Phù hiệu của Công an Nhân dân Việt Nam