Font size
WorksheetsCâu Hỏi Trắc Nghiệm Sinh Học
Total questions: 67
Worksheet time: 46mins
Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nên DNA không có loại
Guanine (G)
Uracine (U)
Adenine (A)
Thymine (T)
Vật chất di truyền chính của hầu hết các loài
DNA soi kép
DNA sợi đơn
RNA
protein
Đơn phân của DNA là
nucleotide
glucose
amino acid
nucleosome
Trong 4 loại đơn phân của DNA, hai loại có kích thước nhỏ là
Cytosine và Adenine
Thymine và Cytosine
Guanine và Adenine
Adenine và Thymine
Thành phần nào của nucleotide có thể bị tách ra khỏi chuỗi polynucleotide mà không làm đứt mạch polynucleotide của DNA?
Duong deoxyribose
Gốc phosphate
Nitrogenous base
Đường deoxyribose và nitrogenous base
Một đoạn phân tử DNA ở sinh vật nhân thực có trình tự nucleotide trên mạch mã gốc là 3'…. TGTGAACTTGCA…. 5' Theo lí thuyết, trình tự nucleotide trên mạch bổ sung của đoạn phân tử DNA này là
5' …..TGTGAACCTGCA...3'
5'…AAAGTTACCGGT…. 3'
5'….TGCAAGTTCACA ….3'
5'… ACACTTGAACGT… 3'
Phân tích thành phần hóa học của một nucleic acid cho thấy tỉ lệ các loại nucleotide như sau A= 20%, G=35%, T = 20%. Nucleic acid này là
DNA có cấu trúc mạch đơn
RNA có cấu trúc mạch đơn
DNA có cấu trúc mạch kép
RNA có cấu trúc mạch kép
Vật chất di truyền của một chủng virus là một phân tử nucleic acid được cấu tạo từ 4 loại nucleotide A, T, G, C, trong đó A=T= G= 24%. Vật chất di truyền của chủng virus này là
DNA mach kép
DNA mạch đơn
RNA mach kép
RNA mach đơn
Hình bên mô tả cấu trúc của một phân tử sinh học X. Y, Z trên hình bên là thành phần cấu tạo c
Hình bên mô tả cấu trúc của một phân tử sinh học X. Y, Z trên hình bên là thành phần cấu tạo của
một amino acid
một acid béo
một nucleotide.
một mosacchande
Hình bên mô tả 4 loại nucleotide cấu tạo nucleic acid. Cặp nucleotide nào sau đây có thể liên kết với nhau bằng liên kết hydrogen trong phân tử DNA mạch kép
(4) và (2)
(1) và (3)
(2) và (3)
(3) và (4)
Thông tin di truyền trên phân tử DNA được truyền đạt qua các thế hệ tế bào và cơ thể thông qua cơ chế nào sau đây?
Thụ tinh
Phiên mã.
Dịch mã.
Tái bản.
Cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử giúp biểu hiện thành tinh trạng
Gene → tình trạng →RNA → protein.
Gene →RNA → tính trạng →protein.
Gene →RNA→protein → tỉnh trạng.
Gene protein → RNA → tính trạng
Hình bên mô tả một cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử. Quá trình này diễn ra ở vị trí nào sau đây trong tế bào?
Nhân tế bảo.
Bộ máy golgi.
Ribosome.
Lưới nội chất.
Hoạt động nào sau đây là yếu tố đảm bảo cho các phân tử DNA mới được tạo ra qua tái bản, có cấu trúc giống hệt với phân tử DNA mẹ
Sự tổng hợp liên tục xảy ra trên mạch khuôn của DNA có chiều 3' - 5'
Sự liên kết giữa các nucleotide của môi trường nội bào với các nucleotide của mạch khuôn theo đúng nguyên tắc bổ sung
Hai mạch mới của phân tử DNA được tổng hợp đồng thời và theo chiều ngược nhau.
Sự nối kết các đoạn mạch ngắn được tổng hợp từ mạnh khuôn có chiều 5' - 3' được một loại enzyme nổi thực hiện.
Trong quá trình tái bản DNA, các đoạn Oazaki được nối lại tạo thành mạch liên tục nhờ hoạt động của loại enzyme nào sau đây?
DNA ligase
Amylase
DNA polymerase.
RNA polymerase
Hình nào dưới đây mô tả đúng cơ chế tái bản DNA tại 1 đơn vị nhân đôi
Hình 1.
Hình 2.
Hình 3.
Hình 4.
Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polypeptide hay một phân tử RNA được gọi là
codon.
gene.
anticodon.
mã di truyền.
Ở sinh vật nhân thực, trình tự nucleotide trong vùng mã hóa của gene nhưng không mã hóa amino acid được gọi là
đoạn intron.
đoạn exon.
gene phân mảnh.
vùng O.
Mỗi gene mã hóa protein điển hình có 3 vùng trình tự nucleotide. Vùng trình tự nucleotide nằm ở đầu 5' trên mạch mã gốc của gene có chức năng
mang tín hiệu mở đầu quá trình phiên mã
mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã
mang tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã
mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã
Tập hợp đầy đủ tất cả trình tự DNA của một sinh vật được gọi là
gene.
nhiễm sắc thể.
vốn gene.
hệ gene.
Loại nucleic acid nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribosome?
rRNA.
mRNA.
tRNA.
tRNA.
Loại nucleic acid nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticodon)?
DNA.
rRNA.
mRNA.
tRNA.
Trong phân tử mRNA không có loại đơn phân nào sau đây?
Cytosine.
Uracil
Thymine.
Adenine
Chức năng của tRNA là
truyền thông tin di truyền.
cấu tạo ribosome.
vận chuyển amino acid.
lưu giữ thông tin di truyền.
Chức năng của mRNA là
kết hợp với protein tạo nên ribosome
mang amino acid tới ribosome.
Truyền đạt thông tin di truyền.
làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã ở ribosome.
Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
DNA và RNA.
protein.
RNA.
Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
DNA và RNA.
protein.
RNA.
DNA.
Loại enzyme nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình phiên mã các gene cấu trúc ở sinh vật nhân sơ?
RNA polymerase.
Restrictase.
DNA polymerase.
DNA Ligase.
Ở sinh vật nhân thực, quá trình phiên mã diễn ra chủ yếu ở tại
dịch nhân.
chromatid.
lưới nội chất.
ribosome
Trong quá trình phiên mã, RNA polymerase sẽ tương tác với vùng nào sau đây trên n làm gene thảo xoắn
Vùng P.
Vùng mã hoá.
Vùng kết thúc.
Vùng O.
Thứ tự chiếu của mạch khuôn tổng hợp mRNA và chiều tổng hợp mRNA lần lượt là
5' 3'và 5' -> 3'.
3'-5' và 3' -> 5'.
5' 3' và 3' → 5'.
3' 5' và 5' -3'
Sản phẩm nào sau đây là kết quả của quá trình phiên mã?
RNA.
Chuỗi polypeptide.
DNA.
Protein.
Nếu đoạn DNA dưới đây được phiên mã theo hướng đã chỉ định (chiều mũi tên) thì sản phẩm RNA sẽ là
5' AGCUUGGCACAAUGAA3'
5'UCGAACCGUGUUACUU3'
5'AACUAACACGGUUCGA3'.
5'UUCAUUGUGCCAAGCU3
Ở tế bào nhân thực, mRNA sơ khai được biến đổi thành mRNA trưởng thành phải trải qua quá trình
Cắt bỏ các đoạn intron mã hóa amino acid.
Cắt bỏ các đoạn exon không mã hóa amino acid.
Cắt bỏ các đoạn intron và nối các đoạn exon.
Cắt bỏ các đoạn exon và nối các đoạn intron
Sơ đồ nào sau đây mô tả cơ chế phiên mã ngược
DNA RNA.
RNA DNA.
RNA protein.
DNA DNA.
Số bộ ba mã hóa các loại amino acid là
61.
62.
63.
64.
Một phân tử mRNA được cấu tạo bởi 2 loạ
Số bộ ba mã hóa các loại amino acid là
61.
62.
63.
64.
Một phân tử mRNA được cấu tạo bởi 2 loại nucleotide A và C. Theo lí thuyết có tối đa bao nhiều loại mã di truyền?
8
27
9
64
Đặc điểm nào sau đây không phải của mã di truyền
Thoái hóa
Phổ bién.
Đặc hiệu.
Bảo thủ.
Trong quá trình dịch mã, loại nucleic acid có chức năng vận chuyển
mRNA.
DNA.
rRNA.
tRNA
Thông tin di truyền được trực tiếp sử dụng trong tổng hợp protein là thông tin chứa trong phân tử
DNA.
tRNA.
rRNA
mRNA.
Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp trong quá trình dịch mã?
DNA.
mRNA.
tRNA.
Ribosome.
Trong quá trình dịch mã, trên một phân tử mRNA thưởng có một số ribosome cùng hoạt động. Các ribosome này được gọi là
polyribosome.
polynucleosome.
polynucleotide.
polypeptide.
Hình bên dưới mô tả quá trình nào sau đây trong tế bào?
Tái bản DNA
Dịch mã
Phiên mã.
Đột biến.
Mạch bổ sung của 1 gene có trình các tự đơn phân là 5'... ATGCAAC... 3' Trình tự các đơn phân tương ứng trên đoạn mạch của phân tử mRNA do gene này tổng hợp là
3'...AUGCAAC...5'.
5... AUGACAC...3'.
5.AUGCAAC...3'.
3'...AUCGAAC...3'.
Biết các amino acid được mã hoá bởi các bộ ba mã hoá sau. Valine: GUU; Trip: UGG, Lys AAG, Pro: CCA, Met: AUG. Trình tự các amino acid trên chuỗi polypeptide được dịch mã tử phân tử mRNA có trình tự nucleotide như sau: 5 AUGAAGGUUUGGCCA 3 là
Met Lys-Trip - Pro-Val.
Met - Lys - Val - Trip - Pro
Met Lys-Trip - Val-Pro.
de được dịch mã tử phân tử mRNA có trình tự nucleotide như sau: 5 AUGAAGGUUUGGCCA 3 là
Met Lys-Trip - Pro-Val.
Met - Lys - Val - Trip - Pro
Met Lys-Trip - Val-Pro.
Met - Trip - Pro - Val - Lys
Trong lô đối chứng của thí nghiệm phát hiện operon lac, các nhà khoa học đã nuôi vi khuẩn E.coli trong môi trường nào sau đây?
Môi trường không có lactose và có các amino acid đánh dấu phóng xạ.
Môi trường có lactose và không có các amino acid đánh dấu phóng xạ.
Môi trường có lactose và có các amino acid đánh dấu phóng xạ.
môi trường không có lactose và không có các amino acid đánh dấu phóng xạ.
Thí nghiệm phát hiện operon lac ở vi khuẩn E. coli, các nhà khoa học đã sử dụng môi trường nào sau đây để nuôi vi khuẩn E. coli trong lô thí nghiệm?
Môi trường không có lactose và có các amino acid đánh dấu phóng xạ.
Môi trường có lactose và không có các amino acid đánh dấu phóng xạ.
Môi trường có lactose và có các amino acid đánh dấu phóng xạ.
môi trường không có lactose và không có các amino acid đánh dấu phóng xạ.
Ở sinh vật nhân sơ, điều hòa hoạt động của gene diễn ra chủ yếu ở giai đoạn
trước phiên mã.
sau dịch mã.
dịch mã.
Dịch mã
Nơi enzyme RNA polymerase bám vào chuẩn bị cho phiên mã gọi là
Operon.
gene chỉ huy.
vùng P.
gene điều hòa
Khởi đầu của một operon là một trình tự nucleotide đặc biệt. Trình tự này gọi là
vùng mã hoá.
vùng P.
gene điều hòa.
Vùng O
Trong cấu trúc của một operon Lac, nằm liền trước các gene mã hoá gene cấu trúc là
vùng điều hòa.
vùng O.
vùng P.
gene điều hòa.
Trong cơ chế điều hoà biểu hiện gene của operon lac ở vi khuẩn E. coli, chất nào sau đây trực tiếp liên kết và làm biến đổi cấu hình của protein ức chế?
Lactose.
Allolactose.
RNA polymerase.
Permease.
Protein ức chế làm ngưng hoạt động của operon lac khi
môi trường có nhiều lactose.
môi trường không có lactose.
Protein ức chế làm ngưng hoạt động của operon lac khi
môi trường có nhiều lactose.
môi trường không có lactose.
môi trường có ít lactose.
môi trường có hoặc không có lactose.
Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở E. coli, khi môi trường không có lactose thì protein ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách
liên kết vào vùng P.
liên kết vào gene điều hòa.
liên kết vào vùng O.
liên kết vào vùng mã hóa.
Hình bên mô tả hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E. coli trong môi trường nuôi cấy. Phân tích hình hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng?
Vi khuẩn đang được nuôi cấy trong môi trường có đường lactose.
Chất X là enzyme β -galactosidase.
Hai vùng (P) luôn ở trạng thái liên kết với enzyme RNA polymerase.
Operon Lac của vi khuẩn E. coli đang ở trạng thái không hoạt động.
Một nhóm các nhà nghiên cứu đã tiến hành một loạt các thí nghiệm liên quan thành phần hóa học của DNA. Trong một thí nghiệm, kiểm tra mẫu DNA của các loài nhím biển khác nhau thu được kết quả ở bảng dưới: Dựa vào kết quả thi nghiệm trên, hãy cho biết mỗi kết luận sau đây là đúng hay sai?
Tỉ lệ guanine/cytosine nhỏ hơn tỉ lệ adenin/guanine ở tất cả các loài trong thí nghiệm.
Số nucleotide thymine gần bằng số nucleotide cytosine ở tất cả các loài trong thí nghiệm.
Ti lê adenin/guanine lớn hơn ti lê thymine/cytosine ở tất cả các loài trong thí nghiệm.
Số nucleotide adenine cần bằng số nucleotide thymine ở tất cả các loài trong thí nghiệm.
Hình bên mô tả cơ chế tái bản của phân tử DNA ở một chạc chữ Y. Phân tích hình và xác định đúng hay sai cho mỗi nhận định sau đây:
Vị trí số 1 là đầu 3' của phân tử DNA
Vị trí số III và số IV lần lượt là đoạn okazaki và các đoạn RNA mới.
Tính theo cùng một chiều thì trình tự nucleotide ở mạch số II giống với trình tự nucleotide ở mach so VI.
Vị trí số V là enzyme tháo xoắn, nó trượt từ vị trí đang xét.
Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai?
Chuỗi polynucleotide I và II có trình tự nucleotide giống nhau.
Chuỗi polynucleotide I và III sẽ hình thành liên kết phosphodiester với nhau khi quá trình tái bản hoàn tất.
Chuỗi polynucleotide III và IV sẽ hình thành liên kết hydrogen với nhau khi quá trình tái bản hoàn tất.
Chuỗi polynucleotide II và IV có hướng song song và ngược chiều nhau khi quá trình tái bản hoàn tất.
Hãy cho biết mỗi nhân định sau đây là Đúng hay Sai?
Vật chất di truyền ở loài III có cấu trúc DNA mạch kép.
Vật chất di truyền ở loài TV có thể là RNA có hai mạch và loài V là RNA có 1 mạch.
Loài V không phải là sinh vật nhân sơ hay sinh vật nhân thực.
Xét về tinh bền của vật chất di truyền khi tăng dẫn nhiệt độ thì loài I> II > III.
Có 8 vi khuẩn E. coli có DNA vùng nhân chỉ chứa 15N phóng xạ. Nếu chuyển các vi khuẩn E. coli này sang môi trường chỉ có 14N thì sau 3 lần tái bản sẽ có bao nhiêu phân tử DNA vùng nhân có chứa 14N?
Một gene có chiều dài 510 nm và trên mạch một của gene có A + T = 600 nucleotide. Số nucleotide loại C của gene trên là bao nhiêu?
Hãy cho biết protein bám mạch khuôn là chú thích số nào trên hình?
