wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Giữa Kì 2 Tin 10

Total questions: 68

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

In ra tổng các số chia hết cho 3 hoặc chia hết cho 5 Với n nhập từ bàn phím, viết chương trình đưa ra màn hình tổng các số tự nhiên nhỏ hơn n và chia hết cho 3 hoặc chia hết cho 5.

4 lines
2.

Cho xâu s không chứa dấu cách. Hãy viết một chương trình thực hiện các yêu cầu sau: Đưa ra kí tự trước kí tự cuối cùng trong xâu s Nếu độ dài của xâu lớn hơn hoặc bằng 5 kí tự thì đưa ra màn hình 5 kí tự đầu tiên, ngược lại thông báo là độ dài của xâu nhỏ hơn 5 kí tự.

4 lines
3.

Ước thực sự của số nguyên dương n là các ước nguyên dương khác l và n. Xây dựng hàm divisors với tham số là số nguyên dương n và trả về số lượng ước thực sự của n, (0 ≤ n ≤ 1012). Viết chương trình nhập vào số nguyên dương n từ bàn phím, (0 ≤ n ≤ 1012), sử dụng hàm đã xây dựng đưa ra màn hình số ước thực sự của n.

4 lines
4.

Cho đoạn chương trình python sau: Tong = 0 while Tong < 10: Tong = Tong + 1 Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:

a)

A. 9.

b)

B. 10.

c)

C. 11.

d)

D. 12.

5.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?

a)

A. Ngày tắm hai lần.

b)

B. Học bài cho tới khi thuộc bài.

c)

C. Mỗi tuần đi nhà sách một lần.

d)

D. Ngày đánh răng hai lần.

6.

Cấu trúc lặp với số lần chưa biết trước có dạng như thế nào?

a)

A. while < điều kiện >:

b)

B. while < điều kiện >

c)

C. while < điều kiện >:

d)

D. while < điều kiện > to

7.

Vòng lặp nào trả về kết quả dưới đây?

a)

A. for i in range(1,6): print(i,i,i,i,i)

b)

B. for i in range(1,5): print(str(i)*5)

c)

C. for i in range(1,6): print(str(i)*5)

d)

D. for i in range(0,5): print(str(i)*5)

8.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu? >>> s = "abcdefg" >>> print(s[2])

a)

A. c

b)

B. b

c)

C. a

d)

D. d

9.

Để chuyển s về xâu kí tự ta dùng hàm gì?

a)

A. length(s)

b)

B. len(s)

c)

C. str(s)

d)

D. s.len()

10.

chương trình sau là bao nhiêu?

a)

c

b)

b

c)

a

d)

d

11.

Để chuyển s về xâu kí tự ta dùng hàm gì?

a)

length(s)

b)

len(s)

c)

str(s)

d)

s.len()

12.

Xâu "1234%^^%TFRESDRG" có độ dài bằng bao nhiêu?

a)

16.

b)

17.

c)

18.

d)

15.

13.

Nếu S = "1234567890" thì S[0:4] là gì?

a)

"123"

b)

"0123"

c)

"01234"

d)

"1234"

14.

Để tạo xâu in hoa từ toàn bộ xâu hiện tại ta dùng hàm nào?

a)

lower()

b)

len()

c)

upper()

d)

srt()

15.

Để thay thế kí tự 'a' trong xâu s bằng một xâu mới rỗng ta dùng lệnh nào?

a)

s=s.replace('a', "")

b)

s=s.replace('a')

c)

s=replace(a, "")

d)

s=s.replace()

16.

Kết quả của các câu lệnh sau là gì?

a)

2, 6

b)

1, 3

c)

0, 4

d)

1, 4

17.

Để tách một xâu thành danh sách các từ ta dùng lệnh nào?

a)

Lệnh join()

b)

Lệnh split()

c)

Lệnh len()

d)

Lệnh find()

18.

Trong định nghĩa của hàm có thể có bao nhiêu từ khóa return?

a)

1

b)

2

c)

5

d)

Không hạn chế

19.

Mệnh đề nào dưới đây mô tả đúng quan hệ giữa hàm và thủ tục?

a)

Hàm và thủ tục là hai khái niệm hoàn toán khác nhau.

b)

Hàm là thủ tục nhưng thủ tục có thể không phải là hàm.

c)

Trong Python, hàm và thủ tục là hai khái niệm đồng nhất.

d)

Thủ tục là hàm nhưng hàm có thể không là thủ tục.

20.

Cú pháp thiết lập hàm có trả lại giá trị là gì?

a)

def < tên hàm >([tham số]): return < dãy giá trị trả về >

b)

def< tên hàm > ([tham số]): < dãy các lệnh >

c)

def < tên hàm >([tham số]): < khối lệnh > return < dãy giá trị trả về >

d)

def < tên hàm >: [< khối lệnh >] return < dãy giá trị trả về >

21.

Hàm tự định nghĩa trong Python có thể có bao nhiêu tham số?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Không hạn chế

22.

Khi gọi hàm, dữ liệu được truyền vào hàm được gọi là gì?

a)

Tham số

b)

Hiệu số

c)

Đối số

d)

Hàm số

23.

Đoạn chương trình sau sẽ in ra số nào?

4 lines
24.

Khi gọi hàm, dữ liệu được truyền vào hàm được gọi là gì?

a)

Tham số

b)

Hiệu số

c)

Đối số

d)

Hàm số

25.

Đoạn chương trình sau sẽ in ra số nào? >>> def f(x, y): z = x + y return x*y*z >>> f(1, 4)

a)

10

b)

18

c)

20

d)

30

26.

Hàm f được khai báo như sau f(a, b, c). Số lượng đối số truyền vào là:

a)

3.

b)

2.

c)

1.

d)

4.

27.

Thư viện math cung cấp:

a)

Thủ tục vào ra của chương trình.

b)

Hỗ trợ việc tạo ra các lựa chọn ngẫu nhiên

c)

Các hằng và hàm toán học.

d)

Hỗ trợ trực tiếp các định dạng nén và lưu trữ dữ liệu

28.

Cho x = 5, y = 10. Hãy cho biết biểu thức logic nào nhận giá trị True?

a)

4*x=2*y

b)

(x%5==0) and (y%2==0)

c)

(x>2*y) or (x+y >20)

d)

x+10 >= y+7

29.

Em hãy cho biết kết quả của chương trình sau: >>>a=5 >>>b=10 >>>if a < b: print('True')

a)

5

b)

10

c)

True

d)

Flase

30.

Cho A = 5, B = 10, giá trị logic của điều kiện nào là False?

a)

A < B

b)

2*A == B

c)

A + 5 != B

d)

A + 10 > B + 1

31.

Trong Python, với cấu trúc if - else thì được thực hiện khi:

a)

Điều kiện sai.

b)

Điều kiện đúng.

c)

Điều kiện bằng 0.

d)

Điều kiện khác 0.

32.

<Điều kiện> trong câu lệnh rẽ nhánh là:

a)

Biểu thức tính toán.

b)

Biểu thức logic.

c)

Biểu thức quan hệ.

d)

Các hàm toán học.

33.

Hàm range(101) sẽ tạo ra:

a)

một dãy số từ 0 đến 100

b)

một dãy số từ 1 đến 101

c)

101 số ngẫu nhiên

d)

một dãy số ngẫu nhiên 101

34.

Cú pháp đúng của câu lệnh lặp for:

a)

for in range(m, n): Khối lệnh cần lặp

b)

for in range(m, n). Khối lệnh cần lặp

c)

for in: Khối lệnh cần lặp

d)

for range(m, n): Khối lệnh cần lặp

35.

Kết quả của đoạn chương trình sau: s = 0 for i in range(1, 10): s = s + i print(s)

a)

55

b)

45

c)

11

d)

10

36.

Trong Python có mấy dạng lặp:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Cho đoạn chương trình sau: s = 0 for i in range(1, 10): s = s + i print(s)

a)

55

b)

45

c)

11

d)

10

38.

Trong Python có mấy dạng lặp:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Cho đoạn chương trình sau: s=0 i=1 while i<=5: s=s+1 i=i+1 Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là:

a)

9

b)

15

c)

5

d)

10

40.

<Điều kiện> trong câu lệnh lặp với số lần không biết trước là:

a)

Hàm toán học.

b)

Biểu thức logic.

c)

Biểu thức quan hệ.

d)

Biểu thức tính toán.

41.

Cho đoạn chương trình sau: for i in range(6): print(i) Trong đoạn chương trình trên vòng lặp được thực hiện bao nhiêu lần?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

42.

Từ khóa dùng để khai báo hàm trong Python là?

a)

def

b)

procedure

c)

return

d)

function

43.

Phát biểu nào chính xác khi nói về hàm trong Python?

a)

Mỗi hàm chỉ được gọi một lần

b)

Người viết chương trình không thể tự tạo các hàm

c)

Không thể gọi một hàm trong một hàm khác

d)

Hàm có thể được tái sử dụng trong chương trình

44.

Khi sử dụng hàm sqrt() ta cần khai báo thư viện:

a)

math

b)

ramdom

c)

zlib

d)

datetime

45.

Xâu kí tự trong Python là:

a)

Một kí tự

b)

Một dãy các số

c)

Một dãy các kí tự

d)

Một giá trị bất kì.

46.

Độ dài của xâu được tính thông qua lệnh:

a)

len()

b)

range()

c)

append()

d)

for

47.

Cho chương trình sau: y = "Trúc xin trúc mọc sân đình" x1 = "sân đình" x2 = "bờ ao" print(y.replace(x1,x2)) Kết quả của chương trình trên là:

a)

Trúc xinh trúc mọc sân đình

b)

Trúc xinh trúc mọc sân đình bờ ao

c)

Trúc xinh trúc mọc bờ ao

d)

Trúc xinh trúc mọc bờ ao sân đình

48.

Phương án nào sau đây nêu đúng cú pháp câu lệnh if trong NNLT Python ?

a)

if <điều kiện> Câu lệnh hay nhóm câu lệnh

b)

if <điều kiện>: Câu lệnh hay nhóm câu lệnh

c)

<điều kiện>: Câu lệnh hay nhóm câu lệnh

d)

if <điều kiện>:

49.

Phương án nào sau đây trả lời đúng câu hỏi: "Trong quá trình thực hiện thuật toán, cấu trúc rẽ nhánh được thực hiện khi nào?" ?

a)

Phải dựa trên một điều kiện cụ thể nào đó để xác định bước thực hiện tiếp theo.

b)

Các phép tính toán cho một biểu thức chứa cả giá trị và biến.

c)

Lặp đi lặp lại một công việc nào đó phụ thuộc vào một điều kiện điều khiển lặp.

d)

Sử dụng các hàm toán học có sẵn hoặc do người lập trình tự định nghĩa.

50.

Trong NNLT Python, câu lệnh if-else có dạng: if <điều kiện>: Câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1 else: Câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2 Điều kiện nhận giá trị ĐÚNG thì thực hiện phương án nào dưới dây:

a)

Câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1

b)

Câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2

c)

Thực hiện cả hai câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1 và 2

d)

Không thực hiện câu lệnh hay nhóm câu lệnh nào.

51.

Phương án nào dưới dây phát biểu đúng cách viết câu lệnh hoặc các câu lệnh trong cùng nhóm của câu lệnh rẽ nhánh trong chương trình Python ?

a)

Viết thẳng hàng so với điều kiện.

b)

Lùi vào trong một số vị trí so với dòng chứa điều kiện và không cần viết thẳng hàng với nhau.

c)

Chỉ lùi vào trong một số vị trí so với dòng chứa điều kiện khi có nhóm lệnh.

d)

Lùi vào trong một số vị trí so với dòng chứa điều kiện và viết thẳng hàng với nhau.

52.

Cho đoạn chương trình sau: if d>0: (1) x1=-b-math.sqrt(d)/2*a (2) x1=-b+math.sqrt(d)/2*a (3) Phương án nào dưới đây chỉ ra lỗi SAI trong đoạn chương trình trên là:

a)

Câu lệnh ở dòng (2) và (3) không viết lùi vào một số vị trí so với dòng (1)

b)

Kết thúc Câu lệnh dòng (2) Thiếu dấu chấm

c)

Kết thúc Câu lệnh dòng (3) thiếu dấu chấm

d)

Kết thúc dòng (1) thừa dấu hai chấm (:)

53.

Cho đoạn chương trình sau: a=2 b=3 if a>b: a=a*2 else: b=b*2 print ('b=',b) Phương án nào sau

4 lines
54.

Phương án nào sau đây chỉ ra đúng kết quả thực hiện đoạn chương trình trên?

a)

4

b)

2

c)

6

d)

10

55.

Phương án nào sau đây chỉ ra đúng kết quả thực hiện đoạn chương trình trên?

a)

5

b)

9

c)

8

d)

10

56.

Phát biểu nào sau đâu đúng ?

a)

Trong các ngôn ngữ lập trình bậc cao đều có cấu trúc lặp.

b)

Trong python chỉ có cấu trúc câu lệnh lặp while để thể hiện cấu trúc lặp.

c)

Trong python chỉ có cấu trúc câu lệnh lặp for để thể hiện cấu trúc lặp.

d)

Sử dụng cấu trúc while để thể hiện cấu trúc lặp với số lần đã biết

57.

Phương án nào dưới đây mô tả cấu trúc lặp với số lần biết trước:

a)

Lặp với đếm từ số đếm đầu đến số đếm cuối: Câu lệnh hay nhóm câu lệnh Hết lặp

b)

Lặp khi điều kiện lặp được thỏa mãn: Câu lệnh hay nhóm câu lệnh Hết lặp

c)

Lặp với đếm từ số đếm đầu đến số đếm cuối: Hết lặp

d)

Lặp khi điều kiện lặp được thỏa mãn: Hết lặp

58.

Phương án nào dưới đây mô tả ĐÚNG cấu trúc câu lệnh lặp với số lần chưa biết.

a)

For biến chạy in range(m,n): câu lệnh hay nhóm câu lệnh

b)

While <điều kiện>:

c)

While <điều kiện>: Câu lệnh hay nhóm câu lệnh

d)

While <điều kiện> Câu lệnh hay nhóm câu lệnh

59.

Cho chương trình có các câu lệnh sau, phương án nào dưới đây sử dụng câu lệnh lặp với số lần đã biết

a)

T=0 For i in range(1,101): T=t+i

b)

if (n%2)==0: print("số chẵn")

c)

sodem=1 While (sodem<=6): sodem=sodem+1

d)

if (n%2)!=0: print("số lẻ")

60.

Cụm từ nào còn thiếu trong phát biểu dưới đây?

a)

Bài toán con

b)

Chương trình con

c)

Thư viện chương trình con

d)

Lời gọi hàm

61.

………………………… là một đoạn câu lệnh thực hiện một việc nào đó được đặt tên.

a)

Bài toán con

b)

Chương trình con

c)

Thư viện chương trình con

d)

Lời gọi hàm

62.

Phương án nào dưới đây trả về giá trị của hàm gcd(x,y) ?

a)

Bội chung nhỏ nhất của x và y.

b)

Căn bậc hai của x và y.

c)

Ước chung lớn nhất của x và y.

d)

Trị tuyệt đối của x và y

63.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nếu là hàm trả về giá trị xử lí thì trong thân hàm sẽ không có lệnh return.

b)

Nếu là hàm trả về giá trị xử lí thì trong thân hàm sẽ có lệnh return cùng với biểu thức hay biến chứa giá trị trả về.

c)

Nếu là hàm trả về giá trị xử lí thì trong thân hàm sẽ là dãy các lệnh tính giá trị và không có lệnh return.

d)

Nếu là hàm trả về giá trị xử lí thì trong thân hàm sẽ có duy nhất lệnh return.

64.

Cho đoạn chương trình sau: def t(a1,b1): s=a1*b1 return(s) print(t(2,3)) Sau khi thực hiện chương trình, kết quả in ra màn hình là phương án nào sau đây?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

6

65.

Phương án nào dưới đây cho biết ý nghĩa hàm len() ?

a)

Độ dài (hay số kí tự) của xâu

b)

Chuyển xâu ban đầu thành kí tự in hoa

c)

Vị trí của kí tự đầu tiên trong xâu

d)

Vị trí của kí tự bất kì trong xâu.

66.

Cho xâu s1='ab', xâu s2='a' với cú pháp: s2 in s1 cho kết quả là: Cho xâu s1='ab', xâu s2='a'. Câu lệnh s2 in s1 cho kết quả nào trong các phương án dưới đây?

a)

true

b)

True

c)

False

d)

false

67.

Cho đoạn chương trình sau: s1= 'a' s2= 'b' print(s1 + s2) Kết quả trên màn hình là phương án nào dưới đây:

a)

'a'

b)

'ab'

c)

'b'

d)

'ba'

68.

Cho xâu st= 'abc'. Hàm len(st) có giá trị là bao nhiêu trong các phương án dưới đây:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4