Font size
WorksheetsQuiz về Hóa Học
Total questions: 43
Worksheet time: 24mins
Thiết bị nào sau đây là thiết bị sử dụng điện?
Pin.
Cầu chì.
Diode phát quang.
Công tắc.
Dụng cụ sau đây có tên gọi là gì?
Cốc thủy tinh.
Bình nón.
Lọ đựng hóa chất.
Ống đong.
Để pha 80 mL dung dịch copper(II) sulfate thì sử dụng bình tam giác (erlenmeyer flask) có thể tích nào là hợp lí?
1000 mL.
50 mL.
250 mL.
100mL
Những việc nào sau đây không được làm khi sử dụng hóa chất?
Sau khi lấy hóa chất xong cần phải đậy kín các lọ đựng hóa chất.
Cần thông báo ngay cho giáo viên nếu gặp sự cố cháy, nổ, đổ hóa chất, vỡ dụng cụ thí nghiệm, …
Sử dụng tay tiếp xúc trực tiếp với hóa chất.
Đọc kĩ nhãn mác, không sử dụng hóa chất nếu không có nhãn mác, hoặc nhãn mác bị mờ.
Phản ứng hóa học là
Quá trình kết hợp các đơn chất thành hợp chất.
Quá trình biến đổi chất này thành chất khác.
Sự trao đổi của hai hay nhiều chất ban đầu để tạo chất mới.
Là quá trình phân hủy chất ban đầu thành nhiều chất.
Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng trong đó
hỗn hợp phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.
chất phản ứng truyền nhiệt cho sản phẩm.
chất phản ứng thu nhiệt từ môi trường.
các chất sản phẩm thu nhiệt từ môi trường.
Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ có phản ứng hoá học xảy ra?
Từ màu này chuyển sang màu khác.
Từ trạng thái rắn chuyển sang trạng thái lỏng.
Từ trạng thái lỏng chuyển sang trạng thái hơi.
Từ trạng rắn chuyển sang trạng thái hơi.
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng trong đó
hỗn hợp phản ứng nhận nhiệt từ môi trường.
các chất sản phẩm nhận nhiệt từ các chất phản ứng.
các chất phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.
các chất sản phẩm truyền nhiệt cho môi trường.
Trước và sau một phản ứng hóa học, yếu tố nào sau đây thay đổi?
Trước và sau một phản ứng hóa học, yếu tố nào sau đây thay đổi?
khối lượng các nguyên tử.
số lượng các nguyên tử.
liên kết giữa các nguyên tử.
thành phần các nguyên tố.
Quá trình nào sau đây xảy ra sự biến đổi hoá học?
Khi mở nút chai nước giải khát loại có ga thấy bọt sủi lên.
Nhỏ vài giọt mực vào cốc nước và khuấy đều thấy mực loang ra cả cốc nước.
Trứng gà để lâu ngày bị hỏng, có mùi khó chịu.
Dây tóc bóng trong bóng đèn điện nóng và sáng lên khi có dòng điện chạy qua.
Câu 11. Quá trình sản xuất vôi sống (CaO) từ đá vôi (thành phần chính là CaCO3) gồm hai công đoạn:
- Công đoạn 1: nghiền đá vôi thành nhiều viên nhỏ.
- Công đoạn 2: các viên đá vôi nhỏ được cho vào lò nung nóng để thu được vôi sống và thoát ra khí CO2 Phát biểu nào sau đây sai?
Trong quá trình sản xuất vôi chỉ xảy ra sự biến đổi hoá học.
Quá trình xảy ra ở công đoạn 2 là sự biến đổi hoá học.
Dấu hiệu nhận biết có phản ứng hoá học xảy ra là có khí CO2.
Phương trình chữ của phản ứng hóa học xảy ra là Đá vôi vôi sống + khí carbon dioxide.
Khí NO2 nặng hơn hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?
Nặng hơn không khí 1,6 lần.
Nhẹ hơn không khí 2,1 lần.
Nặng hơn không khí 3 lần.
Nhẹ hơn không khí 4,20 lần.
Số Avogadro và kí hiệu là
6,022.1023, AN.
6,022.10-23, AN.
6,022.1023, NA.
6,022.1024, NA.
Thể tích 1 mol của hai chất khí bằng nhau nếu được đo ở
cùng nhiệt độ.
cùng áp suất.
cùng nhiệt độ và khác áp suất.
cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.
0,35 mol khí SO2 ở điều kiện chuẩn có thể tích bằng bao nhiêu?
0,868 lít.
8,68 lít.
86,8 lít.
868 lít.
0,35 mol khí SO2 ở điều kiện chuẩn có thể tích bằng bao nhiêu ?
0,868 lít.
8,68 lít.
86,8 lít.
868 lít.
Độ tan là gì?
Là số gam chất đó tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định.
Là số gam chất đó tan trong 1 lít nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định.
Là số gam chất đó không tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa.
Là số gam chất đó tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch chưa bão hòa ở nhiệt độ xác định.
Chọn đáp án đúng
Tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
Tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
Định luật bảo toàn khối lượng (ĐLBTKL) luôn được áp dụng cho
Bất kì quá trình nào.
Tát cả các hiện tượng.
Các hiện tượng vật lý.
Tất cả các quá trình chuyển hóa hóa học.
Chọn đáp án sai
Có 3 bước lập phương trình hóa học.
Phương trình hóa học biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học.
Dung dich muối ăn có CTHH là NaCl.
Ý nghĩa của phương trình hóa học là cho biết nguyên tố nguyên tử.
Nung đá vôi thu được vôi sống và khí carbon. Kết luận nào sau đây là đúng
Khối lượng đá vôi bằng khối lượng vôi sống.
Khối lượng đá vôi bằng khối lượng khí.
Khối lượng đá vôi bằng khối lượng khí carbon cộng với khối lượng vôi sống.
Không xác định.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Lực tác dụng lên một vật có thể làm _________ vật quanh một trục hay một điểm cố định.
quay, quay ,quay
đứng yên.
biến đổi.
thay đổi.
Lực tác dụng lên một vật có thể làm (a) vật quanh một trục hay một điểm cố định.
Tác dụng làm quay của lực phụ thuộc vào điểm đặt, _______ và hướng của lực.
độ thẳng.
độ to.
độ lớn.
độ nhỏ.
Lực càng lớn thì momen lực càng ________, tác dụng lực quay càng lớn.
nhỏ.
lớn.
bằng nhau.
kém hơn.
Chọn phát biểu sai khi nói về tác dụng của đòn bẩy:
Đòn bẩy làm tăng lực kéo hoặc đẩy vật.
Dùng đòn bẩy có thể được lợi về lực.
Đòn bẩy làm giảm lực kéo hoặc đẩy vật.
Đòn bẩy làm thay đổi hướng của lực vào vật.
Trong các dụng cụ sau đây, dụng cụ nào là đòn bẩy?
Cái cầu thang.
Mái chèo.
Thùng nước.
Quyển sách để trên bàn.
Trường hợp nào sau đây chúng ta sử dụng đòn bẩy?
Trong xây dựng, người công nhân cần đưa các vật lên cao.
Khi treo hoặc tháo cờ.
Cắt một mảnh vải.
Kéo ô tô.
Đòn bẩy là một công cụ có thể thay đổi hướng tác dụng của lực và có thể cung cấp lợi thế về?
Khối lượng
Trọng lực
Lực,lực ,lực
Tất cả đáp án trên đều đúng
Trong trao đổi chất hệ tuần hoàn có vai trò
Vận chuyển oxygen, chất dinh dưỡng và chất thải.
Vận chuyển oxygen và chất dinh dưỡng.
Vận chuyển chất thải.
Vận chuyển muối khoáng.
Các cơ quan trong hệ hô hấp là
Phổi và thực quản.
Đường dẫn khí và thực quản.
Thực quản, đường dẫn khí và phổi.
Phổi và đường dẫn khí.
Cơ quan tiêu hóa nào không tiêu hóa thức ăn?
Miệng.
Thực quản.
Dạ dày.
Ruột non.
Cơ quan tiêu hóa nào không tiêu hóa thức ăn?
Miệng.
Thực quản.
Dạ dày.
Ruột non.
Cơ quan tiết dịch mật tiêu hóa lipit là cơ quan nào?
Gan.
Tụy.
Ruột.
khoang miệng.
Bộ phận trong ống tiêu hóa dài nhất là
ruột non,
dạ dày.
thực quản.
Ruột già.
Tuyến tiêu hoá nào dưới đây không nằm trong ống tiêu hoá?
Tuyến tuỵ
Tuyến vị.
Tuyến ruột.
Tuyến nước bọt.
Loại thức uống nào dưới đây gây hại cho gan của bạn ?
Rượu trắng.
Nước lọc.
Nước khoáng.
Nước ép trái cây.
Biện pháp nào dưới đây giúp cải thiện tình trạng táo bón
Ăn nhiều rau xanh
Hạn chế thức ăn chứa nhiều tinh bột và prôtêin
Uống nhiều nước
Uống chè đặc
Bệnh về đường tiêu hóa thường gặp nhất ở trẻ em là?
Tiêu chảy.
Trào ngược acid.
Bệnh sa dạ dày.
Bệnh viêm đại tràng.
Trong máu, huyết tương chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích ?
75%.
60%.
45%.
55%.
Sắp xếp vận tốc máu chảy trong thành mạch theo đúng trình tự
Động mạch > tĩnh mạch > mao mạch.
Động mạch > mao mạch > tĩnh mạch.
Tĩnh mạch > động mạch > mao mạch.
Tĩnh mạch > mao mạch > động mạch.
Tại sao tim làm việc cả đời không biết mệt mỏi
Vì thời gian làm việc bằng thời gian nghỉ ngơi.
Vì tim nhỏ.
Vì khối lượng máu nuôi tim nhiều chiếm 1/10 trên cơ thể.
Vì tim làm việc theo chu kì.
