wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương 1, 2, 3

Total questions: 50

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Động năng của vật phụ thuộc vào

a)

khối lượng.

b)

vận tốc của vật.

c)

khối lượng và chất làm vật.

d)

khối lượng và vận tốc của vật.

2.

Động năng của vật sẽ tăng gấp hai nếu

a)

khối lượng không thay đổi, vận tốc tăng gấp đô

b)

khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp 4 lần

c)

vận tốc không đổi, khối lượng tăng gấp đôi.

d)

vận tốc giảm một nửa, khối lượng tăng gấp 4 lần.

3.

Trường hợp nào sau đây có công cơ học

a)

Bạn An kéo quyển tập di chuyển

b)

Hòn đá nằm trên mặt đất

c)

Quyển vở nằm trên bàn cao

d)

Viên bi nằm yên

4.

Hai vật đặc cùng làm bằng nhôm, vật A có khối lượng lớn hơn vật B. Cả hai vật cùng rơi xuống từ một độ cao như nhau. Thế năng trọng trường của vật nào lớn hơn?

a)

Vật A

b)

Vật B.

c)

Thế năng trọng trường của hai vật bằng nhau.

d)

Không so sánh được.

5.

Trong các trường hợp sau đây trường hợp nào có công cơ học?

a)

Có lực tác dụng vào vật làm cho vật chuyển dời theo phương vuông góc với phương của lực tác dụng.

b)

Có lực tác dụng vào vật làm cho vật chuyển dời theo phương của lực tác dụng.

c)

Có lực tác dụng vào vật.

d)

Có lực tác dụng vào vật nhưng vật không chuyển động.

6.

Đơn vị của công suất là

a)

Oát (W).

b)

Kilôoát (kW).

c)

Jun trên giây (J/s).

d)

Cả ba đơn vị trên.

7.

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng ánh sáng bị

a)

gãy khúc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

thay đổi màu sắc

8.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ r là góc tạo bởi

a)

tia khúc xạ và tia tới.

b)

tia khúc xạ và mặt phân cách.

c)

tia khúc xạ và điểm tới.

d)

tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới.

9.

Lăng kính là một khối chất trong suốt

a)

có dạng trụ tam giác.

b)

có dạng hình trụ tròn.

c)

giới hạn bởi 2 mặt cầu.

d)

hình lục lăng.

10.

Một tia sáng Mặt Trời truyền qua một lăng kính sẽ cho tia ló

a)

vẫn là một tia sáng trắng.

b)

bị tách ra thành nhiều tia sáng có màu khác nhau.

c)

bị tách ra nhiều thành tia sáng trắng.

d)

là một tia sáng trắng có viền màu

11.

Trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là

a)

gương phẳng.

b)

gương cầu.

c)

cáp dẫn sáng trong nội soi.

d)

thấu kính.

12.

Thế năng phụ thuộc vào

a)

Khối lượng

b)

trọng lượng riêng

c)

khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất

d)

khối lượng và vận tốc của vật

13.

Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì

a)

thế năng của vật giảm dần.

b)

động năng của vật giảm dần.

c)

thế năng của vật tăng dần.

d)

thế năng của vật không thay đổi

14.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của cơ năng?

a)

J.s

b)

J/s

c)

N/m

d)

J

15.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công cơ học?

a)

J.s

b)

J/s

c)

N/m

d)

N.m

16.

Công suất là:

a)

Công thực hiện được trong một phút.

b)

Công thực hiện được trong một ngày.

c)

Công thực hiện được trong một giờ.

d)

Tốc độ thực hiện công

17.

Trên giá đỡ của một kính lúp có ghi 5X. Đó là

a)

một thấu kính hội tụ có tiêu cự 2,5 cm.

b)

một thấu kính phân kì có tiêu cự 2,5 cm.

c)

một thấu kính hội tụ có tiêu cự 5 cm.

d)

một thấu kính phân kì có tiêu cự 5 cm.

18.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thấu kính hội tụ?

a)

Trục chính của thấu kính là đường thẳng bất kì.

b)

Quang tâm của thấu kính cách đều hai tiêu điểm.

c)

Tiêu điểm của thấu kính phụ thuộc vào diện tích của thấu kính.

d)

Khoảng cách giữa hai tiêu điểm gọi là tiêu cự của thấu kính.

19.

Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có

a)

phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

phần rìa và phần giữa bằng nhau.

d)

hình dạng bất kì.

20.

Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính hội tụ cho tia ló

a)

đi qua tiêu điểm.

b)

song song với trục chính.

c)

truyền thẳng theo phương của tia tới.

d)

có đường kéo dài đi qua tiêu điểm

21.

Đặt một vật sáng AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì. Ảnh A'B' của AB qua thấu kính phân kì có độ cao như thế nào?

a)

Lớn hơn vật.

b)

Bằng vật.

c)

Lớn gấp 2 lần vật.

d)

Nhỏ hơn vật.

22.

Lúc trưa nắng, mặt đường nhựa khô ráo, nhưng nhìn từ xa có vẻ như ướt nước. Đó là vì các tia sáng phản xạ

a)

toàn phần trên lớp không khí sát mặt đường và đi vào mắt.

b)

toàn phần trên mặt đường và đi vào mắt.

c)

toàn phần trên lớp không khí ngang tầm mắt và đi vào mắt.

d)

một phần trên lớp không khí ngang tầm mắt và đi vào mắt.

23.

Kính lúp đơn giản được cấu tạo bởi một

a)

thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn

b)

lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang nhỏ

c)

thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

d)

lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang là góc vuông

24.

Nội dung định luật Ohm là:

a)

Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây và tỉ lệ với điện trở của nó

b)

Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây và không tỉ lệ với điện trở của nó.

c)

Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây và tỉ lệ nghịch với điện trở của nó.

d)

Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây và tỉ lệ thuận với điện trở của nó.

25.

Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Vật liệu làm dây dẫn

b)

Khối lượng của dây dẫn

c)

Chiều dài của dây dẫn

d)

Tiết diện của dây dẫn

26.

Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 mắc nối tiếp với điện trở R2 mắc vào mạch điện. Gọi I, I1, I2 lần lượt là cường độ dòng điện của toàn mạch, cường độ dòng điện qua R1, R2. Biểu thức nào sau đây đúng?

a)

I = I1 = I2

b)

I = I1 + I2

c)

I1 ≠ I2

d)

I = I1 - I2

27.

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với

a)

hiệu điện thế hai đầu mạch.

b)

nhiệt độ của vật dẫn trong mạch.

c)

cường độ dòng điện trong mạch.

d)

thời gian dòng điện chạy qua mạch.

28.

Trong các nhận xét sau về công suất điện của một đoạn mạch, nhận xét không đúng là:

a)

Công suất tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu mạch.

b)

Công suất tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua mạch

c)

Công suất tỉ lệ nghịch với thời gian dòng điện chạy qua mạch.

d)

Công suất có đơn vị là oát (W).

29.

Một dây dẫn có điện trở 24 ôm được mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn là

a)

1A

b)

2 A

c)

0,5 A

d)

2,5 A

30.

Điện trở của một dây dẫn và chiều dài dây có mối quan hệ

a)

tỉ lệ thuận.

b)

tỉ lệ nghịch.

c)

bằng nhau

d)

không phụ thuộc.

31.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khi mắc song song, mạch có điện trở lớn thì cường độ dòng điện đi qua lớn

b)

Khi mắc nối tiếp hiệu điện thế qua các điện trở luôn bằng nhau

c)

Cường độ dòng điện qua các nhánh trong mạch song song luôn bằng nhau.

d)

Khi các bóng đèn được mắc song song, nếu bóng đèn này tắt thì các bóng đèn kia vẫn hoạt động.

32.

Vật màu ....(1)...................hấp thụ tất cả các ánh sáng màu và không có ánh sáng .....(2)...........     

(a)  

33.

Lá cây có màu xanh là vì chúng phản xạ tốt ánh sáng (1)...... trong ánh sáng (2).......... của Mặt Trời

(a)  

34.

Dây dẫn có điện trở suất càng nhỏ thì dây dẫn đó dẫn điện ………………

(a)  

35.

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị ………………… khi đi qua lăng kính.

(a)  

36.

Quang tâm là điểm trong thấu kính mà mọi tia sáng đi qua nó đều truyền thẳng, kí hiệu là O

Đúng hay sai

(a)  

37.

Trục chính là đường thẳng đi qua quang tâm và vuông góc với bề mặt thấu kính.

a)

đúng

b)

sai

38.

Tiêu điểm chính là điểm trên trục chính, kí hiệu là f

a)

sai

b)

đúng

39.

Tiêu cự là khoảng cách từ quang tâm đến tiêu điểm chính của thấu kính.

a)

đúng

b)

sai

40.

Điện trở đặc trưng cho tác dụng cản trở dòng điện trong mạch.

a)

sai

b)

đúng

41.

Điện trở không ảnh hưởng đến dòng điện trong mạch.

a)

đúng

b)

sai

42.

Điện trở là đại lượng đo cường độ dòng điện.

a)

đúng

b)

sai

43.

Điện trở chỉ tồn tại trong dây dẫn kim loại.

a)

sai

b)

đúng

44.

Điện trở không phụ thuộc vào tiết diện của dây dẫn.

a)

đúng

b)

sai

45.

Một dây dẫn bằng hợp kim nikelin dài 20 m, tiết diện 0,05.10-6 m2. Điện trở suất của nikelin là 0,4. 10-6 Ωm. Điện trở của dây dẫn là bao nhiêu?

a)

160

b)

170

c)

180

d)

190

46.

Trên nhiều dụng cụ điện trong gia đình thường có ghi 220V và số oát 500W. Số oát này có ý nghĩa gì?

a)

cho biết hiệu điện thế định mức

b)

cho biết công suất định mức

c)

cho biết điện năng tiêu thụ

d)

cho biết cường độ dòng điện

47.

Công thức tính công

a)

A = F - S

b)

A = F/S

c)

A = F.s

d)

A = P/t

48.

Điện trở tương đương đoạn mạch nối tiếp

a)

R = R1 + R2

b)

R = R1 - R2

c)

R = R1.R2

d)

Tất cả đều đúng

49.

Hệ thức định luật ohm

a)

I = U/R

b)

I = U.R

c)

I = R/U

d)

U = I.R

50.

Chỉ ra sự chuyển hóa cơ năng trong trường hợp máy bay đang cất cánh

a)

động năng sang thế năng

b)

thế năng sang động năng

c)

động năng giảm

d)

thế năng giảm