wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về vật liệu xây dựng

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Vật liệu nào kết hợp với xi măng, nước tạo ra vữa xây dựng?

a)

Cát

b)

Đá

c)

Mùn cưa

2.

Để liên kết các viên gạch với nhau thành một khối tường, người ta dùng

a)

Hỗn hợp xi măng, cát, nước

b)

Hỗn hợp đá, xi măng, nước

c)

Hỗn hợp cát, nước

d)

Xi măng

3.

Để tạo thành hỗn hợp trát tường cần

a)

Cát, xi măng, nước

b)

Gạch, cát, xi măng

c)

Xi măng, cát

d)

Đá, xi măng, nước

4.

Công việc nào dưới đây nằm trong bước thiết kế?

a)

Lập bản vẽ

b)

Cán nền

c)

Lắp đặt các thiết bị điện, nước, nội thất

d)

Xây tường

5.

Cho vữa - xi măng cát vào giữa các viên gạch có tác dụng gì?

a)

Đáp án A và C

b)

Kết dính các viên gạch với nhau tạo thành khối chắc chắn

c)

Dùng để trát làm láng tường hoặc nền nhà

d)

Tạo ra kết cấu bê tông cốt thép rất chắc chắn

6.

Loại đất nào dưới đây có đặc tính kiên cố, thích hợp để thi công móng nhà?

a)

Đất sét

b)

Đất xốp

c)

Đất cát

d)

Đất đỏ bazan

7.

Những vật liệu sau đây dùng để đúc thành trụ cốt thép

a)

Xi măng

b)

Thép, cát, xi măng

c)

Gạch, cát, xi măng

d)

Cát, xi măng

8.

Vật liệu nào sau đây khó tạo hình?

a)

Gỗ

b)

Cát

c)

Thép

d)

Sỏi

9.

Nhóm vật liệu xây dựng tự nhiên là

a)

Bùn đất, cát, đá, sỏi, gỗ, tre

b)

Bùn đất, cát, đá hoa, sỏi, gỗ, tre

c)

Bùn đất, cát, đá, thạch anh, gỗ, tre

d)

Cát, đá, sỏi, gạch nung, gỗ tre

10.

Vật liệu nào sau đây dùng để lợp mái nhà?

a)

Đất sét

b)

Gạch ống

c)

Tất cả đáp án đều đúng

d)

Ngói

11.

Vật liệu nào sau đây không dùng để xây dựng những ngôi nhà kiên cố hoặc các chung cư?

a)

Thép

b)

Xi măng, cát

c)

Lá (tre, tranh, dừa...)

d)

Gạch, đá

12.

Thứ tự các bước chính để xây dựng một ngôi nhà là:

a)

Thi công thô → thiết kế → hoàn thiện

b)

Thiết kế → hoàn thiện → thi công thô

c)

Thiết kế → thi công thô → hoàn

13.

Thứ tự các bước chính để xây dựng một ngôi nhà là:

a)

Thi công thô → thiết kế → hoàn thiện

b)

Thiết kế → hoàn thiện → thi công thô

c)

Thiết kế → thi công thô → hoàn thiện

d)

Hoàn thiện → thi công thô → thiết kế

14.

Trong thực tế, vật liệu nào sau đây được coi như toàn bộ xương sống của công trình?

a)

Bê tông

b)

Cốt thép

c)

Sắt thép

d)

Bê tông cốt thép

15.

Nội thất là gì?

a)

Đồ đạc, các loại tiện nghi, bài trí, làm thành phía bên trong của ngôi nhà.

b)

Là những đồ đạc trang trí bên trong ngôi nhà

c)

Là những vật thể còn thô sơ

d)

Đồ đạc, các loại tiện nghi, bài trí, làm thành phía bên ngoài của ngôi nhà.

16.

Chỉ ra đáp án sai: Để sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả cần:

a)

Lựa chọn thiết bị gia dụng tiết kiệm năng lượng

b)

Lắp đặt, sử dụng, bảo quản các thiết bị đúng hướng dẫn của nhà sản xuất

c)

Giảm mức tiêu thụ năng lượng tối đa, sử dụng thiết bị có công suất nhỏ nhất

d)

Tăng cường sử dụng năng lượng tái tạo

17.

"Thiết kế, tổ chức thi công, kiểm tra giám sát quá trình thi công các công trình xây dựng để đảm bảo đúng thiết kế" là công việc của

a)

Thợ xây

b)

Kỹ sư cầu đường

c)

Kiến trúc sư

d)

Kỹ sư xây dựng

18.

Vật liệu nào sau đây không dùng để làm tường nhà?

a)

Ngói

b)

Tre

c)

Gạch ống

d)

Gỗ

19.

Xi măng được tạo thành từ nguyên liệu nào?

a)

Đá vôi

b)

Thạch cao

c)

Đất sét

d)

Than đá

20.

Bước hoàn thiện gồm những công việc chính nào?

a)

Trát và sơn tường

b)

Lắp khung cửa

c)

Cán nền, làm mái

d)

Xây tường

21.

Bê tông cốt thép thường được sử dụng để xây dựng bộ phận nào của ngôi nhà?

a)

Móng nhà

b)

Nền, móng và cột trụ của ngôi nhà

c)

Cột trụ ngôi nhà

d)

Đáp án A và B

22.

Bê tông cốt thép thường được sử dụng để xây dựng bộ phận nào của ngôi nhà?

a)

Móng nhà

b)

Nền, móng và cột trụ của ngôi nhà

c)

Cột trụ ngôi nhà

d)

Đáp án A và B

23.

Nhà ở có vai trò vật chất:

a)

Nhà ở là nơi để con người nghỉ ngơi.

b)

Nhà ở giúp bảo vệ con người trước tác động của thời tiết.

c)

Nhà ở mang đến cho con người sự riêng tư.

d)

Cả A, B

24.

Nhà ở bao gồm các phần chính là:

a)

Móng nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ

b)

Sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ

c)

Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.

d)

Móng nhà, sàn nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ

25.

Nhà nổi có thể nổi được trên mặt nước là vì:

a)

Do có tường nhẹ

b)

Có hệ thống phao dưới sàn

c)

Mái nhà rất nhẹ

d)

Có sàn nhẹ

26.

Thiết bị trong ngôi nhà thông minh được điều khiển từ xa bởi các thiết bị như:

a)

Điện thoại đời cũ, máy tính bảng có kết nối internet.

b)

Điện thoại, máy tính bảng không có kết nối Internet.

c)

Điều khiển, máy tính không có kết nối Internet.

d)

Điện thoại thông minh, máy tính bảng có kết nối internet.

27.

Các hình thức cảnh báo các tình huống gây mất an ninh, an toàn như

a)

Có người lạ đột nhập, quên đóng cửa.

b)

Quên đóng cửa, có nguy cơ cháy nổ xảy ra.

c)

Có nguy cơ cháy nổ xảy ra, có người lạ đột nhập xảy ra.

d)

Quên đóng cửa, có nguy cơ cháy nổ xảy ra, có người lạ đột nhập xảy ra.

28.

Gạch, ngói thường được dùng để xây dựng :

a)

Làm tường nhà, mái nhà.

b)

Làm nội thất.

c)

Kết hợp với xi măng tạo ra vữa xây dựng.

d)

Kết hợp với đá tạo ra bê tông

29.

Các bước chính để xây dựng nhà ở gồm:

a)

Thiết kế, hoàn thiện, thi công thô

b)

Thi công thô, thiết kế, hoàn thiện

c)

Hoàn thiện, thi công thô

30.

Các bước chính để xây dựng nhà ở gồm:

a)

Thiết kế, hoàn thiện, thi công thô

b)

Hoàn thiện, thi công thô, thiết kế

c)

Thi công thô, thiết kế, hoàn thiện

d)

Thiết kế, Thi công thô, hoàn thiện

31.

Nhà ở chung cư có kiểu kiến trúc :

a)

Có hệ thống phao dưới sàn giúp nhà có thể nổi lên

b)

Nhà được xây dựng để phục vụ một hộ gia đình

c)

Các khu vực chức năng trong nhà thường được xây dựng tách biệt

d)

Nhà ở thường được thiết kế nhiều tầng

32.

Trong các vật liệu sau, vật liệu có sẵn trong thiên nhiên là:

a)

Gạch nung

b)

Cát

c)

Kính

d)

Thạch cao

33.

Trong xây dựng nhà ở, người ta sử dụng loại vật liệu :

a)

Vật liệu tự nhiên

b)

Vật liệu nhân tạo

c)

Vật liệu tự nhiên hoặc vật liệu nhân tạo.

d)

Vật liệu tự nhiên và vật liệu nhân tạo

34.

Kiểu nhà được xây dựng trên các cột phía trên mặt đất là:

a)

Nhà chung cư

b)

Nhà nông thôn truyền thống

c)

Nhà sàn

d)

Nhà mặt phố

35.

Vai trò của nhà ở đối với con người là gì?

a)

Để ở, bảo vệ con người trước những tác động xấu của thiên nhiên và xã hội, phục vụ các nhu cầu sinh hoạt của cá nhân hoặc hộ gia đình.

b)

Bảo vệ con người trước những tác động xấu của thiên nhiên và xã hội, không để ở.

c)

Bảo vệ con người trước những tác động xấu của thiên nhiên và xã hội, không phục vụ các nhu cầu sinh hoạt của cá nhân hoặc hộ gia đình.

d)

Tất cả các đáp án trên.

36.

Nhà ở có đặc điểm chung về

a)

Kiến trúc và màu sắc.

b)

Cấu tạo và cách bố trí không gian bên trong.

c)

Vật liệu xây dựng và cấu tạo.

d)

Kiến trúc và cách bố trí không gian bên trong.

37.

Phòng khách của ngôi nhà có chức năng gì?

a)

Là nơi ngủ nghỉ của các thành viên

b)

Là nơi nấu ăn

38.

Phòng khách của ngôi nhà có chức năng gì?

a)

Là nơi ngủ nghỉ của các thành viên

b)

Là nơi nấu ăn của gia đình

c)

Là nơi tiếp khách, xem truyền hình, nghe nhạc, giải trí của các thành viên

d)

Là nơi vệ sinh cá nhân

39.

Nhà ở có vai trò vật chất vì:

a)

Nhà ở là nơi để con người nghỉ ngơi, giúp bảo vệ con người trước tác động của thời tiết.

b)

Nhà ở là nơi để mọi người cùng nhau tạo niềm vui, cảm xúc tích cực.

c)

Nhà ở là nơi đem đến cho con người cảm giác thân thuộc.

d)

Nhà ở là nơi đem đến cho con người cảm giác riêng tư.

40.

Nhà ở nông thôn không có đặc điểm nào?

a)

Có 2 nhà: nhà chính và nhà phụ

b)

Chuồng trại chăn nuôi xây chung với nhà chính

c)

Chuồng trại chăn nuôi và vệ sinh thường xa nhà, tránh hướng gió

d)

Nhà phụ có bếp, chỗ để dụng cụ

41.

Nhà nổi thường có ở khu vực nào?

a)

Tây Bắc

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Trung du Bắc Bộ

42.

Em hãy cho biết thứ tự thực hiện các công việc sau trong xây dựng nhà ở?

a)

Thứ tự e → c → d

b)

Thứ tự c →d → e

c)

Thứ tự e →d →c

d)

Thứ tự c → e → d

43.

Ngôi nhà thông minh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tiện nghi hơn.

b)

An toàn và an ninh.

c)

Tiết kiệm năng lượng.

d)

Tiện nghi hơn; an ninh, an toàn và tiết kiệm năng lượng.

44.

Em hiểu thế nào là sử dụng năng lượng điện tiết kiệm và hiệu quả?

a)

Sử dụng đúng lúc.

b)

Sử dụng đúng chỗ.

c)

Sử dụng ít năng lượng mà vẫn đảm bảo nhu cầu.

d)

Sử dụng đúng lúc, đúng chỗ, sử dụng ít năng lượng mà vẫn đảm bảo được nhu cầu.

45.

Chế độ ăn uống khoa học cần đảm bảo những yếu tố nào?

a)

Xây dựng bữa ăn dinh dưỡng hợp lí

b)

Phân

46.

Chế độ ăn uống khoa học cần đảm bảo những yếu tố nào?

a)

Xây dựng bữa ăn dinh dưỡng hợp lí

b)

Phân chia số bữa ăn hợp lí

c)

Không có nguyên tắc nào cả

d)

A và B đều đúng

47.

Thế nào là bữa ăn hợp lí?

a)

Có sự phối hợp giữa các loại thực phẩm

b)

Cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng với từng đối tượng

c)

Đảm bảo cho cơ thể đầy đủ chất dinh dưỡng và năng lượng

d)

Cả A, B, C đều đúng

48.

Phân chia số bữa ăn hợp lí?

a)

2 bữa ăn chính và có thể có thêm các bữa ăn phụ

b)

3 bữa ăn chính và có thể có thêm các bữa ăn phụ

c)

2 bữa ăn chính.

d)

3 bữa ăn chính.

49.

Nhóm thực phẩm nào sau đây là nguồn cung cấp chất đạm?

a)

Gạo, đậu xanh, ngô, khoai.

b)

Bắp cải, cà rốt, táo, cam.

c)

Thịt, trứng, sữa.

d)

Mỡ, bơ, dầu đậu nành.

50.

Trung bình thức ăn sẽ được tiêu hóa hết sau:

a)

2 giờ

b)

3 giờ

c)

4 giờ- 5 giờ

d)

Đáp án khác.

51.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Bữa ăn sáng cần ăn thật nhanh để kịp giờ vào học hoặc làm việc.

b)

Bữa ăn sáng không cần phải nhai kĩ, ăn thật nhanh.

c)

Bữa ăn sáng không cần ăn đủ chất dinh dưỡng.

d)

Bữa ăn sáng cần ăn đủ chất dinh dưỡng để cung cấp năng lượng cho lao động, học tập trong ngày.

52.

Phương pháp chế biến thực phẩm nào sau đây có sử dụng nhiệt?

a)

Trộn hỗn hợp

b)

Luộc

c)

Trộn dầu giấm

d)

Muối chua

53.

Món ăn nào sau đây không thuộc phương pháp làm chín thực phẩm trong nước?

a)

Canh chua

b)

Rau luộc

c)

Tôm nướng

d)

Thịt kho

54.

Trong các quy trình dưới đây, đâu là thứ tự các bước chính xác trong quy trình chung chế biến thực phẩm?

a)

Chế biến thực phẩm >> Sơ chế món ăn >> Trình bày món ăn.

b)

Sơ chế thực phẩm >> Chế biến món ăn >> Trình bày món ăn.

55.

Đâu là thứ tự các bước chính xác trong quy trình chung chế biến thực phẩm?

a)

Chế biến thực phẩm >> Sơ chế món ăn >> Trình bày món ăn.

b)

Sơ chế thực phẩm >> Chế biến món ăn >> Trình bày món ăn.

c)

Lựa chọn thực phẩm >> Sơ chế món ăn >> Chế biến món ăn.

d)

Sơ chế thực phẩm >> Lựa chọn thực phẩm >> Chế biến món ăn.

56.

Chọn từ thích hợp để điền vào câu dưới đây cho hoàn chỉnh: Thực phẩm để lâu thường bị mất màu, mất mùi, ôi thiu, biến đổi ……….

a)

Trạng thái.

b)

Chất dinh dưỡng.

c)

Vitamin.

d)

Chất béo.

57.

Món ăn nào dưới đây được chế biến bằng phương pháp không sử dụng nhiệt?

a)

Canh cua mồng tơi.

b)

Rau muống luộc.

c)

Trứng tráng.

d)

Dưa chua.

58.

Bộ phận của ngôi nhà có nhiệm vụ che chắn bộ phận bên dưới là:

a)

Sàn gác

b)

Mái nhà

c)

Tường nhà

d)

Dầm nhà.

59.

Nhóm thực phẩm giàu chất xơ là :

a)

Tôm, cá

b)

Dầu phộng, bơ

c)

Sò,ốc,cua

d)

Rau muống, cà rốt, cần tây

60.

Món ăn không thuộc phương pháp làm chín thực phẩm trong nước là :

a)

Canh chua

b)

Rau luộc

c)

Tôm nướng

d)

Thịt kho

61.

Nhóm thực phẩm giàu chất đạm là :

a)

Ngũ cốc, bánh mì, khoai, sữa

b)

Mỡ động vật, dầu thực vật, bơ

c)

Thịt nạc, cá, tôm, trứng

d)

Ớt chuông, cà rốt, cần tây

62.

Muốn cơ thể phát triển một cách cân đối và khỏe mạnh, chúng ta cần :

a)

Ăn thật no, ăn nhiều thực phẩm cung cấp chất béo

b)

Ăn nhiều bữa, ăn đủ chất dinh dưỡng

c)

Ăn đúng bữa, ăn đúng cách, đảm bảo an toàn

63.

Biện pháp thể hiện tiết kiệm năng lượng là:

a)

Không tắt điện, quạt, tivi khi đi ra ngoài

b)

Đóng tủ lạnh sau khi dùng xong

c)

Bật điều hoà khi không có người sử dụng

d)

Không tắt đèn khi ra kh

64.

Biện pháp thể hiện tiết kiệm năng lượng là:

a)

Không tắt điện, quạt, tivi khi đi ra ngoài

b)

Đóng tủ lạnh sau khi dùng xong

c)

Bật điều hoà khi không có người sử dụng

d)

Không tắt đèn khi ra khỏi phòng.

65.

…………………trong giai đoạn phát triển nên cần được cung cấp nhiều chất đạm hơn so với người lớn.

a)

Người cao tuổi.

b)

Người lao động nặng nhọc.

c)

Trẻ sơ sinh.

d)

Trẻ em đang lớn.

66.

Vitamin nào sau đây giúp làm sáng mắt ?

a)

Vitamin B

b)

Vitamin A

c)

Vitamin C

d)

Vitamin D

67.

Các hình thức cảnh báo các tình huống gây mất an ninh, an toàn như:

a)

Chuông báo, tin nhắn, đèn báo, hình ảnh, camera.

b)

Chuông báo, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà

c)

Tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà

d)

Chuông báo, tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà

68.

Chất dinh dưỡng nào trong thực phẩm tích trữ dưới dạng lớp ỡ dưới da:

a)

Tinh bột.

b)

Chất đạm.

c)

Chất béo.

d)

Vitamin.

69.

Nhóm thực phẩm nào cung cấp năng lượng cho cơ thể, tích trữ dưới da ở dạng lớp mỡ để bảo vệ cơ thể và giúp chuyển hóa một số loại vitamin.

a)

Nhóm thực phẩm giàu chất béo.

b)

Nhóm thực phẩm giàu chất khoáng.

c)

Nhóm thực phẩm giàu chất đạm.

d)

Nhóm thực phẩm giàu vitamin.

70.

Thực phẩm nào sau đây không nên bảo quản trong ngăn lạnh quá 24 giờ?

a)

Trái cây

b)

Các loại rau

c)

Các loại củ

d)

Thịt, cá

71.

Thực phẩm nào sau đây chúng ta không nên bảo quản ở tủ đông?

a)

Các loại rau

b)

Các loại củ.

c)

Trái cây các loại

d)

Cả 3 đáp án trên