wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 8 VÂN ANH

Total questions: 52

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Dân quân tự vệ được xây dựng thành những lực lượng cơ bản nào?

a)

Lực lượng nòng cốt và rộng rãi

b)

Lực lượng chủ lực và địa phương

c)

Lực lượng dự bị và thường trực

d)

Lực lượng tại chỗ và cơ động

2.

Một trong những vị trí trực tiếp của dân quân tự vệ hiện nay là gì?

a)

Bảo vệ Đảng và chính quyền ở cơ sơ

b)

Bảo vệ Đảng và Nhà nước

c)

Bảo vệ Đảng, chính quyền trung ương

d)

Bảo vệ Đảng và nhân dân

3.

Xây dựng lực lượng dự bị động viên phải phát huy sức mạnh tổng hợp của Lực lượng nào sau đây?

a)

Cả hệ thống chính trị

b)

Nhà nước Việt Nam

c)

Các tổ chức quần chúng

d)

Đảng cộng sản Việt Nam

4.

Bản chất của công tác động viên công nghiệp quốc phòng là gì?

a)

Động viên ngành công nghiệp cho QP

b)

Động viên nền kinh tế cho QP

c)

Động viên thủ công nghiệp cho quốc phòng

d)

Phát triển công nghiệp nhà nước

5.

Lực lượng dự bị động viên được huấn luyện theo kế hoạch như thế nào?

a)

Hàng tháng

b)

Hàng quý

c)

Hàng năm

d)

Không có kế hoạch thường xuyên

6.

Xây dựng Dân quân tự vệ rộng khắp nhằm thực hiện nội dung quan trọng chủ yếu gì?

a)

Đáp ứng yêu cầu phòng thủ quốc gia

b)

Đáp ứng yêu cầu xây dựng địa phương

c)

Đáp ứng với yêu cầu bảo vệ địa phương

d)

Đáp ứng yêu cầu xây dựng LLVT

7.

Một trong những đặc điểm của dân quân tự vệ là gì?

a)

Bảo đảm hậu cần tại chỗ

b)

Tiếp vận cho lực lượng chủ lực

c)

Cung cấp hậu cần cho chủ lực

d)

Cung cấp hậu cần cho chiến tranh

8.

Một trong những đặc điểm chủ yếu của dân quân tự vệ là gì?

a)

Là lực lượng dự bị chiến đấu ở địa phương

b)

Lực lượng chiến lược của Đảng

c)

Lực lượng tại chỗ, gắn với địa bàn

d)
9.

Một trong những đặc điểm chủ yếu của dân quân tự vệ là gì?

a)

Là lực lượng dự bị chiến đấu ở địa phương

b)

Lực lượng chiến lược của Đảng

c)

Lực lượng tại chỗ, gắn với địa bàn

d)

Lực lượng phục vụ chiến đấu

10.

Lực lượng dự bị động viên trực tiếp là một bộ phận của lực lượng nào sau đây?

a)

Là lực lượng vũ trang

b)

Quân đội nhân dân

c)

Là lực lượng bán vũ trang

d)

Là lực lượng Biên phòng

11.

Đăng ký quản lý lực lượng dự bị động viên cần chú ý điều gì sau đây?

a)

Giới tính quân nhân

b)

Thành phần gia đình

c)

Thành phần dân tộc

d)

Chuyên môn, trình độ quân sự

12.

Nhiệm vụ hàng đầu trong động viên công nghiệp cho quốc phòng là gì?

a)

Nắm tiềm năng của nền công nghiệp

b)

Quản lý chất lượng, số lượng

c)

Nắm vững số lượng, chất lượng

d)

Xác định chỉ tiêu, yêu cầu động viên

13.

Chức năng chủ yếu của dân quân tự vệ là gì?

a)

Chiến đấu

b)

Lao động sản xuất

c)

Công tác

d)

Giáo dục

14.

Thực chất của động viên công nghiệp cho quốc phòng là gì?

a)

Chuyển đổi, mở rộng công nghiệp cho quốc phòng

b)

Chuyển đổi nền công nghiệp sang quốc phòng

c)

Chuyển đổi, mở rộng một phần công nghiệp cho quốc phòng

d)

Mở rộng nền công nghiệp

15.

Công nghiệp quốc phòng có chức năng gì?

a)

Sửa chữa phương tiện kỹ thuật quân sự

b)

Sản xuất, sửa chữa, trang bị cho quân đội

c)

Sản xuất các loại quân dụng và dân sự

d)

Sửa chữa phương tiện kỹ thuật quân sự, dân sự

16.

Một trong những mục tiêu công tác động viên CNQP đối với đất nước ta là gì?

a)

Nâng cao tiềm lực chính trị

b)

Nâng cao tiềm lực quốc phòng

c)

Phát huy tiềm lực mọi mặt

d)

Phát huy sức mạnh quân

17.

Một trong những mục tiêu công tác động viên CNQP đối với đất nước ta là gì?

a)

Nâng cao tiềm lực chính trị

b)

Nâng cao tiềm lực quốc phòng

c)

Phát huy tiềm lực mọi mặt

d)

Phát huy sức mạnh quân sự

18.

Thực chất của động viên công nghiệp cho quốc phòng là gì?

a)

Chuyển đổi, mở rộng công nghiệp cho quốc phòng

b)

Chuyển đổi nền công nghiệp sang quốc phòng

c)

Chuyển đổi, mở rộng một phần CN cho QP

d)

Thực hiện mở rộng nền công nghiệp

19.

Một trong những mục đích của công tác động viên công nghiệp quốc phòng là gì?

a)

Nâng cao tiềm lực quốc phòng bảo vệ trong thời bình

b)

Nâng cao tiềm lực kinh tế xây dựng nền quốc phòng

c)

Nâng cao tiềm lực quốc phòng trong chiến tranh BVTQ

d)

Nâng cao tiềm lực đáp ứng nhiệm vụ XD và BVTQ

20.

Một trong những biện pháp chủ yếu tổ chức động viên công nghiệp quốc phòng là gì?

a)

Phát huy sức mạn quần chúng nhân dân

b)

Phát huy sức mạnh của các doanh nghiệp công nghiệp

c)

Phát huy sức mạnh các cấp, các ngành trong ĐVCN

d)

Phát huy sức mạnh tổng hợp của hệ thống công nghiệp

21.

Một trong những chức năng của nghành cụng nghiệp quốc phòng là gì?

a)

Sửa chữa,sản xuất phương tiện KT

b)

Sửa chữa, sản xuất VKTB

c)

Sản xuất các loại sản phẩm

d)

Cung cấp VKTB phục vụ chiến đấu

22.

Nhiệm vụ cơ bản của hoạt động công nghiệp quốc phòng là gì?

a)

Cung cấp, sữa chữa đổi mới trang thiết bị

b)

Cung cấp, đổi mới trang bị vũ khí cho quân đội

c)

Cung cấp, sản xuất sữa chữa vũ khí trang bị cho LLVT

d)

Cung cấp, vũ khí trang Bị cho các lực lượng vũ trang

23.

Công tác động viên công nghiệp quốc phòng có vị trí như thế nào trong việc phát huy tiềm lực đất nước?

a)

Quan trọng nhất trong công tác phòng thủ quốc gia

b)

Một mặt quan trọng để động viên nền kinh tế cho QP

c)

Quan trọng chuyển hoá ngành công nghiệp thời bình sang thời chiến

d)

Quan trọng nhất đáp ứng yêu cầu chiến tranh hiện đại

24.

Một trong những nhiệm vụ cơ bản của động viên công nghiệp (ĐVCN) trong thời bình?

a)

Công tác đăng ký, quản lý ĐVCN phải được thực hiện thường xuyên cụ thể tới từng đơn vị nhà máy công nghiệp, nhất là công nghiệp quốc phòng

b)

Tổ chức đăng ký để nắm thực lực về tiềm năng nghành công nghiệp, làm cơ sở cho việc thực hiện tổ chức ĐVCN trong thời chiến

c)

Các bộ nghành liên quan có công tác quản lý, lập kế hoạch chặt chẽ, cụ thể các ND ĐVCN nhất là trong thời chiến

d)

Các nghành công nghiệp nhất là công nghiệp quốc phòng cần có các phương án dự trữ cho nghành mình để phục vụ SX và ĐVCN thời chiến

25.

Động viên công nghiệp có vị trí như sau:

a)

Để nâng cao tiềm lực quốc phòng trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc.

b)

Để nâng cao khả năng sẵn sàng chiến đấu của quân đội.

c)

ĐVCN để nâng cao sức mạnh chiến đấu của đất nước trong chiến tranh hiện đại.

d)

Để nâng cao tính chủ động tích cực chiến đấu của LLVT khi chiến tranh xảy ra.

26.

Để đáp ứng yêu cầu lực lượng vũ trang, nhiệm vụ của công tác động viên công nghiệp là:

a)

Các sản phẩm công nghiệp của quốc phòng phải được kiểm tra giám sát chặt chẽ, bảo đảm đủ về số lượng và tốt về chất lượng

b)

Nghiệm thu quản lý, bảo q

27.

iệm vụ của công tác động viên công nghiệp là:

a)

Các sản phẩm công nghiệp của quốc phòng phải được kiểm tra giám sát chặt chẽ, bảo đảm đủ về số lượng và tốt về chất lượng

b)

Nghiệm thu quản lý, bảo quản chặt chẽ, bí mật an toàn, phân phối điều tiết sản phẩm cho LLVT

c)

Công tác kiểm tra giám sát chất lượng trong quá trình sản xuất sản phẩm công nghiệp cho quốc phòng phải được cơ quan quân đội tiến hành

d)

Sản phẩm công nghiệp cho công tác quốc phòng phải được phân phối đều cho quốc phòng nhằm phục vụ tốt khả năng SSCĐ của quân đội

28.

Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ cần nắm vững nội dung gì?

a)

Xây dựng vững mạnh, rộng khắp coi trọng chất lượng là chính

b)

Xây dựng vững mạnh toàn diện tất cả các khâu, các nội dung

c)

Xây dựng về mặt sẵn sàng chiến đấu trang bị vũ khí

d)

Xây dựng vững mạnh toàn diện tất cả các khâu, các nội dung, quan trọng

29.

Trong ban chỉ huy quân sự cơ sở của dân quân tự vệ, chính trị viên do ai đảm nhận?

a)

Do phó bí thư, chủ tịch uỷ ban nhân dân đảm nhận

b)

Do bí thư đảng uỷ đảm nhận

c)

Do uỷ viên thường vụ đảng uỷ đảm nhận

d)

Do chủ tịch uỷ ban nhân dân đảm nhận

30.

Vì một trong những lý do nào, dân quân tự vệ đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối trực tiếp về mọi mặt của Đảng?

a)

Dân quân tự vệ ra đời từ phong trào cách mạng do Đảng phát động

b)

Dân quân tự vệ ra đời để bảo vệ Đảng

c)

Dân quân tự vệ ra đời từ phong trào cách mạng của nhân dân do Đảng lãnh đạo

d)

Dân quân tự vệ ra đời trong các phong trào đấu tranh chống xâm lược

31.

Nghĩa vụ công dân tham gia dân quân tự vệ, được thể chế hoá bằng văn bản pháp qui có ý nghĩa gì?

4 lines
32.

Nghĩa vụ công dân tham gia dân quân tự vệ, được thể chế hoá bằng văn bản pháp qui có ý nghĩa gì?

a)

Là cơ sở bảo đảm tính ổn định về tổ chức cho dân quân tự vệ và tính công bằng đối với công dân

b)

Là cơ sở bảo đảm cho lực lượng dân quân tự vệ luôn ổn định về tổ chức và bảo đảm cụng bằng xã hội cho mọi công dân đối với quyền lợi và nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc

c)

Là cơ sở bảo đảm quyền lợi và nghĩa vụ cho dân quân tự vệ

d)

Là cơ sở bảo đảm tính pháp chế về tổ chức cho dân quân tự vệ và tính công bằng đối với công dân

33.

Dân quân tự vệ được bảo đảm hậu cần như thế nào?

a)

Tự cung tự cấp về mọi mặt

b)

Được bảo đảm hậu cần tại chỗ

c)

Được địa phương bảo đảm về công tác hậu cần

d)

Được địa phương bảo đảm về mọi công tác hậu cần

34.

Giáo dục truyền thống đối với dân quân tự vệ cần nắm vững nội dung nào?

a)

Giáo dục truyền thống đánh giặc giữ nước

b)

Giáo dục truyền thống yêu nước của dân tộc

c)

Giáo dục truyền thống đấu tranh dũng cảm

d)

Giáo dục truyền thống kiên quyết chống giặc ngoại xâm của dân tộc

35.

Một trong các nội dung quan điểm xây dựng lực lượng dân quân tự vệ rộng khắp là gì?

a)

Luôn đáp ứng được yêu cầu nhiệm vụ chung và nhiệm vụ của địa phương

b)

Luôn đáp ứng được thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

c)

Luôn đáp ứng phòng thủ quốc gia, thế bố trí chiến lược, triển khai thế trận quốc phòng ở các địa phương, cơ sở

d)

Luôn đáp ứng được yêu cầu nhiệm vụ chung

36.

Một trong những đặc điểm của dân quân tự vệ là gì?

a)

Vũ khí, trang bị thường là tự tạo hoặc cướp được của địch

b)

Được trang bị vũ khí đủ loại phù hợp

37.

Một trong những đặc điểm của dân quân tự vệ là gì?

a)

Vũ khí, trang bị thường là tự tạo hoặc cướp được của địch

b)

Được trang bị vũ khí đủ loại phù hợp với nhiệm vụ

c)

Được cấp vũ khí, trang bị thường là không hiện đại, rất năng động trong tự tạo vũ khí để đánh địch

d)

Được trang bị vũ khí không hiện đại và vũ khí tự chế tạo

38.

Dân quân tự vệ được xác định là lực lượng như thế nào trong nền quốc phòng toàn dân?

a)

Dân quân tự vệ là lực lượng cơ bản của nền quốc phòng toàn dân

b)

Dân quân tự vệ là lực lượng chiến lược của nền quốc phòng toàn dân

c)

Dân quân tự vệ là lực lượng xung kích trong của nền quốc phòng toàn dân

d)

Dân quân tự vệ là lực lượng xung kích trong của nền quốc phòng và an ninh toàn dân

39.

Đảng lãnh đạo lực lượng dân quân tự vệ như thế nào?

a)

Trực tiếp về mọi mặt trong công tác cán bộ

b)

Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt

c)

Tuyệt đối, trực tiếp ở những địa bàn trọng điểm

d)

Tuyệt đối, trực tiếp về chức năng, nhiệm vụ

40.

Lực lượng dân quân tự vệ được tổ chức như thế nào?

a)

Lực lượng cơ động và lực lượng rộng rãi

b)

Lực lượng nòng cốt và lực lượng rộng rãi

c)

Lực lượng quân sự và lực lương an ninh nhân dân

d)

Lực lượng cơ động tại chỗ đánh địch

41.

Dân quân tự vệ có nhiệm vụ gì?

a)

Tham gia xây dựng địa phương

b)

Tham gia xây dựng khu vực phũng thủ

c)

Tham gia xây dựng cơ sở vững mạnh toàn diện

d)

Tham gia xây dựng khu vực phũng thủ tốt

42.

Biên chế cán bộ Ban chỉ huy quân sự cơ sở của dân quân tự vệ gồm mấy người?

a)

Gồm 5 người

b)

Gồm 4 người

c)

Gồm 3 người

d)

Gồm 2 người

43.

Biên chế cán bộ Ban chỉ huy quân sự cơ sở của dân quân tự vệ gồm mấy người?

a)

Gồm 5 người

b)

Gồm 4 người

c)

Gồm 3 người

d)

Gồm 2 người

44.

Một trong ba chức năng của dân quân tự vệ là gì?

a)

Là lực lượng xung kích trong lao động, trong bảo vệ mọi mặt của địa phương

b)

Là lực lượng bảo vệ trị an, bổ sung cho quân đội và thực hiện các nhiệm vụ

c)

Là lực lượng xung kích trong lao động sản xuất, trong chống thiên tai địch hoạ, khắc phục hậu quả bảo vệ mùa màng, tài sản của nhân dân trên địa bàn

d)

Là lực lượng xung kích trong bảo vệ mọi mặt của địa phương

45.

Nguồn cung cấp vũ khí trang bị của dân quân tự vệ chủ yếu dựa vào đâu?

a)

Do Bộ quốc phòng cấp, do thu được của địch

b)

Do thu lượm, sữa chữa các loại vũ khí quân địch bỏ lại khi bị thất bại trong chiến đấu

c)

Do thu lại các loại vũ khí của bọn hàng binh và bọn buôn lậu

d)

Do thu các loại vũ khí quân địch bỏ lại khi bị thất bại

46.

Vì sao dân quân tự vệ đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối trực tiếp về mọi mặt của Đảng?

a)

Dân quân tự vệ ra đời từ phong trào cách mạng do Đảng phát động

b)

Dân quân tự vệ ra đời để bảo vệ Đảng

c)

Dân quân tự vệ ra đời từ phong trào cách mạng của nhân dân do Đảng lãnh đạo

d)

Dân quân tự vệ hình thành trong cuộc đấu tranh chống áp bức, nô lệ của thực dân Pháp

47.

Huấn luyện quân sự đối với dân quân tự vệ bao gồm những đối tượng nào?

a)

Toàn thể cán bộ, đảng viên chiến sĩ dân quân tự vệ

b)

Toàn thể cán bộ dân quân tự vệ

c)

Toàn thể cán bộ, chiến sĩ dân quân tự vệ

d)

Toàn thể cán bộ, đảng viên dân quân tự vệ

48.

Ban chỉ huy quân sự cơ sở của dân quân tự vệ gồm những

4 lines
49.

Ban chỉ huy quân sự cơ sở của dân quân tự vệ gồm những thành phần nào?

a)

Chỉ huy trưởng; chính trị viên

b)

Chỉ huy trưởng; phó chỉ huy trưởng

c)

Chỉ huy trưởng; chính trị viên và phó chỉ huy trưởng

d)

Chỉ huy trưởng; phó chỉ huy trưởng hậu cần

50.

Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ hiện nay lưu ý nội dung nào?

a)

Xây dựng dân quân tự vệ coi trọng chất lượng chính trị

b)

Xây dựng dân quân tự vệ coi trọng chất lượng là chính

c)

Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ toàn diện có sức chiến đấu cao

d)

Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ toàn diện

51.

Một trong những quan điểm nguyên tắc xây dựng dân quân tự vệ là gì?

a)

Xây dựng dân quân tự vệ coi trọng chất lượng chính trị

b)

Xây dựng dân quân tự vệ rộng khắp, coi trọng chất lượng là chính

c)

Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ toàn diện có sức chiến đấu cao

d)

Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ toàn diện về mọi mặt

52.

Chức năng cơ bản của dân quân tự vệ là gì?

a)

Là lực lượng xung kích trong lao động, trong bảo vệ mọi mặt của địa phương

b)

Là lực lượng bảo vệ trị an, bổ sung cho quân đội và thực hiện các nhiệm vụ

c)

Là lực lượng xung kích trong lao động sản xuất, trong chống thiên tai địch hoạ, khắc phục hậu quả bảo vệ mựa màng, tài sản của nhân dân trên địa bàn

d)

Là lực lượng bảo vệ trị an, bổ sung cho quân đội