wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN9_ÔN THI GIỮA HK1

Total questions: 114

Worksheet time: 3hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ 100% kiểu hình lặn (A>a)?

a)

Bố: AA x Mẹ: AA

b)

Bố: AA x Mẹ: aa

c)

Bố: aa x Mẹ: AA

d)

Bố: aa x Mẹ: aa

2.

Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ 100% kiểu hình lặn (A>a)?

a)

Bố: AA x Mẹ: AA

b)

Bố: AA x Mẹ: aa

c)

Bố: aa x Mẹ: AA

d)

Bố: aa x Mẹ: aa

3.

Cặp tính trạng tương phản là:

a)

Thân cao - Thân thấp

b)

Hoa đỏ - quả vàng

c)

Thân cao - hoa trắng

d)

Hoa trắng - quả trơn

4.

Kết quả đời con F1 trong thí nghiệm lai một cặp tính trạng của Menđen là:

a)

705 hoa đỏ : 224 hoa trắng

b)

3 hoa đỏ : 1 hoa trắng

c)

100% hoa trắng

d)

100% hoa đỏ

5.

Kiểu hình là gì?

a)

Là tổ hợp các tính trạng của cơ thể

b)

Là tính trạng biểu hiện ở F1

c)

Là tính trạng ở F2 mới biểu hiện

d)

Là những đặc điểm về hình thái của cơ thể

6.

Kiểu gen nào dưới đây được xem là thuần chủng?

a)

AA

b)

aa

c)

Aa

d)

AA & aa

7.

Kiểu gen nào dưới đây là kiểu gen mang tính trạng lặn

a)

BB

b)

Bb

c)

bb

d)

Bb & bb

8.

Kiểu gen Aa phân li cho giao tử là:

a)

Aa

b)

A

c)

a

d)

1/2A , 1/2a

9.

Tỉ lệ kiểu gen của F2 trong phép lai một cặp tính trạng của Menđen là:

a)

1 AA: 2Aa : 1aa

b)

3 hoa đỏ : 1 hoa trắng

c)

1AA: 1Aa: 1aa

d)

100% Aa

10.

Ở người thuận tay phải A là trội hoàn toàn, thuận tay trái a là lặn. Hãy cho biết kiểu gen của người mẹ thuận tay phải khi bố và người con thuận tay trái.

a)

Có thể AA hoặc Aa hoặc aa.

b)

AA

c)

aa

d)

Aa

11.

Biết A quy định cây cao trội so với a quy định cây thấp, xét phép lai Aa x Aa. Tính xác suất thu được cây cao ở đời con.

a)

1/4

b)

1/2

c)

3/4

d)

100%

12.

Ở cà chua. gen A qui định quả tròn, a: quả có múi.Cho cây quả tròn lai với cây quả có múi (P ), F1 thu được 1/ 2 cây quả tròn và 1/ 2 cây có quả có múi. Kiểu gen của P là:

a)

AA x Aa

b)

AA x aa.

c)

Aa x aa

d)

aa x aa

13.

Kí hiều P thể hiện:

a)

Phép lai

b)

Thế hệ bố mẹ

c)

Giao tử

d)

Thế hệ con

14.

Ở một loài thực vật, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng, không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở đời con của phép lai Aa × Aa là:

a)

                                                

3 hoa đỏ: 1 hoa trắng.           

                                                       

b)

1 hoa đỏ : 1 hoa trắng.     

c)

100% hoa đỏ.            

d)

100% hoa trắng.

15.

Cho biết một gen quy định một tính trạng, trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai Bb x Bb cho đời con có

a)

2 kiểu gen, 3 kiểu hình

b)

2 kiểu gen, 2 kiểu hình

c)

3 kiểu gen, 2 kiểu hình

d)

3 kiểu gen, 3 kiểu hình

16.

Ở người, mắt nâu (N) là trội đối với mắt xanh (n). Bố mắt nâu, mẹ mắt nâu, sinh con có đứa mắt nâu có đứa mắt xanh, kiểu gen của bố mẹ sẽ là:

a)

Đều có kiểu gen Nn.

b)

Đều có kiểu gen nn.

c)

Bố có kiểu gen NN, mẹ có kiểu gen Nn hoặc ngược lại.

d)

Bố có kiểu gen Nn, mẹ có kiểu gen nn hoặc ngược lại.

17.

Ở cà chua, alen qui định quả đỏ là trội hoàn toàn so với alen qui định quả vàng. Khi lai cây cà chua thuần chủng quả đỏ với cây quả vàng thu được F1, lai phân tích cây F1, Fa sẽ có kết quả là

a)

toàn cây quả đỏ.

b)

3 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng.

c)

3 cây quả vàng : 1 cây quả đỏ.

d)

1 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng.

18.

Thể dị hợp là cá thể mang 2 hoặc nhiều alen khác nhau của cùng một gen. Ví dụ nào sau đây không phải là thể dị hợp?

a)

    

Aa     

b)

AA

c)

Aaa

d)

Bb

19.

 Đối tượng nghiên cứu di truyền của Men Đen

a)

Ruồi giấm.    

b)

Cây hoa phấn.    

c)

Cỏ thi.

d)

Đậu Hà Lan. 

20.

Cặp tính trạng tương phản là:

a)

Thân cao - Thân thấp

b)

Hoa đỏ - quả vàng

c)

Thân cao - hoa trắng

d)

Hoa trắng - quả trơn

21.

Kiểu gen nào dưới đây được xem là thuần chủng?

a)

AA

b)

aa

c)

Aa

d)

AA & aa

22.

Kiểu gen nào dưới đây là kiểu gen mang tính trạng lặn

a)

BB

b)

Bb

c)

bb

d)

Bb & bb

23.

Ở cà chua. gen A qui định quả tròn, a: quả có múi.Cho cây quả tròn lai với cây quả có múi (P ), F1 thu được 1/ 2 cây quả tròn và 1/ 2 cây có quả có múi. Kiểu gen của P là:

a)

AA x Aa

b)

AA x aa.

c)

Aa x aa

d)

aa x aa

24.

Kí hiều P thể hiện:

a)

Phép lai

b)

Thế hệ bố mẹ

c)

Giao tử

d)

Thế hệ con

25.

Ở người, kiểu tóc do 1 gen gồm 2 alen (A, a) nằm trên NST thường. Một người đàn ông tóc xoăn lấy vợ cũng tóc xoăn, họ sinh lần thứ nhất được 1 trai tóc xoăn và lần thứ hai được 1 gái tóc thẳng. Cặp vợ chồng này có kiểu gen là

a)

Aa x Aa.

b)

AA x Aa.  

c)

AA x AA.  

d)

AA x aa.

26.

Gen A trội hoàn toàn với gen a, các phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình 1:1?

a)

Aa x aa. 

b)

Aa x Aa. 

c)

AA x AA. 

d)

Aa x AA.

27.

Ở cà chua, tính trạng màu sắc quả do 1 gen quy định, quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng. Khi lai 2 giống cà chua thuần chủng quả đỏ với quả vàng, thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình là

a)

3 quả đỏ: 1 quả vàng.

b)

đều quả đỏ. 

c)

1 quả đỏ: 1 qủa vàng. 

d)

9 quả đỏ: 7 quả vàng.

28.

Ở một loài thực vật, cặp gen AA quy định hoa đỏ, Aa quy định hoa hồng, aa quy định hoa trắng, quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phép lai sau đây luôn cho đời con xuất hiện kiểu hình hoa trắng?

I. AA x AA.           II. AA x Aa.           III. Aa x Aa.                IV. AA x aa.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 1 loại kiểu gen?

a)

Aa x AA

b)

AA x aa

c)

Aa x Aa

d)

Aa x aa

30.

Cho biết gen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen d quy định hoa trắng. Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho 2 loại kiểu hình?

a)

DD x dd

b)

DD x Dd

c)

Dd x Dd

d)

dd x dd

31.

Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen là 1:2:1

a)

Aa x Aa

b)

Aa x aa

c)

AA x aa

d)

AA x Aa

32.

Kí hiệu nào là của giao tử trong Di truyền học?

a)

P

b)

X

c)

F

d)

G

33.

Phép lai trong Di truyền học được kí hiệu là gì?

a)

x

b)

+

c)

*

d)

^

34.

Trong Di truyền học, thế hệ con thứ nhất của cặp bố mẹ xuất phát được kí hiệu là gì?

a)

P

b)

G

c)

F1F_1

d)

F2F_2

35.

Trong di truyền học, thế hệ con thứ 2 được sinh ra do sự tự thụ phấn của thế hệ con thứ nhất được kí hiệu là:

a)

FF

b)

F1F_1

c)

F2F_2

d)

PP

36.

Tại sao Mendel lại chọn đậu Hà Lan để nghiên cứu?

a)

Thụ phấn nghiêm ngặt

b)

Thời gian sinh trưởng ngắn

c)

Nhiều tính trạng tương phản

d)

Các đáp án trên đều đúng

37.

Trong trường hợp các gen phân độc lập và quá trình giảm phân diễn ra bình thường. Tính theo lý thuyết, tỷ lệ giao tử AB được cấu hình thành ở cơ thể có kiểu gen AaBb là

a)

1/4

b)

1/2

c)

3/4

d)

1/8

38.

Cho cá nhân có thể dị hợp hai cặp gen tự thụ phấn trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng biệt và nổi bật – lật ngược hoàn toàn. Kết quả thu được bao gồm:

a)

7 kiểu gen, 4 kiểu hình

b)

9 kiểu gen, 4 kiểu hình

c)

9 kiểu gen, 3 kiểu hình

d)

9 kiểu gen, 2 kiểu hình

39.

Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng. Các gen di truyền độc lập. P có kiểu gen AaBb x AABb. Thu được ở F1

a)

6 cây cao đỏ:1 cây cao trắng

b)

3 cây cao đỏ:1 cây cao trắng.

c)

2 cây cao đỏ:1 cây cao trắng.

d)

3 cây cao đỏ:2 cây cao trắng

40.

Điều nào sau đây không đúng với quy luật phân li của Menđen?

a)

Mỗi tính trạng của cơ thể do một cặp nhân tố di truyển quy định.

b)

Mỗi tính trạng của cơ thể do nhiều cặp gen quy định.

c)

Do sự phân li đồng đều của cặp nhân tố di truyền nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố của cặp.

d)

F1 tuy là cơ thể lai nhưng khi tạo giao tử thì giao tử là thuần khiết.

41.

Cơ thể có kiểu gen AaBbddEe qua giảm phân sẽ cho số loại giao tử là

a)

8

b)

12

c)

16

d)

4

42.

Ở cà chua, alen qui định quả đỏ là trội hoàn toàn so với alen qui định quả vàng. Khi lai cây cà chua thuần chủng quả đỏ với cây quả vàng thu được F1, lai phân tích cây F1, Fa sẽ có kết quả là

a)

toàn cây quả đỏ.

b)

3 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng.

c)

3 cây quả vàng : 1 cây quả đỏ.

d)

1 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng.

43.

Lai phân tích là phép lai

a)

giữa các cơ thể F1.

b)

giữa cơ thể có kiểu gen đồng hợp với cơ thể mang tính trạng lặn.

c)

giữa cơ thể mang tính trạng trội với cơ thể mang tính trạng lặn.

d)

giữa cơ thể có kiểu gen dị hợp với cơ thể mang tính trạng trội .

44.

Quy luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng

a)

liên kết gen hoàn toàn.

b)

biến dị tổ hợp vô cùng phong phú ở loài giao phối.

c)

hoán vị gen.

d)

các gen phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do.

45.

Cơ thể nào sau đây dị hợp tử về một cặp gen

a)

AABbDd

b)

aaBbDD

c)

AabbDd

d)

AaBbDd

46.

Ở cà chua. gen A qui định quả tròn, a: quả có múi.Cho cây quả tròn lai với cây quả có múi (P ), F1 thu được 1/ 2 cây quả tròn và 1/ 2 cây có quả có múi. Kiểu gen của P là:

a)

AA x Aa

b)

AA x aa.

c)

Aa x aa

d)

aa x aa

47.

Biến dị tổ hợp là gì?

a)

Là làm thay đổi những kiểu hình đã có

b)

Là tạo ra những biến đổi hàng loạt

c)

Là sự tổ hợp lại những tính trạng đã có ở bố mẹ

d)

Không có đáp án đúng

48.

Menđen sử dụng đối tượng nào sau đây để nghiên cứu di truyền?

a)

Thỏ

b)

Cây đậu Hà Lan

c)

Ruồi giấm

d)

Cây anh thảo

49.

Cặp nào là cặp tính trạng tương phản?

a)

Hoa đỏ - quả vàng

b)

Vỏ xám - hạt trơn

c)

Hạt trơn - hạt nhăn

d)

Thân cao - hoa đỏ

50.

Tại sao Mendel lại chọn đậu Hà Lan để nghiên cứu?

a)

Thụ phấn nghiêm ngặt

b)

Thời gian sinh trưởng ngắn

c)

Nhiều tính trạng tương phản

d)

Các đáp án trên đều đúng

51.

Phương pháp nghiên cứu menden gồm các bước theo tuần tự 

1.Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai. 

2.Lai các dòng thuần và phân tích kết quả F1,F2,F3. 

3.Tiến hành thí nghiệm chưungs minh. 

4.Tạo các dòng thuần bằng tự thụ phấn qua các thế hệ. 

a)

A.4→1→2→3.

b)

B.4→3→2→1.

c)

C.4→2→1→3.

d)

D.4→2→3→1.

52.

Theo quan niệm của Menden, mỗi tính trạng của cơ thể do : 

a)

A. Một cặp nhân tố di truyền quy định.

b)

B. Một nhân tố di truyền quy định. 

c)

C. Hai nhân tố di truyền khác loại quy định.

d)

D. Hai cặp nhân tố di truyền quy định. 

53.

Điều kiện nghiệm đúng đặc trưng của quy luật phân ly là : 

a)

A. Số lượng cá thể ở các thế hệ lai phải đủ lớn.   

b)

B. Alen trội phải trội hoàn toàn so với alen lặn. 

c)

C. Quá trình giảm phân phải xảy ra bình thường

d)

D. Bố mẹ phải thuần chủng. 

54.

Bản chất quy luật phân li của Menđen là

a)

A. sự phân li đồng đều của các alen về các giao tử trong quá trình giảm phân.

b)

B. sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 2 : 1.  

c)

C. sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 3 : 1.  

d)

D. sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1.  

 

55.

Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là 

a)

A. số lượng và sức sống của đời lai phải lớn. 

b)

B. mỗi cặp gen qui định một cặp tính trạng phải tồn tại trên một cặp nhiễm sắc thể. 

c)

C. các gen tác động riêng rẽ lên sự hình thành tính trạng.

d)

D. các gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn 

56.

Trình tự các đơn phân trên mạch 1 của một đoạn ADN xoắn kép là GATGGXAA. Trình tự các đơn phân ở đoạn mạch kia sẽ là

a)

- TAAXXGTT -.

b)

- XTAXXGTT -

c)

- UAAXXGTT -

d)

- UAAXXGTT -

57.

ADN là viết tắt của

a)

Axit deoxyribose nucleic

b)

Axit ribose nucleic

c)

Adenosine triphosphate

d)

Adenine triphosphate

58.

Liên kết giữa hai mạch polinucleotit là liên kết gì?

a)

Liên kết hidro

b)

Liên kết cộng hóa trị

c)

Liên kết cho nhận

d)

Liên kết ion

59.

Nguyên tắc bổ sung trong ADN là

a)

A liên kết với T; G liên kết với X.

b)

A liên kết với G; T liên kết với X.

c)

A liên kết với X; G liên kết với T.

60.

Mỗi chu kì xoắn của DNA gồm

a)

10 cặp nucleotit

b)

10 nucleotit

c)

20 cặp nucleotit

d)

5 cặp nucleotit

61.

Trong phân tử ADN, chiều dài mỗi chu kì xoắn là bao nhiêu?

a)

3,4Å

b)

34Å

c)

20 Å

d)

340Å

62.

Các loại đơn phân của ARN gồm

a)

A, T, G, X

b)

A, T, U, X

c)

A, U, G, X

d)

A, T, U, G, X

63.

Loại bazo nitơ nào sau đây chỉ có trong ARN mà không có trong ADN

a)

Uraxin

b)

Xitozin

c)

A đênin

d)

Guanin

64.

Các thành phần cấu tạo của mỗi Nuclêôtit là:

a)

Đường, axit photphorit và prôtêin

b)

Đường, bazơ nitơ và axit photphorit

c)

Axit photphorit , prôtêin và lipit

d)

Lipit, đường và prôtêin

65.

Các loại nucleotit cấu tạo nên phân tử ADN khác nhau ở?

a)

Thành phần bazơ nito

b)

Cách liên kết của đường C5H10O4 với axit H3PO4

c)

Kích thước và khối lượng các nucleotit

d)

Cấu tạo từ các nguyên tố hữu cơ

66.

Các nucleic trên một mạch đơn của phần tử ADN liên kết với nhau bằng

a)

Liên kết phốtphodieste

b)

Liên kết hidro

c)

Liên kết glicozo

d)

Liên kết peptit

67.

Liên kết phôtphodieste là liên kết giữa

a)

Các axit phôtphoric của các nuclêôtit trên một mạch đơn của phân tử DNA

b)

Các nuclêôtit giữa hai mạch đơn của phân tử DNA

c)

Đường của nuclêôtit này với axit phôtphoric của nuclêôtit kế tiếp trên một mạchđơn của phân tử DNA

d)

Liên kết giữa hai bazo nito đối diện nhau của phân tử DNA

68.

Tính đặc thù của DNA do yếu tố nào sau đây quy định?

a)

Hàm lượng DNA trong nhân tế bào

b)

Trật tự sắp xếp của các nuclêôtit trong phân tử DNA

c)

Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các nuclêôtit trong phân tử DNA

d)

Số lượng của các nuclêôtit trong phân tử DNA

69.

Chức năng của ADN là

a)

Cấu tạo nên riboxôm là nơi tổng hợp protein

b)

Truyền thông tin tới riboxôm

c)

Vận chuyển axit amin tới ribôxôm

d)

Lưu trữ, truyền đạt thông tin di truyền

70.

Đặc điểm cấu tạo của RNA khác với DNA là :

a)

Đại phân tử, có cấu trúc đa phân

b)

Có liên kết hiđrô giữa các nuclêôtit

c)

Có cấu trúc một mạch

d)

Được cấu tạo từ nhiều đơn phân

71.

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây đúng cho cả ADN và ARN? (1) Được cấu tạo từ các đơn phân là nucleotit (2) Đại phân tử hữu cơ có cấu trúc đa phân (3) Các đơn phân của chuỗi polynucleotit liên kết với nhau bằng liên kết hydro (4) Có cấu trúc gồm 1 chuỗi polynucleoit

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

Trong tế bào có các loại ARN nào:

a)

tARN, rARN

b)

rARN, mARN

c)

mARN, rARN, tARN

d)

mARN, tARN

73.

Kí hiệu của các loại ARN thông tin, ARN vận chuyển, ARN ribôxôm lầnlượt là:

a)

tARN, rARN và mARN

b)

tARN, rARN và mARN

c)

rARN, tARN và mARN

d)

mARN, rARN và tARN

74.

Loại phân tử có chức năng truyền thông tin từ ADN tới riboxom và đượcdùng như khuôn tổng hợp nên protein là

a)

DNA

b)

rRNA

c)

mRNA

d)

tRNA

75.

Chức năng của phân tử tARN là?

a)

Cấu tạo nên ribôxôm

b)

Vận chuyển axit amin

c)

Bảo quản thông tin di truyền

d)

Vận chuyển các chất qua màng

76.

Câu 3: Theo mô hình của J. Watson và F. Crick năm 1953 mô tả chiều xoắn của phân tử DNA là:

a)

A. chiều từ trái sang phải ( xoắn phải).

b)

B. chiều từ phải qua trái( xoắn phải).

c)

C. cùng với chiều di chuyển của kim đồng hồ.

d)

D. xoắn theo mọi chiều khác nhau.

77.

Câu 4: Trên mỗi mạch đơn polynucleotide của phân tử DNA các nucleotide liên kết với nhau bằng liên kết nào?

a)

A. Liên kết cộng hóa trị

b)

B. Liên kết hydrogen

c)

C. Liên kết Ion

78.

Câu 6: Một đoạn phân tử DNA có 60 chu kì xoắn. Số nucleotide trên đoạn DNA đó là?

a)

A. 600 nucleotide

b)

B. 6000 nucleotide

c)

C. 1000 nucleotide

d)

D. 1200 nucleotide

79.

Câu 8. Trong cấu trúc của ADN, nguyên tắc bổ sung được thể hiện ở

a)

A. A liên kết với G, T liên kết với C.

b)

B. A liên kết với T, C liên kết với G

c)

C. A liên kết U, G liên kết với C.

d)

D. A liên kết C, G liên kết với T

80.

Trong các hình dưới đây, hình nào mô tả cấu trúc của DNA?

a)

b)

c)

d)

81.

Sự đa dạng của DNA được quy định bởi:

a)

Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các amino acid

b)

Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp của các nucleotid.

c)

Số lượng, thành phần của DNA

d)

Do số lượng các base nitrogenous

82.

Đơn phân của DNA là

a)

Nucleotid.                 

b)

amino acid.                     

c)

 Nitrogenous base.                             

d)

acid béo.

83.

Phát biểu nào sau đây chưa chính xác khi nói về DNA?

a)

Là một đại phân tử hữu cơ được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

b)

  Đơn phân của DNA  là các Nucleitit: A, T, G, C

c)

Mỗi phân tử DNA gồm hai mạch cùng chiều song song xoắn đều đặn theo từng chu kì gồm 10 Nu

d)

  NTBS là nguyên tắc cặp đôi giữa các baso trên hai mạch của DNA: A liên kết với T bằng 2 liên kết hidro, G liên kết với C bằng ba liên kết hidro

84.

Các loại đơn phân của DNA là:

a)

Ribonucleotid (A, T, G, C)

b)

Nucleotid (A, T, G, C)

c)

Ribonucleotid (A, U, G, C)

d)

Nucleotid (A, U, G, X)

85.

Câu có nội dung sai trong các câu sau đây là :

a)

ADN và ARN đều là các đại phân tử hữu cơ được cấu trúc theo nguyên tắc đa phân.

b)

Trong tế bào có 2 loại axit nuclêic là ADN và ARN

c)

Kích thước phân tử của ARN lớn hơn ADN

d)

Mỗi đơn phân của ADN và ARN đều gồm có đường , nhóm photphat, bazơ nitơ

86.

Chức năng của phân tử mRNA là

a)

cấu tạo nên ribosome.

b)

vận chuyển acid amin.

c)

bảo quản thông tin di truyền.

d)

Làm khuôn cho quá trình tổng hợp protein

87.

Loại nitrogenous base nào sau đây chỉ có trong RNA mà không có trong DNA?

a)

A

b)

G

c)

U

d)

C

88.

Trong số các phân tử sinh học, phân tử nào thực hiện nhiều loại chức năng nhất?

a)

Protein.

b)

Lipid

c)

Carbohydrate

d)

Nucleic acid.

89.

ADN là viết tắt của từ gì?

a)

Axit diamin

b)

Axit denitonucleic

c)

Axit deoxiribonucleic

d)

Anh đây nè!=))

90.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào

b)

Cấu trúc nên enzim, hoocmon, kháng thể

c)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

d)

Thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, dẫn truyền xung thần kinh

91.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào

b)

Cấu trúc nên enzim, hoocmon, kháng thể

c)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

d)

Thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, dẫn truyền xung thần kinh

92.

Cho các nhận định sau:

1.Cấu trúc bậc 1 của phân tử protein là trình tự sắp xếp các axiamin trong chuỗi

2.Cấu trúc bậc 2 của phân tử protein là chuỗi axitamin tạo các vòng xoắn đều đặn.

3.Cấu trúc không gian bậc 3 của phân tử protein là chuỗi axiamin ở dạng xoắn hoăc gấp nếp.

4.Cấu trúc không gian bậc 4 của phân tử protein gồm hai hay nhiều chuỗi axitamin kết hợp với nhau

5. Khi cấu trúc không gian ba chiều bị phá vỡ, phân tử protein không thực hiện được chức năng sinh học.

Có mấy nhận định đúng với các bậc cấu trúc của phân tử protein?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

93.

Loại protein nào sau đây làm nhiệm vụ tiêu diệt các mầm bệnh, bảo vệ cơ thể?

a)

Preotein vận chuyển

b)

Protein kháng thể

c)

Protein enzym

d)

Protein hoocmon

94.

Các nguyên tố hoá học tham gia cấu tạo prôtêin là:

a)

C, H, O, N, P

b)

C, H, O, N

c)

K, H, P, O, S , N

d)

C, O, N, P

95.

Yếu tố tạo nên tính đa dạng và tính đặc thù của prôtêin là:

a)

Thành phần, số lượng và trình tự của các axiamin

b)

Thành phần, số lượng và trật tự của các nuclêôtit

c)

Thành phần, số lượng của các cặp nuclêôtit trong ADN

d)

Cấu trúc bậc 3 và bậc 4 của phân tử protein

96.

Trâu, bò, ngựa, thỏ, … đều ăn cỏ nhưng lại có prôtêin và các tính trạng khác nhau do:

a)

bộ máy tiêu hoá của chúng khác nhau.

b)

chúng có ADN khác nhau về trình tự sắp xếp các nuclêôtit.

c)

cơ chế tổng hợp prôtêin khác nhau.

d)

có quá trình trao đổi chất khác nhau.

97.

Nhận định nào sau đây nêu điểm giống nhau giữa prôtêin và axit nuclêic:

1. Đều là các đại phân tử, cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

2.Đều được cấu tạo bởi các thành phần nguyên tố chủ yếu C, H, O, N, P

3. Đều có liên kết hoá học thực hiện theo nguyên tắc bổ sung.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

98.

Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin?

a)

Cấu trúc bậc 1

b)

Cấu trúc bậc 2

c)

Cấu trúc bậc 3

d)

Cấu trúc bậc 4

99.

Prôtêin thực hiện chức năng chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây:

a)

Cấu trúc bậc 1

b)

Cấu trúc bậc 1 và 2

c)

Cấu trúc bậc 2 và 3

d)

Cấu trúc bậc 3 và 4

100.

Nếu ăn quá nhiều protein (chất đạm), cơ thể có thể mắc bệnh gì sau đây?

a)

Bệnh gút

b)

Bệnh mỡ máu

c)

Bệnh tiểu đường

d)

Bệnh đau dạ dày

101.

Cấu trúc bậc mấy của proetin có dạng xoắn lò xò?

a)

Cấu trúc bậc 1.

b)

Cấu trúc bậc 2.

c)

Cấu trúc bậc 3.

d)

Cấu trúc bậc 4.

102.

Protein có cấu trúc hóa học gồm

a)

các nguyên tố C, H, O, N và 1 số nguyên tố khác

b)

các nguyên tố C, He, O, N và 1 số nguyên tố khác.

c)

các nguyên tố Ca, H, O, N và 1 số nguyên tố khác.

d)

các nguyên tố C, H, O, Ni và 1 số nguyên tố khác.

103.

Tính đa dạng và đặc thù của protein do những yếu tố nào quy đinh?

a)

Số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp 4 loại nucleotit.

b)

Số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp 4 loại axit amin.

c)

Số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp của hơn 20 loại axit amin.

d)

Số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp hơn 20 loại axit amin, cấu trúc không gian của protein.

104.

Cấu trúc bậc 1 của protein có vai trò chủ yếu là

a)

tạo nên kích thước lớn của protein.

b)

tạo nên khối lượng lớn của protein.

c)

xác định tính đặc thù của protein.

d)

thực hiện chức năng của protein.

105.

Những chức năng nào sau đây là của protein?

a)

Là thành cấu trúc của tế bào, mang thông tin quy định cấu trúc của protein.

b)

Là thành cấu trúc của tế bào, điều hòa và xúc tác quá trình trao đổi chất.

c)

Điều hòa và xúc tác quá trình trao đổi chất, vận chuyển các axit amin.

d)

Là thành cấu trúc của tế bào, điều hòa quá trình trao đổi chất và cấu tạo nên riboxom.

106.

Protein thực hiện được chức năng của mình chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào?

a)

Cấu trúc bậc 1.

b)

Cấu trúc bậc 1 và 2.

c)

Cấu trúc bậc 2 và 3.

d)

Cấu trúc bậc 3 và 4.

107.

"Hình dạng không gian 3 chiều" là cấu trúc bậc mấy của protein?

a)

Cấu trúc bậc 1.

b)

Cấu trúc bậc 2.

c)

Cấu trúc bậc 3.

d)

Cấu trúc bậc 4.

108.

Vì sao protein có vai trò quan trọng đối với tế bào và cơ thể?

a)

Protein là thành phần cấu trúc của tế bào.

b)

Protein liên quan đến toàn bộ hoạt động sống của tế bào.

c)

Protein biểu hiện thành các tính trạng của cơ thể.

d)

Protein đảm nhiệm nhiều chức năng (cấu trúc, xúc tác, điều hòa, bảo vệ cơ thể, vận chuyển,...) liên quan đến toàn bộ hoạt động sống của tế bào và biểu hiện thành tính trạng của cơ thể.

109.

Nguyên tắc cấu tạo của protein là

a)

nguyên tắc đa phân, gồm 4 loại đơn phân.

b)

nguyên tắc đa phân, gồm nhiều đơn phân là 20 loại axit amin.

c)

nguyên tắc đa phân, gồm nhiều đơn phân là hơn 20 loại axit amin.

d)

nguyên tắc đa phân, gồm nhiều đơn phân là hơn 20 loại nucleotit.

110.

Quan sát hình và cho biết đây là cấu trúc bậc mấy của protein?

a)

Cấu trúc bậc 1.

b)

Cấu trúc bậc 2.

c)

Cấu trúc bậc 3.

d)

Cấu trúc bậc 4.

111.

Các nguyên tố hoá học tham gia cấu tạo prôtêin là:

a)

C, H, O, N, P

b)

C, H, O, N

c)

K, H, P, O, S , N

d)

C, O, N, P

112.

Đặc điểm chung về cấu tạo của ADN, ARN và prôtêin là:

a)

Là đại phân tử, có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

b)

Có kích thước và khối lượng bằng nhau

c)

Đều được cấu tạo từ các nuclêôtit

d)

Đều được cấu tạo từ các axit amin

113.

Đơn phân cấu tạo của prôtêin là:

a)

Axit nuclêic

b)

Nuclêic

c)

Axit amin

d)

Axit photphoric

114.

Trâu, bò, ngựa, thỏ, … đều ăn cỏ nhưng lại có prôtêin và các tính trạng khác nhau do

a)

bộ máy tiêu hoá của chúng khác nhau.

b)

chúng có ADN khác nhau về trình tự sắp xếp các nuclêôtit.

c)

cơ chế tổng hợp prôtêin khác nhau.

d)

có quá trình trao đổi chất khác nhau.