Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vạt lí

Total questions: 49

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

a)

tần số góc của dao động.

b)

pha của dao động.

c)

biên độ của dao động.

d)

chu kì của dao động.

2.

Phương trình dđđh của một chất điểm có dạng x = Acos(ωt + φ). Độ dài quỹ đạo của dao động là

a)

A

b)

2A

c)

4A

d)

A/2

3.

Công thức nào sau đây biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc w , tần số f và chu kì T của một dao động điều hòa?

a)

b)

c)

d)

4.

Chu kỳ dao động là

a)

thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần.

b)

thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí xuất phát.

c)

thời gian ngắn nhất để biên độ dao động trở về giá trị ban đầu.

d)

thời gian ngắn nhất để li độ dao động trở về giá trị ban đầu.

5.

Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật

a)

là một hàm cosin (hay sin) của thời gian.

b)

là một hàm bậc hai của thời gian.

c)

là một hàm tan của thời gian.

d)

là một hàm bậc nhất của thời gian.

6.

Một chất điểm dao động điều hoà có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. Biên độ dao động của chất điểm là

a)

5cm.

b)

-5cm.

c)

10cm.

d)

-10cm.

7.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ), trong đó ω có giá trị dương. Đại lượng ω gọi là

a)

biên độ dao động.

b)

chu kì của daođộng.

c)

tần số góc của dao động.

d)

pha ban đầu của daođộng.

8.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình . Tần số góc dao động của vật là

a)

w = 2π rad/s.

b)

w = π rad/s

c)

w = 2πt rad/s.

d)

w = 2πt + π rad/s.

9.

Trong phương trình dao động điều hoà , độ dịch chuyển cực đại của vật tính từ vị trí cân bằng là

a)

biên độ A.

b)

tần số góc ω.

c)

pha dao động (ωt + φo).

d)

chu kỳ dao động T.

10.

Phương trình dao động của một vật dao động điều hoà có dạng Gốc thời gian đã được chọn lúc nào ?

a)

Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x = A/2 theo chiều dương.

b)

c)

11.

Đồ thị như hình biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian của một vật dao động điều hoà. Đoạn PR trên trục thời gian t biểu thị

a)

một phần hai chu kì.

b)

một phần tư chu kì.

c)

hai lần chu kì.

d)

một chu kì

12.

Phương trình li độ của một vật dao động điều hoà có dạng Độ lớn vận tốc cực đại là

a)

b)

c)

d)

13.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động điều hoà?

a)

Gia tốc sớm pha π so với li độ.

b)

Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.

c)

d)

14.

Vận tốc của một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng là 1 cm/s và gia tốc của vật khi ở vị trí biên là 1,57 cm/s2. Chu kì dao động của vật là

a)

3,24s.

b)

6.26s.

c)

4s.

d)

2s.

15.

Một vật dao động điều hòa với phương trình Pha ban đầu của dao động là

a)

b)

c)

d)

2 rad.

16.

Một vật dao động điều hòa phải mất 0,25 s để đi từ điểm có tốc độ bằng không tới điểm tiếp theo cũng như vậy. Khoảng cách giữa hai điểm là 36 cm. Biên độ và tần số của dao động này là

a)

A = 36 cm và f = 2 Hz.

b)

A = 36 cm và f = 1 Hz.

c)

A = 18 cm và f = 4 Hz.

d)

A = 18 cm và f = 2 Hz.

17.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên ℓà đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của ℓi độ x vào thời gian t. Phương trình dao động của ℓi độ ℓà

a)

x = 5cos(2πt-π/2) cm.

b)

x = 5cos(2πt+π/2) cm.

c)

x = 5cos(πt+π/2) cm.

d)

x=5cosπt cm.

18.

Một vật giao động điều hòa có đồ thị li độ theo thời gian như đồ thị hình bên. Tần số góc của vật là

a)

b)

c)

d)

19.

Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây của con lắc được bảo toàn?

a)

Cơ năng và thế năng.

b)

Động năng và thế năng.

c)

Cơ năng.

d)

Động năng.

20.

Phương trình li độ của một vật dao động điều hoà có dạng Tại vị trí biên, gia tốc của vật có độ lớn là

a)

b)

c)

d)

21.

Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà.

a)

Gia tốc sớm pha π so với li độ.

b)

Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.

c)

d)

22.

Một chất điểm dao động điều hoà với tần số 4 Hz và biên độ dao động 10 cm. Độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm bằng

a)

2,5m/s2.

b)

25m/ s2.

c)

63,1 m/ s2.

d)

6,31m/ s2.

23.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(20t + pi/2) cm. Pha của dao động tại thời điểm t là:

a)

b)

c)

d)

24.

Một vật dđđh theo trục Ox, trong khoảng thời gian 1 phút 30 giây vật thực hiện được 180 dao động. Khi đó chu kỳ và tần số động của vật lần lượt là

a)

T = 0,5 (s) và f = 2 Hz.

b)

T = 2 (s) và f = 0,5 Hz.

c)

T = 1/120 (s) và f = 120 Hz.

d)

T = 2 (s) và f = 5 Hz.

25.

Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỷ lệ thuận với

a)

bình phương biên độ dao động.

b)

li độ của dao động.

c)

biên độ dao động.

d)

chu kỳ dao động.

26.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của 1 vật dao động điều hòa

a)

Động năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên.

b)

Động năng bằng không và thế năng cực đại khi vật ở VTCB.

c)

Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên.

d)

Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ vị trí biên đến VTCB.

27.

Một con lắc lò xo có độ cứng k = 150 N/m và có năng lượng dao động là E =0,12 J. Biên độ dao động của con lắc có giá trị là

a)

A = 0,4 m.

b)

A = 4 mm.

c)

A = 0,04 m.

d)

A = 2 cm

28.

Đồ thị li độ theo thời gian x1; x2 của hai chất điểm dao động điều hoà được mô tả như hình . Độ lệch pha (rad) giữa hai dao động là

a)

b)

c)

d)

29.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

b)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

c)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

d)

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

30.

Một vật dao động điều hoà theo chu kì T. Trong quá trình dao động, thế năng dao động có giá trị

a)

không đổi.

b)

biến thiên tuần hoàn theo chu kì T/2.

c)

biến thiên tuần hoàn theo chu kì T

d)

tăng theo thời gian.

31.

Một vật dao động điều hòa theo thời gian có phương trình thì động năng và thế năng cũng dao động điều hòa với tần số góc

a)

b)

c)

d)

32.

Một vật có khối lượng 750 g dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kì T = 2 s. Năng lượng của dao động bằng

a)

10 mJ.

b)

20 mJ

c)

6 mJ.

d)

72 mJ.

33.

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng của vật dao động chuyển hóa thành

a)

điện năng.

b)

nhiệt năng.

c)

quang năng.

d)

hóa năng.

34.

Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động tắt dần.

a)

Dao động tắt dần có chu kỳ giảm dần theo thời gian.

b)

Dao động tắt dần có tần số giảm dần theo thời gian.

c)

Dao động tắt dần có tần số góc giảm dần theo thời gian.

d)

Dao động tắt dần có cơ năng giảm dần theo thời gian.

35.

Hãy chỉ ra phát biểu sai.

a)

Dao động tắt dần càng nhanh khi độ lớn lực cản môi trường càng lớn.

b)

Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ riêng của hệ.

c)

Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.

d)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số ngoại lực cưỡng bức.

36.

Dao động cưỡng bức của một vật là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn. Kết quả vật sẽ dao động với

a)

biên độ của ngoại lực.

b)

pha ban đầu của ngoại lực.

c)

tần số của ngoại lực.

d)

biên độ của dao động riêng.

37.

Một con lắc dài 44 cm được treo vào trần của một toa xe lửa. Con lắc bị kích động mỗi khi bánh của toa xe gặp chỗ nổi nhau của đường ray. Hỏi tàu chạy thẳng đều với tốc độ bằng bao nhiêu thì biên độ dao động của con lắc sẽ lớn nhất? Cho biết chiều dài của mỗi đường ray là 12,5 m. Lấy g = 9,8 m/s².

a)

2 km/h.

b)

3,6 km/h.

c)

5 km/h.

d)

34km/h

38.

Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 300 g, dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 20 cm. Trong khoảng thời gian 6 phút, vật thực hiện được 720 dao động. Lấy pi^2=10 . Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng dao động của vật bằng:

a)

0,024 J.

b)

0,24 J.

c)

4,8 J.

d)

0,96 J.

39.

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100g gắn với một lò xo nhẹ. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = 10cos10t (cm). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Lấy 2 = 10. Cơ năng của con lắc bằng

a)

0,10 J.

b)

0,05J.

c)

1,00J.

d)

0,50J.

40.

Hai chất điểm có khối lượng lần lượt là m1 và m2 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số. Đồ thị biểu diễn động năng của m1 và thế năng m2 theo li độ như hình vẽ. Tỉ số m1/m2 là

a)

b)

c)

d)

41.

Chọn phương án sai. Quá trình truyền sóng cơ học là quá trình

a)

lan truyền các biến dạng cơ học trong môi trường vật chất đàn hồi.

b)

lan truyền pha dao động giữa các phần tử vật chất có sóng truyền qua.

c)

lan truyền dao động trong môi trường vật chất đàn hồi.

d)

lan truyền các phần tử vật chất trong môi trường vật chất đàn hồi

42.

Một nguồn sóng cơ học thực hiện dao động điều hoà, trong thời gian 60 s nguồn sóng thực hiện được 30 dao động toàn phần. Sóng cơ do nguồn này tạo ra có chu kỳ

a)

60 s.

b)

0,5 s.

c)

2 s.

d)

30 s

43.

Gọi là v tốc độ truyền sóng, là T chu kỳ sóng, là f tần số sóng và là lambda bước sóng. Công thức nào sau đây sai?

a)

b)

c)

d)

44.

Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

a)

chu kỳ sóng.

b)

môi trường truyền sóng.

c)

tần số sóng.

d)

biên độ sóng.

45.

Chọn phát biểu sai khi nói về chu kỳ sóng.

a)

Chu kỳ là thời gian sóng truyền được quãng đường dài một bước sóng trên cùng một phương truyền sóng.

b)

Chu kỳ là khoảng thời gian để hai ngọn sóng liên tiếp chạy qua một điểm đang xét trên cùng một phương truyền sóng.

c)

Chu kỳ sóng bằng với chu kỳ dao động của các phần tử vật chất nơi có sóng truyền qua.

d)

Chu kỳ sóng là khoảng thời gian sóng truyền giữa hai ngọn sóng trên cùng một phương truyền sóng.

46.

Sóng cơ học không truyền được trong môi trường

a)

không khí.

b)

thép.

c)

dầu hoả

d)

chân không.

47.

Một nguồn sóng có tần số 20 Hz, tạo ra sóng trên mặt nước. Biết sóng truyền đi với tốc độ 0,4 (m/s). Bước sóng được tạo ra trên mặt nước có giá trị

a)

b)

c)

d)

48.

Cường độ sóng âm được đo tại 1 thời điểm cách nguồn một khoảng d có cường độ là I. Tại vị trí cách nguồn một khoảng 2d sóng có cường độ là

a)

I/2

b)

I/4

c)

2I

d)

4I

49.

Tại một vị trí cách nguồn âm một khoảng 20 cm, sóng có cường độ 0,01 (W/m2). Giải sử môi trường không hấp thụ âm. Tại vị trí cách nguồn một khoảng 5 cm sóng có cường độ

a)

0,016 W/m

b)

0,04 W/m

c)

0,16 W/m

d)

0,02 W/m