wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phy9-dientrocuaday

Total questions: 44

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Vật liệu làm dây dẫn.

b)

Khối lượng của dây dẫn.

c)

Chiều dài của dây dẫn.

d)

Tiết diện của dây dẫn.

2.

Biểu thức nào sau đây xác định điện trở của dây dẫn?

a)

R = U.I

b)
c)
d)
3.

Trong số các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt nhất?

a)

Sắt

b)

Nhôm

c)

Bạc

d)

Đồng

4.

Hai dây dẫn được làm từ cùng một vật liệu có cùng tiết diện, có chiều dài lần lượt là l1,l2 . Điện trở tương ứng của chúng thỏa mãn điều kiện :

a)

R1R2=l1l2\frac{R_1}{R_2}=\frac{l_1}{l_2}

b)

R1R2=l2l1\frac{R_1}{R_2}=\frac{l_2}{l_1}

c)

R1. R2=l1. l2R_{1_{ }}.\ R_2=l_1.\ l_2

d)

R1. l1=R2. l2R_1.\ l_1=R_2.\ l_2

5.

Hai dây dẫn hình trụ được làm từ cùng một vật liệu, có cùng chiều dài , có tiết diện lần lượt là S1,Sđiện trở tương ứng của chúng thỏa mãn điều kiện :

a)

R1R2=S1S2\frac{R_1}{R_2}=\frac{S_1}{S_2}

b)

R1R2=S2S1\frac{R_1}{R_2}=\frac{S_2}{S_1}

c)

R1R2=S12S22\frac{R_1}{R_2^{ }}=\frac{S_1^2}{S_2^2}

d)

R1R2=S22S12\frac{R_1}{R_2}=\frac{S_2^2}{S_1^2}

6.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu dưới đây?

a)

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài dây, tiết diện dây và không phụ thuộc vào vật liệu làm dây

b)

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài dây

c)

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn

d)

Điện trở dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài dây, tiết diện dây và vật liệu làm dây

7.

Hai dây dẫn bằng nhôm có cùng tiết diện, một dây dài 2m có điện trở R1R_1^{ }   và dây kia dài 6m có điện trở R2R_2  . Tính tỉ số  R1R2\frac{R_1}{R_2}  

a)

6 Ω

b)

2 Ω

c)

3 Ω

d)

13Ω\frac{\text{1}}{\text{3}}\Omega  

8.

Một đoạn dây dẫn bằng đồng (điện trở suất của đồng là 1,7.10-8 Ωm), dài 12m, tiết diện 0,2mm2. Điện trở của đoạn dây trên có thể nhận giá trị:

a)

141,17 Ω

b)

1,02 Ω

c)

2,83.10-10

d)

2400/17 Ω

9.

Nếu giảm chiều dài của một dây dẫn đi 4 lần và tăng tiết diện dây đó lên 4 lần thì điện trở suất của dây dẫn sẽ

a)

A. không đổi.

b)

B. tăng 16 lần.

c)

C. giảm 16 lần.

d)

D. tăng 8 lần.

10.

Hai dây dẫn bằng đồng cùng tiết diện có điện trở lần lượt là 3 (ôm) và 4 (ôm). Dây thứ nhất có chiều dài 30m. Hỏi chiều dài của dây thứ hai?

a)

25m

b)

35m

c)

40m

d)

45m

11.

Một dây dẫn đồng chất có chiều dài l , tiết diện đều S có điện trở là 12 Ω được gập đôi thành một dây dẫn mới. Điện trở của dây dẫn mới này là bao nhiêu?

a)

3 Ω

b)

6 Ω

c)

 12 Ω

d)

 24 Ω

12.

Cho ba chất có điện trở suất như sau: Sắt -  ρFe=12.108 Ω.m\rho_{Fe}=12.10^{-8}\ \Omega.m  

Nhôm -  ρAl=2,8.108 Ω.m\rho_{Al}=2,8.10^{-8}\ \Omega.m   Cacbon -  ρC=3,5.105 Ω.m\rho_C=3,5.10^{-5}\ \Omega.m  

Chất nào dẫn điện kém nhất trong 3 chất?

a)

Sắt

b)

Cacbon

c)

Nhôm

13.

Tính điện trở của một đoạn dây Nikelin dài 200 cm, tiết diện  5 mm25\ mm^2 . Biết điện trở suất của Nikelin là  0,4.106 Ω.m0,4.10^{-6}\ \Omega.m   

a)

0,16 Ω0,16\ \Omega  

b)

16 Ω16\ \Omega  

c)

1,6 Ω1,6\ \Omega  

14.

Đoạn dây dẫn nối từ cột điện vào một gia đình có chiều dài tổng cộng là 40m và có điện trở tổng cộng là 0,4Ω . Hỏi mỗi đoạn dài 1m của dây này có điện trở là bao nhiêu?

a)

0,01Ω

b)

0,001Ω

c)

0,1Ω

d)

15.

Câu 7. Dây tóc của một bóng đèn khi chưa mắc vào mạch có điện trở là 21Ω . Mỗi đoạn dài 1cm của dây tóc này có điện trở là 1,5Ω . Tính chiều dài của toàn bộ sợi dây tóc bóng đèn đó.

a)

24cm

b)

12cm

c)

10cm

d)

14cm

16.

Trong thí nghiệm khảo sát định luật Ôm. Có thế làm thay đổi đại lượng nào trong số các đại lượng gồm hiệu điện thế, cường độ dòng điện, điện trở dây dẫn?

a)

Chỉ thay đổi hiệu điện thế

b)

Chỉ thay đổi cường độ dòng điện

c)

Chỉ thay đổi điện trở dây dẫn.

d)

Có thể thay đổi cả hiệu điện thế, điện trở, và cường độ dòng điện

17.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị đo điện trở?

a)

Ôm (Ω)

b)

Oat (W)

c)

Vôn (V)

d)

Ampe (A)

18.

Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn phụ thuộc như thế nào vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó?

a)

Không thay đổi khi thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dây.

b)

Tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây.

c)

Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây.

d)

Giảm khi tăng hiệu điện thế giữa hai đầu dây

19.

Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 4 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 4 lần.

b)

Tăng 2 lần.

c)

Giảm 4 lần.

d)

Giảm 2 lần.

20.

Dòng điện đi qua một dây dẫn có cường độ I1 khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây là 12 V. Để dòng điện này có cường độ I2 nhỏ hơn I1 một lượng là 0,6 I1 thì phải đặt giữa hai đầu dây này một hiệu điện thế là bao nhiêu?

a)

7,2 V

b)

4,8 V

c)

11,4 V.

d)

19,2 V.

21.

Phát biểu nội dung định luật Ôm

(a)  

22.

Biểu thức đúng của định luật Ôm là:

a)

I = R/U

b)

U = I/R

c)

I = U/R

d)

U = R/I

23.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về điện trở của vật dẫn?

a)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở Ion của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

b)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở êlectrôn của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

c)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

d)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

24.

Một dây dẫn có điện trở 50 Ôm chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 300 mA. Hiệu điện thế lớn nhất đặt giữa hai đầu dây dẫn đó là:

a)

A. 1500 V.

b)

B. 15 V.

c)

C. 60 V.

d)

D. 6 V.

25.

Cường độ dòng điện chạy qua một bóng đèn là 1,2 A khi mắc nó vào hiệu điện thế 12 V. Muốn cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn tăng thêm 0,3 A thì hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn tăng hoặc giảm bao nhiêu?

a)

A. Tăng 5V.

b)

B. Tăng 3V.

c)

C.Giảm 3V.

d)

D. Giảm 2V.

26.

Mắc một dây dẫn có điện trở R = 12Ω vào hiệu điện thế 3V thì cường độ dòng điện qua nó là:

a)

36A

b)

4A

c)

2,5A

d)

0,25A

27.

Ampe kế có công dụng

a)

Đo cường độ dòng điện

b)

Đo hiệu điện thế

c)

Đo công suất của dòng điện

d)

Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế

28.

Vôn kế có công dụng

a)

Đo cường độ dòng điện

b)

Đo hiệu điện thế

c)

Đo công suất của dòng điện

d)

Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế

29.

Gọi U là hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, I là cường độ dòng điện qua dây dẫn. Biểu thức nào sau đây là sai?

a)

I =URI\ =\frac{\text{U}}{\text{R}}

b)

U =I.RU\ =I.R

c)

I= RUI=\ \frac{\text{R}}{\text{U}}

d)

R = UIR\ =\ \frac{\text{U}}{\text{I}}

30.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế có dạng

a)

đường thẳng đi qua gốc tọa độ

b)

đường thẳng không đi qua gốc tọa độ

c)

đường cong đi qua gốc tọa độ

d)

đường cong không đi qua gốc tọa độ

31.

Một bóng đèn lúc thắp sáng có điện trở 15 Ω và cường độ dòng điện chạy qua bang đèn là 0,8A. Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn là

a)

18,75V

b)

12V

c)

14,2V

d)

15,8V

32.

Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn là 4A khi nó được mắc vào hiệu điện thế 16V. Muốn dòng điện chạy qua dây dẫn đó tăng thêm 2A nữa thì hiệu điện thế giữa hai đầu dây khi đó là 

a)

24V    

b)

18V

c)

32V

d)

64V

33.

Một dây dẫn được mắc vào hiệu điện thế 20V thì dòng điện qua nó là 5A. Nếu giảm hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đi 4V thì dòng điện chạy qua dây dẫn khi đó là

a)

1A

b)

1,25A

c)

4A

d)

4,25A

34.

Khi hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn là 24V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 2A. Nếu hiệu điện thế tăng lên đến 36V thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn là

a)

18A

b)

1,33A

c)

12A

d)

3A

35.

Một bóng đèn có điện trở thắp sáng là 40Ω. Cường độ dòng điện qua đèn là bao nhiêu nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn là 200 V

a)

5 A

b)

2,5 A

c)

2A

d)

3A

36.

Cường độ dòng điện chạy qua 1 dây đẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào mỗi đầu dây dẫn đó

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Hiệu điện thế giữa 2 đầu dây dẫn tăng bao nhiêu thì cường độ dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn đó tăng bấy nhiêu

a)

Đúng

b)

Sai

38.

U1 = 12V; I1 = 0,5A; U2 = 36V; I2 = ?

a)

1,2 A

b)

1,3 A

c)

1,5 A

d)

1,7 A

39.

U1 = 10V; I1 = 1,25A ; I2 = 0,75; ΔU = U1 – U2 = ?

a)

4V

b)

8V

c)

10V

d)

12V

40.

Biết để tăng tác dụng của dòng điện, ví dụ để đèn sáng hơn thì phải tăng cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn đó. Nhưng thực tế thì người ta tăng hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn. Giải thích

a)

Vì U phụ thuộc I, tăng U thì I giảm và ngược lại, tăng hiệu điện thế dễ và ít tốn kém hơn với tăng cường độ dòng điện

b)

Vì I phụ thuộc U, tăng U thì I tăng và ngược lại, tăng hiệu điện thế dễ và ít tốn kém hơn với tăng cường độ dòng điện

c)

Không có đáp án đúng

d)

Tất cả đáp án trên

41.

Cường độ dòng điện chạy qua 1 dây đẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào 2 đầu dây dẫn đó

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Gọi R là điện trở của dây dẫn, U là hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, I là cường độ dòng điện chạy qua dây. Câu phát biểu nào đúng?

a)

Điện trở tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn.

b)

Điện trở tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn.

c)

Điện trở tỉ lệ thuận với hiệu điện thế, tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện.

d)

Điện trở không phụ thuộc vào hiệu điện thế và cường độ dòng điện chạy qua dây.

43.

Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn giảm thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn sẽ

a)

Lúc đầu tăng,sau đó lại giảm

b)

Giảm tỉ lệ với hiệu điện thế

c)

Tăng tỉ lệ với hiệu điện thế

d)

không thay đổi

44.

Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 6V6V   thì cường độ dòng điện qua dây dẫn đó là 0,2A0,2A  .Nếu sử dụng một nguồn điện khác và đo cường độ dòng điện qua dây dẫn là 0,5A0,5A  thì hiệu điện thế của nguồn điện

a)

U=15VU=15V  

b)

U=9VU=9V  

c)

U=12VU=12V  

d)

U=18VU=18V