wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế vĩ mô

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Giữa các phân tử có lực hút và lực đẩy. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Lực hút giữa các phân tử trong chất rắn luôn mạnh hơn so với lực đẩy.

b)

Khí có thể lấp đầy bất kì bình chứa vì lực đẩy giữa các phân tử mạnh hơn lực hút.

c)

Lực hút phân tử mạnh lên và lực đẩy phân tử yếu đi khi khoảng cách giữa các phân tử tăng lên.

d)

Cả lực hút phân tử và lực đẩy phân tử đều yếu đi khi khoảng cách giữa các phân tử tăng lên.

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng về nội năng?

a)

Nội năng là tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

b)

Khi nội năng của vật tăng thì nhiệt độ phải tăng.

c)

Khi nước đóng băng, nội năng của nó bằng không.

d)

Nhiệt luôn truyền từ vật cho nội năng lớn hơn sang vật có nội năng nhỏ hơn.

3.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt độ và thang đo nhiệt độ?

a)

33°C = 240 K.

b)

Nhiệt độ thay đổi 1°C cũng có nghĩa nhiệt độ thay đổi 1 K.

c)

Nhiệt độ theo thang đo nhiệt độ Celsius và Kelvin đều có thể nhận giá trị âm.

d)

Nhiệt độ tăng từ t (°C) lên 2t (°C) cũng có nghĩa nhiệt độ tăng từ T (K) lên 2T (K).

4.

Khi nước đá ở 0 °C tan chảy thành nước ở 0°C thì

a)

động năng trung bình của các phân tử tăng nhưng thế năng của các phân tử không đổi.

b)

động năng trung bình của các phân tử không đổi và thế năng của các phân tử tăng lên.

c)

cả động năng trung bình và thế năng phân tử của các phân tử đều tăng.

d)

cả động năng trung bình và thế năng phân tử của các phân tử đều giảm.

5.

Phát biểu nào sau đây về sự bay hơi và sự sôi là sai?

a)

Sự bay hơi có thể xảy ra ở mọi nhiệt độ

b)

Sự sôi xảy ra ở nhiệt độ sôi.

c)

Sự bay hơi và sự sôi đều chỉ xảy ra ở mặt thoáng chất lỏng.

d)

Nhiệt độ sôi phụ thuộc vào áp suất khí trên mặt thoáng, áp suất càng cao thì nhiệt độ sôi càng cao.

6.

Biết hằng số Avogadro, để ước tính khối lượng nguyên tử đồng, chúng ta cần biết tập hợp những đại lượng nào sau đây?

a)

Khối lượng và thể tích của một lượng chất đồng.

b)

Khối lượng riêng của đồng và khối lượng của một lượng chất đồng.

c)

Thể tích mol và khối lượng riêng của đồng.

d)

Thể tích mol của đồng và khối lượng của một lượng chất đồng.

7.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Động năng trung bình của các phân tử trong chất rắn kết tinh không đổi khi nó nóng chảy.

b)

Nội năng của nước ở 0°C và nước đá ở 0°C có cùng khối lượng là như nhau.

c)

Vật có nhiệt độ cao hơn phải có nội năng lớn hơn vật có nhiệt độ thấp hơn.

d)

Khi hai vật cân bằng nhiệt thì chúng có nội năng bằng nhau.

8.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mô hình động học phân tử?

a)

Lực tương tác giữa các phân tử trong chất lỏng mạnh hơn so với các phân tử trong chất rắn.

b)

Khoảng cách giữa các phân tử trong chất lỏng lớn hơn khoảng cách giữa các phân tử trong chất rắn.

c)

Các phân tử trong chất rắn chuyển động hỗn độn hơn so với các phân tử trong chất lỏng.

d)

Các phân tử trong chất rắn có kích thước lớn hơn so với các phân tử trong chất lỏng.

9.

Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?

a)

Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

b)

Nội năng của một vật có thể bị biến đổi bằng quá trình truyền nhiệt hoặc thực hiện công.

c)

Nội năng của một vật là tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

d)

Số đo độ biến thiên nội năng trong quá trình truyền nhiệt được gọi là công.

10.

Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau thì năng lượng nhiệt sẽ truyền một cách tự phát từ

a)

vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn.

b)

vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.

c)

vật có thể tích lớn hơn sang vật có thể tích nhỏ hơn.

d)

vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

11.

Nhiệt dung riêng của đồng là điều này cho biết

a)

nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1g đồng nóng lên thêm 1°C là 380 J.

b)

nhiệt lượng cần thiết để làm cho 2g đồng nóng lên thêm 1°C là 380 J.

c)

nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1kg đồng nóng lên thêm 1°C là 380 J.

d)

nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1kg đồng nóng lên thêm 2°C là 380 J.

12.

Nhiệt lượng cần thiết để làm 1 kg của chất chuyển hoàn toàn từ thể lỏng sang thể khí ở nhiệt độ xác định được gọi là

a)

nhiệt dung riêng.

b)

nhiệt hoá hơi riêng.

c)

Nhiệt nóng chảy riêng.

d)

nhiệt hoá hơi.

13.

Xác định nhiệt lượng nước trong bình nhiệt lượng kế thu được trong tiến hành thí nghiệm xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước bằng cách.

a)

Xác định công suất trung bình của nguồn điện bằng oát kế và thời gian,cân điện tử đo khối lượng.

b)

Xác định công suất trung bình của nguồn điện bằng oát kế.

c)

Xác định nhiệt độ và khối lượng của nước.

d)

Xác định nhiệt độ của nước và thời gian.

14.

Với cùng một chất, quá trình chuyển thể nào sẽ làm giảm lực tương tác giữa các phân tử nhiều nhất?

a)

Đông đặc

b)

Ngưng tụ

c)

Hóa hơi

d)

Nóng chảy

15.

Người ta nhúng một khối sắt có khối lượng 1 kg vào trong 1 kg nước cùng ở nhiệt độ phòng rồi cung cấp cho chúng nhiệt lượng 100 J rồi để cho đến khi sắt và nước cân bằng nhiệt. Sắt hay nước hấp thụ năng lượng nhiệt nhiều hơn?

a)

Chúng hấp thụ cùng một nhiệt lượng.

b)

Sắt hấp thụ nhiệt lượng nhiều hơn.

c)

Nước hấp thụ nhiệt lượng nhiều hơn.

d)

Chưa đủ thông tin về hai vật nên chưa xác định được.

16.

Phát biểu nào sau đây về nhiệt lượng là không đúng?

a)

Một vật lúc nào cũng có nội năng do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.

b)

Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng.

c)

Nhiệt lượng không phải là nội năng.

d)

Nhiệt lượng là phần nội năng vật tăng thêm hoặc giảm đi khi nhận được từ vật khác hoặc truyền cho vật khác.

17.

Nhiệt dung riêng của đồng lớn hơn chì. Vì vậy để tăng nhiệt độ của 3 kg đồng và 3 kg chì thêm 15°C thì

a)

khối chì cần nhiệt lượng lớn hơn khối đồng.

b)

khối đồng cần nhiệt lượng lớn hơn khối chì.

c)

hai khối đều cần nhiệt lượng như nhau.

d)

không khẳng định được.

18.

Để giải thích hiện tượng tách kim loại bằng nóng chảy người ta dùng khái niệm về đại lượng nào?

a)

Nhiệt dung riêng

b)

Nhiệt lượng

c)

Nhiệt nóng chảy riêng

d)

Nhiệt hóa hơi riêng

19.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là sự bay hơi?

a)

Quần áo sau khi giặt được phơi khô.

b)

Lau ướt bảng, một lúc sau bảng sẽ khô.

c)

Mực khô sau khi viết.

d)

Sự tạo thành giọt nước đọng trên lá cây.

20.

Để đảm bảo an toàn trong tiến hành thí nghiệm xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước cần chú ý. Chọn câu sai

a)

cẩn thận khi sử dụng nước nóng và nguồn điện

b)

cẩn thận khi bật tắt nguồn điện và dây điện trở

c)

chú ý quan sát mọi người xung quanh khi thao tác thí nghiệm

d)

nước không quá nóng và dòng điện nhỏ nên không cần chú ý.

21.

Một lượng xác định trong điều kiện áp suất bình thường khi ở thể lỏng và thể khí sẽ không khác nhau về

a)

khoảng cách giữa các phân tử (nguyên tử).

b)

khối lượng riêng.

c)

kích thước phân tử (nguyên tử).

d)

vận tốc của các phân tử (nguyên tử).

22.

Hai cốc giống nhau chứa nước nóng. Nước ở cốc thứ nhất nguội đi 15 °C trong 5 phút trong khi nước ở cốc thứ hai chỉ nguội đi 10°C trong 5 phút. Đó là do

a)

nước trong cốc thứ hai nhiều hơn.

b)

nước trong cốc thứ hai ít hơn.

c)

nước trong cốc thứ hai có nhiệt độ ban đầu cao hơn cốc thứ nhất.

d)

nước trong cốc thứ hai có nhiệt độ ban đầu thấp hơn cốc thứ nhất.

23.

Vật nào sau đây không cấu trúc tinh thể?

a)

Chiếc cốc thuỷ tinh.

b)

Hạt muối ăn.

c)

Viên kim cương

d)

Miếng thạch anh.

24.

Nội năng của một vật

a)

phụ thuộc vào động năng của chuyển động của vật.

b)

phụ thuộc vào động năng chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

bằng không khi vật ở thể rắn.

d)

tăng khi vật chuyển động.

25.

Nếu tăng nhiệt độ của một hệ mà không làm thay đổi thể tích của nó thì nội năng của nó

a)

tăng

b)

ban đầu tăng, sau đó giảm.

c)

giảm

d)

luôn không đổi

26.

Hai hệ ở trạng thái cân bằng nhiệt thì

a)

chúng nhất thiết phải ở cùng nhiệt độ.

b)

chúng nhất thiết phải chứa cùng một lượng nhiệt.

c)

chúng nhất thiết phải có cùng khối lượng.

d)

chúng nhất thiết phải được cấu tạo từ cùng một chất.

27.

Sự khác biệt giữa thang nhiệt độ Celsius và Kelvin là gì?

a)

Chỉ có mốc đo khác nhau.

b)

Kelvin không có giá trị âm.

c)

Celsius sử dụng độ F.

d)

Kelvin được dùng trong đo lường khoa học mà thôi.

28.

Nhiệt lượng mà vật thu vào hay tỏa ra phụ thuộc vào

a)

khối lượng, thể tích và độ thay đổi nhiệt độ của vật.

b)

thể tích, nhiệt độ ban đầu và chất cấu tạo nên vật.

c)

khối lượng của vật, chất cấu tạo nên vật và độ thay đổi nhiệt độ của vật.

d)

nhiệt độ ban đầu, nhiệt độ lúc sau và áp suất của môi trường.

29.

Tra trong bảng nhiệt dung riêng của một số chất, người ta đọc được nhiệt dung riêng của sắt là 440 J/kg.K. Điều này có nghĩa là

a)

để làm nóng chảy 1 kg sắt cần 440 J.

b)

để làm cho 1 kg sắt tăng nhiệt độ từ 0 °C đến 100 °C cần 440 J.

c)

nếu lấy đi nhiệt lượng 440 J thì nhiệt độ của 1 kg sắt sẽ tăng thêm 1°C.

d)

nếu lấy đi nhiệt lượng 440 J thì nhiệt độ của 1 kg sắt sẽ giảm đi 1°C.

30.

Trong thí nghiệm xác định nhiệt nóng chảy riêng của nước đá không cần thiết phải có dụng cụ nào sau đây ?

a)

Oát kế

b)

Nhiệt lượng kế

c)

Đồng hồ bấm giây

d)

Thước mét

31.

Nhiệt hóa hơi riêng là

a)

Nhiệt lượng cần để làm cho một kilôgam chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

b)

Nhiệt lượng cần để làm cho một gam chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

c)

nhiệt lượng cần để làm cho một kilôgam chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở các nhiệt độ khác nhau

d)

Công  cần để làm cho một kilôgam chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

32.

Kết luận nào dưới đây không đúng với thể rắn?

a)

Các phân tử sắp xếp có trật tự.

b)

Các phân tử dao động xung quanh vị trí cân bằng cố định.

c)

Các phân tử dao động xung quanh vị trí cân bằng không cố định.

d)

Khoảng cách giữa các phân tử rất gần nhau (cỡ kích thước phân tử)

33.

Khi nấu ăn những món như: luộc, ninh, nấu cơm… đến lúc sôi thì cần vặn nhỏ lửa lại bởi vì

a)

Để lửa to sẽ làm nhiệt độ trong nồi tăng nhanh sẽ làm hỏng đồ nấu trong nồi.

b)

Để lửa nhỏ sẽ vẫn giữ cho trong nồi có nhiệt độ ổn định bằng nhiệt độ sôi của thức ăn trong nồi.

c)

Lúc này để lửa nhỏ vì cần giảm nhiệt độ trong nồi xuống.

d)

Lúc này cần làm cho nước trong nồi không bị sôi và hóa hơi.

34.

Trong các hiện tượng sau hiện tượng nào không liên quan đến sự nóng chảy?

a)

Băng ở Nam Cực tan ra vào mùa hè.

b)

Đốt một ngọn nến.

c)

Đúc một cái chuông đồng.

d)

Đốt một ngọn đèn dầu.