wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM GHK1 SỬ 10 - LTV

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Định nghĩa nào sau đây là đúng về Sử học?

a)

Khoa học nghiên cứu lịch sử của xã hội loài người hoặc quốc gia, dân tộc, địa phương.

b)

Khoa học nghiên cứu về quá trình tiến hóa và phát triển của loài người hoặc nhóm người.

c)

Khoa học nghiên cứu các hình thái tổ chức xã hội của loài người và các thiết chế xã hội.

d)

Khoa học nghiên cứu các hình thái kinh tế và cách thức con người vận hành nền kinh tế.

2.

Sử học là.

a)

khoa học nghiên cứu về quá khứ của loài người.

b)

tất cả những gì đã diễn ra trong quá khứ xa xưa.

c)

tất cả những gì đã và đang diễn ra ở thời hiện tại.

d)

khoa học nghiên cứu về lịch sử các loài sinh vật.

3.

Nội dung nào sau đây KHÔNG phản ánh đúng lý do cần thiết phải học tập, khám phá lịch sử suốt đời?

a)

Tri thức lịch sử cơ sở biến đổi và phát triển không ngừng.

b)

Nhiều sự kiện ẩn sâu trong quá khứ chưa được làm sáng tỏ.

c)

Nhu cầu đúc rút kinh nghiệm quá khứ cho cuộc sống hiện tại.

d)

Học tập lịch sử là cách duy nhất hội nhập quốc tế thành công.

4.

Một trong những lý do cần khám phá lịch sử suốt đời là giúp mỗi người.

a)

bắt kịp những công nghệ mới.

b)

hoàn thiện năng lực thẩm mỹ.

c)

làm giàu tri thức cho bản thân.

d)

hoàn thiện năng lực tính toán.

5.

Hơn 3000 năm TCN, người Ai Cập đã sáng tạo ra.

a)

chữ tượng hình, sau đó thêm các yếu tố tượng ý và viết trên giấy pa- pi- rut.

b)

chữ tượng hình, sau đó thêm các yếu tố âm tiết và viết trên giấy pa- pi- rut.

c)

chữ hình nêm, sau đó thêm các nét uốn lượn và viết trên các cuốn sách đất sét.

d)

chữ giáp cốt, chủ yếu viết trên mai rùa, xương thú, đá, kim loại và thẻ tre.

6.

Sự ra đời của chữ viết Ai Cập thời kì cổ đại có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Phản ánh trình độ tư duy cao của cư dân Ai Cập.

b)

Tạo cơ sở cho sự ra đời của chữ La – tinh sau này.

c)

Tạo cơ sở để cư dân Ai Cập cổ đại hội nhập quốc tế.

d)

Phản ánh sự phát triển cao độ của nhà nước chuyên chế.

7.

Những thành tựu về toán học của cư dân Ai Cập cổ đại đã được ứng dụng rộng rãi trong việc.

a)

sáng tác văn học.

b)

đo đạc ruộng đất.

c)

hội nhập quốc tế.

d)

phân chia đẳng cấp.

8.

Người Ai Cập tính thời gian bằng cách nào?

a)

Quan sát sự di chuyển của Mặt Trăng, Mặt Trời và đồng hồ nước.

b)

Đo bóng Mặt trời, đồng hồ nước và quan sát mực nước của sông Nin.

c)

Đo bóng Mặt trời, đồng hồ cát và quan sát sự di chuyển của Mặt Trăng.

d)

Đo mực nước sông Nin, đồng hồ nước và sự di chuyển của các vì sao.

9.

Kĩ thuật ướp xác là một trong những thành tựu tiêu biểu của văn minh Ai Cập trên lĩnh vực nào sau đây?

a)

Thiên văn.

b)

Y học.

c)

Văn học.

d)

Kiến trúc.

10.

Kim tự tháp là công trình kiến trúc tiêu biểu của nền văn minh cổ đại nào sau đây?

a)

La Mã.

b)

Trung Quốc.

c)

Hy Lạp.

d)

Ai Cập.

11.

Đâu là một trong 4 tiểu thuyết nổi tiếng của văn học Trung Hoa trung đại?

a)

Kinh Thi

b)

Sử ký

c)

Tam quốc diễn nghĩa

d)

Lã Thị Xuân Thu

12.

Tư tưởng triết học của Trung Quốc thể hiện trong thuyết Âm – Dương là.

a)

mọi sự vật, hiện tượng trong vũ trụ đều bao gồm hai mặt đối lập nhưng thống nhất với nhau.

b)

mọi sự vật, hiện tượng trong vũ trụ đều được tạo bởi các yếu tố Kim, Thủy, Mộc, Hỏa, Thổ.

c)

mọi sự vật, hiện tượng trong vũ trụ đều tạo nên và vận hành bởi tám yếu tố cơ bản nhất.

d)

hướng khí, mạch nước, thế đất đều ảnh hưởng đến cuộc sống, sức khoẻ và vận mệnh con người.

13.

Đâu KHÔNG PHẢI là phát minh lớn của văn minh Trung Quốc cổ trung đại?

a)

Thuốc súng

b)

Nghề in

c)

La bàn

d)

Máy bán đá.

14.

Một trong những chữ viết cổ do người Trung Quốc sáng tạo ra là.

a)

chữ Nôm.

b)

chữ Phạn.

c)

chữ Kim văn.

d)

chữ La-tinh.

15.

Học thuyết nào sau đây đã trở thành hệ tư tưởng chính thống của chế độ quân chủ chuyên chế ở Trung Quốc?

a)

Đạo giáo.

b)

Phật giáo.

c)

Nho giáo.

d)

Hồi giáo.

16.

Thập Tam Lăng, Tử Cấm Thành là những thành tựu tiêu biểu của văn minh Trung Hoa trên lĩnh vực nào sau đây?

a)

Toán học.

b)

Kiến trúc.

c)

Văn học.

d)

Kĩ thuật.

17.

Cư dân Ấn Độ đã sớm tạo ra chữ viết riêng của mình, gọi là chữ.

a)

La-tinh.

b)

Hán.

c)

Phạn.

d)

Nôm.

18.

Tác phẩm nào sau đây KHÔNG PHẢI thành tựu văn học của Ấn Độ thời cổ - trung đại?

a)

Kinh Vê-đa.

b)

Tây du kí.

c)

Ra-ma-y-a-na.

d)

Ma-ha-bha-ra-ta

19.

Tôn giáo nào sau đây ra đời ở Ấn Độ, do Thích Ca Mâu Ni khởi xướng?

a)

Phật giáo.

b)

Hin-đu giáo.

c)

Hồi giáo.

d)

Bà La Môn giáo.

20.

Tính được căn bậc 2 và bậc 3, tính được diện tích các hình tiêu biểu, là thành tựu tiêu biểu tiêu của văn minh Ấn Độ trên lĩnh vực nào sau đây?

a)

Điêu khắc.

b)

Kiến trúc.

c)

Y học.

d)

Toán học.

21.

Cư dân quốc gia cổ đại nào sau đây đã phát minh ra chữ số 0?

a)

Trung Quốc.

b)

Ai Cập.

c)

Ấn Độ.

d)

La Mã.

22.

Thành tựu nào sau đây của Ấn Độ là di sản văn hóa thế giới?

a)

Lăng Ta-giơ Ma-han.

b)

Kim tự tháp.

c)

Vạn lí trường thành.

d)

Hoàng thành Thăng Long.

23.

Hai bộ sử thi nổi tiếng của Hy Lạp cổ đại có tên là.

a)

I-li-át và Ô-đi-xê.

b)

Ka-li-da-sa và Sơ-kun-to-la.

c)

Rô mê ô và Ju-li-ét.

d)

Ma-ha-bra-ha-ta và Ra-ma-ya-na.

24.

Đền Pác-tê-nông là công trình kiến trúc tiêu biểu của quốc gia cổ đại nào?

a)

Ai Cập.

b)

Ấn Độ.

c)

Hy Lạp.

d)

La Mã.

25.

Triết học Hy Lạp cổ đại chủ yếu xoay quanh hai trường phái nào sau đây?

a)

Triết học duy vật và triết học duy tâm.

b)

Triết học cảm tính và triết học lí tính.

c)

Triết học cổ điển và triết học cận đại.

d)

Triết học duy vật và triết học cổ điển

26.

Đến thế kỉ IV, tôn giáo nào sau đây trở thành quốc giáo của đế quốc La Mã?

a)

Hồi giáo.

b)

Phật giáo.

c)

Cơ Đốc giáo.

d)

Hin-du giáo.

27.

Người được mệnh danh là “cha đẻ của y học phương Tây” là.

a)

Pli-ni-út.

b)

Ptô-lê-mê.

c)

Tuy-xi dit.

d)

Hi-pô-crát.

28.

Hệ thống chữ số La Mã ngày nay chúng ta vẫn đang sử dụng là cống hiến lớn của cư dân quốc gia cổ đại nào?

a)

Cư dân Hy Lạp cổ đại.

b)

Cư dân Ai Cập cổ đại.

c)

Cư dân La Mã cổ đại.

d)

Cư dân Trung Quốc cổ đại.

29.

Hệ thống chữ La-tinh là thành tựu sáng tạo của cư dân quốc gia cổ đại nào?

a)

Cư dân La Mã cổ đại.

b)

Cư dân Hy Lạp cổ đại.

c)

Cư dân Ấn Độ cổ đại.

d)

Cư dân Ả-rập cổ đại.

30.

Sự kiện thể thao nào có nguồn gốc từ thời Hy lạp cổ đại?

a)

Giải bóng đá thế giới.

b)

Giải đua xe đạp thế giới.

c)

Thế vận hội Ô-lim-pic.

d)

Thế vận hội mùa đông.

31.

Ai là tác giả của tác phẩm Thần khúc?

a)

Đan-tê.

b)

Bô-ca-xi ô.

c)

Sếch-xpia.

d)

Xéc-van-téc.

32.

Ai là tác giả của tác phẩm kịch Rô-mê-ô và Giu-li-ét?

a)

Đan-tê A-li-ghê-ri.

b)

Phơ-răng-xoa Ra-bơ-le.

c)

Mi-quen-đơ Xéc-van-téc.

d)

Uy-li-am Sếch-xpia.

33.

Một trong những danh họa kiệt xuất của thời kì Phục hưng ở Tây Âu là.

a)

Lê-ô-na do Vanh-xi.

b)

Ni-cô-lai Cô-péc-ních.

c)

Ga-li-lê-ô Ga-li-lê.

d)

Gioóc-da-nô Bru-nô.

34.

Nhà Thiên văn học thời kì Phục hưng nổi tiếng với thuyết Nhật tâm là.

a)

G. Bô-ca-xi-ô.

b)

Ph. Pê-trúc-ca.

c)

Ph. Ra-bo-le.

d)

N. Cô-péc-ních.

35.

Một trong những học giả tiêu biểu của triết học duy vật thời kì Phục hưng ở Tây Âu là.

a)

Phran-xít Bê-con.

b)

Mi-ken-lang-gio.

c)

Đan-te.

d)

Mi-quen-đơ Xéc-van-téc.

36.

Một trong những ý nghĩa quan trọng của phong trào Văn hóa Phục hưng là.

a)

đánh dấu sự ra đời của chủ nghĩa tư bản.

b)

củng cố quyền lực của Giáo hội Cơ Đốc giáo.

c)

mở đường cho văn minh Tây Âu phát triển.

d)

đưa giai cấp tư sản Tây Âu lên nắm chính quyền.

37.

Thuật ngữ "Văn minh" được hiểu theo nghĩa nào sau đây?

a)

Là những thành tựu vật chất do con người sáng tạo ra, dùng để phân biệt trình độ kĩ thuật.

b)

Là những giá trị tinh thần do con người sáng tạo ra, thể hiện trình độ văn hoá.

c)

Là những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử.

d)

Là trình độ phát triển cao của giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra.

38.

Văn hóa và văn minh đều...

a)

xuất hiện đồng thời với sự xuất hiện của loài người.

b)

được con người sáng tạo trong thời kì phát triển cao của xã hội.

c)

gồm những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra.

d)

được nhận diện bởi các tiêu chuẩn: nhà nước, chữ viết, đô thị,...

39.

So với văn minh, văn hóa có điểm gì khác biệt?

a)

Xuất hiện đồng thời với sự xuất hiện của loài người.

b)

Được nhận diện bởi các tiêu chuẩn: nhà nước, chữ viết, đô thị,..

c)

Xuất hiện khi xã hội loài người bước vào giai đoạn phát triển cao.

d)

Ra đời sau, văn hóa là quá trình tích lũy những sáng tạo văn minh.

40.

Ý nào dưới đây KHÔNG phản ánh đúng nội hàm của khái niệm văn minh?

a)

Là tổng thể giá trị vật chất, tinh thần của xã hội, của một nhóm người.

b)

Văn minh được giải thích là trạng thái phát triển cao hơn của văn hóa.

c)

Bắt đầu từ khi xã hội loài người xuất hiện những nhà nước đầu tiên.

d)

Khi con người đạt những tiến bộ về tổ chức xã hội, kĩ thuật, chữ viết,...