wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 9 GHKI 24-25

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Cho ΔMNP \Delta MNP\ vuông tại M.M. Khi đó   cosN\cos N bằng

a)

MPMN\frac{MP}{MN}

b)

MNNP\frac{MN}{NP}

c)

MPNP\frac{MP}{NP}

d)

MNMP\frac{MN}{MP}

2.

Điều kiện xác định của phương trình xx3=5x(x+2)(x3)\frac{x}{x-3}=\frac{5x}{\left(x+2\right)\left(x-3\right)}  là

a)

x2; x3x\ne2;\ x\ne-3

b)

x2; x3x\ne-2;\ x\ne-3

c)

x3; x2x\ne3;\ x\ne-2

d)

x0; x3x\ne0;\ x\ne3

3.

Nghiệm của phương trình 2x3=1x+2\frac{2}{x-3}=\frac{1}{x+2}  là

a)

{13}\left\{\frac{1}{3}\right\}

b)

{7}\left\{7\right\}

c)

{73}\left\{\frac{7}{3}\right\}

d)

{7}\left\{-7\right\}

4.

Nghiệm của phương trình   (x+1)(x3)\left(x+1\right)\left(x-3\right)

a)

{1;3}\left\{-1;3\right\}

b)

{1;3}\left\{1;-3\right\}

c)

{1;3}\left\{1;3\right\}

d)

{1;3}\left\{-1;-3\right\}

5.
a)

a=3; b=2a=3;\ b=-2

b)

a=3; b=2a=-3;\ b=-2

c)

a=3; b=2a=-3;\ b=2

d)

a=3; b=1a=3;\ b=1

6.

Phương trình 4x3y=54x-3y=5  nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm?

a)

(1;2)\left(1;2\right)

b)

(2;1)\left(2;1\right)

c)

(2;2)\left(2;2\right)

d)

(1;1)\left(1;1\right)

7.

Bác Hải sử dụng 600600  triệu đồng vào hai khoản đầu tư. Sau một năm tổng số tiền lãi thu được là 33,533,5 triệu đồng. Biết rằng lãi suất cho khoản đầu tư thứ nhất là 6%6\% /năm và khoản đầu tư thứ hai là 5%5\% /năm. Số tiền ban đầu bác Hải đầu tư cho khoản thứ nhất và thứ hai lần lượt là

a)

400 triệu đồng; 200 triệu đồng.

b)

200 triệu đồng; 400 triệu đồng.

c)

350 triệu đồng; 250 triệu đồng.

d)

250 triệu đồng; 350 triệu đồng.

8.

Phương trình nào sau đây không là phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

0x+4y=20x+4y=2

b)

5x3z=65x-3z=6

c)

5x8y=05x-8y=0

d)

2x2+3y=42x^2+3y=-4

9.
a)

b)

c)

d)

10.
a)

(3;2)\left(-3;2\right)

b)

(3;2)\left(3;2\right)

c)

(3;2)\left(3;-2\right)

d)

(3;2)\left(-3;-2\right)

11.

Hai bạn Nam và Phong cùng hẹn nhau đạp xe đến một địa điểm cách vị trí bạn Nam 9km9km  và cách vị trí bạn Phong 12km.12km. Hai bạn cùng xuất phát và đến địa điểm đã hẹn cùng một lúc, biết tốc độ bạn Phong hơn tốc độ bạn Nam là 44 km/h. Tốc độ bạn Nam và bạn Phong là

a)

12km/h; 16km/h

b)

9km/h; 13km/h

c)

9km/h; 16km/h

d)

14km/h; 18km/h

12.

Cho α\alpha  và β\beta  là hai góc nhọn bất kì thỏa mãn α+β=90°\alpha+\beta=90\degree . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

tanα=sinβ\tan\alpha=\sin\beta

b)

tanα=cosβ\tan\alpha=\cos\beta

c)

tanα=cotβ\tan\alpha=\cot\beta

d)

tanα=tanβ\tan\alpha=\tan\beta

13.

Cho ΔABC\Delta ABC  vuông tại AA  có AC=4cm; BC=5cmAC=4cm;\ BC=5cm . Khi đó tanB\tan B  bằng

a)

34\frac{3}{4}

b)

35\frac{3}{5}

c)

45\frac{4}{5}

d)

43\frac{4}{3}

14.

Một người đứng cách chân tháp 13,65m13,65m  nhìn lên đỉnh tháp với phương nhìn hợp với phương nằm ngang một góc bằng 58°58\degree . Biết mắt của người đó cách chân của mình một khoảng 1,55m1,55m . Chiều cao của tháp bằng bao nhiêu met?(làm tròn đến hàng phần mười)

a)

11,6m11,6m

b)

23,4m23,4m

c)

15,4m15,4m

d)

7,2m7,2m

15.

Cho ΔABCΔABC  vuông tại A  có CBA=60°, AB=5cm\angle CBA=60\degree,\ AB=5cm Độ dài cạnh   ACAC bằng

a)

10 cm10\ cm

b)

532 cm\frac{5\sqrt[]{3}}{2}\ cm

c)

53cm5\sqrt[]{3}cm

d)

53cm\frac{5}{\sqrt[]{3}}cm

16.

Bạn Mai có tầm mắt cao 1,5m1,5m đứng trên sân thượng của một tòa nhà cao 15m15m nhìn thấy bạn Hồng ở dưới sân với góc nghiêng xuống 50°50\degree (minh họa như hình bên dưới).

Bạn Hồng đang cách chân của tòa nhà bao nhiêu mét? (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

a)

13,8m13,8m

b)

12,6m12,6m

c)

19,7m19,7m

d)

17,9m17,9m

17.

Tính khoảng cách giữa hai điểm BB  và CC (hình vẽ bên). Biết rằng từ vị trí AA  ta đo được   AB=234m, AC=185mAB=234m,\ AC=185m  và BAC=53°\angle BAC=53\degree (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

a)

190m190m

b)

191m191m

c)

192m192m

d)

193m193m

18.

Cho đường tròn (O;R)\left(O;R\right) AA  bất kỳ, biết rằng OA=R.OA=R. Khẳng định đúng là

a)

Điểm AA  nằm ngoài đường tròn (O;R)\left(O;R\right)

b)

Điểm A nằm trên đường tròn (O;R)

c)

Điểm A nằm trong đường tròn (O;R)

d)

Điểm A không thuộc đường tròn (O;R)

19.

Cho đường tròn (O;R)\left(O;R\right) (hình vẽ bên)   OCAB, AB=12cm, OA.OC\perp AB,\ AB=12cm,\ OA. Độ dài đoạn ACAC  là

a)

8cm8cm

b)

2102\sqrt[]{10}

c)

474\sqrt[]{7}

d)

2cm2cm

20.

Cho (O;R)\left(O;R\right) và đường thẳng aa , gọi dd là khoảng cách từ OO  đến aa . Khẳng định sai

a)

Nếu d < R thì đường thẳng a cắt đường tròn (O)

b)

Nếu d > R thì đường thẳng a không cắt đường tròn (O)

c)

Nếu d = R thì đường thẳng a tiếp xúc đường tròn (O)

d)

Nếu d = R thì đường thẳng a đi qua tâm đường tròn (O)

21.

Cho tam giác ABC vuông tại A, cạnh huyền a, cạnh góc vuông là bc, khi đó:

a)

b=a.sinB; c=b.tanC.b=a.\sin B;\ c=b.\tan C.  

b)

b=a.sinC; c=a.sinC.b=a.\sin C;\ c=a.\sin C.  

c)

b=a.tanB; c=acotC.b=a.\tan B;\ c=a\cot C.  

d)

b=a.cotC; c=a.tanC.b=a.\cot C;\ c=a.\tan C.  

22.

Cho tam giác ABC vuông ở A. Tỉ số nào dưới đây được dùng để tính tanC?

a)

ABBC.\frac{AB}{BC}.  

b)

ABAC.\frac{AB}{AC}.  

c)

ACAB.\frac{AC}{AB}.  

d)

ACBC.\frac{AC}{BC}.  

23.

Cho tam giác ABC  vuông tại A, có AB = 6cm, góc C = 300. Độ dài cạnh BC là

a)

12cm.12cm.  

b)

43cm.4\sqrt[]{3}cm.  

c)

10cm.10cm.  

d)

6cm.6cm.  

24.

Tính chiều cao của bức tường trong hình vẽ sau (làm tròn đến số thập phân thứ hai) được kết quả là

a)

x4,51m.x\approx4,51m.

b)

x5,9m.x\approx5,9m.

c)

x5,54m.x\approx5,54m.

d)

x4,49.x\approx4,49.

25.

Cho tam giác ABC vuông tại B, . AB=4cm, C=30°.AB=4cm,\ \angle C=30\degree.   Độ dài BC

a)

43cm.4\sqrt[]{3}cm.

b)

433cm.\frac{4\sqrt[]{3}}{3}cm.

c)

8cm.8cm.

d)

23cm.2\sqrt[]{3}cm.