wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN GIỮA KÌ. CHƯƠNG I. DAO ĐỘNG

Total questions: 50

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

Biên độ dao động..

b)

Trạng thái dao động.

c)

Tần số dao động.

d)

Chu kì dao động

2.

Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

a)

Li độ có độ lớn cực đại.

b)

Li độ bằng không.

c)

Gia tốc có độ lớn cực đại.

d)

Pha dao động cực đại.

3.

Trong phương trình dao động điều hoà  x=Acos (ωt + ϕ)x=A\cos\ \left(\omega t\ +\ \phi\right)   (m) , mét là thứ nguyên của đại lượng

a)

Biên độ A.

b)

Tần số góc ω.

c)

Pha dao động  ωt+ϕ\omega t+\phi  

d)

Chu kỳ dao động T.

4.

Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

a)

v = Acos(ωt + φ).

b)

v = Aωcos(ωt + φ).

c)

v = - Asin(ωt + φ).

d)

v = - Aωsin(ωt + φ).

5.

Trong dao động điều hoà

a)

gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với vận tốc.

b)

gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với vận tốc.

c)

gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với vận tốc.

d)

gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π2\frac{\pi}{2} so với vận tốc.

6.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

a)

vmax = ωA.

b)

vmax = ω2A.

c)

vmax = - ωA.

d)

vmax = - ω2A.

7.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), radian trên giây(rad/s) là thứ nguyên của đại lượng

a)

Biên độ A.

b)

Tần số góc ω.

c)

Pha dao động (ωt + φ).

d)

Chu kỳ dao động T.

8.

vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực hồi phục cực đại

9.

Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng tần số góc.

d)

cùng pha ban đầu.

10.

Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí biên âm đến vị trí cân bằng thì vật chuyển động

a)

nhanh dần đều.

b)

chậm dần điều.

c)

chậm dần.

d)

nhanh dần.

11.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ); trong đó A, ω là các hằng số dương. Pha của dao động ở thời điểm t là

a)

ωt + φ

b)

ωt

c)

ω

d)

φ

12.

Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng

    A. đường hyperbol.                      B. đường parabol.                       

C. đường thẳng.                           D. đường elip.

a)

đường hyperbol.   

b)

đường parabol.

c)

đường thẳng.   

d)

đường elip.

13.

Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng                    

    A. đoạn thẳng.                             B. đường hình sin.                      

C. đường thẳng.                           D. đường elip.

a)

đoạn thẳng.  

b)

đường hình sin. 

c)

đường thẳng.  

d)

đường elip.

14.

Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi

    A. lệch pha pi/4 so với li độ.         B. ngược pha với li độ           

C. lệch pha vuông góc so với li độ.   D. cùng pha với li độ.

a)

lệch pha pi/4 so với li độ. 

b)

ngược pha với li độ       

c)

lệch pha vuông góc so với li độ.

d)

cùng pha với li độ.

15.

Khi một vật dao động điều hòa thì:

    A. Vận tốc và li độ cùng pha.    B. Gia tốc và li độ cùng pha.

    C. Gia tốc và vận tốc cùng pha.  D. Gia tốc và li độ ngược pha.

a)

Vận tốc và li độ cùng pha.

b)

Gia tốc và li độ cùng pha.

c)

Gia tốc và vận tốc cùng pha. 

d)

Gia tốc và li độ ngược pha.

16.

Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trí biên có li độ  x=A2x=\frac{A}{2}    đến vị trí x = A là

a)

T6\frac{T}{6}  

b)

T2\frac{T}{2}  

c)

T4\frac{T}{4}  

d)

T12\frac{T}{12}  

17.

Vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T. Khoảng thời gian ngắn nhất vật đi từ li độ  x=22Ax=\frac{\sqrt{2}}{2}A     đến li độ x = A là

  

a)

T12\frac{T}{12}  

b)

T8\frac{T}{8}  

c)

T6\frac{T}{6}  

d)

T4\frac{T}{4}  

18.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Pha của dao động là

a)

(15t + π) rad.

b)

10 rad.  

c)

15 rad.  

d)

π rad.

19.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A >0). Đồ thị của dao động có dạng

a)

đường thẳng  

b)

đường tròn     

c)

đường hypebol

d)

hình sin

20.

Phương trình dao động điểu hòa của một chất điểm có dạng x = Acos(ωt + φ). Độ dài quỹ đạo của dao động là

a)

A

b)

2A

c)

3A

d)

A/2

21.

Một vật dao động điều hòa có phương trình là x=4cos( 5πtπ35\pi t-\frac{\pi}{3} ) (cm,s). Xác định pha ban đầu của dao động.

a)

π3\frac{\pi}{3}

b)

5π5\pi

c)

13\frac{1}{3}

d)

π3-\frac{\pi}{3}

22.

Công thức tính độ lệch pha

a)

Δρ=2πΔtT\Delta\rho=2\pi\cdot\frac{\Delta t}{T}

b)

Δρ=2πTΔt\Delta\rho=2\pi\cdot\frac{T}{\Delta t}

c)

Δρ=TΔt2π\Delta\rho=T\cdot\frac{\Delta t}{2\pi}

d)

Δρ=πΔtT\Delta\rho=\pi\cdot\frac{\Delta t}{T}

23.

Công thức tính tần số góc

a)

ω=2πT\omega=2\pi T

b)

ω=2πf\omega=\frac{2\pi}{f}

c)

ω=2πT\omega=\frac{2\pi}{T}

d)

ω=T2π\omega=\frac{T}{2\pi}

24.

Khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần gọi

a)

chu kì.

b)

tần số

c)

tần số góc

d)

li độ

25.

Tại thời điểm t=T/4 , vật đang ở đâu và đi theo chiều nào?

a)

x=A đi theo chiều âm

b)

x=A đi theo chiều dương

c)

x=0 đi theo chiều dương

d)

x=0 đi theo chiều âm

26.

Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Luôn hướng ra biên

c)

Độ lớn không đổi

d)

Độ lớn tăng đều theo thời gian.

27.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

đại lượng φ được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì

c)

tần số góc

d)

biên độ

28.

Trong một dao động bất kì, mối liên hệ giữa tần số góc ω\omega , chu kì T, tần số f bằng công thức nào?

a)

ω=2πT=2π.f\omega=\frac{2\pi}{T}=2\pi.f  

b)

ω=2πf=2π.T\omega=\frac{2\pi}{f}=2\pi.T  

c)

T=2πω=2π.fT=\frac{2\pi}{\omega}=2\pi.f  

d)

T=2πf=2π.ωT=\frac{2\pi}{f}=2\pi.\omega  

29.

Trong phương trình dao động điều hoà đại lượng nào sau đây thay đổi theo thời gian        

a)

li độ x

b)

tần số góc

c)

pha ban đầu

d)

biên độ A

30.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

gia tốc biến đổi điều hoà theo ptrình

a)

a = Acos(ωt + φ).

b)

a = Aω2cos(ωt + φ).

c)

a = - Aω2cos(ωt + φ).

d)

a = - Aωcos(ωt + φ).

31.

Trong dao động điều hòa

x = Acos(ωt + φ)

giá trị cực đại của gia tốc là

a)

amax = ωA.

b)

amax = ω2A.

c)

amax = - ωA.

d)

amax = - ω2A.

32.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động.

b)

Pha ban đầu.

c)

Li độ.

d)

Biên độ.

33.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là

a)

ωx\omega x

b)

ω2x\omega^2x

c)

ωx-\omega x

d)

ω2x-\omega^2x

34.

Trong dao động điều hòa, số lần giao động trong một giây là

a)

Chu kỳ

b)

Tần số

c)

Tần số góc

d)

Pha ban đầu

35.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Tổng động năng và thế năng.

d)

Hiệu động năng và thế năng.

36.

Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

kA2/2.

b)

kx2/2.

c)

mv2/2.

d)

2x2/2.

37.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T thì động năng của nó biến thiên điều hòa với chu kì

a)

T.

b)

2T.

c)

T/2.

d)

T/4.

38.

Nếu biên độ dao động của một con lắc lò xo tăng 2 lần thì cơ năng của nó

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

39.

chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

40.

. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k gắn vật m dao động điều hòa với tần số góc ω. Tần số góc dao động của con lắc được xác định theo công thức là

a)

km\sqrt{\frac{k}{m}}

b)

mk\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

12πmk\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

41.

Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào:

a)

gia tốc của sự rơi tự do

b)

biên độ của dao động,

c)

điều kiện kích thích ban đầu

d)

khối lượng của vật nặng.

42.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Tổng động năng và thế năng.

d)

Hiệu động năng và thế năng.

43.

Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỷ lệ thuận với

a)

bình phương biên độ dao động.      

b)

li độ của dao động

c)

biên độ dao động.   

d)

bình phương li độ của dao động

44.

Cho một vật dao động điều hòa với biên độ A dọc theo trục Ox và quanh gốc tọa độ O. Một đại lượng Y nào đó của vật phụ thuộc vào li độ x của vật theo đồ thị có dạng một phần của đường pa-ra-bôn như hình vẽ bên. Y là đại lượng nào trong số các đại lượng sau?

a)

Vận tốc của vật  

b)

Động năng của vật

c)

Thế năng của vật

d)

Gia tốc của vật

45.

Bài 1: Chọn câu đúng: Động năng của dao động điều hoà

      A. Biến đổi theo hàm cosin theo t                                         B. Biến đổi tuần hoàn với chu kì T      

      C. Luôn luôn không đổi                                                          D. Biến đổi tuần hoàn với chu kì T/2

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

46.

Con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài l , dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kỳ dao động T của con lắc đơn được xác định bởi công thức

a)

2πlg2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}

b)

2πgl2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}

c)

12πlg\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{l}{g}}

d)

12πgl\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}

47.

Tại một nơi xác định, chu kỳ của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

căn bậc hai chiều dài con lắc

b)

chiều dài con lắc.

c)

căn bậc hai gia tốc trọng trường

d)

gia tốc trọng trường.

48.

Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn sẽ tăng khi

a)

giảm khối lượng của quả nặng

b)

tăng chiều dài của dây treo

c)

đưa con lắc về phía hai cực Trái Đất

d)

tăng lực cản lên con lắc

49.

Chu kì dao động của con lắc đơn không phụ thuộc vào

a)

khối lượng con lắc

b)

chiều dài dây

c)

vị trí con lắc trên trái đất.

d)

độ cao của con lắc trên trái đất.

50.

Công thức tính tần số góc của con lắc đơn dao động điều hòa:

a)

ω=gl\omega=\sqrt{\frac{g}{l}}

b)

ω=km\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

ω=lg\omega=\sqrt{\frac{l}{g}}

d)

ω=mk\omega=\sqrt{\frac{m}{k}}