wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN HOC 12

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Phương án nào sau đây nếu đúng về Trí tuệ nhân tạo (AI)?

a)

Một lĩnh vực khoa học và kĩ thuật nhằm chế tạo các máy móc thông minh.

b)

Một loại phần mềm giúp máy tính có thể thực hiện các hành vi thông minh.

c)

Một loại máy tính thông minh có thể thực hiện các nhiệm vụ giống như con người.

d)

Một loại thuật toán thông minh cho phép máy tính tư duy như con người

2.

Phương án nào dưới đây liệt kê hai phân loại chính của Trí tuệ nhân tạo (AI)?

a)

AI Hẹp và AI Siêu thông minh.

b)

AI Hẹp và AI Tổng quát.

c)

AI Tổng quát và AI Tự học

d)

AI Tổng quát và AI Siêu thông minh

3.

Phát biểu nào dưới đây phù hợp nhất khi nói về khả năng của Trí tuệ nhân tạo hẹp?

a)

Tự chuyển đổi để giải quyết các vấn đề phức tạp khác nhau.

b)

Suy luận và giải quyết các vấn đề phức tạp như con người.

c)

Hiểu ngôn ngữ tự nhiên và tạo ra văn bản giống con người.

d)

Giải quyết nhiệm vụ cụ thể theo những gì đã được học

4.

Trí tuệ nhân tạo còn nhiều hạn chế ở khả năng nào sau đây?

a)

Học và tích luỹ tri thức.

b)

Hiểu ngôn ngữ tự nhiên.

c)

Giải quyết vấn đề.

d)

Cảm nhận cảm xúc.

5.

Phương án nào dưới đây nếu đúng về khả năng suy luận của AI?

a)

Trích xuất thông tin từ dữ liệu để học và tích luỹ tri thức

b)

Cảm nhận và hiểu biết môi trường thông qua các cảm biến và thiết bị đầu vào

c)

Vận dụng logic và tri thức để đưa ra quyết định và kết luận.

d)

Tìm ra cách giải quyết các tình huống phức tạp dựa trên thông tin và tri thức

6.

Phương án nào dưới đây nếu đúng về khả năng nhận thức của AI?

a)

Trích xuất thông tin từ dữ liệu để học và tích luỹ tri thức

b)

Cảm nhận và hiểu biết môi trường thông qua các cảm biến và thiết bị đầu vào

c)

Khả năng vận dụng logic và tri thức để đưa ra quyết định và kết luận.

d)

Khả năng tìm ra cách giải quyết các tình huống phức tạp dựa trên thông tin và tri thức

7.

Phương án nào dưới đây nếu đúng về khả năng học của AI?

a)

Trích xuất thông tin từ dữ liệu để học và tích luỹ tri thức.

b)

Cảm nhận và hiểu biết môi trường thông qua các cảm biến và thiết bị đầu vào

c)

Khả năng vận dụng logic và tri thức để đưa ra quyết định và kết luận

d)

Khả năng tìm ra cách giải quyết các tình huống phức tạp dựa trên thông tin và tri thức.

8.

Youtube được trang bị hệ thống trí tuệ nhân tạo để gợi ý cho người dùng. Hãy cho biết hệ

thống này làm nhiệm vụ gì dưới đây?

a)

Hiển thị các quảng cáo phù hợp với người dùng.

b)

Đề xuất các video dựa trên sở thích của người dùng.

c)

Đề xuất các chức năng mới của Youtube

d)

Đề xuất các video có số lượng xem nhiều

9.

Phát biểu nào sau đây phù hợp nhất khi nói về Trợ lí ảo?

a)

Một phần mềm giúp máy tính có thể tự học và giải quyết vấn đề

b)

Một công nghệ AI có thể hiểu và thực hiện các yêu cầu bằng ngôn ngữ tự nhiên

c)

. Một công nghệ AI có thể nhận dạng và hiểu suy nghĩ của con người.

d)

Một thuật toán thông minh cho phép máy tính tư duy như con người.

10.

Trong những tính năng sau, tính năng nào KHÔNG phải là của Trợ lí ảo?

a)

Tương tác với con người bằng ngôn ngữ tự nhiên

b)

Tự động cải thiện hiệu suất máy tính

c)

Cung cấp thông tin và trả lời câu hỏi của người dùng.

d)

Điều khiển thiết bị điện tử trong nhà theo yêu cầu

11.

Phần mềm nào dưới đây là trợ lí ảo của công ty Apple?

a)

Google Assistant.

b)

Alexa.

c)

Bixby.

d)

Siri.

12.

Phần mềm nào dưới đây là trợ lí ảo của công ty Samsung?

a)

Google Assistant.

b)

Alexa.

c)

Bixby.

d)

Siri.

13.

Phần mềm nào dưới đây là trợ lí ảo của công ty Amazon?

a)

Google Assistant.

b)

Alexa.

c)

Bixby

d)

Siri

14.

Công nghệ nhận diện khuôn mặt KHÔNG dùng trong công việc nào sau đây?

a)

Mở khoá điện thoại thông minh.

b)

Kiểm soát ra vào toà nhà

c)

Xác minh danh tính tại sân bay.

d)

Tìm kiếm ảnh khuôn mặt trên Internet.

15.

Thiết bị nào sau đây KHÔNG sử dụng Trí tuệ nhân tạo để điều khiển tự động?

a)

Xe ô tô không người lái.

b)

Máy bay không người lái

c)

Robot hút bụi thông minh.

d)

Ấm điện siêu tốc tự động ngắt.

16.

Khả năng nào sau đây ít phổ biến trong các hệ thống AI?

a)

Khả năng tự phục hồi sau khi hỏng.

b)

Khả năng học từ dữ liệu.

c)

Khả năng suy luận dựa trên bối cảnh.

d)

Khả năng cảm nhận và hiểu biết môi trường.

17.

Phương án nào dưới đây KHÔNG phù hợp để minh hoạ cho hệ thống Trí tuệ nhân tạo có

tri thức?

a)

Mô hình AI có thể trả lời câu hỏi dựa trên thông tin từ Wikipedia.

b)

Chatbot có thể trò chuyện và đưa ra câu trả lời hợp lí cho các câu hỏi mở

c)

Hệ thống AI có thể chẩn đoán bệnh dưa trên triệu chứng và bệnh án

d)

Robot hút bụi tự động làm sạch sàn nhà theo lịch trình định sẵn.

18.

Trí tuệ nhân tạo hỗ trợ chẩn đoán bệnh bằng cách nào sau đây?

a)

Nhận diện giọng nói của bác sĩ trưởng khoa.

b)

Nhận diện các bệnh lí qua hình ảnh y khoa.

c)

Phân tích giọng nói của bệnh nhân

d)

Quản lí hoạt động thể dục của bệnh nhân.

19.

Phát biểu nào dưới đây là thách thức lớn nhất liên quan đến việc sử dụng AI?

a)

AI không lưu trữ và sử dụng quyền riêng tư của cá nhân.

b)

Khả năng AI không vượt qua trí thông minh của con người.

c)

Khả năng AI không làm mất đi một số ngành nghề đang có

d)

Thiếu quy định và luật lệ về việc sử dụng AI trong xã hội ngày nay.

20.

Hành vi nào sau đây KHÔNG phải là lạm dụng dữ liệu cá nhân bởi mô hình AI?

a)

Gửi quảng cáo cá nhân hoá dựa trên lịch sử duyệt web.

b)

Tạo hồ sơ cá nhân chi tiết để bán cho các công ty khác.

c)

Phân tích dữ liệu y tế cá nhân để đưa ra chẩn đoán bệnh.

d)

Sử dụng thông tin cá nhân để lừa đảo hoặc đe doạ

21.

Phương án nào sau đây đúng khi nói về tác động của AI đối với việc làm của con người?

a)

AI thay thế hoàn toàn con người trong mọi lĩnh vực việc làm

b)

AI tạo ra những việc làm mới và thay thế một số công việc hiện có

c)

AI chỉ tác động đến các công việc đơn giản, lặp đi lặp lại.

d)

AI không có tác động đáng kể đến việc làm của con người.

22.

Nhận định nào sau đây là SAI khi nói về sự ảnh hưởng của AI trong tương lai?

a)

AI tăng cường sự tự động hoá trong công việc.

b)

AI có thể thay thế con người trong một số lĩnh vực

c)

AI tạo ra nguy cơ về an ninh mạng và quyền riêng tư.

d)

AI sẽ luôn an toàn và có lợi cho con người.

23.

Phương thức nào sau đây KHÔNG dùng để kết nối máy tính với điện thoại di động?

a)

Cáp USB

b)

Bluetooth

c)

Wifi

d)

Cáp VGA

24.

Thiết bị nào sau đây KHÔNG có khả năng kết nối với máy tính?

a)

Điện thoại di động.

b)

Tivi có khả năng kết nối Internet.

c)

Vòng đeo tay thông minh.

d)

Máy hút bụi cầm tay.

25.

Chuẩn kết nối nào dưới đây thường được sử dụng để kết nối các thiết bị âm nhạc với

điện thoại di động?

a)

Bluetooth.

b)

NFC.

c)

USB-C

d)

HDMI.

26.

Thiết bị nào sau đây có chức năng "Biến đổi dữ liệu số từ các thiết bị kết nối mạng thành

tín hiệu tương tự để truyền đi qua mạng và ngược lại"?

a)

Laptop.

b)

Modem

c)

Switch.

d)

Access point

27.

Thiết bị nào sau đây giúp kết nối các thiết bị tạo thành mạng hình sao?

a)

Laptop.

b)

Modem

c)

Switch.

d)

Máy chủ

28.

Ngoài chức năng kết nối không dây, thiết bị Access point còn có thêm chức năng:

a)

Mở rộng băng thông Internet.

b)

Giải điều chế.

c)

Điều chế

d)

Định tuyến trong mạng không dây

29.

Modem là thiết bị có khả năng nào sau đây?

a)

Định tuyến dữ liệu từ thiết bị gửi tới thiết bị nhận

b)

Chuyển đổi từ tín hiệu tương tự sang dữ liệu số và ngược lại.

c)

Quản lí truy cập người dùng trong mạng.

d)

. Chuyến tiếp dữ liệu giữa các mạng LAN.

30.

Bộ định tuyến là thiết bị nào sau đầy?

a)

Router.

b)

WAP

c)

Modem.

d)

. Switch.

31.

Thiết bị Switch KHÔNG có khả năng nào sau đây?

a)

. Kết nối các thiết bị với nhau theo mô mạng hình sao.

b)

Kết nối các thiết bị không dây vào mạng. Cho phép kết nối nhiều thiết bị vào mạng

c)

Kết nối trực tiếp các máy tính với đường truyền của nhà cung cấp dịch vụ.

d)

. Kết nối các máy tính trong cùng mạng LAN.

32.

Thiết bị Modem KHÔNG cho phép kết nối trong trường hợp nào sau đây?

a)

Máy tính để bàn qua cổng mạng RJ45.

b)

Các thiết bị di động.

c)

Các thiết bị mạng khác như Switch, Router để mở rộng mạng.

d)

Các thiết bị khác thông qua cổng USB - C.

33.

Ngoài việc kết nối các thiết bị theo mô hình mạng hình sao, Switch còn có chức năng nào

sau đây?

a)

Mở rộng băng thông của đường truyền (số bit truyền trên giây).

b)

Biến đổi dữ liệu số thành tín hiệu tương tự.

c)

Biến đổi tín hiệu tương tự thành dữ liệu số

d)

Truyền tín hiệu tương tự giữa các máy.

34.

Trong phòng thực hành Tin học có 30 máy tính, muốn kết nối các máy tính đó thành mạng

LAN, ta nên dùng thiết bị nào sau đây?

a)

Modem

b)

Access point.

c)

. Switch.

d)

Router.

35.

Điều gì sau đây đảm bảo cho máy tính và thiết bị mạng có thể giao tiếp được với nhau

đúng cách?

a)

Giao thức mạng (Network protocol).

b)

Giao tiếp mạng (Network communication)

c)

Giao dịch mạng (Network transactions).

d)

. Giao thông mạng (Network traffic)

36.

Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là giao thức mạng hoạt động trên thiết bị gửi?

a)

Đóng gói dữ liệu

b)

Xác định địa chỉ IP.

c)

Truyền gói dữ liệu.

d)

Giải nén dữ liệu.

37.

Nội dung nào sau đầy KHÔNG phải là giao thức mạng hoạt động trên thiết bị nhận?

a)

Đóng gói dữ liệu.

b)

Kiểm tra địa chí lP.

c)

Kiểm tra địa chỉ MAC

d)

Quy định giải giải nén dữ liệu.

38.

Nội dung nào sau đây là giao thức mạng hoạt động trên cả thiết bị gửi và thiết bị nhận?

a)

Đóng gói dữ liệu.

b)

Giải nén dữ liệu

c)

Tiếp nhận gói dữ liệu.

d)

. Kiểm tra lỗi và đảm bảo độ tin cậy.

39.

Tại thiết bị gửi, ngay sau khi đóng gói dữ liệu, xác định địa chỉ IP và địa chỉ MAC, giao

thức mạng nào sau đây sẽ được thực hiện?

a)

Truyền gói dữ liệu ngay lập tức

b)

Xác định đường đi tối ưu cho gói dữ liệu.

c)

Tiếp nhận gói dữ liệu từ thiết bị khác.

d)

Kiểm tra lỗi và đảm bảo độ tin cậy sau khi truyền gói dữ liệu

40.

Tại thiết bị nhận, giao thức mạng nào sau đây cần thực hiện ngay trước khi giải nén dữ

liệu nhận được?

a)

Kiểm tra lỗi và đảm bảo độ tin cậy.

b)

Xác định đường đi tối ưu cho gói dữ liệu.

c)

Tiếp nhận gói dữ liệu từ thiết bị khác.

d)

Đóng gói dữ liệu.

41.

Tại thiết bị gửi, giao thức mạng nào sau đây cần thực hiện ngay trước khi truyền gói dữ

liệu đi?

a)

Xác định địa chỉ IP, địa chỉ MAC.

b)

Đóng gói dữ liệu.

c)

. Xác định đường đi tối ưu cho gói dữ liệu.

d)

Kiểm tra lỗi và đảm bảo độ tin cậy

42.

Phương án nào sau đây KHÔNG phải là một nhiệm vụ của giao thức TCP?

a)

. Quản lí việc thiết lập, duy trì và đóng kết nối giữa các thiết bị trên mạng.

b)

Quản lí việc định địa chỉ và định tuyến của các gói dữ liệu trong mạng

c)

Đảm bảo truyền tải dữ liệu đáng tin cậy và theo đúng thứ tự từ nguồn đến đích

d)

Xác định cách chia dữ liệu thành các gói, kiểm tra tính toàn vẹn của dữ liệu và quản lí việc

truyền dữ liệu lại nếu cần

43.

Đặc tính nào sau đây là một trong các nhược điểm của giao thức TCP/IP?

a)

Không hỗ trợ đa phương tiện.

b)

Khả năng kiểm soát luồng kém.

c)

Không có khả năng mở rộng mạng.

d)

Không có độ tin cậy

44.

Đặc tính nào sau đây là một trong các ưu điểm của giao thức TCP/IP?

a)

. Khả năng đối phó với độ trễ.

b)

. Khả năng kiểm soát luồng.

c)

. Khả năng hỗ trợ đa phương tiện.

d)

Hiệu suất trong môi trường yêu cầu thời gian thực.

45.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về địa chỉ IP?

a)

Mỗi thiết bị tham gia mạng Internet đều phải gán địa chỉ.

b)

Trong mạng cục bộ, mỗi thiết bị được gán một địa chỉ IP duy nhất.

c)

. Có thể tạo được 28 địa chỉ IPv4.

d)

Có thể tạo được 2128 địa chỉ IPv6

46.

Biểu tượng nào sau đây cho phép thiết lập kết nối không dây giữa Modem, Access point

với máy tính?

a)

b)

c)

ENG

d)

47.

Loại dây nào sau đây cho phép kết nối máy tính với Switch?

a)

Dây AV 3.5.

b)

Dây cáp mạng đã gắn 2 đầu RJ45.

c)

Dây cáp HDMI.

d)

Dây cáp VGA.

48.

Chức năng nào sau đây của hệ điều hành hỗ trợ người dùng trao đổi dữ liệu?

a)

Kiểm soát các hoạt động thực thi ứng dụng

b)

Quản lí bộ nhớ

c)

Kiểm soát hiệu suất hệ thống

d)

Chức năng mạng

49.

Khẳng định nào sau đây đúng về chức năng mạng của hệ điều hành? Chức năng mạng

của hệ điều hành đảm bảo:

a)

Trao đổi dữ liệu và chia sẻ các thiết bị kết nối mạng

b)

Kiểm soát các hoạt động thực thi ứng dụng

c)

Quản lí bộ nhớ và RAM máy tính.

d)

Kiểm soát hiệu suất hệ thống

50.

Thẻ chức năng nào trong cửa sổ Properties sau đây cho phép thiết lập chia sẻ?

a)

General.

b)

Tools

c)

Hardware

d)

Sharing.

51.

Lựa chọn nào sau đây cho phép mở cài đặt để thiết lập chia sẻ máy in dùng chung trong

mạng nội bộ?

a)

Mail (Microsoft Outlook 2016)

b)

Network and Sharing Center

c)

Internet Options

d)

Windows Defender Firewall

52.

Lựa chọn cho phép người dùng bật tính năng chia sẻ thư mục và tệp tin là:

a)

Turn on network discovery

b)

Turn off network discoveryTurn off network discovery

c)

Turn on file and printer sharing

d)

Turn off file and printer sharing

53.

Lựa chọn nào sau đây cho phép người dùng tắt tính năng chia sẻ bằng mật khẩu?

a)

Turn on password protected sharing.

b)

Turn off network discovery

c)

Turn on network discovery.

d)

Turn off password protected sharing

54.

Sau khi bật tính năng chia sẻ máy in (Turn on file and printer sharing), lựa chọn nào sau

đây cho phép người dùng thiết lập chia sẻ máy in để dùng chung?

a)

Device Manager

b)

File Explorer Options

c)

Devices and Printers

d)

Administrative Tools

55.

Cách làm nào sau đây là đúng khi muốn chia sẻ ổ đĩa cho người dùng khác trong cùng

mạng để đọc, xem dữ liệu?

a)

Nháy phải chuột ổ đĩa cần chia sẻ/Properties/Advanced Sharing, chọn nhóm hoặc tên người

dùng cần chia sẻ, chọn mức phân quyền Full control.

b)

Nháy phải chuột ổ đĩa cần chia sẻ/Properties/Advanced Sharing, chọn nhóm hoặc tên người

dùng cần chia sẻ, chọn mức phân quyền Change

c)

Nháy phải chuột ổ đĩa cần chia sẻ/Properties/Advanced Sharing, chọn nhóm hoặc tên người

dùng cần chia sẻ, chọn mức phân quyền Read.

d)

Nhấy phải chuột ổ đĩa cần chia sẻ/Properties/Advanced Sharing, chọn nhóm hoặc tên người

dùng cần chia sẻ, chọn cả ba mức phân quyền (Full control, Change, Read)

56.

Lựa chọn nào sau đây trong hệ điều hành cho phép thiết lập chia sẻ điểm truy cập mạng

di động Mobile hotspot?

a)

b)

c)

d)

57.

Sau khi thực hiện kết nối thiết bị thông minh vào mạng, nếu hệ thống thông báo không

tìm thấy thiết bị, lựa chọn nào sau đây cho phép bật chức năng Network discovery để kiểm tra

các thiết bị thông minh đã kết nối mạng?

a)

Infrared

b)

Device Manager

c)

Devices and Printers

d)

Network and Sharing Cen

58.

At 7p.m yesterday, we _________ a documentary about Vietnamese national heroes.

a)

was watched

b)

was watching

c)

were watching

d)

were watched

59.

While Dang Thuy Tram ______ her duty in Quang Ngai Province, the cruel enemy ______ her.

a)

was doing/killed

b)

did/killed

c)

did/was killing

d)

was doing/was killing

60.

In 2022, Queen Elizabeth II ______ when she ______ 96 years old.

a)

was dying/ was

b)

was died/was

c)

died/was

d)

died/was being

61.

At 2p.m. on the 2nd of September 1945, President Ho Chi Minh _______ reading the Declaration of Independence.

a)

was starting

b)

started

c)

starting

d)

was start

62.

The traffic in the city is getting ________ as more people buy cars.

a)

more and more congested

b)

more congested and congested

c)

congested and congested

63.

The more you practice speaking English, ________ you become.

a)

the more fluent

b)

more fluent

c)

more and more fluent

d)

the more fluently

64.

As the city expands, it is becoming ________ to find affordable housing.

a)

harder and harder

b)

hard and harder

c)

harder and hard

d)

hard and hard

65.

The more technology advances, ________ our lives become.

a)

the easier

b)

easier

c)

the more easy

d)

easy

66.

The more time you spend studying, ________ your grades will be.

a)

the better

b)

better

c)

the more better

d)

good

67.

I watched “The Lord of the Rings” series, and that is the best series I _________.

a)

had ever seen

b)

ever saw

c)

had just seen

d)

have ever seen

68.

The cost of living is getting ________ every year.

a)

higher and higher

b)

high and higher

c)

higher and high

d)

high and high

69.

This is the first time I ________ such a busy city.

a)

have seen

b)

see

c)

saw

d)

had seen

70.

The city ________ a lot since I last visited it.

a)

changes

b)

changed

c)

has changed

d)

had changed

71.

The last time he visited his hometown was five years ago.

a)

He has not visited his hometown for five years.

b)

He has often visited his hometown in the last five years.

c)

He will visit his hometown in five years.

d)

He visited his hometown five years ago.

72.

She last saw her best friend two months ago.

a)

She has seen her best friend for two months.

b)

She hasn't seen her best friend for two months.

c)

She will see her best friend in two months.

d)

She saw her best friend two months ago.

73.

This is the first time I have tried sushi.

a)

I tried sushi for the first time.

b)

I have never tried sushi before.

c)

I often try sushi.

d)

I will try sushi for the first time.

74.

What is the best title of the passage?

a)

. People in Italy and their customs.

b)

Italian language and literature.

c)

Italian is an international language.

d)

The most spoken language.

75.

They started living in this city five years ago.

a)

They no longer live in this city for five years.

b)

They will live in this city in five years.

c)

They have lived in this city for five years.

d)

They lived in this city for five years.

76.

From a linguistic perspective, Italian is _____________.

a)

a Latin language

b)

romance language

c)

intertwined with poetry

d)

Florentine language

77.

The word "his" in the 2nd paragraph refers to _________.

a)

Divina’s

b)

Dante’s

c)

Florentine’s

d)

Italy’s

78.

The word "celebrity" in the 3rd paragraph is closest in meaning to_________.

a)

speciality

b)

festivity

c)

popularity

d)

nationality

79.

The word "abundance" in the 4th paragraph is opposite in meaning to_________.

a)

shortage

b)

costume

c)

anxiety

d)

diversity