wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ại

Total questions: 107

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Các vấn đề liên quan đn giới thiệu sản phẩm, giỏ mua hàng, thanh toán, quản lý các đơn đặt hàng, dịch vụ hỗ trợ khách hàng được đề cập đến trong giai đoạn

a)

Thiết kế website, Xây dựng mô hình cấu trúc, chức năng cho website

b)

Phân tích SWOT, lập kế hoạch, xác định mục tiêu, vốn đầu tư

c)

Nghiệm thu, đánh giá website

d)

Liên kết website với nhà cung cấp, đối tác, cơ quan quản lý

2.

Wanda cân mua một chiếc máy tính mới nhưng không biết chính xác câu hình nào phù hợp. Một cửa hàng trực tuyến giúp cô xác định chính xác cấu hình phù hợp với nhu cầu của mình. Đây là mô hình thương mại điện tử nào?

a)

Môi giới sản phẩm (product brokering)

b)

đánh giá sản phẩm và dịch vụ

c)

xác định nhu cầu

d)

môi giới thương mại (merchant brokering)

3.

Các website cung cấp dịch vụ đăng ký tên miền chưa cung cấp dịch vụ nào sau đây

4 lines
4.

Các website cung cấp dịch vụ đăng ký tên miền chưa cung cấp dịch vụ nào sau đây

a)

Hỗ trợ tìm các tên miền tương tự tên miền doanh nghiệp quan tâm

b)

Hỗ trợ tìm các tên miền

c)

Hỗ trợ đăng ký tên miền

d)

Hỗ trợ tạo ra các tên miền tốt

5.

Chỉ ra đặc điểm KHÔNG phù hợp với một tên miền tốt

a)

Ngắn gọn và dễ nhớ

b)

Dễ đánh vần

c)

Dài và ý nghĩa

d)

Tránh sử dụng số và ký tự đặc biệt

6.

Chỉ ra những điều kiện cơ bản đảm bảo thành công của mô hình thương mại điện tử B2C

a)

Thương hiệu mạnh: Dell, Ebay, Sony, Cisco

b)

Lợi thế về giá thấp hơn các đối thủ cạnh tranh : priceline, etrade

c)

Sản phẩm tiêu chuẩn hóa: sách, game, vé máy bay

d)

Cả 3 đáp án A, B và C đều đúng

7.

Chỉ ra thành phần của AIDA trong Marketing điện tử được giải thích chưa đúng

a)

Attention - Website phải thu hút sự chú ý của người xem (đẹp, ấn tượng, thẩm mỹ cao)

b)

Interest - Website được thiết kế tốt, dễ tìm kiếm, dễ xem, truy cập nhanh, phong phú…

c)

Desire - Có các biện pháp xúc tiến để tạo mong muốn mua hàng: giảm giá, quà tặng

d)

Action - Form mẫu đẹp, tiện lợi, an toàn để khách hàng thực hiện giao dịch dễ dàng

8.

Chi ra thành phần của AIDA trong Marketing điện từ được giải thích chưa

a)

Action - Website có các biện pháp khuyến khích khách hàng hành động

b)

Desire - Có các biện pháp xúc tiến để tạo mong muốn mua hàng: giảm giá, quà tặng

c)

Attention - Website phải thu hút sự chú ý của người xem (đẹp, ấn tượng, thẩm mỹ cao)

d)

Interest - Website cung cấp các sản phẩm, dịch vụ, thông tin... phù hợp với nhu cầu khách hàng

9.

Chi ra thành phần của AIDA trong Marketing điện tử được giải thích CHƯA đúng.

a)

Interest - Website cung cấp các sản phẩm, dịch vụ, thông tin phù hợp nhu cầu khách hàng mục tiêu

b)

Action - Form mẫu đẹp, tiện lợi, an toàn để khách hàng thực hiện giao dịch dễ dàng

c)

Desire - Website cần được thiết kế tốt, phù hợp với từng khách hàng

d)

Attention -

10.

Chi ra thành phần của AIDA trong Marketing điện tử được giải thích CHƯA đúng.

a)

Action - Form mẫu đẹp, tiện lợi, an toàn để khách hàng thực hiện giao dịch dễ dàng

b)

Desire - Có các biện pháp xúc tiến để tạo mong muốn mua hàng: giảm giá, quà tặng

c)

Interest - Website cung cấp các sản phẩm, dịch vụ, thông tin phù hợp nhu cầu khách hàng mục tiêu

d)

Attention - Website phải có nét riêng độc đáo đối với khách hàng

11.

Chỉ ra website thương mại điện tử được "định vị" khác với các website còn lại?

a)

Amazon.com: Website có nhiều sản phẩm được bán nhất

b)

Dell.com: Công ty cung cấp giải pháp CNTT tốt nhất cho khách hàng

c)

Wand.com: Danh bạ công ty toàn cầu lớn nhất

d)

Sony.com: Chất lượng sản phẩm tốt nhất

12.

Chỉ ra yếu tố khiến sản phẩm KHÔNG phù hợp khi kinh doanh trên môi trường Internet.

a)

Giá sản phẩm cao hơn giá các hàng hóa thông thường

b)

Mức độ mua sắm thường xuyên hơn việc mua hàng tiêu dùng

c)

Khả năng giới thiệu chi tiết sản phẩm trên mạng

d)

Khách hàng có nhu cầu đa dạng về sản phẩm

13.

Chi ra yếu tố KHÔNG phải là tài sản chiến lược hay lợi thế cạnh tranh nòng cốt của các công ty TMĐT hoạt động chủ yếu thông qua mạng Internet (born- on-the-net).

a)

Xây dựng thương hiệu mới

b)

Mô hình cấu trúc công ty linh hoạt

c)

Hệ thống thông tin hiện đại

d)

Ban giám đốc sẵn sàng chấp nhận mạo hiểm

14.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là tài sản chiến lược hay n��ng lực cạnh tranh chính của các công ty truyền thống khi mở rộng hoặc chuyển sang thương mại điện tử (move-to-the-net).

a)

Nguồn khách hàng

b)

Hệ thống thông tin hiện đại

c)

Thương hiệu

d)

Kinh nghiệm

15.

Công cụ dịch vụ khách hàng trực tuyến được các doanh nghiệp sử dụng phổ biến nhất hiện nay là gì?

4 lines
16.

Công cụ dịch vụ khách hàng trực tuyến được các doanh nghiệp sử dụng phổ biến nhất hiện nay là gì?

a)

Chatroom (diễn đàn)

b)

E-mail (thư điện tử)

c)

Call center (trung tâm dịch vụ khách hàng)

d)

FAQs (các câu hỏi thường gặp)

17.

Công ty ABC gửi những e-mail đến các khách hàng trung thành của mình. Công ty hy vọng rằng những khách hàng này sẽ chuyển tiếp những thông điệp đến bạn bè, đồng nghiệp, người quen của họ. Hình thức marketing này được gọi là gì?

a)

Push marketing

b)

Pull marketing

c)

Email marketing

d)

Viral marketing

18.

Công ty ABC mở một sàn giao dịch B2B cho phép các doanh nghiệp tham gia quận: Cản, tự tiểu yến pr chon phức ng thác bản về vi tính hút thành viên và vừa có doanh thu?

a)

Thu phí trên các giao dịch thành công giữa các thành viên

b)

Thu phí quảng cáo đối với các thành viên

c)

Thu phí tham gia sàn giao dịch

d)

Thu phí khi sử dụng các dịch vụ gia tăng

19.

Công ty ABC quyết định xem xét việc ứng dụng thương mại điện tử vì thấy các đối thủ cạnh tranh ứng dụng và bắt đầu có những thành công nhất định. Đặc điểm của việc ứng dụng thương mại điện tử này là gì?

a)

Căn cứ vào thị trường (Market-driven)

b)

Tránh các rủi ro (Fear-driven)

c)

Tác động của công nghệ (Technology-driven)

d)

Giải pháp mới (Problem-driven)

20.

Công ty cho phép khách hàng thảo luận về sản phẩm, công dụng, cách sử dụng... trên website của mình. Hình thức này gọi là xúc tiến thông qua

a)

Diễn đàn

b)

Chatroom

c)

Viral marketing

d)

Blog

21.

Dịch vụ đăng ký search engines của Google là:

a)

Google advertisement

b)

Google adwords

c)

Google y-pages

d)

Google gold-pages

22.

Hoạt động nào dưới đây KHÔNG giúp các doanh nghiệp mở rộng thị trường nhanh chóng?

a)

Bạn hàng giới thiệu khách hàng về website bán hàng của công ty

b)

Khách hàng giới thiệu với bạn bè, người quen về sản phẩm dịch vụ của công ty

c)

Công ty cho

23.

ghiệp mở rộng thị trường nhanh chóng?

a)

Bạn hàng giới thiệu khách hàng về website bán hàng của công ty

b)

Khách hàng giới thiệu với bạn bè, người quen về sản phẩm dịch vụ của công ty

c)

Công ty cho phép một nửa nhân viên làm việc từ xa qua mạng

d)

Một số công ty liên kết để mở rộng danh mục sản phẩm

24.

Mức độ phù hợp của một sản phẩm khi giới thiệu trên mạng phụ thuộc nhiều nhất vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Giá,Tần suất mua

b)

Khả năng thông tin qua mạng

c)

Khả năng cá biệt hoá

d)

Dịch vụ

e)

Mức độ nghiên cứu thông tin khi ra quyết định mua

25.

Nhiều công ty thương mại điện tử đã thất bại và đem lại các bài học kinh nghiệm cho các công ty sau nay. Hãy chỉ ra yếu tố KHÔNG phải bài học rút ra từ thất bại của những công ty thương mại điện tử (dot.com)

a)

Thương mại điện tử cũng phải tính đến lợi nhuận

b)

Để thành công trong thương mại điện tử cần thời gian

c)

Trong kinh doanh, kinh nghiệm là một yếu tố quan trọng để thành công

d)

Xây dựng thương hiệu là vấn đề sống còn đối với các công ty

26.

Nhược điểm lớn nhất của các website của các công ty XNK hiện nay là gì?

a)

Số lượng sản phẩm giới thiệu còn hạn chế

b)

Thông tin về sản phẩm chưa chi tiết

c)

Không được cập nhật thường xuyên

d)

Chưa được quảng cáo rộng rãi đến khách hàng tiềm năng

27.

Sản phẩm "bổ sung" của một chiếc máy tính xách tay được bán qua mạng là gì?

a)

Mọi tính năng của máy tính đó nhằm đáp ứng nhu cầu của khách hàng mua máy tính

b)

Hình ảnh và thông tin về máy tính trên website

c)

Các dịch vụ và sản phẩm hỗ trợ kèm theo máy tính

d)

Các linh kiện cấu thành nên máy tính

28.

Sản phẩm cốt lõi của các chương trình học tiếng Anh trực tuyến là gì?

a)

Kiến thức và kỹ năng sử dụng tiếng Anh

b)

Nội dung bài giảng

c)

Âm thanh, hình ảnh và nội dung bài giảng

d)

Nội dung bài giảng và các hoạt động hỗ trợ

29.

Sản phẩm hiện thực được cung cấp qua các website bán hoa & quà tặng trực tuyến là gì?

4 lines
30.

Sản phẩm hiện thực được cung cấp qua các website bán hoa & quà tặng trực tuyến là gì?

a)

Đáp ứng nhu cầu của khách hàng mua hoa, tặng quà

b)

Hình ảnh và thông tin về hoa, quà tặng được đưa lên website

c)

Quy trình giao dịch mua sắm trên website

d)

Bản thân các sản phẩm hoa và quà tặng

31.

Thương mại điện tử giúp khách hàng giảm chi phí tìm kiếm, do đó

a)

đưa ra các quyết định mua hàng đúng đắn

b)

tìm kiếm nhiều sản phẩm và chọn được mức giá tốt nhất

c)

thương lượng được mức giá tốt nhất

d)

mua được sản phẩm với giá thành rẻ hơn do chi phí tìm kiếm giảm

32.

Thương mại điện tử giúp doanh nghiệp cá biệt hóa sản phẩm theo nhu cầu khách hàng, ví dụ như Dell, Ford, Amazon... tuy nhiên, chính sách định giá các sản phẩm được cá biệt hóa cần dựa trên căn cứ nào

a)

Chi phí tương đương của những sản phẩm được cá biệt hóa

b)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm

c)

Mức độ sẵn sàng chi trả cho các sản phẩm cá biệt hóa của khách hàng

d)

Chi phí để sản xuất, cung cấp các sản phẩm cá biệt hóa

33.

Thương mại điện tử được ứng dụng mạnh mẽ nhất vào hai (02) giai đoạn nào trong quy trình kinh doanh xuất nhập khẩu ?

a)

Giới thiệu, quảng bá sản phẩm và Giao dịch, đàm phán, ký kết hợp đồng

b)

Thanh toán

c)

Làm các thủ tục như hải quan, chứng nhận xuất xứ, kiểm tra chất lượng

d)

Vận tải, bảo hiểm

34.

Trong các cách quảng bá website sau đây, cách nào có chi phí cao nhất?

a)

Sử dụng chiến lược marketing lan tỏa (viral marketing)

b)

Liên kết quảng cáo giữa các doanh nghiệp với nhau thông qua website

c)

Đăng ký trên các Search Engine phổ biến như Google, Yahoo, MSN

d)

Quảng bá trên các sàn giao dịch, cổng thương mại điện tử.

35.

Trong các công cụ sau, hãy chỉ ra công cụ TÔT nhât đê hỗ trợ khách hàng doanh nghiệp nên sử dụng khi ứng dụng thương mại điện tử.

a)

FAQs

b)

Diễn đàn

c)

Discussion topics

d)

Chat group

36.

Hât đê hỗ trợ khách hàng doanh nghiệp nên sử dụng khi ứng dụng thương mại điện tử.

a)

FAQs

b)

Diễn đàn

c)

Discussion topics

d)

Chat group

37.

Trong các hình thức xúc tiến thương mại điện tử sau đây, hình thức nào đòi hỏi nhiều thời gian và nhân lực nhất?

a)

Khai thác các cổng thông tin thị trường như Intracen, Superpages, Europages…

b)

Tham gia vào các Tâm điểm thương mại (trade point)

c)

Tham gia vào các sàn giao dịch thương mại điện tử như ecvn, ec21, vnemart...

d)

Đăng ký vào các công cụ search nổi tiếng như Google, Yahoo...

38.

Trong các hoạt động sau, hoạt động nào được doanh nghiệp XNK sử dụng đầu tiên?

a)

Mua tên miền, thuê máy chủ

b)

Tham gia các cổng thương mại điện tử

c)

Giao dịch qua mạng;

d)

Xây dựng Website

39.

Yếu tố nào KHÔNG phải lợi ích của thị trường lao động điện tử (electronic job market) đi với người lao động?

a)

Tốc độ giao tiếp giữa người tìm việc và người tuyển dụng

b)

Lương cao hơn

c)

Khả năng tìm kiếm nhanh và rộng trên các thị trường điện tử

d)

Khả năng tìm được nhiều công việc phù hợp hơn

40.

Do việc thu hút và lôi kéo khách hàng ngày càng trở nên khó khăn và tốn kém, nội dung của website có vai trò quan trọng trong việc:

a)

giữ khách hàng (stickiness)

b)

khu vực hóa (localization)

c)

sự quay trở lại c

41.

t và lôi kéo khách hàng ngày càng trở nên khó khăn và tốn kém, nội dung của website có vai trò quan trọng trong việc:

a)

giữ khách hàng (stickiness)

b)

khu vực hóa (localization)

c)

sự quay trở lại của khách hàng (rotation)

d)

tạo ấn tượng tốt (impression)

42.

Để tối đa hóa số lần được kích chuột, nghiên cứu đã chỉ ra rằng các banner quảng cáo nên xuất hiện vào vị trí nào?

a)

góc dưới bên phải, gần thanh cuộn (scroll bar)

b)

phía trên website

c)

bất kỳ vị trí nào trên website, vị trí không ảnh hưởng đến khả năng thu hút khách hàng

d)

một phần ba trang web, phía dưới màn hình

43.

Jose quyết định mua một chiếc xe Saturn VUE, một cửa hàng trực tuyến giúp anh ta tìm được người bán với mức giá Jose cho là phù hợp. Đây là ví dụ về mô hình nào?

a)

môi giới sản phẩm (product brokering)

b)

đánh giá sản phẩm và dịch vụ

c)

xác định nhu cầu

d)

môi giới thương mại (merchant brokering)

44.

Khi sử dụng email để quảng cáo đến một nhóm khách hàng mục tiêu sẽ có những ưu điểm sau, NGOẠI TRU:

a)

Các nghiên cứu đã chỉ ra rằng nhận thức của khách hàng đối với sản phẩm ngày càng tốt hơn khi số lần quảng cáo ngày càng tăng

b)

hầu hết các công ty đều có kho dữ liệu khách hàng phục vụ quảng cáo

c)

phương pháp này tiết kiệm chi phí

d)

công ty có thể nhắm vào nhóm khách hàng tiềm năng nhất

45.

Khó khăn lớn nhất khi thực hiện các cuộc điều tra trực tuyến là gì?

a)

khó lấy được mẫu ngẫu nhiên

b)

những thông tin thu thập trực tuyến thường có độ tin cậy thấp

c)

khó có thể tiếp cận mẫu với quy mô lớn

d)

khách hàng không thích điều tra trực tuyến

46.

Một câu lạc bộ sách trực tuyên đăng những quảng cáo cho Amazon.com và câu lạc bộ này nhận được một khoản phí mỗi lần khách hàng kích chuột vào banner quảng cáo đó. Đây là hình thức gì?

a)

marketing liên kết (affiliate marketing)

b)

focus group

c)

B2B

d)

target marketing

47.

Một quảng cáo được xuất hiện bên dưới cửa sổ trang web được mở ra để khi người xem đóng các cửa sổ đó sẽ nhìn thấy quảng cáo, đây là hình thức quảng cáo gì?

a)

pop-under ad

b)

pop-up ad

c)

changing homepage

d)

invisible ad

48.

Một website giúp các khách hàng lựa chọn được những món quà tặng phù hợp sau khi trả lời một số các câu hỏi nhất định. Đây là mô hình thương mại điện tử

a)

môi giới sản phẩm (product brokering)

b)

đánh giá sản phẩm và dịch vụ

c)

xác định nhu cầu (need identification)

d)

môi giới thương mại (merchant brokering)

49.

Những kỹ thuật sau đây được sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu về khách hàng trực tuyến NGOẠI TRỪ:

a)

khách hàng cung cấp thông tin trên website

b)

theo dõi hoạt động của khách hàng trên mạng

c)

mua danh bạ địa chỉ và điện thoại từ các telemarketers

d)

xây dựng dữ liệu thông qua quá trình mua sắm của khách hàng

50.

Nỗ lực để reo rắc thông tin về sản phẩm nhằm tác động đến quan hệ giữa người mua-người bán được gọi là:

a)

advertising

b)

segmentation

c)

personalization

d)

push technology

51.

Quá trình chia nhỏ thị trường thành những nhóm khác nhau theo một số tiêu chí để tiến hành nghiên cứu được gọi là gì?

a)

market segmentation - phân đoạn thị trường

b)

target marketing - xác định thị trường mục tiêu

c)

marketing research - nghiên cứu thị trường

d)

personalization - cá thể hóa

52.

Số lần người xem mở một trang web có chứa quảng cáo được gọi là.

a)

ad views - số lượt người xem

b)

click ratio - tỉ lệ nhấp chuột

c)

ad reach - tiếp cận quảng cáo

d)

pull - chiến lược kéo

53.

Thay vì thực hiện các chiến lược quảng cáo truyền thống tốn kém, một nhà xuất bản căn cứ vào các bình luận tích cực đối với những quyến sách mới để dự đoán lượng tiêu thụ. Đây là ví dụ về:

a)

marketing lan tỏa (viral marketing)

b)

quảng cáo đến từng cá nhân (personal advertising)

c)

quảng cáo liên kết (af

54.

Trong các quảng cáo với mục đích xây dựng cộng đồng (community approach), đặc điểm nào sau đây đúng?

a)

khách hàng được trả thù lao dựa trên thời gian đọc quảng cáo

b)

không cần thiết kế đẹp

c)

người quảng cáo dựa vào truyền miệng (word of mouth)

d)

một series quảng cáo được thiết kế dựa vào hành vi khách hàng tiềm năng

55.

TMĐT là hình thức thực hiện, điều hành và quản lý kinh doanh thương mại của các thành viên trên thị trường đang được phát triển mạnh trên thế giới thông qua và với sự hỗ trợ của các phương tiện điện tử, vi tính, công nghệ thông tin và mạng truyền thông. Đây là TMĐT nhìn từ góc độ

a)

Nghĩa hẹp

b)

Nghĩa rộng

c)

Kinh doanh điện tử

d)

Không phải ý nào trên

56.

Theo cách hiểu chung hiện nay, TMĐT là việc sử dụng....... để tiến hành các hoạt động thương mại

a)

Internet

b)

Các mạng

c)

Các phương tiện điện tử

d)

Các phương tiện điện tử và mạng Internet

57.

Thương mại điện tử có sự mở rộng vật lý so với thương mại truyền thống yêu cầu:

a)

Tăng công suất máy chủ và các phương tiện phân phối

b)

Yêu cầu thêm địa điểm và không gian

c)

Yêu cầu tăng lên về mặt cơ hữu nhân sự

d)

Không phải phương án nào trên

58.

Thương mại điện tử có đặc điểm khách hàng khác biệt so với thương mại truyền thống yêu cầu

a)

Rộng hơn

b)

Quan hệ kém bền vững hơn

c)

Vô danh

d)

Cả 3 ý trên

59.

Đặc trưng nào không phải của riêng TMĐT

a)

Các bên giao dịch không cần gặp trực tiếp, không cần biết nhau từ trước

b)

Xoá nhoà khái niệm biên giới quốc gia

c)

Sự tham gia của cơ quan chứng thực là cần thiết, tất yếu

d)

Thông tin thị trường trở thành công cụ cạnh tranh đắc lực

60.

Đe dọa nghiêm trọng nhất từ thương mại điện tử đối với các đại lý du lịch truyền thống là gì?

a)

Giá thấp hơn

b)

Các đại lý ảo qua mạng

c)

Dịch vụ tự động

d)

Dịch vụ liên tục 24/24

61.

Chỉ ra yếu tố không phải lợi thế của Internet khi hỗ trợ các giao dịch về bất động sản

a)

Xem sản phẩm qua mạng, tiết kiệm thời gian

b)

Sắp xếp các sản phẩm theo thuộc tính để đánh giá nhanh hơn

c)

Thông tin về sản phẩm

d)

Dịch vụ qua mạng giảm nhu cầu đến tận nơi để xem

62.

Trường hợp nào sau đây được gọi là TMĐT thuần túy?

a)

Một khách hàng mua ebook từ Amazon.com, download xuống máy tính cá nhân, và thanh toán bằng thẻ tín dụng tại website của Amazon

b)

Một khách hàng vào website Amazon.com lựa chọn một số cuốn tiểu thuyết, thanh toán bằng thẻ tín dụng và lựa chọn phương thức giao hàng qua Fed Ex

c)

Một khách hàng lựa chọn mua một số bản tài liệu cứng từ Amazon.com, và thanh toán bằng thẻ tín dụng tại website của Amazon

d)

Cả a và c đều là đáp án đúng

63.

Trường hợp nào dưới đây là điển hình của TMĐT thuần túy

a)

Lựa chọn một quyển sách bản cứng từ online catalog, đặt hàng trực tuyến, giao hàng qua mail

b)

Mua đĩa CD chứa phần mềm máy tính, thanh toán bằng thẻ tín dụng qua điện thoại thông qua số điện thoại miễn phí (toll-free number)

c)

Mua sách mạng, thanh toán bằng thẻ tín dụng tại website, sách được giao đến nhà vào ngày hôm sau bằng Fed Ex

d)

Lựa chọn một bài hát từ website của người bán, thanh toán bằng thẻ tín dụng, download xuống máy tính cá nhân và copy ra đĩa CD/lưu trữ đám mây

64.

Wal-Mart xây dựng một website để bán các sản phẩm của mình, tuy nhiên đa số các hoạt động của công ty vẫn được thực hiện tại các cửa hàng bán lẻ. Đây là mô hình

a)

TMĐT trên nền thương mại truyền thống (click-and-mortar operation).

b)

TMĐT truyền thống (brick-and-morar operation).

c)

TMĐT thuần túy (pure E-commerce).

65.

Thương mại điện tử yêu cầu mức độ số hóa từ

a)

Sản phẩm, tổ chức và quá trình đều là hữu hình

b)

Một trong 3 yếu tố trên vẫn là hữu hình

c)

Cả sản phẩm, tổ chức và quá trình đều là vô hình

d)

b và c

66.

Các vấn đề liên quan đến giới thiệu sản phẩm, giỏ mua hàng, thanh toán, quản lý các đơn đặt hàng, dịch vụ hỗ trợ khách hàng được đề cập đến trong giai đoạn nào khi triển khai thương mại điện tử? (2 giai đoạn)

a)

Liên kết website với nhà cung cấp, đối tác, cơ quan quản lý

b)

Phân tích SWOT, lập kế hoạch, xác định mục tiêu, vốn đầu tư

c)

Xây dựng mô hình cấu trúc, chức năng cho website và thiết kế website

d)

Nghiệm thu, đánh giá website

67.

TMĐT làm giảm chu kì của các hoạt động sau, ngoại trừ

a)

Sự thoả mãn của khách hàng

b)

Các chiến lược marketing

c)

Vòng đời sản phẩm

d)

Thời gian tung sản phẩm ra thị trường

68.

Khi triển khai website thương mại điện tử, quyết định nào trong những quyết định sau phải được cân nhắc thực hiện dầu tiên và có tác động đến các hoạt động thương mại điện tử sau này?

a)

Ai sẽ là người lưu trữ web - who will host it

b)

Tên miền - the domain name

c)

Màu sắc và kết cấu - the colors and layout to use

d)

Khách hàng sẽ thanh toán như thế nào - how customers will make payments

69.

Mở rộng phạm vi giao dịch, tiết kiệm chi phí, chuyên môn hóa cao, kích thích sáng tạo là ưu điểm của TMĐT đối với

a)

Các tổ chức

b)

Người tiêu dùng

c)

Xã hội

d)

Không phải các ý trên

70.

Không bị giới hạn thời gian và địa lý, lựa chọn phong phú, tối ưu hóa về chi phí và khoảng cách, thông tin cập nhật là ưu điểm đặc thù của TMĐT đối với

a)

Các tổ chức

b)

Người tiêu dùng

c)

Xã hội

d)

Người bán hàng

71.

à khoảng cách, thông tin cập nhật là ưu điểm đặc thù của TMĐT đối với

a)

Các tổ chức

b)

Người tiêu dùng

c)

Xã hội

d)

Người bán hàng

72.

Giảm thiểu việc đi lại, tăng mức sống trong dân cư, thúc đẩy các dịch vụ cộng đồng là ưu điểm của TMĐT đối với

a)

Các tổ chức

b)

Người tiêu dùng

c)

Xã hội

d)

Người bán hàng

73.

Chỉ ra lợi ích của TMĐT

a)

Khắc phục hạn chế về đường truyền

b)

Mọi người có thể giao tiếp dễ dàng và thấu hiểu hơn

c)

Khách hàng mua hàng có thể yên tâm hơn về an ninh TMĐT

d)

TMĐT và các công nghệ liên quan ngày càng phát triển mạnh

74.

Năng lực triển khai CNTT, Bảo mật và độ tin cậy, các chuẩn mực (thiết kế web, máy chủ, phần mềm điều hành, hệ thống logistics, thanh toán, an ninh, thiết kế quy trình dịch vụ...) là khó khăn ở phương diện gì của TMĐT

a)

Kỹ thuật

b)

Phi kỹ thuật

c)

Quản lý

d)

Không phải các ý trên

75.

Pháp lý, chi phí và các hạch toán, các dịch vụ gia tăng, niềm tin của khách hàng, vấn đề an toàn và bảo mật là khó khăn ở phương diện gì của TMĐT

a)

Kỹ thuật

b)

Phi kỹ thuật

c)

Năng lực nhân viên

d)

Không phải các ý trên

76.

Chi ra yếu tố không phải lợi ích của TMĐT

a)

Giảm chi phí, tăng lợi nhuận

b)

Dịch vụ (gia tăng) cho khách hàng tốt hơn

c)

Giao dịch an toàn hơn

d)

Tăng thêm cơ hội mua bán

77.

Chi ra yếu tố không phải là lợi ích của TMĐT

a)

Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn

b)

Tăng phúc lợi xã hội

c)

Khung pháp lý mới, hoàn chỉnh hơn

d)

Tiếp cận nhiều thị trường mới hơn

78.

Chi ra yếu tố không phải khó khăn khi tham gia TMĐT

a)

Nhân lực: đội ngũ chuyên gia kém cả về số lượng và chất lượng

b)

Vốn: thiếu vốn đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông

c)

Thương mại truyền thống chưa phát triển và còn nhiều "khoảng trống"

d)

Nhận thức quá "đơn giản" về TMĐT

79.

Nhận xét nào không phải là hạn chế của TMĐT

a)

Một số khách hàng phải kiểm tra hàng hoá thực khi mua

b)

Tốc độ đường truyền Internet ngày càng nhanh hơn

c)

Vấn đề an ninh còn ít được chú ý và đang trong giai đo

80.

Chỉ ra hạn chế của TMĐT

a)

Khả năng hoạt động liên tục 24/7

b)

Liên kết với hệ thống thông tin của nhà cung cấp, nhà phân phối

c)

Yêu cầu về hệ thống phần cứng, phần mềm, nối mạng

d)

Mở rộng thị trường

81.

Chi ra yếu tố không phải là lợi thế của Online Banking

a)

Thanh toán hoá đơn qua mạng

b)

Truy cập mọi lúc

c)

Giao tiếp trực tiếp với nhân viên

d)

Xem chi tiết các giao dịch đã thực hiện

82.

Sau đây là các hạn chế KHÔNG mang tính kỹ thuật đối với TMĐT, NGOẠI TRỪ

a)

lo lắng về tính riêng tư.

b)

lo lắng về an toàn khiến nhiều khách hàng không mua hàng trực tuyến.

c)

mạng đường truyền không ổn định khiến việc mua hàng trở nên khó chịu.

d)

khách hàng thiếu sự tin cậy đối với những giao dịch "giấu mặt" (faceless).

83.

Sau đây là những lợi ích của TMĐT đối với khách hàng NGOẠI TRỪ

a)

TMĐT cho phép khách hàng mua sắm mọi nơi, mọi lúc.

b)

TMĐT giảm sự giao tiếp xã hội mặt đối mặt (face to face).

c)

TMĐT cho phép giao hàng nhanh chóng, đặc biệt là hàng hóa số hóa (digitized products).

d)

TMĐT thúc đẩy cạnh tranh, do đó làm giảm giá cả.

84.

Đâu là những đối tượng chịu tác động của TMĐT trong bối cảnh mới

a)

Bản chất thị trường

b)

Quản trị (marketing, tài chính, nhân lực & tổ chức)

c)

Tư duy kinh doanh

d)

Tất cả các ý trên

85.

Các thành phần tham gia trong TMĐT

a)

Người tiêu dùng cá nhân

b)

Doanh nghiệp bán hàng và Các dịch vụ (thanh toán, vận tải, CNTT…)

c)

Nhà nước

d)

Tất cả các ý trên

86.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trọng nhất với sự phát triển TMĐT

a)

Công nghệ thông tin

b)

Nguồn nhân lực

c)

Môi trường pháp lý, kinh tế

d)

Môi trường chính trị, xã hội

87.

Chỉ ra trung gian phục vụ (về kỹ thuật) cho TMĐT

a)

Một hãng marketing chuyên cung cấp các quảng cáo

b)

Hệ thống máy tính, phần mềm kết nối những người mua và người bán

c)

Người bán cung cấp các sản phẩm đến khách hàng

d)

UPS cung cấp các sản phẩm đến khách hàng

88.

Tạo ra các sản phẩm riêng biệt theo nhu cầu của khách hàng là mục tiêu giá trị

a)

Cá nhân hóa, cá biệt hóa sản phẩm

b)

Giảm bớt chi phí tìm kiếm và mua hàng

c)

Thuận tiện trong giao dịch

d)

Không phải các ý trên

89.

Dễ tiếp cận nhiều web để tìm thông tin sản phẩm, các ứng dụng hỗ trợ so sánh giá sản phẩm là mục tiêu giá trị

a)

Cá nhân hóa, cá biệt hóa sản phẩm

b)

Giảm bớt chi phí tìm kiếm và mua hàng

c)

Thuận tiện trong giao dịch

d)

Không phải các ý trên

90.

Chuẩn hóa quy trình giao dịch, các tài khoản trả phí premium, các app mua sắm là mục tiêu giá trị

a)

Cá nhân hóa, cá biệt hóa sản phẩm

b)

Giảm bớt chi phí tìm kiếm và mua hàng

c)

Thuận tiện trong giao dịch

d)

Không phải các ý trên

91.

Đâu là mục tiêu giá trị

a)

Cá nhân hóa, cá biệt hóa sản phẩm

b)

Giảm bớt chi phí tìm kiếm và mua hàng

c)

Thuận tiện trong giao dịch

d)

Tất cả các ý trên

92.

Quy trình ứng dụng TMĐT với doanh nghiệp XNK nào đúng

a)

Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, quảng bá website, hỗ trợ khách hàng, thanh toán qua mạng, đổi mới phương thức kinh doanh

b)

Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, hỗ trợ khách hàng, quảng bá website, thanh toán qua mạng, đổi mới phương thức kinh doanh

c)

Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, thanh toán qua mạng, quảng bá website, hỗ trợ khách hàng, đổi mới phương thức kinh doanh

d)

Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, quảng bá website, thanh toán qua mạng, đổi mới phương thức kinh doanh, hỗ trợ khách hàng

93.

Sử dụng Internet vào hoạt động kinh doanh quốc tế cần tuân theo 5 bước cơ bản theo thứ tự nào là đúng

(a)  

94.

Sử dụng Internet vào hoạt động kinh doanh quốc tế cần tuân theo 5 bước cơ bản theo thứ tự nào là đúng

a)

Đánh giá năng lực xuất khẩu, lập kế hoạch xuất nhập khẩu, xúc tiến và tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu, quản trị mối quan hệ khách hàng

b)

Quản trị quan hệ khách hàng, đánh giá năng lực xuất khẩu, lập kế hoạch xuất nhập khẩu, xúc tiến và tìm cơ hội xuất nhập khẩu, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu

c)

Đánh giá năng lực xuất khẩu, quản trị quan hệ khách hàng, lập kế hoạch xuất nhập khẩu, xúc tiến và tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu

d)

Đánh giá năng lực xuất khẩu, lập kế hoạch xuất nhập khẩu, xúc tiến, tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu, quản trị quan hệ khách hàng, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu

95.

Các mô hình kinh doanh thương mại điện tử thực chất là

a)

Các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình hoàn toàn mới

b)

Các mô hình kinh doanh truyền thống đặt trong môi trường thương mại điện tử

c)

Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống

d)

Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình kinh doanh hoàn toàn mới

96.

Chỉ ra ví dụ của mô hình bán lẻ qua mạng với cửa hàng ảo

a)

Cửa hàng A không có trụ sở thực và bán nhiều loại hàng hoá qua mạng Internet

b)

Cửa hàng B không có trụ sở thực và bán một số sản phẩm nhất định qua điện thoại

c)

Cửa hàng C có trụ sở thực và có website, bán nhiều loại hàng hoá

d)

Cửa hàng D có trụ sở thực và bán nhiều loại hàng hoá

97.

IMDB cho phép các thành viên đã đăng ký truy cập vào toàn bộ cơ sử dữ liệu phim trực tuyến với điều kiện phải đóng phí hàng tháng, dây là ví dụ của mô hình doanh thu nào

a)

Doanh thu bán hàng (sales).

b)

Phí thuê bao (subcription fee).

c)

Phí liên kết (affilliate fee).

d)

Phí quảng cáo (advertising fee).

98.

Mô hình doanh thu (revenue model) theo đó một công ty nhận tiền phí cho v

4 lines
99.

Mô hình doanh thu (revenue model) theo đó một công ty nhận tiền phí cho việc giới thiệu khách hàng từ website của mình đến website của công ty khác là ví dụ về

a)

Phí đăng ký (subcription fee)

b)

Phí giao dịch (transaction fee)

c)

Doanh thu bán hàng (sales)

d)

Phí liên kết (affilliate fee)

100.

Amazon, Shopee, Tiki... là điển hình B2C

a)

B2C (Business to Consumer)

b)

C2C (Consumer to Consumer)

c)

B2B (Business to Business)

d)

Cả ba ý trên

101.

fshare, mediafire, zingmp3... là điển hình B2C

a)

Nhà cung cấp giao dịch

b)

Nhà cung cấp dịch vụ

c)

Nhà cung cấp nội dung

d)

Nhà cung cấp trung gian

102.

facebook, instagram, twitter... là điển hình B2C

a)

Nhà cung cấp cộng đồng

b)

Nhà cung cấp dịch vụ

c)

Nhà cung cấp giao dịch

d)

Nhà cung cấp trung gian

103.

Trên thực tế, các trang web bán lẻ trực tuyến có thể tích hợp các mô hình doanh thu

a)

Bán sản phẩm trực tiếp

b)

Mô hình đăng ký

c)

Mô hình liên kết

d)

Cả ba ý trên

104.

Công ty XYZ bán hàng hóa cho các khách hàng cá nhân, mô hình nào được sử dụng

a)

B2B

b)

B2C

c)

B2G

d)

G2C

105.

Tại sao TMĐT B2C lại kém hấp dẫn hơn so với B2B

a)

Xung đột trong kênh phân phối

b)

Số lượng khách hàng lớn hơn

c)

Chi phí đầu tư thấp hơn

d)

Thị trường mục tiêu rõ ràng hơn

106.

Công ty XYZ bán nhiều loại sản phẩm thông qua website của mình, họ đang sử dụng mô hình kinh doanh nào?

a)

Marketing liên kết

b)

Đấu giá trực tuyến

c)

Bán lẻ trực tuyến

d)

Khách hàng tự định giá

107.

ABC là một hiệp hội giúp các thành viên của mình mua sắm với giá thấp hơn khi mua số lượng lớn. Mô hình kinh doanh mà ABC đang sử dụng là mô hình gì?

4 lines