wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế chính trị (4)

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Tư bản giả không tồn tại dưới các hình thức:

a)

a. Cổ phiếu

b)

b. Trái phiếu

c)

c. Công trái

d)

d. Cả a và b

2.

Chọn ý đúng về đặc điểm của tư bản giả:

a)

a. Không có giá trị

b)

b. Có thể mua bán được

c)

c. Nó có thể mang lại thu nhập cho người sở hữu nó

d)

d. Cả a, b, c

3.

Những nhân tố nào ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

a. Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

b. Cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

c. Tốc độ chu chuyển của tư bản

d)

d. Cả a, b, c

4.

Trong các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận, nhân tố nào ảnh hưởng thuận chiều?

a)

a. Cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

b. Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

c. Tư bản bất biến

d)

d. Cả a, b, c

5.

Nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng ngược chiều với tỷ suất lợi nhuận

a)

a. Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

b. Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

c. Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

d. Cả a và b

6.

Đối tượng mua bán trên thị trường chứng khoán là:

a)

a. Cổ phiếu, trái phiếu

b)

c. Bất động sản

c)

b. Bản quyền phát minh sáng chế

d)

b. Bản quyền phát minh sáng chế

7.

Địa tô TBCN là phần còn lại sau khi khấu trừ:

a)

a. Lợi nhuận

b)

b. Lợi nhuận siêu ngạch

c)

c. Lợi nhuận độc quyền

d)

d. Lợi nhuận bình quân

8.

Trong CNTB, giá cả nông phẩm được xác định theo giá cả của nông phẩm ở loại đất nào?

a)

a. Đất tốt

b)

b. Đất trung bình

c)

c. Đất xấu

d)

d. Mức trung bình của các loại đất xấu

9.

Địa tô chênh lệch I thu được trên:

a)

a. Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình

b)

b. Ruộng đất tốt

c)

c. Ruộng đất ở vị trí thuận lợi

d)

d. Cả a, b, c

10.

Địa tô chênh lệch II thu được trên:

a)

a. Ruộng đất đã thâm canh

b)

b. Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình

c)

c. Ruộng đất có độ màu mỡ tốt

d)

d. ở ruộng đất có vị trí thuận lợi

11.

Nguyên nhân có địa tô chênh lệch II là do:

a)

a. Do độ màu mỡ tự nhiên của đất

b)

b. Do vị trí thuận lợi của đất

c)

c. Do đầu tư thêm mà có

d)

d. Cả a, b, c

12.

Loại ruộng đất nào chỉ có địa tô tuyệt đối?

a)

a. Ruộng tốt

b)

b. Ruộng trung bình

c)

c. Ruộng có vị trí thuận lợi

d)

d. Ruộng xấu

13.

Địa tô tuyệt đối có ở loại ruộng đất nào?

a)

a. Ruộng đất tốt

b)

b. Ruộng đất trung bình

c)

c. Ruộng đất xấu

d)

d. Cả a, b, c

14.

Loại ruộng đất nào có địa tô tuyệt đối và địa tô chênh lệch?

a)

a. Ruộng đất tốt

b)

b. Ruộng đất trung bình

c)

c. Ruộng đất có vị trí thuận lợi

d)

d. Cả a, b, c

15.

Giá cả ruộng đất phụ thuộc các nhân tố nào?

a)

a. Độ màu mỡ của đất

b)

b. Vị trí của đất

c)

c. Mức địa tô của đất

d)

d. Cả a, b, c

16.

Trong CNTB giá cả đất đai ngày càng tăng lên vì:

a)

a. Tỷ suất lợi tức có xu hướng giảm

b)

b. Đất đai ngày càng khan hiếm

c)

c. Địa tô ngày càng tăng

d)

d. Cả a, b, c

17.

Chọn ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

a. Người cho vay là người sở hữu tư bản

b)

b. Người cho vay là người sử dụng tư bản

c)

c. Người đi vay là người sở hữu tư bản

d)

d. Cả a, b và c

18.

Chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

a. Tư bản cho vay là tư bản tiềm thế

b)

b. Tư bản ngân hàng là tư bản tiềm thế

c)

c. Tư bản ngân hàng là tư bản hoạt động

d)

d. Cả a và c

19.

Chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

a. Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền tư hữu ruộng đất

b)

b. Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp

c)

c. Địa tô tuyệt đối gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp

d)

d. Cả a, b, c

20.

ý nào trong các ý dưới đây không đúng?

a)

a. Tư bản cho vay là tư bản tiềm thế

b)

b. Tư bản ngân hàng là tư bản tiềm thế

c)

c. Tư bản ngân hàng là tư bản hoạt động

d)

d. Cả a và c

21.

Khi tỷ suất giá trị thặng dư không đổi thì tỷ suất lợi nhuận phụ thuộc vào:

a)

a. Cấu tạo kỹ thuật của tư bản

b)

b. Cấu tạo giá trị của tư bản

c)

c. Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

d. Cả a, b, c

22.

Tốc độ chu chuyển của tư bản tăng lên thì tỷ suất lợi nhuận sẽ:

a)

a. Tăng lên

b)

b. Giảm xuống

c)

c. Không đổi

d)

d. Tuỳ điều kiện cụ thể

23.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành dựa trên:

a)

a. Trình độ kỹ thuật, tay nghề công nhân

b)

b. Trang thiết bị kỹ thuật, công nghệ

c)

c. Khả năng tổ chức quản lý

d)

d. Cả a, b, c

24.

Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về:

a)

a. Cung cầu các loại hàng hoá

b)

b. Lợi nhuận khác nhau

c)

c. Tỷ suất lợi nhuận

d)

d. Giá trị thặng dư siêu ngạch

25.

Lợi nhuận bình quân của các ngành khác nhau phụ thuộc vào:

a)

a. Tư bản ứng trước

b)

b. Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

c. Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

d. Tỷ suất lợi nhuận bình quân

26.

Đặc điểm hoạt động của thương nghiệp trước CNTB là:

a)

a. Mua rẻ, bán đắt

b)

b. Lừa đảo

c)

c. Cân, đong, đo đếm không chính xác

d)

d. Cả a, b, c

27.

Tư bản thương nghiệp dưới CNTB ra đời từ:

a)

a. Tư bản cho vay

b)

b. Tư bản công nghiệp

c)

c. Tư bản hàng hoá

d)

d. Tư bản lưu động

28.

Nguồn tư bản tiền tệ mà ngân hàng huy động được bao gồm:

a)

a. Tiền tự có của chủ ngân hàng

b)

b. Tiền nhàn rỗi của các tư bản sản xuất

c)

c. Tiền của các nhà tư bản thực lợi

d)

d. Cả a, b và c

29.

Thị giá cổ phiếu không phụ thuộc vào các yếu tố nào?

a)

a. Mệnh giá cổ phiếu

b)

b. Lợi tức cổ phần

c)

c. Lãi suất tiền gửi ngân hàng

d)

d. Cả a, b, c

30.

Loại chứng khoán nào công ty cổ phần phát hành?

a)

a. Cổ phiếu

b)

b. Công trái

c)

c. Kỳ phiếu

d)

d. Tín phiếu

31.

ý kiến nào không đúng về đặc điểm của tư bản giả?

a)

a. Có thể mua bán được

b)

b. Có thể mang lại thu nhập cho người sở hữu nó

c)

c. Giá cả của nó do giá trị quyết định

d)

d. Cả a và b

32.

Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

a. Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

b. Cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

c. Tốc độ chu chuyển của tư bản

d)

d. Cạnh tranh

33.

Những đối tượng nào dưới đây không được mua bán trên thị trường chứng khoán?

a)

a. Cổ phiếu, trái phiếu

b)

b. Bất động sản

c)

c. Công trái, kỳ phiếu

d)

d. Cả a và c

34.

Những ý kiến nào dưới đây không đúng?

a)

a. Lợi tức nhỏ hơn lợi nhuận bình quân

b)

b. Lợi nhuận thương nghiệp bằng lợi nhuận bình quân

c)

c. Địa tô là một phần của lợi nhuận bình quân

d)

d. Cả a và b

35.

Giá cả ruộng đất không phụ thuộc vào:

a)

a. Độ màu mỡ của đất

b)

b. Mức địa tô của đất

c)

c. Tỷ suất lợi tức tiền gửi ngân hàng

d)

d. Cả b và c

36.

Mệnh đề nào không đúng dưới đây?

a)

a. Cổ phiếu và đất tự nhiên đều không có giá trị

b)

b. Giá cả của đất là địa tô được tư bản hoá

c)

c. Giá cổ phiếu chỉ phụ thuộc vào mệnh giá cổ phiếu

d)

d. Giá cả ruộng đất và cổ phiếu đều phụ thuộc vào tỷ suất lợi tức tiền gửi ngân hàng

37.

Phương thức sản xuất TBCN có những giai đoạn nào?

a)

CNTB tự do cạnh tranh và CNTB độc quyền

b)

CNTB hiện đại và CNTB độc quyền

c)

CNTB hiện đại và CNTB tự do cạnh tranh

d)

CNTB ngày nay và CNTB độc quyền

38.

Nhà kinh điển nào sau đây nghiên cứu sâu về CNTB độc quyền?

a)

C.Mác

b)

Ph.Ăng ghen

c)

C.Mác và Ăng ghen

d)

V.I.Lênin

39.

CNTB độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào?

a)

Cuối thế kỷ 17 đầu thế kỷ 18

b)

Cuối thế kỷ 18 đầu thế kỷ 19

c)

Cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20

d)

Từ sau chiến tranh thế giới thứ 2

40.

CNTB độc quyền là:

a)

Một PTSX mới

b)

Một hình thái kinh tế- xã hội

c)

Một giai đoạn phát triển của PTSX-TBCN

d)

Một nấc thang phát triển của LLSX

41.

Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền là:

a)

a. Do cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

b)

b. Do sự can thiệp của nhà nước tư sản

c)

c. Do sự tập trung sản xuất dưới tác động của cách mạng- khoa học - công nghệ

d)

d. Cả a, b, c

42.

Kết luận sau đây là của ai? "Tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này khi phát triển đến mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền"

a)

C.Mác

b)

Ph. Ăng ghen

c)

Lênin

d)

Cả C.Mác và Ph. Ăng ghen

43.

Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở:

a)

Sản xuất nhỏ phân tán

b)

Tích tụ tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn

c)

Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học

d)

Sự hoàn thiện QHSX - TBCN

44.

Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển:

a)

Độc quyền ngân hàng

b)

Sự phát triển của thị trường tài chính

c)

Độc quyền công nghiệp

d)

Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp

45.

Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn CNTB độc quyền là:

a)

Đầu tư tư bản

b)

Khống chế hoạt động của nền kinh tế TBCN

c)

Trung tâm tín dụng

d)

Trung tâm thanh toán

46.

Chế độ tham dự của tư bản tài chính được thiết lập do:

a)

Quyết định của nhà nước

b)

Yêu cầu tổ chức của các ngân hàng

c)

Yêu cầu của các tổ chức độc quyền công nghiệp

d)

Số cổ phiếu khống chế nắm công ty mẹ, con, cháu

47.

Xuất khẩu hàng hoá là đặc điểm của:

a)

Sản xuất hàng hoá giản đơn

b)

Của CNTB

c)

Của CNTB tự do cạnh tranh

d)

Của CNTB độc quyền

48.

Xuất khẩu hàng hoá là:

a)

a. Đưa hàng hoá ra nước ngoài

b)

b. Đưa hàng hoá ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị

c)

c. Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài

d)

d. Cả a, b, c

49.

Xuất khẩu tư bản là:

a)

a. Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài

b)

b. Cho nước ngoài vay

c)

c. Mang hàng hoá ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị

d)

d. Cả a và b

50.

Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của:

a)

Các nước giàu có

b)

Của CNTB

c)

Của CNTB độc quyền

d)

Của CNTB tự do cạnh tranh

51.

Mục đích của xuất khẩu tư bản là:

a)

Để giải quyết nguồn tư bản "thừa" trong nước

b)

Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi khác ở nước nhập khẩu tư bản

c)

Thực hiện giá trị và chiếm các nguồn lợi khác của nước nhập khẩu tư bản

d)

Giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển

52.

Xuất khẩu hàng hoá phát triển mạnh vào giai đoạn nào?

a)

Từ cuối thế kỷ 17

b)

Trong thế kỷ 18

c)

Cuối thế kỷ 18 - thế kỷ 19

d)

Cuối thế kỷ 19 - đầu thế kỷ 20

53.

Xuất khẩu tư bản nhà nước nhằm mục đích?

a)

a. Quân sự

b)

b. Kinh tế

c)

c. Chính trị

d)

d. Cả a, b, c

54.

Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước thường hướng vào:

a)

Ngành có lợi nhuận cao

b)

Ngành công nghệ mới

c)

Ngành kết cấu hạ tầng

d)

Ngành có vốn chu chuyển nhanh

55.

Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước nhằm mục đích:

a)

Thu nhiều lợi nhuận

b)

Tạo điều kiện cho các nước nhập khẩu tư bản phát triển

c)

Khống chế kinh tế các nước nhập khẩu tư bản

d)

Tạo môi trường thuận lợi cho xuất khẩu tư bản tư nhân

56.

Xuất khẩu tư bản tư nhân thường hướng vào ngành:

a)

Vốn chu chuyển nhanh

b)

Vốn chu chuyển nhanh, lợi nhuận cao

c)

Lợi nhuận cao, vốn chu chuyển chậm

d)

Kết cấu hạ tầng sản xuất, xã hội

57.

Các tổ chức độc quyền của các quốc gia cạnh tranh trên thị trường quốc tế dẫn đến:

a)

a. Thôn tính nhau

b)

b. Đấu tranh không khoan nhượng

c)

c. Thoả hiệp với nhau hình thành các tổ chức độc quyền quốc tế

d)

d. Cả a, b, c

58.

Trong giai đoạn CNTB độc quyền có những hình thức cạnh tranh nào? Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các phương án sau:

a)

a. Cạnh tranh giữa tổ chức độc quyền với xí nghiệp ngoài độc quyền

b)

b. Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với nhau

c)

c. Cạnh tranh trong nội bộ tổ chức độc quyền

d)

d. Cả a, b, c

59.

Vì sao trong CNTB độc quyền cạnh tranh không bị thủ tiêu?

a)

Vì các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

b)

Vì tổ chức độc quyền cạnh tranh với các công ty ngoài độc quyền

c)

Vì các xí nghiệp trong nội bộ tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

d)

Vì cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hoá

60.

Vì cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hoá

a)

a. Đảm bảo nguồn nguyên liệu

b)

b. Khống chế thị trường

c)

c. Thực hiện mục đích kinh tế - chính trị - quân sự

d)

d. Cả a, b, c

61.

Các cuộc xâm chiếm thuộc địa của các nước đế quốc diễn ra mạnh mẽ vào thời kỳ nào?

a)

Thế kỷ 17

b)

Thế kỷ 18

c)

Cuối thế kỷ 18 - đầu thế kỷ 19

d)

Cuối thế kỷ 19 - đầu thế kỷ 20

62.

Cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20 các nước đế quốc có thuộc địa nhiều nhất xếp theo thứ tự nào là đúng?

a)

Anh - Nga - Pháp - Mỹ

b)

Anh - Pháp - Nga - Mỹ

c)

Pháp - Anh - Nga - Mỹ

d)

Nga - Anh - Mỹ - Pháp

63.

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây?

a)

a. Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh và thủ tiêu cạnh tranh

b)

b. Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh nhưng không thủ tiêu cạnh tranh

c)

c. Cạnh tranh sinh ra độc quyền, chúng không đối lập nhau

d)

d. Cả a, b, c

64.

Biện pháp canh tranh mà tổ chức độc quyền thường sử dụng đối với các xí nghiệp độc quyền:

a)

Thương lượng

b)

Thôn tính

c)

Phân chia thị trường, nguồn nguyên liệu…

d)

Độc chiếm nguồn nguyên liệu, sức lao động…

65.

Kết quả canh tranh trong nội bộ ngành:

a)

Hình thành giá trị thị trường

b)

Hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Hình thành giá cả sản xuất

d)

Hình thành lợi nhuận bình quân

66.

Mục đích cạnh tranh trong nội bộ tổ chức độc quyền là:

a)

a. Giành thị phần

b)

b. Giành tỷ lệ sản xuất cao hơn

c)

c. Cả a và b

d)

d. Thôn tính nhau

67.

Kết quả cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền trong cùng một ngành là:

a)

Một sự thoả hiệp

b)

Một bên phá sản

c)

Hai bên cùng phát triển

d)

Một sự thoả hiệp hoặc một bên phá sản

68.

Khi CNTB độc quyền ra đời sẽ:

a)

Phủ định các quy luật trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh

b)

Phủ định các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hoá

c)

Làm cho các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hoá và của CNTB có hình thức biểu hiện mới

d)

Không làm thay đổi các quy luật kinh tế nói chung

69.

Trong giai đoạn CNTB độc quyền:

a)

Quy luật giá trị không còn hoạt động

b)

Quy luật giá trị vẫn hoạt động

c)

Quy luật giá trị lúc hoạt động, lúc không hoạt động

d)

Quy luật giá trị hoạt động kém hiệu quả

70.

Các tổ chức độc quyền sử dụng giá cả độc quyền để:

a)

Chiếm đoạt giá trị thặng dư của người khác

b)

Khống chế thị trường

c)

Gây thiệt hại cho các đối thủ cạnh tranh

d)

Củng cố vai trò tổ chức độc quyền

71.

Trong thời kỳ CNTB độc quyền quan hệ giá trị và giá cả hàng hoá sẽ thế nào nếu xét toàn bộ hệ thống kinh tế TBCN?

a)

Tổng giá cả > tổng giá trị

b)

Tổng giá cả < tổng giá trị

c)

Tổng giá cả = tổng giá trị

d)

Tổng giá cả ( tổng giá trị

72.

Trong giai đoạn CNTB độc quyền quy luật giá trị có biểu hiện mới, thành:

a)

Quy luật giá cả sản xuất

b)

Quy luật giá cả độc quyền

c)

Quy luật lợi nhuận độc quyền

d)

Quy luật lợi nhuận bình quân

73.

Trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh, quy luật giá trị có hình thức biểu hiện là gì?

a)

Quy luật giá cả thị trường

b)

Quy luật giá cả độc quyền

c)

Quy luật lợi nhuận bình quân

d)

Quy luật giá cả sản xuất

74.

Trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành:

a)

Quy luật giá cả sản xuất

b)

Quy luật tích luỹ tư bản

c)

Quy luật tỷ suất lợi nhuận bình quân

d)

Quy luật lợi nhuận độc quyền cao

75.

Trong giai đoạn CNTB độc quyền, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành:

a)

Quy luật giá cả độc quyền

b)

Quy luật lợi nhuận độc quyền cao

c)

Quy luật lợi nhuận bình quân

d)

Quy luật giá cả sản xuất

76.

Nguyên nhân hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân:

a)

Do cạnh tranh

b)

Do chạy theo giá trị thặng dư

c)

Do cạnh tranh giữa các ngành

d)

Do cạnh tranh trong nội bộ ngành

77.

Nguyên nhân hình thành lợi nhuận độc quyền là:

a)

a. Do cạnh tranh nội bộ ngành

b)

b. Do sự thèm khát giá trị thặng dư của các nhà tư bản

c)

c. Do địa vị độc quyền đem lại

d)

d. Cả a, b, c

78.

Chọn các ý sai về quan hệ giá cả độc quyền với giá trị:

a)

Giá cả độc quyền cao > giá trị

b)

Giá cả độc quyền thấp < giá tri

c)

Giá cả độc quyền thoát ly giá trị

d)

Giá cả độc quyền vẫn dựa trên cơ sở giá trị

79.

Nguồn gốc của lợi nhuận độc quyền cao là:

a)

a. Lao động không công của công nhân trong xí nghiệp độc quyền

b)

b. Phần lao động không công của công nhân trong xí nghiệp ngoài độc quyền

c)

c. Phần giá trị thặng dư của các xí nghiệp tư bản vừa, nhỏ

d)

d. Cả a, b, c

80.

Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền nhà nước là do:

a)

a. Trình độ xã hội hoá cao của lực lượng sản xuất

b)

b. Do mâu thuẫn cơ bản của CNTB

c)

c. Xu hướng quốc tế hoá kinh tế

d)

d. Cả a, b, c

81.

Nhà nước tư sản đảm nhận đầu tư vào ngành nào?

a)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận ít

b)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận cao

c)

Đầu tư không lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận cao

d)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận ít

82.

Trình độ xã hội hoá lực lượng sản xuất phát triển cao đặt ra:

a)

Nhà nước can thiệp vào kinh tế với vai trò quản lý chung

b)

Nhà nước không nên can thiệp vào kinh tế

c)

Nhà nước chỉ nên đóng vai trò "người gác cổng"

d)

Nhà nước chỉ nên can thiệp vào kinh tế đối ngoại

83.

Trong thời kỳ CNTB độc quyền:

a)

Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và vô sản không thay đổi

b)

Mâu thuẫn trên có phần dịu đi

c)

Mâu thuẫn trên ngày càng sâu sắc hơn

d)

Đời sống của giai cấp công nhân và nhân dân lao động dần dần được cải thiện hơn

84.

Sự xuất hiện của CNTB độc quyền nhà nước làm cho:

a)

a. Mâu thuẫn giai cấp vô sản và tư sản giảm đi

b)

b. Làm cho mâu thuẫn trên sâu sắc hơn

c)

c. Làm hạn chế tác động tiêu cực của độc quyền

d)

d. Cả a, b, c

85.

Bản chất của CNTB độc quyền nhà nước là:

a)

Sự kết hợp tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản

b)

Nhà nước tư sản can thiệp vào kinh tế, chi phối độc quyền

c)

Các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước

d)

Sự thoả hiệp giữa nhà nước và tổ chức độc quyền

86.

Sự ra đời của CNTB độc quyền nhà nước nhằm mục đích:

a)

Phục vụ lợi ích của CNTB

b)

Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân

c)

Phục vụ lợi ích của nhà nước tư sản

d)

Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân và cứu nguy cho CNTB

87.

Trong cơ chế của CNTB độc quyền nhà nước thì:

a)

Tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước

b)

Nhà nước phụ thuộc vào tổ chức độc quyền

c)

Nhà nước không phụ thuộc vào tổ chức độc quyền

d)

Nhà nước chi phối tổ chức độc quyền

88.

CNTB độc quyền nhà nước là:

a)

Một quan hệ kinh tế, chính trị, xã hội

b)

Một chính sách trong giai đoạn độc quyền

c)

Một kiểu tổ chức kinh tế - xã hội

d)

Một cơ chế điều tiết của nhà nước tư sản

89.

Trong lịch sử hình thức can thiệp phi kinh tế là của nhà nước nào?

a)

a. Phong kiến

b)

b. CNTB tự do cạnh tranh

c)

c. CNTB độc quyền

d)

d. Cả a, b, c

90.

Sở hữu độc quyền nhà nước là sự kết hợp của:

a)

Sở hữu nhà nước và sở hữu tư nhân TBCN

b)

Sở hữu nhà nước và sở hữu độc quyền tư nhân

c)

Sở hữu của nhà nước tư sản

d)

Sở hữu của nhiều nước tư bản

91.

Sở hữu nhà nước được hình thành bằng cách:

a)

a. Xây dựng xí nghiệp nhà nước bằng ngân sách

b)

b. Quốc hữu hoá

c)

c. Mua cổ phần của doanh nghiệp tư nhân

d)

d. Cả a, b, c

92.

Cơ chế kinh tế của CNTB độc quyền nhà nước gồm:

a)

Cơ chế thị trường và độc quyền tư nhân

b)

Độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước

c)

Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự can thiệp của nhà nước

d)

Cơ chế thị trường và sự điều tiết của nhà nước

93.

Nhà nước can thiệp vào các khâu nào của quá trình sản xuất?

a)

Sản xuất

b)

Sản xuất và tiêu dùng

c)

Phân phối và trao đổi

d)

Sản xuất - phân phối - trao đổi - tiêu dùng

94.

Quan hệ cung cầu có ảnh hưởng đến:

a)

a. Giá trị hàng hoá

b)

b. Giá cả hàng hoá

c)

c. Giá trị thặng dư

d)

d. Cả a, b, c

95.

Quan hệ cung cầu có ảnh hưởng đến:

a)

a. Tỷ suất lợi nhuận

b)

b. Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

c. Khối lượng giá trị thặng dư

d)

d. Cả a, b, c

96.

Tỷ suất lợi tức phụ thuộc vào các nhân tố nào?

a)

a. ý chí của người cho vay

b)

b. Yêu cầu bức thiết của người vay

c)

c. Tỷ suất lợi nhuận bình quân

d)

d. Cả a, b và c

97.

Sự phân chia giá trị thặng dư giữa tư bản công nghiệp và tư bản thương nghiệp dựa vào đâu?

a)

Khối lượng giá trị thặng dư

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Tỷ suất lợi nhuận

d)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

98.

Giá cả thị trường của hàng hoá xoay quanh yếu tố nào?

a)

Giá trị thị trường

b)

Giá trị của hàng hoá

c)

Giá cả sản xuất

d)

Quan hệ cung cầu hàng hoá