wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test Động từ bất quy tắc (3) ở thì quá khứ đơn (cấu trúc câu)

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Đổi câu dưới đây sang thì quá khứ đơn, thể khẳng định:

They drink coffee.

(a)  

2.

Đổi câu dưới đây sang thì quá khứ đơn, thể khẳng định:

We go to the gym.

(a)  

3.

Đổi câu dưới đây sang thì quá khứ đơn, thể khẳng định:

The phone rings loudly.

(a)  

4.

Đổi câu dưới đây sang thì quá khứ đơn, thể khẳng định:

He runs 5 miles.

(a)  

5.

Đổi câu dưới đây sang thì quá khứ đơn, thể khẳng định:

I see the mountains from here.

(a)  

6.

Đổi câu sau sang thì hiện tại hoàn thành, thể phủ định:

She is a teacher.

(a)  

7.

Đổi câu sau sang thì hiện tại hoàn thành, thể phủ định:

He begins his work at 9 AM.

(a)  

8.

Đổi câu sau sang thì hiện tại hoàn thành, thể phủ định: They swim in the lake.

(a)  

9.

Đổi câu sau sang thì hiện tại hoàn thành, thể phủ định:

She sings beautifully.

(a)  

10.

Đổi câu sau sang thì hiện tại hoàn thành, thể phủ định:

I wear a jacket.

(a)  

11.

11. Đổi câu sau sang thì hiện tại hoàn thành, thể nghi vấn dạng Yes/No Question: She came to the office.

(a)  

12.

Đổi câu sau sang thì hiện tại hoàn thành, thể nghi vấn dạng Yes/No Question:

They drank coffee.

(a)  

13.

Đổi câu sau sang thì hiện tại hoàn thành, thể nghi vấn dạng Yes/No Question:

He ran 5 miles.

(a)  

14.

Đổi câu sau sang thì hiện tại hoàn thành, thể nghi vấn dạng Yes/No Question:

They swam in the lake.

(a)  

15.

Đổi câu sau sang thì hiện tại hoàn thành, thể nghi vấn dạng Yes/No Question:

I wore a jacket.

(a)  

16.

Điền tiếp câu trả lời:

Has he written a letter to his friend? Yes,

(a)  

17.

Điền tiếp câu trả lời:

Has he broken his toy? Yes, ...

(a)  

18.

Điền tiếp câu trả lời: Have the birds flown away? No, ...

(a)  

19.

Điền tiếp câu trả lời:

Have you known him before? No, ...

(a)  

20.

Điền tiếp câu trả lời:

Have we eaten lunch already? No, ...

(a)  

21.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:

has/broken/he/Why/his toy?

(a)  

22.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:

they/have/What/chosen/to play?

(a)  

23.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:

the leaves/fallen/How/from/the trees?/have

(a)  

24.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:

we/When/eaten/have/lunch?

(a)  

25.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:

frozen?/the ice/has/How

(a)  

26.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:

has/given/she/a gift?/you/When

(a)  

27.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:

taller?/not grown/the plant/has/Why

(a)  

28.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:

the birds/not/away?/flown/have/Why

(a)  

29.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:

known/When/you/have/him?

(a)  

30.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:

you/have/What/keeping fit?/drunk/for

(a)