wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoa 10

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử thường được cấu tạo bởi những loại hạt nào?

a)

proton và notron

b)

proton, notron và electron

c)

electron và proton

d)

electron, proton

2.

Hạt nhân gồm các loại hạt nào?

a)

proton, notron và electron

b)

proton

c)

proton và notron

d)

proton và electron

3.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

proton

b)

notron

c)

electron

d)

proton và notron

4.

Nguyên tử trung hoà về điện vì

a)

số proton bằng số notron

b)

số electron bằng số notron

c)

số electron bằng số proton

d)

số electron bằng tổng số proton và notron

5.

Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng?

a)

Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, notron và electron.

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và notron.

d)

Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron.

6.

Trường hợp nào dưới đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng và điện tích của chúng?

a)

Proton, m = 0,0055u, q = 1+

b)

Notron, m = 1,0087u, q = 0

c)

Electron, m = 1,0073u, q = 1-

d)

Proton, m = 1,0073u, q = 1-

7.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

Proton, notron

b)

Electron

c)

Notron

d)

Proton

8.

Hạt nhân của nguyên tử là một thành phần cấu tạo của nguyên tử:

a)

trung hòa về điện

b)

mang điện tích âm

c)

mang điện tích dương

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện

9.

Nguyên tử có đường kính lớn gấp khoảng 10 000 lần đường kính hạt nhân. Nếu phóng đại đường kính hạt nhân thành 1 quả bóng có bán kính 7cm thì đường kính nguyên tử là

a)

700m

b)

1400m

c)

2100m

d)

350m

10.

Đơn vị khối lượng nguyên tử được tính bằng

a)

1/16 khối lượng của nguyên tử oxi

b)

khối lượng của nguyên tử hiđro

c)

khối lượng của proton

d)

1/12 khối lượng của nguyên tử cacbon

11.

1 angstrom bằng

a)

10-3 m

b)

10-6 m

c)

10-9 m

d)

10-10 m

12.

Khối lượng của nguyên tử tập trung ở

a)

lớp vỏ nguyên tử

b)

hạt nhân

c)

proton

d)

nơtron

13.

Nguyên tử Na có 11e, 11p, 12n có khối lượng nguyên tử theo đơn vị u là

a)

22

b)

3,85.10-26

c)

23

d)

3,84.10-26

14.

Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của vật chất và

a)

mang điện tích âm

b)

mang điện tích dương

c)

trung hoà về điện

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện

15.

Electron mang điện tích gì?

a)

điện âm

b)

điện tích dương

c)

không tích điện

d)

không tồn tại

16.

Hạt nhân gồm các loại hạt nào?

a)

proton, notron và electron

b)

proton

c)

proton và notron

d)

proton và electron

17.

Hạt proton và notron lần lượt mang điện tích là

a)

dương, âm.

b)

dương, không mang điện

c)

âm, không mang điện

d)

âm, dương

18.

Cho mô hình nguyên tử sau, hãy cho biết nguyên tử này có bao nhiêu electron?

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

19.

Trong nguyên tử, quan hệ giữa số hạt electron và proton là:

a)

Bằng nhau

b)

Số hạt electron lớn hơn số hạt proton

c)

Số hạt electron nhỏ hơn số hạt proton

d)

Không thể so sánh được các hạt này rất nhỏ

20.

Từ kết quả nào trong thí nghiệm tìm ra hạt nhân nguyên tử (thí nghiệm bắn phá lá vàng mỏng bằng các hạt a), để rút ra kết luận: “Nguyên tử phải chứa phần mang điện tích dương có khối lượng lớn và có kích thước rất nhỏ so với nguyên tử” ?

a)

Hầu hết các hạt a đều xuyên thẳng

b)

Một số rất ít hạt a bị bật lại phía sau

c)

Một số rất ít hạt a đi lệch hướng ban đầu

d)

Một số rất ít hạt a bị bật lại phía sau hoặc đi lệch hướng ban đầu

21.

Câu 6: Đơn vị khối lượng nguyên tử kí hiệu là

a)

A. V.

b)

B. u.

c)

C. m.

d)

D. n.

22.

Câu 7: 1 u bằng 1/12 khối lượng của

a)

A. nguyên tử đồng vị cacbon-12.

b)

B. nguyên tử đồng vị cacbon-14.   

c)

C. nguyên tử đồng vị oxi-16.

d)

D. nguyên tử oxi-16.   

23.

Câu 9: 1 u có khối lượng bằng

a)

A. 19,9265.10-27 kg.

b)

B. 1,6605.10-27 kg.  

c)

C. 19,9265.10-27 g. 

d)

D. 1,6605.10-27 g.

24.

Phân lớp 4p có tối đa bao nhiêu electron?

a)

2

b)

6

c)

10

d)

14

25.

Nguyên tố X có 4 lớp e, lớp thứ 3 có 14 electron, số proton của X là:

a)

26

b)

27

c)

28

d)

29

26.

Nguyên tố có Z = 18 thuộc loại:

a)

Kim Loại

b)

Phi kim

c)

Khí hiếm

d)

Á kim

27.

2 nguyên tố X và Y kế tiếp nhau trong cùng một chu kì của bảng tuần hoàn có tổng số điện tích hạt nhân là 23. X và Y là:

a)

Na và Mg

b)

O và Cl

c)

Mg và Al

d)

Ne và P

28.

Cho các nguyên tử có số electron và số khối lần lượt : X (6, 12); Y (12, 24); Z ( 6, 13) ;

V ( 13, 27); T ( 7, 14). Nguyên tử đồng vị gồm:

a)

X, Y, T

b)

Z, V

c)

X, Z

d)

X, Z, T

29.

Trong tự nhiên Brom có 2 đồng vị bền. 7935Br chiếm 50,69% và 8135Br chiếm 49,31%. Nguyên tử khối trung bình của Brom là

a)

79,98

b)

35,5

c)

81.2

d)

36,5

30.

Liti trong tự nhiên có hai đồng vị :

Li(3p,4n) chiếm 92,5% ; Li(3p,3n) chiếm 7,5%.

Nguyên tử khối trung bình của Liti là

a)

6,89

b)

6,9

c)

7,1

d)

6,93

31.

Khối lượng nguyên tử trung bình của đồng là 63,54. Đồng có 2 đồng vị là 6329Cu và 6529Cu. Thành phần trăm về số nguyên tử của mỗi đồng vị?

a)

73 và 27

b)

27 và 73

c)

65 và 35

d)

35 và 65

32.

Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:

a)

có cùng số nơtron trong hạt nhân.

b)

có cùng số khối.

c)

có cùng nguyên tử khối.

d)

có cùng điện tích hạt nhân.

33.

Cho 3 nguyên tử như hình vẽ. Các nguyên tử nào là đồng vị?

a)

X và Z

b)

X và Y

c)

X, Y và Z

d)

Y và Z

34.

Biết rằng đồng và oxi có các đồng vị như hình. Có bao nhiêu loại phân tử đồng (II) oxit?

a)

6

b)

12

c)

9

d)

4

35.

Biết rằng Z là đại lượng đặc trưng cho nguyên tử của một nguyên tố hóa học. Vậy khẳng định nào sau đây là thiếu chính xác?

a)

số electron = Z

b)

Số đơn vị điện tích hạt nhân = Z

c)

số proton = Z

d)

số nơtron = Z

36.

Nguyên tử lưu huỳnh có 16 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của lưu huỳnh là

a)

16.

b)

16+.

c)

16 đvC.

d)

32+.

37.

Liti trong tự nhiên có hai đồng vị :

Li(3p,4n) chiếm 92,5% ; Li(3p,3n) chiếm 7,5%.

Nguyên tử khối trung bình của Liti là

a)

6,89

b)

6,9

c)

7,1

d)

6,93

38.

Cho các nguyên tử sau: 3517A,179B, 178C, 3717D . Những nguyên tử là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là:

a)

A và B.

b)

B và C

c)

C và D.

d)

A và D.

39.

Nguyên tử nào có cùng số khối với 168O là

a)

167N

b)

189F

c)

2010Ne

d)

178O

40.

Từ hai đồng vị clo (3517Cl và 3717Cl) và đồng vị 11H, số loại phân tử HCl có thể được tạo thành là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Từ hai đồng vị hiđro (11H và 21H) và đồng vị 168O, số loại phân tử H2O có thể được tạo thành là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

B có 2 đồng vị bền là đồng vị 79B và 81B. Biết NTKTB của B là 79,91. Thành phần % 2 đồng vị lần lượt là

a)

54,5 và 45,5

b)

45,5 và 54,5

c)

60 và 40

d)

40 và 60

43.

Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Đồng có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu. Giả sử trong hỗn hợp hai loại đồng vị này có 162 nguyên tử 65Cu thì số nguyên tử tương ứng của đồng vị còn lại là bao nhiêu?

a)

60

b)

438

c)

81

d)

100

44.

Có các phát biểu sau

(1) Trong một nguyên tử luôn luôn có số proton bằng số electron bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.

(2) Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân được gọi là số khối.

(3) Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.

(4) Số proton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.

(5) Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

Sô phát biểu không đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 82 hạt. Biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Số hiệu của nguyên tử X là:

a)

30

b)

27

c)

26

d)

22

46.

Số thứ tự của ô nguyên tố bằng?

a)

số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó

b)

số nguyên tử của nguyên tố đó

c)

số nơtron của nguyên tử của nguyên tố đó

d)

số khối của nguyên tử của nguyên tố đó

47.

Phân lớp s có số orbital là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

48.

Phân lớp s có số orbital là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

49.

Lớp L có số phân lớp electron là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Phân lớp p có số orbital là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Hình dạng của orbital p là

a)

Hình cầu

b)

Hình số 8 nổi

c)

Hình bông hoa

d)

Hình tam giác cân

52.

Mỗi orbital có số electron tối đa là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Phân lớp p chứa tối đa bao nhiêu electron?

a)

10

b)

2

c)

6

d)

14

54.

Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?

a)

A. Lớp N.

b)

B. Lớp M.

c)

C. Lớp K.

d)

D. Lớp L.

55.

Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là:

a)

2, 6, 8, 18

b)

2, 8, 18, 32

c)

2, 4, 6, 8

d)

2, 6, 10, 14

56.

Trong nguyên tử, ở lớp e thứ 3 có số phân lớp là

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

57.

Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh (Z=16) ở trạng thái cơ bản là

  A. 1s22s22p63s23p5.

B. 1s22s22p63s23p6.

C. 1s22s22p63s23p4

D. 1s22s22p63s23p3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Trong nguyên tử, các electron được sắp xếp thành từng lớp. Mỗi lớp electron được chia thành các phân lớp.

B. Các electron trên cùng một phân lớp có năng lượng khác nhau.

C. Các phân lớp được kí hiệu bằng chữ cái viết thường s, p, d, f, …

D. Lớp n = 1 là lớp gần hạt nhân nhất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Nguyên tử của nguyên tố M có cấu hình electron là 1s22s22p4. Số electron độc thân của M là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

60.

Lớp thứ 3 (lớp M) có bao nhiêu phân lớp ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Kí hiệu phân lớp nào sau đây không đúng?

a)

A. 1s.

b)

B. 2p.

c)

C. 3s.

d)

C. 2d.

62.

Sự phân bố electron theo ô orbital nào dưới đây là đúng?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Cấu hình electron nào dưới đây là của nguyên tố kim loại?

a)

1s22s22p63s2

b)

1s22s22p63s23p6

c)

1s22s22p63s23p64s2

d)

1s22s22p6

64.

(ĐHKA – 2013). Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là:

a)

A 1s22s22p53s2.

b)

A 1s22s22p63s1.

c)

A 1s22s22p63s2.

d)

A 1s22s22p43s1.

65.

(ĐHKB – 2014). Ion X2+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản 1s22s22p6. Nguyên tố X là:

a)

11Na.

b)

­10­Ne.

c)

8O.

d)

12Mg.

66.

Nguyên tử của nguyên tố hoá học có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 là:

a)

Ca (Z = 20).

b)

K (Z = 19).

c)

Mg (Z = 12).

d)

Na (Z = 11).

67.

Kim loại nào sau đây không tạo ra ion có điện tích 2+?

a)

K.

b)

Ca.

c)

Cr.

d)

Fe.

68.

(ĐHKB – 2012). Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 e ở lớp ngoài cùng.

b)

Các kim loại thường có ánh kim do các e tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được.

c)

Trong một chu kì, bán kính nguyên tử của các kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim.

d)

Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p.

69.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ thuộc loại nguyên tố s

b)

Kim loại chuyển tiếp là các kim loại ở nhóm IB đến VIIIB

c)

Kim loại chuyển tiếp là các kim loại thuộc khối d

d)

Các kim loại khối f là kim loại thuộc họ Lantan và Actini

e)

Khối p không chứa nguyên tố kim loại

70.

Câu 3: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?

a)

Lớp K.  

b)

Lớp L.   

c)

Lớp M.   

d)

Lớp N.

71.

Câu 9: Cho biết nguyên tử X có số hiệu nguyên tử là 16. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

X là phi kim.   

b)

X là khí hiếm.

c)

X là kim loại.

d)

có thể là phi kim hoặc kim loại

72.

Câu 8: Nguyên tử của nguyên tố R có phân lớp ngoài cùng là 3p5. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là

a)

5

b)

15

c)

17

d)

16

73.

Câu 7: Các nguyên tố xếp ở chu kì 4 có số lớp electron trong nguyên tử là

      

a)

3

b)

4

c)

5

d)

5

74.

Câu 6: Trong một chu kì (trừ chu kì 1 và 7) theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì tính kim loại

a)

tăng dần.

b)

giảm dần.    

c)

không đổi.   

d)

vừa tăng vừa giảm.

75.

Câu 5: Nguyên tử Ca có Z = 20. Vị trí của canxi trong bảng tuần hoàn là:

a)

chu kì 3, nhóm IIA.  

b)

chu kì 3, nhóm IA.

c)

chu kì 2, nhóm VIA.   

d)

chu kì 4, nhóm IIA.

76.

Câu 4: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là

   

a)

3 và 3.  

b)

3 và 4.

c)

4 và 4.   

d)

4 và 3.

77.

Câu 11: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố nào có tính phi kim mạnh nhất?

a)

Xesi.  

b)

Clo.   

c)

Oxi.   

d)

Flo.

78.
Phát biểu nào sau đây không đúng:
a)
Trong nguyên tử các e được sắp xếp thành từng lớp, mỗi lớp được chia thành các phân lớp.
b)
Các e trên cùng một phân lớp có mức năng lượng khác nhau.
c)
Các phân lớp được kí hiệu bằng các chữ cái thường s, p, d, f, ...
d)
Lớp n = 1 là lớp gần hạt nhân nhất.
79.

Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 6e, cấu hình e của nguyên tử X là:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6.

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4.

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p2 4s4.

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p2 4s2.

80.
Cho 3 nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 8, 18, 20. Tính chất của 3 nguyên tố này lần lượt là:
a)
khí hiếm, khí hiếm, kim loại.
b)
khí hiếm, kim loại, phi kim.
c)
kim loại, phi kim, khí hiếm.
d)

phi kim, khí hiếm, kim loại.

81.
Sự chuyển động của electron theo quan điểm hiện đại được mô tả
a)
Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.
b)
Chuyển động của electron trong nguyên tử theo một quỹ đạo nhất định hình tròn hay hình bầu dục.
c)
Electron chuyển động cạnh hạt nhân theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.
d)
Electron chuyển động rất chậm gần hạt nhân theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.
82.
Sự chuyển động của electron theo mô hình hành tinh nguyên tử
a)
Chuyển động của electron trong nguyên tử theo một quỹ đạo xác định hình tròn hay hình bầu dục.
b)
Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.
c)
Electron chuyển động xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành đám mây electron.
d)
Các electron chuyển động có năng lượng bằng nhau.
83.
Electron nào quyết định tính chất hóa học của một nguyên tố?
a)
Electron ở lớp gần nhân nhất.
b)
Electron ở lớp kế ngoài cùng.
c)
Electron ở lớp Q.
d)
Electron ở lớp ngoài cùng.
84.
Cấu hình electron của nguyên tử biểu diễn:
a)
Thứ tự các mức và phân mức năng lượng.
b)
Sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau.
c)
Thứ tự các lớp và phân lớp electron.
d)
Sự chuyển động của electron trong nguyên tử.
85.
Orbital nguyên tử là
a)
đám mây chứa electron có dạng hình cầu.
b)
đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.
c)
khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất.
d)
quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước và năng lượng xác định.
86.
Số electron tối đa trong phân lớp p là
a)
2
b)
8
c)
6
d)
14
87.
Số electron tối đa có thể phân bố trên lớp L là
a)
9
b)
16
c)
18
d)
8
88.

Số electron tối đa trên lớp thứ n (n ≤ 4)

a)

n2.

b)

2n2.

c)
8
d)

2n

89.
Sắp xếp các phân lớp sau theo thứ tự phân mức năng lượng tăng dần:
a)
1s < 2s < 3p < 3s.
b)
2s < 1s < 3p < 3d.
c)
1s < 2s < 2p < 3s.
d)
3s < 3p < 3d < 4s.
90.
Cấu hình electron nào sau đây không đúng?
a)

1s22s22p5.

b)

1s22s22p63s2.

c)

1s22s22p63s23p5.

d)

1s22s22p63s23p34s2.

91.
Chọn phát biểu đúng:
a)
Phân lớp 4s có mức năng lượng cao hơn phân lớp 3d.
b)
Lớp thứ 4 có tối đa 18 eletron.
c)
Lớp electron thứ 3 – lớp M – có 3 phân lớp.
d)
Số electron tối đa trong phân lớp 3d là 18.
92.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Các nguyên tử của nguyên tố khí hiếm đều có 8 electron lớp ngoài cùng.
b)
Các nguyên tố mà nguyên tử có 1, 2 hoặc 3 electron lớp ngoài cùng đều là kim loại.
c)
Các nguyên tố mà nguyên tử có 5, 6 hoặc 7 electron lớp ngoài cùng đều là phi kim.
d)
Nguyên tố mà nguyên tử có 4 electron lớp ngoài cùng có thể là kim loại hoặc phi kim
93.

Cho các phát biểu sau:

(1). Các electron ở lớp L có mức năng lượng gần bằng nhau

(2). Các electron ở lớp M (n=3) liên kết chặt chẽ với hạt nhân hơn các electron ở lớp K (n=1)

(3) Các electron ở lớp L có mức năng lượng cao hơn các electron ở lớp K

(4). Các electron ở lớp K có mức năng lượng bằng nhau

(5). Các electron ở phân lớp 3s có mức năng lượng thấp hơn các electron ở phân lớp 2p

Số phát biểu đúng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

94.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?

a)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

95.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA

96.

Câu 7. Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì

a)

A. 15.

b)

B. 4.

c)

C. 19.

d)

D. 1.

97.

Nguyên tố X có Z = 12, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIB.

b)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA.

c)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIA.

d)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIB.

98.

Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là

a)

các nguyên tố f

b)

các nguyên tố d và f

c)

các nguyên tố d

d)

các nguyên tố s và p

99.

Nguyên tử Oxi có cấu hình electron nguyên tử : 1s22s22p4 . Oxi thuộc nhóm .................?

a)

VIA

b)

IVA

c)

VIIIA

d)

IIA

100.

Yếu tố nào sau đây không biến đổi tuần hoàn

a)

tính kim loại, tính phi kim

b)

hóa trị của các nguyên tố

c)

tính axit tính bazo

d)

nguyên tử khối.