Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Địa Lý 11

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

An ninh năng lượng được hiểu như thế nào?

a)

Sự đảm bảo đầy đủ năng lượng dưới nhiều dạng khác nhau, ưu tiên nguồn năng lượng sạch và giả rẻ.

b)

Sự đảm bảo đầy đủ năng lượng dưới nhiều dạng khác nhau, ưu tiên nguồn năng lượng sạch và giá cao.

c)

Sự đảm ảo đầy đủ năng lượng dưới một dạng duy nhất, có giá rẻ.

d)

Sự đảm bảo đầy đủ năng lượng dưới một dạng duy nhất, có giá thành cao

2.

Để phân biệt các nước phát triển và đang phát triển theo trình độ phát triển kinh tế-xã hội không sử dụng chỉ tiêu nào sau đây?

a)

Thu nhập bình quân GNI/người.

b)

Cơ cấu nền kinh tế.

c)

Chỉ số phát triển con người.

d)

Ngân sách quốc gia

3.

Các nước đang phát triển cần chú ý vấn đề nào sau đây trong quá trình đẩy nhanh công nghiệp hóa?

a)

Sử dụng hợp lí tài nguyên và bảo vệ môi trường.

b)

Sử dụng tốt lao động và tài nguyên ở trong nước.

c)

Xây dựng cơ sở hạ tầng đồng bộ và đủ tiện nghi.

d)

Khai thác tốt nguồn lực của mỗi vùng trong nước

4.

Tổ chức thương mại thế giới (WTO) được thành lập và hoạt động từ năm

a)

1995.

b)

1994.

c)

1989.

d)

1945.

5.

Một trong những giải pháp quan trọng để phát triển công nghiệp hóa ở các nước đang phát triển hiện nay là

a)

Tăng cường lực lượng lao động.

b)

Thu hút đầu tư nước ngoài.

c)

Hiện đại hóa cơ sở hạ tầng.

d)

Tập trung khai thác tài nguyên.

6.

Ở các nước phát triển, ngành nào sau đây đóng góp nhiều nhất trong GDP?

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Lâm nghiệp

7.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?

a)

Nông - lâm - ngư nghiệp có xu hướng giảm

b)

Công nghiệp và xây dựng tăng mạnh

c)

Tỉ trọng dịch vụ có nhiều biến động

d)

Nông - lâm - ngư nghiệp có xu hướng tăng

8.

Xu hướng thay đổi cơ cấu công nghiệp của các nước đang phát triển là:

a)

Áp dụng khoa học công nghệ hiện đại vào sản xuất.

b)

Tạo ra khối lượng sản phẩm công nghiệp lớn

c)

Tạo ra khối lượng sản phẩm công nghiệp với chất lượng cao.

d)

Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp mũi nhọn hướng ra xuất khẩu.

9.

Hiện tượng nào không phải là hệ quả của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Tăng cường phân hóa trình độ phát triển kinh tế

b)

Gia tăng sự phụ thuộc lân nhau về kinh tế giữa các quốc gia.

c)

Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển xanh.

d)

Giảm sự phân công lao động và tăng sự tập trung sản xuất.

10.

Khu vực hóa kinh tế không có biểu hiện nào sau đây?

a)

Số lượng của các công ty đa quốc gia và chi nhánh không ngừng tăng.

b)

Thương mại nội vùng giữa các quốc gia trong cùng khu vực tăng.

c)

Nhiều hiệp định kinh tế, khu vực được kí kết.

d)

Nhiều tổ chức liên kết kinh tế khu vực được hình thành.

11.

Khu vực hóa kinh tế là gì?

a)

Quá trình tăng cường hợp tác giữa các nước.

b)

Qúa trình phát triển văn hóa và xã hội.

c)

Qúa trình mở cửa thị trường ngoại quốc.

d)

Qúa trình liên kết địa lí giữa các quốc gia.

12.

Toàn cầu hóa kinh tế và khu vực hóa kinh tế dẫn đến mối quan hệ kinh tế giữa các nước có chung đặc điểm nào sau đây?

a)

Tăng cường thao túng thị trường các quốc gia khác nhau.

b)

Tìm cách lũng đoạn về kinh tế của các nước trên thế giới.

c)

Bảo vệ quyền lợi của quốc gia mình trên trường quốc tế.

d)

Hợp tác, cạnh tranh, quan hệ song phương và đa phương.

13.

Việt Nam là thành viên của các tổ chức liên kết khu vực nào sau đây?

a)

EU và ASEAN.

b)

NAFTA và EU.

c)

NAFTA và APEC.

d)

APEC và ASEAN

14.

Trụ sở của Liên hợp quốc được đặt ở

a)

TP. Niu Oóc, Hoa Kỳ

b)

Anh.

c)

Trung Quốc.

d)

Giơ-ne-vơ, Thụy Sĩ

15.

Nhóm các nước đang phát triển thường có quy mô GDP như thế nào?

a)

Lớn

b)

Trung bình và thấp

c)

Trung bình cao

d)

Thấp

16.

GNI/người phản ánh điều nào sau đây?

a)

Mức sống và năng suất lao động của người dân trong một tỉnh.

b)

Mức sống và năng suất lao động của người dân trong một nước.

c)

Văn hóa và năng suất lao động của người dân trong một nước.

d)

Giáo dục và năng suất lao động của người dân trong một nước.

17.

Nguyên nhân quan trọng nhất tạo nên sự khác biệt về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển là do:

a)

trình độ phát triển kinh tế

b)

phong phú về tài nguyên.

c)

sự đa dạng về chủng tộc.

d)

phong phú nguồn lao động.

18.

Người dân ở nhóm nước phát triển thường có tuổi thọ trung bình cao hơn ở nhóm nước đang phát triển do

a)

chủ yếu ăn thức ăn nhanh.

b)

chất lượng cuộc sống cao.

c)

nguồn gốc gen di truyền.

d)

chế độ phúc lợi xã hội tốt.

19.

Biểu hiện nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Các tiêu chuẩn toàn cầu được áp dụng rộng rãi

b)

Các giao dịch quốc tế và thương mại bị thu hẹp

c)

Vai trò của các công ty đa quốc gia giảm sút.

d)

Thị trường tài chính quốc tế thu hẹp.

20.

Các nước có GDP/người cao tập trung nhiều ở khu vực:

a)

Bắc Mỹ

b)

Đông Á

c)

Trung Đông

d)

Đông Âu.

21.

Tổ chức liên kết kinh tế khu vực ở nào sau đây có nhiều quốc gia châu Á tham gia nhất?

a)

ASEAN.

b)

APEC.

c)

EU.

d)

NAFTA.

22.

Nhận định nào sau đây không phải ý nghĩa của Tổ chức Thương mại thế giới phát triển mạnh?

a)

Hàng hóa có điều kiện lưu thông rộng rãi

b)

Thúc đẩy tự do hóa thương mại các nước

c)

Thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế thế giới

d)

Giúp nền kinh tế phát triển năng động

23.

Nhận định nào sau đây không phải ý nghĩa của Tổ chức Thương mại thế giới phát triển mạnh?

a)

Hàng hóa có điều kiện lưu thông rộng rãi.

b)

Thúc đẩy tự do hóa thương mại các nước.

c)

Thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế thế giới.

d)

Giúp nền kinh tế phát triển năng động.

24.

Trong các câu sau, những phát biểu nào đúng khi nói về quá trình toàn cầu hóa kinh tế đã thúc đẩy sự phát triển nào sau đây?

a)

Tập trung vào phát triển nông nghiệp truyền thống

b)

Tăng cường sự tự cung tự cấp và hạn chế sự hợp tác quốc tế.

c)

Sự chuyển dịch các yếu tố như sản xuất lao động , vốn, công nghệ và trí thức

d)

Tăng cường chuyên môn hóa và hợp tác hóa trong sản xuất

25.

Trong các câu sau, những phát biểu nào đúng khi nói về đặc điểm kinh tế của nước phát triển và nước đang phát triển?

a)

Các nước phát triển thường có quy mô GDP lớn và tốc độ tăng GDP cao.

b)

Hầu hết các nước đang phát triển có quy mô GDP trung bình và thấp nhưng tốc độ tăng GDP khá cao.

c)

Cơ cấu kinh tế các nước đang phát triển chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa - hiện đại hóa với tỉ trọng ngành công nghiệp, xây dựng và dịch vụ có xu hướng tăng.

d)

Hiện nay, các nước phát triển và một số nước đang phát triển đang chú trọng phát triển các sản lượng có hàm lượng khoa học - công nghệ và tri thức cao.

26.

Mạng Internet phát triển đầu tiên ở quốc gia nào dưới đây?

a)

Anh.

b)

Pháp.

c)

Đức.

d)

Hoa Kì.

27.

Nhóm các nước đang phát triển :

a)

GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

b)

GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.

c)

GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

d)

Năng lượng lao động xã hội cao, chỉ s

28.

Trong các phát biểu sau, những phát biểu nào đúng khi nói về chỉ tiêu đánh giá nước phát triển và nước đang phát triển?

a)

HDI dùng để đánh giá, so sánh trình độ phát triển kinh tế và mức sống dân cư giữa các quốc gia.

b)

Cơ cấu kinh tế theo ngành phản ánh trình độ phân công lao động xã hội, trình độ phát triển của lực lượng sản xuất,…

c)

GNI/người là một trong những chỉ tiêu đánh giá trình độ phát triển của một quốc gia.

d)

Nước phát triển nước đang phát triển được phân chia theo các chỉ tiêu: GNI/người, cơ cấu kinh tế và HDI

29.

Thương mại thế giới phát triển được biểu hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Tốc độ tăng trưởng nhanh và luôn cao hơn tốc độ tăng trưởng kinh tế chung của nền kinh tế.

b)

Tự do hóa lãi suất ngân hàng và việc di chuyển của các nguồn vốn quốc tế.

c)

Các tiêu chuẩn toàn cầu về quản lí môi trường, năng lượng được áp dụng rộng rãi.

d)

Công ty đa quốc gia có ảnh hưởng lớn đến nhiều lĩnh vực quan trọng trong sản xuất và dịch vụ.

30.

Diễn đàn hợp tác châu Á - Thái Bình Dương viết tắt là

a)

EU.

b)

APEC.

c)

NAFTA.

d)

WTO.

31.

Qũy tiền tệ quốc tế có tên viết tắt là:

a)

EU.

b)

APEC.

c)

WTO.

d)

IMF

32.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực được hình thành không do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Sự phát triển kinh tế không đều của các khu vực.

b)

Những nét tương đồng về văn hóa, địa lí, xã hội.

c)

Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển khi liên kết.

d)

Xuất hiện những vấn đề mang tính toàn cầu hóa.

33.

Dựa trên cơ sở nào để phân chia các quốc gia trên thế giới thành nhóm nước phát triển và đang phát triển?

a)

Đặc điểm tự nhiên; dân cư, xã hội.

b)

Đặc điểm tự nhiên và tài nguyên.

c)

Trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

d)

Đặc điểm tự nhiên, người lao động.

34.

Chỉ tiêu nào sau đây không đúng với các nước phát triển?

a)

GNI/người ở mức cao

b)

Chỉ số HDI ở mức cao trở lên

c)

Trong GDP, ngành dịch vụ có tỉ trọng thấp nhất.

d)

Trong GDP, ngành nông nghiệp có tỉ trọng thấp nhất.

35.

Trong các quốc gia sau đây, quốc gia nào là nước có trình độ kinh tế - xã hội đang phát triển?

a)

Thụy Sỹ

b)

Nhật Bản.

c)

Hoa Kỳ.

d)

Ác - ghen - ti - na

36.

Cơ cấu ngành kinh tế là chỉ tiêu phản ánh mức độ đóng góp của:

a)

Các ngành kinh tế vào GDP của một nước

b)

Các vùng kinh tế vào GDP của một nước

c)

Các lĩnh vực kinh tế vào GDP của một tỉnh

d)

Các lĩnh vực kinh tế vào GDP của một vùng.

37.

Biểu hiện nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Sự ra đời của nhiều tổ chức liên kết khu vực.

b)

Gia tăng số lượng các tiêu chuẩn áp dụng toàn cầu.

c)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

d)

Thương mại thế giới phát triển nhanh

38.

Không dựa trên cơ sở nào để phân chia các quốc gia trên thế giới thành nhóm nước phát triển và đang phát triển?

a)

Chỉ số phát triển con người

b)

Cơ cấu nền kinh tế

c)

Thu nhập bình quân GNI/người

d)

Quy mô dân số và cơ cấu dân số.

39.

Trong các quốc gia sau đây, quốc gia nào là nước có trình độ kinh tế - xã hội phát triển?

a)

Ả-rập-xê-út

b)

Nhật Bản.

c)

Thái Lan.

d)

U - ra - goay

40.

Ở các nước phát triển nông nghiệp là loại hình sản xuất mang đặc điểm:

a)

sử dụng ít lao động và có tỉ lệ đóng góp vào GDP nhỏ

b)

sử dụng nhiều lao động nhưng có tỉ lệ đóng góp vào GDP nhỏ

c)

sử dụng nhiều lao động và có tỉ lệ đóng góp vào GDP cao

d)

sử dụng ít lao động và có tỉ lệ đóng góp vào GDP cao

41.

Ở các quốc gia đang phát triển thường có:

a)

chỉ số phát triển con người thấp

b)

tỉ suất tử vong ở người già rất thấp

c)

thu nhập bình quân đầu người cao.

d)

nền công nghiệp phát triển rất sớm.

42.

Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế mở rộng là :

a)

hàng hóa và dịch vụ lưu thông giữa các quốc gia thuận lợi hơn

b)

sự sáp nhập của các ngân hàng với nhau.

c)

các ngân hàng lớn của các quốc gia kết nối cùng nhau.

d)

giao dịch bằng thẻ điện tử ngày càng phát triển.

43.

Nhận thức không đúng về xu hướng toàn cầu hóa là:

a)

quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về một số mặt

b)

quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt

c)

các ngân hàng lớn của các quốc gia kết nối cùng nhau.

d)

sự sáp nhập của các ngân hàng với nhau.

44.

Các nước đang phát triển phân biệt với các nước phát triển bởi một trong những tiêu chí là:

a)

GNI bình quân đầu người thấp hơn nhiều

b)

Tốc độ tăng GDP bình quân hàng năm thấp.

c)

chỉ số chất lượng cuộc sống (HDI) cao.

d)

dịch vụ có tỉ trọng cao trong nền kinh tế.

45.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước phát triển với đang phát triển là:

a)

thành phần chủng tộc và tôn giáo

b)

quy mô dân số và cơ cấu dân số.

c)

trình độ khoa học - kỹ thuật

d)

điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

46.

Toàn cầu hóa kinh tế có biểu hiện chính là:

a)

Tăng cường sự tự do dịch chuyển của hàng hóa và dịch vụ

b)

Loại bỏ các tổ chức toàn cầu.

c)

Giảm sự tham gia vào các Hiệp định hợp tác quốc tế.

d)

Sự ra đời của các công ty xuyên quốc gia.

47.

Trong các quốc gia sau đây, quốc gia nào là nước có trình độ kinh tế - xã hội đang phát triển?

a)

Đức

b)

Bra - xin

c)

Hoa Kì

d)

Nhật Bản.

48.

Toàn cầu hóa kinh tế không có biểu hiện :

a)

Giảm sự tự do dịch chuyển của hàng hóa và dịch vụ

b)

Các công ty đa quốc gia mở rộng phạm vi hoạt động.

c)

Sự ra đời và phát triển của các tổ chức kinh tế toàn cầu.

d)

Áp dụng tiêu chuẩn sản xuất toàn cầu rộng rãi.

49.

Lĩnh vực nào sau đây không thuộc an ninh truyền thống?

a)

Khủng bố vũ trang

b)

An ninh nguồn nước

c)

Xung đột sắc tộc

d)

Chiến tranh cục bộ.

50.

Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại không có tác động nào sau đây?

a)

Làm xuất hiện nhiều ngành mới.

b)

Đẩy mạnh nền kinh tế thị trường.

c)

Làm xuất hiện nền kinh tế tri thức.

d)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

51.

Các nước phát triển tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Bắc Mĩ, Tây Âu, Ô-xtrây-li-a.

b)

Nam Mĩ, Tây Âu, Ô-xtrây-li-a.

c)

Bắc Mĩ, Đông Nam Á, Tây Âu.

d)

Bắc Mĩ, Đông Á, Ô-xtrây-li-a.

52.

Cuộc cách mạng khoa học nghệ hiện đại làm xuất hiện nhiều ngành mới chủ yếu trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

Thương mại và du lịch.

b)

Nông nghiệp và công nghiệp.

c)

Công nghiệp và dịch vụ.

d)

Dịch vụ và nông nghiệp.

53.

Nhận định nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại đến sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Tạo ra những bước chuyển dịch cơ cấu kinh tế mạnh mẽ.

b)

Chỉ tác động đến sự phát triển của ngành công nghiệp nhẹ.

c)

Khoa học công nghệ trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

d)

Xuất hiện các ngành công nghệ có hàm lượng kỹ thuật cao.

54.

Cơ cấu kinh tế là tập hợp

a)

các ngành, lĩnh vực và bộ phận kinh tế.

b)

các vùng, lĩnh vực và bộ phận kinh tế.

c)

các ngành, khu vực và lĩnh vực kinh tế.

d)

các vùng, các ngành và bộ phận kinh tế.

55.

Biểu hiện nào sau đây không đúng với vai trò của các công ti đa quốc gia?

a)

Có hơn 80 nghìn công ti đa quốc gia khác nhau.

b)

Chiếm khoảng 30% tổng giá trị GDP của thế giới.

c)

Thị trường tài chính quốc tế ngày càng mở rộng.

d)

Chiếm khoảng 2/3 trong buôn bán của quốc tế.

56.

Đầu tư nước ngoài không tăng nhanh trong ngành nào dưới đây?

a)

Tài chính.

b)

Ngân hàng.

c)

Bảo hiểm.

d)

Vận tải biển.

57.

Trong bối cảnh toàn cầu hóa, các nước ta đã nhanh chóng nắm bắt được cơ hội nào dưới đây nhằm thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Nhận chuyển giao các công nghệ lỗi thời, gây ô nhiễm.

b)

Đón đầu được công nghệ hiện đại và áp dụng vào sản xuất.

c)

Mở rộng thị trường buôn bán với nhiều nước trên thế giới.

d)

Phá bỏ hàng rào thuế quan, đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa.

58.

Để có được sức cạnh tranh mạnh về kinh tế, các nước đang phát triển đã tiến hành điều nào sau đây?

a)

Phát triển các ngành kinh tế mũi nhọn.

b)

Sản xuất sản phẩm chưa chế biến, giá rẻ.

c)

Dỡ bỏ các hàng rào thuế quan nhập khẩu.

d)

Chuyển giao khoa học công nghệ kĩ thuật.

59.

Việt Nam gia nhập tổ chức Thương mại thế giới (WTO) năm 2007 với tư cách là thành viên thứ:

a)

164.

b)

150.

c)

162.

d)

153.

60.

ASEAN là tên viết tắt của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây?

a)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.

b)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

c)

Thị trường chung Nam Mĩ.

d)

Liên minh châu Âu.

61.

Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây có đa số các nước thành viên nằm ở Nam bán cầu?

a)

ASEAN.

b)

EU.

c)

NAFTA.

d)

MERCOSUR.

62.

Tổ chức liên kết khu vực nào có ít quốc gia tham gia nhất?

a)

Thị trường chung Nam Mĩ.

b)

Hiệp hội các nước Đông Nam Á.

c)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.

d)

Liên minh châu Âu.

63.

Tổ chức liên kết khu vực nào sau đây có sự tham gia của các nước ở nhiều châu lục khác nhau nhất?

a)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

b)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

c)

Thị trường chung Nam Mĩ.

d)

Liên minh châu Âu.

64.

Các cuộc xung đột ở thế kỉ XX liên quan đến vấn đề

a)

Tranh giành đất đai

b)

Xung đột tộc người

c)

An ninh năng lượng

d)

Thiếu nguồn nước

65.

Tác động của đại dịch COVID-19 đến kinh tế toàn cầu là

a)

làm suy giảm GDP của hầu hết các nước.

b)

làm thiệt hại sinh mạng rất nhiều người.

c)

gây ra nạn thất nghiệp trên toàn thế giới.

d)

giảm thu nhập của những người lao động.

66.

Các tổ chức liên kết khu vực rên thế giới được hình thành chủ yếu do nguyên nhân nào dưới đây?

a)

Các nước có nét tương đồng về lịch sử phát triển.

b)

Chịu sức ép cạnh tranh và có sự phát triển không đều.

c)

Các quốc gia có chung mục tiêu và lợi ích phát triển.

d)

Tổng thu nhập quốc dân tương tự nhau giữa các quốc gia.

67.

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA) gồm các nước:

a)

Hoa Kỳ, Ca-na-đa, Ac-hen-ti-na.

b)

Ca-na-đa, Ac-hen-ti-na, Mê-hi-cô.

c)

Mê-hi-cô, Hoa Kỳ, Ca-na-đa.

d)

Ac-hen-ti-na, Hoa Kỳ, Mê-hi-cô.

68.

Tổ chức nào sau đây cung cấp những khoản vay nhằm thúc đẩy kinh tế cho các nước đang phát triển?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

69.

Lĩnh vực nào sau đây thuộc an ninh truyền thống?

a)

Chiến tranh cục bộ

b)

An ninh lương thực

c)

An ninh kinh tế

d)

Biến đổi khí hậu

70.

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước đang phát triển có đặc điểm là

a)

Khu vực II rất cao, khu vực III thấp

b)

Khu vực I rất thấp, khu vực II và III cao

c)

Khu vực I và III cao, khu vực II thấp

d)

Khu vực I rất thấp, khu vực III rất cao