wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KT GIỮA KÌ I

Total questions: 91

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

trao đổi học sinh, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước.

b)

tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục.

c)

đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc.

d)

đầu tư nước ngoài ngày càng mở rộng giữa các nước.

2.

Biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

b)

Thương mại quốc tế phát triển mạnh.

c)

Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh.

d)

Các tổ chức liên kết kinh tế ra đời.

3.

Các nước nhận đầu tư có cơ hội để

a)

tận dụng các lợi thế tài nguyên.

b)

sử dụng đất đai, lao động giá rẻ.

c)

thu hút vốn, tiếp thu công nghệ.

d)

sử dụng ưu thế thị trường tại chỗ.

4.

Các nước đầu tư có cơ hội để

a)

thu hút vốn, tiếp thu các công nghệ mới.

b)

thu hút các bí quyết quản lý kinh doanh.

c)

giải quyết việc làm và đào tạo lao động.

d)

tận dụng lợi thế về lao động, thị trường.

5.

Khu vực hóa kinh tế là liên kết kinh tế - thương mại giữa

a)

những khu vực có sự gần gũi nhau.

b)

những nước cùng trình độ phát triển.

c)

các nước có sự tương đồng với nhau.

d)

các nhóm nước có quan hệ với nhau.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng về xu hướng toàn cầu hóa?

a)

Quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt.

b)

Quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về một số mặt.

c)

Có tác động mạnh mẽ đến mọi mặt của kinh tế - xã hội thế giới.

d)

Liên kết giữa các quốc gia từ nền kinh tế đến văn hóa, khoa học.

7.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

chung mục tiêu và lợi ích phát triển.

b)

sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.

c)

tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.

d)

lịch sử phát triển đất nước giống nhau.

8.

Thách thức to lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đan

a)

A. tự do hóa thương mại được mở rộng.

b)

B. gây áp lực với tự nhiên, môi trường.

c)

C. hàng hóa có cơ hội lưu thông rộng rãi.

d)

D. các quốc gia đón đầu công nghệ mới.

9.

Biểu hiện của thương mại thế giới phát triển mạnh là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

b)

đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.

c)

thương mại điện tử có những bước phát triển mạnh mẽ.

d)

các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rất rộng.

10.

Biểu hiện của việc tăng cường áp dụng các tiêu chuẩn toàn cầu là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu được mở rộng.

b)

các tiêu chuẩn thống nhất áp dụng trên nhiều lĩnh vực.

c)

vai trò của Tổ chức Thương mại thế giới ngày càng lớn.

d)

các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.

11.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Ngân hàng thế giới (WBG).

b)

Liên minh châu Âu (EU).

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

12.

Hệ quả quan trọng nhất của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

đẩy nhanh đầu tư.

b)

xóa đói giảm nghèo.

c)

giao lưu, học tập.

d)

thúc đẩy sản xuất.

13.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

Ngân hàng thế giới (WBG).

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

d)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

14.

Đặc trưng của các công ty đa quốc gia là

a)

thúc đẩy thương mại quốc tế, đầu tư quốc tế.

b)

phát triển nguồn nhân lực trên khắp toàn cầu.

c)

quốc tế hóa, mở rộng hoạt động cấp toàn cầu.

d)

D. thúc đẩy chuyển giao công nghệ toàn thế giới.

15.

Nguyên nhân hình thành các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới chủ yếu là do sự

a)

phát triển không đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực trên thế giới.

b)

phát triển không đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực trên thế giới.

c)

phát triển đồng đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực trên thế giới.

d)

phát triển đồng đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực trên thế giới.

16.

Khu vực Mỹ La-tinh gồm

a)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.

b)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.

c)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.

d)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.

17.

Phía đông khu vực Mỹ La-tinh giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương.

18.

Những siêu đô thị nào sau đây nằm ở khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Tô-ky-ô.

b)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Đê-li, Thượng Hải.

c)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Xao Pao-lô.

d)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Bắc Kinh, xao Pao-lô.

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp.

b)

Chênh lệch lớn về GDP giữa các nước.

c)

Có nhiều quốc gia nợ nước ngoài rất lớn.

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP luôn rất nhanh.

20.

Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ La-tinh là

a)

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

b)

Công nghiệp và xây dựng.

c)

Dịch vụ.

d)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

21.

Mĩ La-tinh không có kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

Xích đạo.

b)

Nhiệt đới.

c)

Ôn đới

d)

Hàn đới

22.

Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh nằm ở trong vùng

a)

nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới.

c)

cận nhiệt đới và nhiệt đới.

d)

cận xích đạo và xích đạo.

23.

Phía tây Mỹ La-tinh có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Thủy điện.

b)

Trồng trọt.

c)

Khai thác thủy sản.

d)

Nuôi trồng thủy sản.

24.

Các quần đảo trong biển Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Khai khoáng.

b)

Thủy điện.

c)

Du lịch.

d)

Chăn nuôi.

25.

Rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ���m tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây của Mỹ La-tinh?

a)

Đồng bằng A-ma-zôn.

b)

Đồng bằng Pam-pa.

c)

Vùng núi An-đét.

d)

Đồng bằng La Pla-ta.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của tài nguyên rừng ở khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Cung cấp các loại lâm sản có giá trị.

b)

Góp phần bảo tồn đa dạng sinh học.

c)

Giúp cân bằng môi trường sinh thái.

d)

Là nơi dân cư phân bố rất tập trung.

27.

Hoạt động nào sau đây là chủ yếu làm thu hẹp diện tích rừng ở Mỹ La-tinh?

a)

Lấy gỗ quý, săn bắt động vật.

b)

Cháy rừng và khai thác quá mức.

c)

Thủy điện và khai thác lâm sản.

d)

Khai khoáng và làm đường sá.

28.

Do đô thị hóa tự phát nên dân đô thị ở khu vực Mỹ La-tinh

a)

ổn định việc làm, không gian cư trú rộng, thu nhập rất cao.

b)

thất nghiệp đông, thu nhập thấp, môi trường sống không tốt.

c)

chủ yếu là làm thuê, mức sống thấp, điều kiện sống khó khăn.

d)

thiếu việc làm, dân trí thấp, thu nhập thấp và không ổn định.

29.

Mỹ La-tinh có nền văn hóa độc đáo, đa dạng chủ yếu do

a)

có nhiều thành phần dân tộc.

b)

có người bản địa và da đen.

c)

nhiều quốc gia nhập cư đến

d)

D. nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp.

30.

Vấn đề dân cư - xã hội đáng quan tâm nhất ở Mỹ La-tinh là

a)

có nhiều siêu đô thị dân đông.

b)

tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao.

c)

dân nông thôn vào đô thị đông.

d)

chênh lệch giàu nghèo rất lớn.

31.

Lợi thế chủ yếu nhất để các nước Mỹ La-tinh có thể phát triển các cây công nghiệp có nguồn gốc nhiệt đới là

a)

thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

có nhiều loại đất khác nhau.

c)

các cao nguyên bằng phẳng.

d)

phần lớn có khí hậu nóng ẩm.

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên của Mĩ La-tinh?

a)

Cảnh quan thiên nhiên đa dạng.

b)

Tài nguyên khoáng sản phong phú.

c)

Có nhiều khoáng sản kim loại màu.

d)

Hầu hết lãnh thổ có khí hậu ôn đới lục địa.

33.

Vùng biển Mỹ La-tinh thuận lợi cho phát triển nghề cá do đặc điểm chủ yếu nào sau đây?

a)

Vùng biển rộng, phần lớn có khí hậu nhiệt đới.

b)

Vùng biển rộng, có nhiều ngư trường rộng lớn.

c)

Vùng biển nông, có nhiều vũng vịnh và hải đảo.

d)

Có nhiều vũng vịnh, hải đảo và nóng quanh năm.

34.

Khu vực Mỹ La-tinh có kinh tế còn chậm phát triển chủ yếu do

a)

chính trị thiếu ổn định, dịch bệnh, nợ nước ngoài nhiều.

b)

bạo lực và tệ nạn ma tuý, dân trí chưa cao, tham nhũng.

c)

lạm phát, nạn tham nhũng, tỉ lệ thất nghiệp còn khá lớn.

d)

quản lí yếu, gắn kết trong khu vực yếu, nạn tham nhũng.

35.

Thiên nhiên dãy núi An-đét có nhiều thuận lợi để phát triển

a)

khai khoáng, nuôi hải sản, thủy điện, du lịch.

b)

khai khoáng, thủy điện, trồng trọt và du lịch.

c)

khai khoáng, đánh bắt cá, chăn nuôi, du lịch.

d)

khai khoáng, thủy điện, chăn nuôi và du lịch.

36.

Khu vực nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của Bra-xin?

a)

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.

b)

Công nghiệp, xây dựng.

c)

Dịch vụ.

d)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

37.

Nhận xét nào sau đây đúng về GDP của Bra-xin?

a)

Quy mô GDP tăng liên tục.

b)

Quy mô GDP giảm liên tục.

c)

Tốc độ tăng GDP không đều.

d)

Tốc độ tăng GDP liên tục.

38.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư - xã hội của Bra-xin?

a)

Tỉ lệ dân đô thị còn thấp.

b)

Chênh lệch lớn về mức sống.

c)

Tình hình chính trị ổn định.

d)

Nền văn hóa kém đa dạng.

39.

Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước phát triển so với nhóm nước đang phát triển là

a)

tỉ trọng khu vực III rất cao.

b)

tỉ trọng khu vực II rất thấp.

c)

tỉ trọng khu vực I còn cao.

d)

tỉ trọng khu vực III thấp.

40.

Các nước phát triển khác với các nước đang phát triển là

a)

gia tăng tự nhiên dân số rất thấp.

b)

cơ cấu dân số trẻ, lao động đông.

c)

tuổi thọ thấp, tỉ suất tử vong cao.

d)

tốc độ tăng dân số hàng năm lớn.

41.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước phát triển với đang phát triển là

a)

thành phần dân tộc và tôn giáo.

b)

quy mô và cơ cấu dân số.

c)

trình độ khoa học - kĩ thuật.

d)

nguồn tài nguyên thiên nhiên.

42.

Sự thay đổi trong cơ cấu các ngành công nghiệp của nhóm nước phát triển là do yêu cầu

a)

tạo ra một khối lượng lớn các sản phẩm công nghiệp.

b)

tạo ra những sản phẩm công nghiệp có chất lượng tốt.

c)

tiết kiệm năng lượng, nguyên liệu và hạn chế ô nhiễm.

d)

cạnh tranh với sản phẩm của các nước đang phát triển.

43.

Nhóm nước phát triển có

a)

GNI bình quân đầu người cao.

b)

tỉ trọng của địch vụ trong GDP thấp.

c)

chỉ số phát triển con người còn thấp.

d)

tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn.

44.

Khu vực nào sau đây có GNI/người cao nhất?

a)

Đông Á.

b)

Trung Đông.

c)

Bắc Mỹ.

d)

Đông Âu.

45.

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là

a)

khu vực II rất cao, khu vực I và III thấp.

b)

khu vực I rất thấp, khu vực II và III cao.

c)

khu vực I và III cao, Khu vực II thấp.

d)

khu vực I rất thấp, khu vực III rất cao.

46.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?

a)

Tăng công nghiệp và xây dựng, dịch vụ.

b)

Công nghiệp và xây dựng giảm nhanh.

c)

Tỉ trọng dịch vụ có nhiều biến động.

d)

Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng.

47.

Các quốc gia đang phát triển thường

a)

đang đẩy mạnh công nghiệp hóa.

b)

có nền công nghiệp phát triển rất sớm.

c)

GNI bình quân đầu người rất cao.

d)

tuổi thọ trung bình của người dân cao.

48.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?

a)

Nông - lâm - ngư có xu hướng giảm.

b)

Công nghiệp và xây dựng giảm nhanh.

c)

Tỉ trọng dịch vụ có biến động lớn.

d)

Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng.

49.

Sự phân chia thế giới thành các nhóm nước nói lên tình trạng chủ yếu nào sau đây?

a)

Thế giới có nhiều quốc gia, dân tộc và tôn giáo.

b)

Hậu quả kéo dài của chiến tranh và xung đột.

c)

Sự khác biệt về trình độ phát triển giữa các nhóm nước.

d)

Sự khác nhau về chế độ chính trị - xã hội giữa các nước.

50.

Chỉ số phát triển con người (HDI) được xác định dựa vào các tiêu chí nào sau đây?

a)

Sức khỏe, học vấn và thu nhập.

b)

Sự hài lòng với thực tế cuộc sống.

c)

Tuổi thọ trung bình, sự bình đẳng.

d)

Tỉ lệ giới tính, cơ cấu của dân số.

51.

Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích đất sản xuất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất chuyên dùng của Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long so với cả nước năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Đường.

b)

Miền.

c)

Tròn.

d)

Cột.

52.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo thành thị và nông thôn nước ta giai đoạn 2010 - 2019, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Tròn.

b)

Kết hợp.

c)

Đường.

d)

Miền.

53.

DÂN SỐ VIỆT NAM PHÂN THEO THÀNH THỊ, NÔNG THÔN, GIAI ĐOẠN 1979 - 2019

4 lines
54.

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu dân số nước ta phân theo thành thị và nông thôn, giai đoạn 1979 - 2019, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Miền.

b)

Tròn.

c)

Cột.

d)

Đường.

55.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu thô và điện của nước ta, giai đoạn 2000 - 2019, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Đường.

c)

Kết hợp.

d)

Miền.

56.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tình hình phát triển ngành bưu chính viễn thông của nước ta giai đoạn 2010 - 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Miền.

c)

Đường.

d)

Kết hợp.

57.

Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng hồ tiêu của nước ta, giai đoạn 2010 - 2018?

4 lines
58.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng hồ tiêu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Đường.

c)

Tròn.

d)

Miền.

59.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ ở nước ta giai đoạn 1995 - 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Miền.

b)

Kết hợp.

c)

Cột.

d)

Tròn.

60.

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích các loại cây lâu năm của nước ta năm 2010 và năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Kết hợp.

b)

Tròn.

c)

Đường.

d)

Miền.

61.

Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích cà phê và cao su của nước ta năm 2010 và 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Kết hợp.

b)

Đường.

c)

Cột.

d)

Tròn.

62.

Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích các loại cây hàng năm của nước ta năm 2010 và năm 2018?

4 lines
63.

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích các loại cây hàng năm của nước ta năm 2010 và năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Kết hợp.

b)

Tròn.

c)

Miền.

d)

Đường.

64.

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu sản lượng thủy sản nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Miền.

b)

Cột.

c)

Tròn.

d)

Đường.

65.

Theo bảng số liệu, để thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2013 - 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Miền.

c)

Kết hợp.

d)

Đường.

66.

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu sử dụng lao động phân theo khu vực

4 lines
67.

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu sử dụng lao động phân theo khu vực kinh tế nước ta năm 2009 và 2019, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Tròn.

b)

Miền.

c)

Cột.

d)

Đường.

68.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta giai đoạn 1995 - 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Kết hợp.

b)

Đường.

c)

Miền.

d)

Cột.

69.

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu kim ngạch xuất khẩu của nước ta năm 2010 và năm 2019, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Miền.

b)

Tròn.

c)

Kết hợp.

d)

Đường.

70.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Chuyển dịch cơ cấu diện tích gieo trồng lúa phân theo mùa vụ.

b)

Tình hình thể hiện diện tích gieo trồng lúa phân theo mùa vụ.

c)

Quy mô, cơ cấu diện tích gieo trồng lúa phân theo mùa vụ.

d)

Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng lúa phân theo mùa vụ.

71.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Cơ cấu lao động và năng suất lao động.

b)

Tốc độ tăng trưởng số lao động và năng suất lao động.

c)

Quy mô lao động và năng suất lao động.

d)

Sự chuyển dịch cơ cấu lao động và năng suất lao động.

72.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của In-đô-nê-xi-a.

b)

Quy mô giá trị xuất nhập khẩu của In-đô-nê-xi-a.

c)

Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của In-đô-nê-xi-a.

d)

Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của In-đô-nê-xi-a.

73.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô, cơ cấu diện tích, năng suất, sản lượng lúa.

b)

Tốc độ tăng trưởng diện tích, năng suất, sản lượng lúa.

c)

Sự chuyển dịch cấu diện tích, năng suất, sản lượng lúa.

d)

Tình hình thể hiện diện tích, năng suất, sản lượng lúa.

74.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô sản lượng dầu mỏ và than sạch.

b)

Cơ cấu sản lượng dầu mỏ và than sạch.

c)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu mỏ và than sạch.

d)

Chuyển dịch cơ cấu sản lượng dầu mỏ và than sạch.

75.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

4 lines
76.

Cho biểu đồ về GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2005 - 2019: Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Tốc độ tăng trưởng GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta.

b)

Chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta.

c)

Quy mô, cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta.

d)

Thay đổi quy mô GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta.

77.

Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 - 2018: Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

b)

Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

c)

Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

d)

Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

78.

Cho biểu đồ về cây công nghiệp nước ta, năm 2010 và 2018: Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng một số cây công nghiệp.

b)

Quy mô và cơ cấu sản lượng một số cây công nghiệp.

c)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng một số cây công nghiệp.

d)

Quy mô sản lượng một số cây công nghiệp.

79.

Cho biểu đồ về diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp hàng năm và lâu năm của nước ta giai đoạn 2010 - 2019: Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô và cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp hàng năm và lâu năm.

b)

Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp hàng

80.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô và cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp hàng năm và lâu năm.

b)

Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp hàng năm và lâu năm.

c)

Sự thay đổi giá trị diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp hàng năm và lâu năm.

d)

Chuyển dịch cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp hàng năm và lâu năm.

81.

Cho biểu đồ về cây công nghiệp nước ta, năm 2010 và 2018: Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô diện tích một số cây công nghiệp.

b)

Quy mô và cơ cấu diện tích một số cây công nghiệp.

c)

Tốc độ tăng trưởng diện tích một số cây công nghiệp.

d)

Quy mô sản lượng một số cây công nghiệp.

82.

Tính mật độ dân số của các nước sau năm 2017.

4 lines
83.

Tính độ che phủ rừng.

4 lines
84.

Tính năng suất cây trồng.

4 lines
85.

Giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2016.

4 lines
86.

Tính cơ cấu xuất nhập khẩu và cán cân XNK của nước ta trong thời kì 2005 - 2016.

4 lines
87.

Tính cơ cấu xuất nhập khẩu và cán cân XNK của nước ta trong thời kì 2005 - 2016

4 lines
88.

Dựa vào số liệu sau đây của Việt Nam năm 2009. Hãy tính tỉ suất sinh thô, tỉ suất tử thô, tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

4 lines
89.

Tính tốc độ tăng trưởng số dân thành thị ở nước ta năm 2021 (lấy năm 1990 bằng 100%) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).

4 lines
90.

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết tỉ lệ gia tăng tự nhiên của Việt Nam cao hơn Thái Lan bao nhiêu %? (lấy 01 số thập phân sau dấu phẩy).

4 lines
91.

Tính biên độ nhiệt độ trung bình năm của Lạng Sơn

4 lines