wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 86

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ để phân chia các quốc gia trên thế giới thành hai nhóm nước phát triển và đang phát triển là

a)

Đặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển kinh tế.

b)

Đặc điểm tự nhiên.

c)

Đặc điểm tự nhiên và dân cư, xã hội.

d)

Trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

2.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước phát triển với đang phát triển là

a)

Thành phần chủng tộc và tôn giáo.

b)

Trình độ khoa học - kĩ thuật.

c)

Quy mô và cơ cấu dân số.

d)

Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

3.

Ý nào sau đây không phải là biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước phát triển?

a)

Đầu tư ra nước ngoài nhiều.

b)

Dân số đông và tăng nhanh.

c)

GDP bình quân đầu người cao.

d)

Chỉ số phát triển con người ở mức cao.

4.

Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại không có tác động nào sau đây?

a)

Làm xuất hiện nhiều ngành mới.

b)

Đẩy mạnh nền kinh tế thị trường.

c)

Làm xuất hiện nền kinh tế tri thức.

d)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

5.

Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước phát triển so với nhóm nước đang phát triển là

a)

tỉ trọng khu vực III rất cao.

b)

tỉ trọng khu vực I còn cao.

c)

tỉ trọng khu vực II rất thấp.

d)

cân đối về tỉ trọng giữa các khu vực.

6.

Các nước phát triển tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Bắc Mĩ, Tây Âu, Ô-xtrây-li-a.

b)

Nam Mĩ, Tây Âu, Ô-xtrây-li-a.

c)

Bắc Mĩ, Đông Nam Á, Tây Âu.

d)

Bắc Mĩ, Đông Á, Ô-xtrây-li-a.

7.

Đặc điểm của các nước đang phát triển là

a)

GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.

b)

GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

c)

GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

d)

năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

8.

Ở nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

chủ yếu ăn thức ăn nhanh.

b)

chất lượng cuộc sống cao.

c)

nguồn gốc gen di truyền.

d)

chế độ phúc lợi xã hội tốt.

9.

Cuộc cách mạng khoa học công nghệ hiện đại làm xuất hiện nhiều ngành mới chủ yếu trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

Thương mại và du lịch.

b)

Nông nghiệp và công nghiệp.

c)

Công nghiệp và dịch vụ.

d)

Dịch vụ và nông nghiệp.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước đang phát triển?

a)

GNI bình quân đầu người thấp.

b)

Chỉ số phát triển con người thấp.

c)

Đầu tư nước ngoài (FDI) nhỏ.

d)

Các khoản nợ nước ngoài rất nhỏ.

11.

Tổ chức thương mại thế giới WTO ra đời có vai trò lớn trong việc

a)

thúc đẩy tự do hóa thương mại.

b)

thúc đẩy hoạt động liên kết vùng.

c)

gắn kết hoạt động tín dụng quốc tế.

d)

tăng trưởng dịch vụ viễn thông.

12.

Hậu quả của quá trình toàn cầu hóa kinh tế là

a)

gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.

b)

thúc đẩy sản xuất thế giới phát triển.

c)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

d)

tăng cường sự hợp tác quốc tế.

13.

Mối quan hệ giữa các quốc gia khi tiến hành toàn cầu hóa kinh tế và khu vực hóa là

a)

bảo thủ, thực hiện chính sách đóng cửa nền kinh tế.

b)

hợp tác, cạnh tranh, quan hệ song phương, đa phương.

c)

luôn giữ quan hệ hợp tác với vai trò trung lập.

d)

chỉ quan hệ ngoại giao với các nước phát triển.

14.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực vừa hợp tác, vừa cạnh tranh không phải để

a)

thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.

b)

tăng cường đầu tư dịch vụ giữa các khu vực.

c)

hạn chế khả năng tự do hóa thương mại.           

d)

bảo vệ lợi ích kinh tế các nước thành viên.

15.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với các công ty xuyên quốc gia?

a)

Hoạt động mạnh trong lĩnh vực du lịch.

b)

Có nguồn của cải vật chất lớn.

c)

Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.

d)

Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia.

16.

Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Các dòng hàng hóa, dịch vụ, vốn, lao động, … được tự do di chuyển.

b)

Các giao dịch quốc tế về thương mại, đầu tư và tài chính tăng nhanh.

c)

Hình thành và phát triển các tổ chức kinh tế toàn cầu.

d)

Vai trò của các công ty xuyên quốc gia đang bị giám sát.

17.

Trong xu thế toàn cầu hóa kinh tế, đầu tư nước ngoài ngày càng tăng được biểu hiện ở lĩnh vực nào sau đây?

a)

Nông nghiệp.

b)

Công nghiệp.

c)

Xây dựng.

d)

Dịch vụ.

18.

Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế được mở rộng là

a)

Sự sáp nhập của các ngân hàng lại với nhau.

b)

Nhiều ngân hàng được nối với nhau qua mạng viễn thông điện tử.

c)

Sự kết nối giữa các ngân hàng lớn với nhau.

d)

Triệt tiêu các ngân hàng nhỏ.

19.

Việt Nam đã tham gia vào tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây?

a)

Liên minh châu Âu.

b)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ.

c)

Thị trường chung Nam Mĩ.

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương.

20.

Nhận thức không đúng về xu hướng toàn cầu hóa là

a)

Quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về một số mặt.

b)

Quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt.

c)

Có tác động mạnh mẽ đến mọi mặt của nền kinh tế - xã hội thế giới.

d)

Toàn cầu hóa liên kết giữa các quốc gia từ kinh tế đến văn hóa, khoa học.

21.

Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương viết tắt là

a)

UN.

b)

APEC.

c)

IMF.

d)

WTO.

22.

Quỹ Tiền tệ Quốc tế được thành lập vào năm nào?

a)

1995.

b)

1945.

c)

1989.

d)

1946.

23.

Tổ chức Liên hợp quốc được thành lập không nhằm mục đích

a)

Duy trì hòa bình và an ninh thế giới.

b)

Phát triển các mối quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc.

c)

Tiến hành hợp tác quốc tế giữa các nước.

d)

Duy trì trật tự thế giới mới hình thành có lợi cho Mĩ.

24.

Sự kiện được xem là quan trọng của nước ta vào năm 2007 là

a)

Gia nhập Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN).

b)

Trở thành thành viên chính thức của Tổ chức thương mại thế giới (WTO).

c)

Bình thường hóa quan hệ với Hoa Kì.

d)

Tham gia Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

25.

Tổ chức Quỹ Tiền tệ Quốc tế được viết tắt là

a)

WTO.

b)

APEC.

c)

IMF.

d)

UN.

26.

Trụ sở của Liên hợp quốc đặt ở quốc gia nào sau đây?

a)

Liên bang Nga.

b)

Anh.

c)

Trung Quốc.

d)

Hoa Kỳ.

27.

Mục tiêu hàng đầu của Liên hợp quốc là

a)

Duy trì một nền hòa bình và trật tự thế giới bền vững.

b)

Giải quyết và ngăn ngừa xung đột, viện trợ nhân đạo.

c)

Thúc đẩy dân chủ, ổn định tiền tệ và phát triển kinh tế.

d)

Bảo vệ môi trường, nhân quyền, phát triển bền vững.

28.

Việt Nam gia nhập tổ chức nào sau đây sớm nhất?

a)

UN.

b)

APEC.

c)

WTO.

d)

IMF.

29.

Lĩnh vực nào sau đây không thuộc an ninh phi truyền thống?

a)

Xung đột vũ trang.

b)

An ninh lương thực.

c)

Biến đổi khí hậu.

d)

Dịch bệnh toàn cầu.

30.

Tình trạng thiếu dinh dưỡng chủ yếu tập trung ở châu lục nào sau đây?

a)

Châu Á

b)

Châu Phi

c)

Châu Âu

d)

Châu Mĩ

31.

Các khu vực có nhiều năng lượng là

a)

Tây Nam Á, Trung Á và Mỹ Latinh

b)

Bắc Phi, Đông Nam Á và Nam Phi

c)

Biển Đông, Đông Phi và Tây Nam Á

d)

Mỹ La-tinh, Bắc Á và Đông Nam Á

32.

Hiện nay, thế giới phụ thuộc chủ yếu vào năng lượng

a)

hạt nhân

b)

tái tạo

c)

hóa thạch

d)

thủy điện

33.

Việc làm nào dưới đây góp phần bảo vệ hoà bình cho nhân loại?

a)

Kích động, chia rẽ giữa các dân tộc, tôn giáo

b)

Gây chiến tranh, khủng bố ở nhiều nơi trên thế giới

c)

Thiết lập quan hệ hợp tác, hữu nghị giữa các dân tộc

d)

Hạn chế quan hệ với các nước khác để tránh xảy ra xung đột

34.

Bảo vệ hoà bình bằng cách dùng

a)

uy lực để giải quyết mâu thuẫn

b)

quân sự để giải quyết mâu thuẫn

c)

sức mạnh để giải quyết mâu thuẫn

d)

thương lượng để giải quyết mâu thuẫn

35.

Bảo vệ hoà bình là trách nhiệm của

a)

tất cả các quốc gia trên thế giới

b)

những nước đang phát triển

c)

những nước đang có chiến tranh

d)

chỉ những nước lớn

36.

Mỹ La-tinh bao gồm các bộ phận lãnh thổ

a)

Trung Mĩ và Nam Mĩ

b)

Trung Mĩ và quần đảo Caribê

c)

Quần đảo Caribê và Nam Mĩ

d)

Trung Mĩ, Nam Mĩ và quần đảo Caribê

37.

Khu vực Mỹ La-tinh có diện tích khoảng bao nhiêu triệu km2?

a)

21

b)

22

c)

20

d)

23

38.

Khu vực nào sau đây ở Mỹ Latinh thường xảy ra động đất?

a)

Vùng núi An-đét và đồng bằng La-nốt

b)

Vùng núi An-đét và quần đảo Ăng-ti

c)

Vùng biển Ca-ri-bê và quần đảo Ăng-ti

d)

Đồng bằng Pam-pa và quần đảo Ăng-ti

39.

Khu vực Mỹ La-tinh tiếp giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Nam Đại Dương, Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

b)

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

c)

Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

d)

Nam Đại Dương, Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương

40.

Khí hậu và đất đai Mỹ La-tinh thuận lợi cho các cây trồng là

a)

lương thực vùng ôn đới

b)

cây công nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới

c)

lương thực vùng nhiệt đới

d)

cây công nghiệp và cây ăn quả ôn đới

41.

Ở Mỹ La-tinh, rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng A-ma-dôn

b)

Vùng núi An-đét

c)

Đồng bằng La Pla-ta

d)

Đồng bằng Pam-pa

42.

Mỹ La-tinh có tỉ lệ dân cư đô thị cao do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Điều kiện sống ở các thành phố lớn rất thuận lợi

b)

Chiến tranh ở các vùng nông thôn xảy ra nhiều nơi

c)

Công nghiệp ở đô thị phát triển với tốc độ nhanh

d)

Dân nghèo không có ruộng kéo ra thành phố làm

43.

Những khó khăn về điều kiện tự nhiên của Mỹ La-tinh thường phải đối mặt:

a)

nạn hạn hán kéo dài, thiếu nước sản xuất

b)

động đất, núi lửa, bão, lũ

c)

nạn phá hoại mùa màng của côn trùng

d)

nạn bão cát, tuyết rơi mùa đông

44.

Mỹ La-tinh có điều kiện thuận lợi để phát triển chăn nuôi gia súc là do có

a)

nguồn lương thực dồi dào và khí hậu lạnh

b)

nhiều đồng cỏ và khí hậu nóng ẩm

c)

ngành công nghiệp chế biến phát triển

d)

nguồn thức ăn công nghiệp dồi dào

45.

Các nước Mỹ La-tinh hiện nay còn phụ thuộc nhiều nhất vào quốc gia nào sau đây?

a)

Hoa Kì

b)

Đức

c)

Hà Lan

d)

Pháp

46.

Các sơn nguyên ở nước ta thuận lợi phát triển nội dung nào?

a)

trồng trọt và trồng cây lâm nghiệp

b)

lâm nghiệp và trồng cây lương thực

c)

chăn nuôi và trồng cây công nghiệp

d)

chăn nuôi và trồng cây lương thực

47.

Ở khu vực Mỹ La-tinh không có đồng bằng nào sau đây?

a)

Đồng bằng La Pla-ta

b)

Đồng bằng A-ma-dôn

c)

Đồng bằng La-nốt

d)

Đồng bằng Trung tâm

48.

Các dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Đồng bằng và sơn nguyên

b)

Sơn nguyên và cao nguyên

c)

Cao nguyên và núi thấp

d)

Núi cao và đồi trung du

49.

Ở khu vực Mỹ La-tinh không có sơn nguyên nào sau đây?

a)

Mê-hi-cô

b)

Bra-xin

c)

Cô-lô-ra-đô

d)

Guy-a-na

50.

Cơ cấu GDP khu vực Mỹ La-tinh có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp

b)

Chuyển sang nền kinh tế thị trường

c)

Tăng tỉ trọng ngành dịch vụ

d)

Giảm nhanh tỉ trọng nông nghiệp

51.

Đặc điểm kinh tế của hầu hết các nước Mỹ La-tinh là

a)

phát triển ổn định và tự chủ

b)

xuất khẩu hàng công nghiệp

c)

có tốc độ tăng trưởng cao

d)

tốc độ phát triển không đều

52.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của sự phát triển kinh tế ở các nước Mĩ La-tinh?

a)

Tốc độ phát triển tuy chậm nhưng rất bền vững

b)

Tốc độ phát triển chậm

c)

Phát triển không ổn định

d)

Phụ thuộc nhiều vào tư bản nước ngoài

53.

Hiện nay, kinh tế nhiều quốc gia Mĩ La-tinh đang từng bước được cải thiện chủ yếu là do

a)

không còn phụ thuộc vào nước ngoài

b)

cải cách ruộng đất triệt để

c)

san sẻ quyền lợi của các công ty tư bản nước ngoài

d)

tiến hành cải cách kinh tế, tích cực hội nhập, tự do hoá thương mại

54.

Cây lương thực chính của Mỹ La-tinh là

a)

lúa mì, ngô

b)

cà phê, lúa mì

c)

mía, thuốc lá

d)

ngô, cà phê

55.

EU là tên viết tắt của tổ chức nào?

a)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ

b)

Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương

c)

Liên minh châu Âu

d)

Thị trường chung Nam Mỹ

56.

Tính đến năm 2021, các nước vùng lãnh thổ là thành viên của Liên minh Châu Âu (EU) là?

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

57.

Liên minh Châu Âu (EU) được thành lập vào năm nào?

a)

1954

b)

1955

c)

1956

d)

1993

58.

Cơ quan nào sau đây gồm người đứng đầu nhà nước và chính phủ các nước thành viên?

a)

Hội đồng châu Âu

b)

Nghị viện châu Âu

c)

Hội đồng bộ trưởng

d)

Ủy ban châu Âu

59.

Một trong những thuận lợi của EU khi hình thành thị trường chung châu Âu là?

a)

Gia tăng sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các nước trong khối.

b)

Tăng thêm tiềm lực và khả năng cạnh tranh kinh tế của toàn khối.

c)

Tăng thêm nhu cầu trao đổi, buôn bán hàng hóa giữa các nước.

d)

Tăng thêm diện tích và số dân của toàn khối.

60.

Cơ quan ra các quyết định cơ bản của những người đứng đầu nhà nước của Liên minh châu Âu là?

a)

Hội đồng bộ trưởng EU.

b)

Nghị viện châu Âu.

c)

Hội đồng châu Âu.

d)

Tòa án châu Âu.

61.

Hiện nay, EU đang dẫn đầu thế giới về lĩnh vực nào trong kinh tế?

a)

Quốc phòng.

b)

Nông nghiệp.

c)

Thương mại.

d)

Buôn bán vũ khí.

62.

Nước Anh chính thức rời khỏi EU năm nào?

a)

2019.

b)

2020.

c)

2021.

d)

2022.

63.

Việc đưa vào sử dụng đồng tiền chung châu Âu không có tác dụng

a)

Xóa bỏ rủi ro khi chuyển đổi ngoại tệ.

b)

Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.

c)

Đơn giản hóa công tác kế toán.

d)

Kim chế lạm phát ở một số nước châu Âu.

64.

Với hiệp ước Ma – xtrích, năm 1993 Cộng đồng châu Âu đổi tên thành

a)

Cộng đồng nguyên tử châu Âu.

b)

Cộng đồng kinh tế châu Âu.

c)

Liên minh châu Âu (EU).

d)

Cộng đồng than, thép châu Âu.

65.

Trụ sở EU đặt ở đâu?

a)

Hà Lan.

b)

Lúc-xăm-bua.

c)

I-ta-li-a.

d)

Bỉ.

66.

Bốn mặt tự do lưu thông trong Liên minh châu Âu là?

a)

Tự do di chuyển, tự do trong giao thông vận tải, tự do buôn bán, tự do trao đổi thông tin.

b)

Tự do di chuyển, tự do lưu thông dịch vụ, tự do lưu thông hàng hóa, tự do lưu thông tiền vốn.

c)

Tự do trao đổi hàng hóa, tự do lưu thông tiền vốn, tự do lưu thông các công trình nghiên cứu.

d)

Tự do đi lại, tự do trao đổi hàng hóa, tự do trao đổi tiền vốn, tự do trao đổi thông tin.

67.

Trong thị trường chung châu Âu, tự do lưu thông hàng hóa là?

a)

Hàng hóa bán ra của mỗi nước không chịu thuế giá trị gia tăng.

b)

Bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh toán.

c)

Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

d)

Tự do đổi với các dịch vụ vận tải du lịch.

68.

Người dân của các nước thành viên EU có thể mở tài khoản tại các ngân hàng của các nước khác là hình thức biểu hiện của tự do

a)

Lưu thông dịch vụ.

b)

Di chuyển.

c)

Lưu thông tiền vốn.

d)

Lưu thông hàng hóa.

69.

Một chiếc ô tô của Đức bán sang các nước EU khác không phải nộp thuế là biểu hiện của tự do lưu thông nào?

a)

Hàng hóa.

b)

Dịch vụ.

c)

Tiền vốn.

d)

Di chuyển.

70.

Lĩnh vực nào sau đây thuộc không thuộc an ninh truyền thống?

a)

Khủng bố vũ trang.  

b)

An ninh nguồn nước.

c)

Xung đột sắc tộc.   

d)

Chiến tranh cục bộ.

71.

Cho thông tin:

    HDI là thước đo tổng hợp phản ánh trình độ phát triển của con người trên các phương diện sức khoẻ, học vấn và thu nhập. HDI ở các nhóm nước có sự khác nhau, nước đang phát thấp hơn nước phát triển, sự khác nhau đó thể hiện ở nội dung nào sau đây? (Chọn câu đúng)

a)

Chất lượng y tế.

b)

Chất lượng giáo dục.

c)

Vị trí địa lí

d)

Quy mô dân số.

72.

Cho thông tin:

   Các nhóm nước trên thế giới có sự khác biệt nhau về trình độ phát triển kinh tế - xã hội, các chỉ tiêu… Tỉ trọng các ngành kinh tế giữa các nhóm nước phát triển và đang phát triển cũng khác nhau, ngành dịch vụ, công nghiệp, nông nghiệp đang có sự thay đổi.

(Chọn câu đúng)

a)

chỉ số HDI ở các nước đang phát triển thấp hơn nhóm nước phát triển

b)

thu nhập bình quân đầu người ở các nước phát triển thấp hơn nước đang phát triển.

c)

cơ cấu kinh tế nước phát triển đang tăng tỉ trọng ngành dịch vụ

d)

tỉ lệ tăng tự nhiên dân số ở các nước phát triển đang có xu hướng tăng.

73.

Chọn câu đúng

a)

Các nước phát triển có GDP/người đều trên 60 nghìn USD.

b)

GDP/ người chênh lệch lớn giữa các nước phát triển và đanh phát triển.

c)

Các nước đang phát triển không có sự chênh lệch nhiều về GDP/ người

d)

Có sự chênh lêch nhiều về GDP/ người giữa các nhóm nước.

74.

Cho thông tin sau:

Toàn cầu hoá và khu vực hoá kinh tế là đặc trưng và xu hướng phổ biến trên thế giới, thu hút sự tham gia của rất nhiều nền kinh tế. Một trong các biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là hình thành và phát triển các tổ chức kinh tế toàn cầu. Toàn cầu hoá kinh tế đã dẫn đến sự ra đời và phát triển các tổ chức kinh tế toàn cầu lớn trên thế giới. Trong đó, tổ chức chi phối tới 95% hoạt động thương mại thế giới là
(Chọn câu đúng)

a)

Hiệp hội tổ chức tự do thương mại Bắc Mĩ.

b)

Tổ chức thương mại thế giới.

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

d)

Liên minh châu Âu

75.

Cho thông tin sau:

    Khu vực hóa kinh tế là quá trình liên kết và hợp tác kinh tế giữa các nước trong các khu vực trên thế giới trên cơ sở tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội hoặc có chung mục tiêu, lợi ích phát triển. Một trong các biểu hiện của khu vực hóa kinh tế là

a)

Gia tăng số lượng và qui mô của các tổ chức khu vực trên thế giới.

b)

Các dòng hàng hóa - dịch vụ, vốn, lao động và tri thức được tự do dịch chuyển.

c)

Các giao dịch quốc tế về thương mại, đầu tư và tài chính tăng nhanh

d)

Hợp tác khu vực ngày càng đa dạng và phát triển

76.

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) được hình thành và phát triển nhằm thiết lập và duy trì một nền thương mại tự do toàn cầu, thuận lợi, minh bạch. Sự ra đời, cũng như mục tiêu hoạt động của tổ chức này có vai trò rất to lớn đối với các quốc gia trên thế giới, trong đó có Việt Nam. Tổ chức này là

(Chọn câu đúng)

a)

thành viên 150 (tính đến tháng 1 năm 2007).

b)

thúc đẩy sự hình thành và phát triển nền kinh tế tri thức

c)

chi phối tới 95% hoạt động thương mại của thế giới.

d)

có vai trò to lớn trong việc thúc đẩy quá trình toàn cầu hoá.

77.

Cho thông tin sau:

APEC được thành lập năm 1989 với tôn chỉ là thúc đẩy tự do, thương mại, đầu tư, và mở cửa trong khu vực Châu Á-Thái Bình Dương. APEC gồm có 21 nền kinh tế thành viên. Việt Nam là thành viên của tổ chức này từ năm 1998.

(Chọn câu đúng)

a)

APEC được thành lập vào năm 1998

b)

Các thành viên của APEC nằm chủ yếu ở Châu Âu.

c)

Việt Nam ngày càng phát huy được vai trò của mình trong việc xây dựng và phát triển APEC.

d)

Tôn chỉ hoạt động của APEC là thúc đẩy tự do, thương mại, đầu tư, và mở cửa trong khu vực Châu Á-Thái Bình Dương.

78.

Cho thông tin sau:

Trên thế giới có nhiều vấn đề an ninh toàn cầu, được xếp vào nhóm các vấn đề an ninh truyền thống và an ninh phi truyền thống an ninh truyền thống là các vấn đề liên quan đến quân sự. An ninh phi truyền thống bao gồm một số vấn đề mang tính toàn cầu như: an ninh lương thực, an ninh năng lượng, an ninh mạng, biến đổi khí hậu, dịch bệnh, xung đột sắc tộc…

(Chọn câu đúng)

a)

Quỹ tiền tệ Quốc tế (IMF) có vai trò quan trọng trong việc ổn định nền tài chính toàn cầu.

b)

Tổ chức Liên hợp quốc (UN) được thành lập nhằm mục tiêu duy trì hòa bình và an ninh quốc tế.

c)

Những vấn đề an ninh truyền thống thường dễ giải quyết, còn vấn đề an ninh phi truyền thống thường khó giải quyết.

d)

Thế giới cần duy trì sự ổn định và hòa bình để đảm bảo cho sự phát triển bền vững.

79.

Cho thông tin sau:

Hiện nay, ở một số khu vực trên thế giới, hoà bình và an ninh quốc tế đang đối mặt với nhiều vấn đề như: đói nghèo, phân biệt chủng tộc, sắc tộc, tôn giáo, xung đột vũ trang, biến đổi khí hậu, tranh chấp biên giới, lãnh thổ,... diễn ra với nhiều mức độ khác nhau.

(Chọn câu đúng)

a)

Tổ chức Liên hợp quốc (UN) được coi là trung tâm điều hòa các vấn đề quốc tế vì mục tiêu chung.

b)

Tổ chức có vai trò quan trọng nhất trong việc ổn định nền tài chính toàn cầu là WTO.

c)

Tình trạng phân hóa giàu nghèo giữa các nước dẫn tới nguy cơ mất an ninh toàn cầu.

d)

Sự thiếu ổn định  và mất an ninh toàn cầu chỉ gây thiệt hại cho các nước chậm phát triển.

80.

Cho thông tin sau:

Lãnh thổ Mỹ La-tinh rộng lớn và trải dài trên nhiều vĩ độ nên khu vực này có nhiều đới và kiểu khí hậu khác nhau. Đới khí hậu xích đạo và cận xích đạo nằm ở quần đảo Ăng ti, đồng bằng La- nốt và đồng bằng A-ma-dôn với nhiệt độ nóng quanh năm và lượng mưa lớn, thuận lợi cho phát triển nông nghiệp và rừng.

(Chọn câu đúng)

a)

Đồng bằng A-ma-dôn chủ yếu thuộc đới khí hậu ôn đới gió mùa.

b)

Hoang mạc Atacama là khu vực có khí hậu khô hạn nhất Mỹ La-tinh.

c)

Mỹ La-tinh phát triển nền nông nghiệp với cơ cấu đa dạng chủ yếu do có nhiều đới và kiểu khí hậu khác nhau.

d)

 Lãnh thổ Mỹ La-tinh rộng lớn và trải dài trên nhiều vĩ độ nên nhiên thiên có có sự phân hoá Bắc - Nam.

81.

Cho thôngtin sau:

Mỹ La-tinh là một khu vực có diện tích xấp xỉ 21.069.500 km² chiếm gần 3,9% diện tích bề mặt và 14,1% tổng diện tích đất liền của Trái Đất, nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây, tách biệt với các châu lục khác.Phần đất liền Mỹ La-tinh trải dài từ khoảng vĩ độ 330B đến gần vĩ độ 540N, tiếp giáp với ba đại dương: phía đông là Đại Tây Dương, phía tây là Thái Bình Dương và phía nam là Nam Đại Dương.

(Chọn câu đúng)

a)

Mỹ La-tinh nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.

b)

Toàn bộ lãnh thổ Mỹ La-tinh nằm trong vùng nội chí tuyến, khí hậu đa dạng.

c)

Kinh tế biển là thế mạnh của khu vực Mỹ La-tinh.

d)

Lãnh thổ rộng lớn, tiếp giáp với nhiều biển và đại dương giúp Mỹ La-tinh thuận lợi trong giao lưu kinh tế - xã hội với các khu vực khác nhưng cũng chịu ảnh hưởng nhiều của thiên tai.

82.

Cho thông tin sau:

    Mỹ Latinh là khu vực rộng lớn thuộc Châu Mỹ. Trong những năm gần đây, kinh tế-xã hội của Mĩ Latinh có nhiều chuyển biến tích cực, đóng góp khoảng 6% vào GDP thế giới (năm 2020). Quy mô GDP của các nước trong khu vực có sự chênh lệch lớn, tốc độ tăng GDP của khu vực không ổn định.

     Tình hình phát triển kinh tế khu vực Mỹ La-tinh chịu ảnh hưởng của những nguyên nhân nào?

(Chọn câu đúng)

a)

Các nước trong khu vực đều là nước phát triển, ít phụ thuộc nhiều về vốn, công nghệ,…

b)

Nền kinh tế phần lớn các nước trong khu vực phụ thuộc vào nước ngoài.

c)

Các bất ổn về chính trị xã hội và ảnh hưởng của thiên tai, dịch bệnh,…

d)

Một số nước không tiến hành cải cách kinh tế, ít tích cực hội nhập, tự do hoá thương mại…

83.

Chọn câu đúng

a)

Quy mô GDP của các nước trong khu vực không có sự chênh lệch.

b)

Năm 2020 GDP/người của Mê-hi-cô cao hơn GDP/người của Bra-xin là 1860 USD.

c)

GDP năm 2020 của Bra -xin cao gấp 5,7 lần GDP của Chi-lê.

d)

GDP/người của Chi-lê luôn đứng thứ hai so với các quốc gia còn lại.

84.

EU là một trung tâm thương mại lớn trên thế giới. EU hội nhập sâu rộng vào thị trường toàn cầu và trở thành đối tác thương mại hàng đầu của 80 quốc gia. Các hoạt động thương mại của EU tác động đến thị trường toàn cầu là xuất, nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ, mua sắm công và quyền sở hữu trí tuệ. Năm 2021, giá trị xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ của EU cao nhất thế giới, chiếm 31,0% giá trị toàn cầu.

 Thương mại của EU được thể hiện như thế nào?

(Chọn câu đúng)

a)

EU tuân thủ tất cả các qui tắc của tổ chức thương mại thế giới WTO.

b)

Kinh tế của các nước EU phụ thuộc nhiều vào xuất nhập khẩu.

c)

EU là bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển.

d)

Các nước trong EU đã thực hiện hàng rào thuế quan buôn bán với nhau

85.

Cho thông tin sau:

Đồng Ơ-rô được chính thức đưa vào lưu hành năm 1999, đây là kết quả của sự nhất thể hoá EU. Việc đưa vào sử dụng đồng Ơ-rô có ý nghĩa quan trọng trong việc nâng cao sức cạnh tranh của thị trường châu Âu, xoá bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ, tạo thuận lợi cho việc sản xuất, kinh doanh.

(Chọn câu đúng)

a)

Đồng Ơ-rô là một trong những đồng tiền có ảnh hưởng quan trọng đối với thế giới

b)

Đồng Ơ-rô giúp nâng cao sức cạnh tranh của thị trường Châu Âu so với quốc tế

c)

Tất cả các thành viên của EU đều sử dụng đồng tiền chung Ơ-rô.

d)

Sự ra đời của đồng Ơ-rô là nguyên nhân chính làm tăng sự đoàn kết hoà bình trong khu vực Châu Âu.

86.

Cho thông tin sau:

Liên minh châu Âu (EU) là một tổ chức kinh tế khu vực có vị trí quan trọng trên thế giới. Mục tiêu của EU là thúc đẩy tự do lưu thông, tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên về mọi mặt. Việc thúc đẩy thị trường chung châu Âu không chỉ mang lại lợi ích cho các doanh nghiệp mà còn góp phần vào sự phát triển bền vững và cân bằng của khu vực, từ đó tạo ra cơ hội mới cho sự phát triển kinh tế và xã hội của toàn bộ EU.

(Chọn câu đúng)

a)

EU thiết lập thị trường chung nhằm tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên.

b)

 Số lượng các quốc gia thành viên của Liên minh châu Âu (EU) luôn ổn định

c)

Liên minh châu Âu (EU) là trung tâm kinh tế phát triển hàng đầu trên thế giới.

d)

Cộng hoà Liên bang Đức là một trong các quốc gia có nền kinh tế phát triển hàng đầu trong EU.