wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DIALY11

Total questions: 50

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Nhật Bản là quốc đảo nằm ở

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Bắc Băng Dương.

2.

Nhật Bản nằm ở khu vực nảo của châu Á?

a)

Đông Nam Á.

b)

Nam Á.

c)

Đông Á.

d)

Bắc Á.

3.

Lãnh thổ Nhật Bản gồm 4 hòn đảo lớn là

a)

Hô-cai-đô, Tê-u-ri, Hôn-su, Xi-cô-cư.

b)

Kiu-xiu, Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư.

c)

Tê-u-ri , Hô-cai-đô, Hôn-su, Sa-ru-xi-ma.

d)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư và Ka-mô-mê.

4.

Đảo nào có diện tích lớn nhất Nhật Bản?

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su.

c)

Sa-ru-xi-ma

d)

Xi-cô-cư.

5.

Phía bắc Nhật Bản giáp với biển nào?

a)

Bê-rinh.

b)

Nhật Bản.

c)

Hoa Đông

d)

Ô-khốt

6.

Biển nào có vị trị ở phía tây Nhật Bản?

a)

Ô-khốt.

b)

. Nhật Bản

c)

Biển Đông

d)

Bê-rinh

7.

Nhật Bản thường xuyên xảy ra động đất, núi lửa, sóng thần là do

a)

Nhật Bản nằm trên “ vành đai lửa” Thái Bình Dương.

b)

Nhật Bản không biết cách bảo vệ môi trường.

c)

Nhật Bản nằm ở vị trí tiếp xúc các dòng biển.

d)

lãnh thổ Nhật Bản là một quần đảo.

8.

Dạng địa hình chủ yếu trên lãnh thổ Nhật Bản là

a)

cao nguyên.

b)

đồi núi.

c)

đồng bằng

d)

bồn địa.

9.

Đường bờ biển khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh thuận lợi cho Nhật Bản phát triển ngành

a)

du lịch sinh thái biển

b)

giao thông vận tải biển.

c)

khai thác khoáng sản

d)

nuôi trồng thủy hải sản.

10.

Nhật Bản nằm trong khu vực có khí hậu

a)

cận nhiệt, ít mưa.

b)

gió mùa, mưa nhiều

c)

nóng ẩm, mưa nhiều

d)

lạnh khô, ít mưa

11.

Vào mùa hạ, phần lãnh thổ phía nam Nhật Bản có thời tiết nổi bật là

a)

nóng, khô và hiếm mưa.

b)

dịu mát, ẩm ướt và mưa nhiều

c)

ấm áp và ít mưa.

d)

nóng, có mưa to và bão.

12.

Nguyên nhân khiến khí hậu Nhật Bản có sự thay đổi rõ rệt từ Bắc xuống Nam là

a)

lãnh thổ Nhật Bản là một quốc đảo.

b)

lãnh thổ kéo dài theo vĩ tuyến.

c)

lãnh thổ kéo dài theo chiều kinh tuyến

d)

lãnh thổ có dạng hình khối cân đối.

13.

Mùa đông kéo dài, lạnh và có bão tuyết là đặc điểm khí hậu của

a)

phía bắc Nhật Bản.

b)

phía nam Nhật Bản.

c)

ven biển Nhật Bản

d)

trung tâm Nhật Bản.

14.

Sông ngòi Nhật Bản có giá trị về thủy điện là do

a)

sông có độ dốc lớn, nguồn nước dồi dào.

b)

có nhiều sông lớn, địa hình đồi núi cao chiếm ưu thế.

c)

có khí hậu ôn đới và cận nhiệt, mưa quanh năm

d)

sông suối dài, có nhiều hồ tự nhiên để tích trữ nước

15.

Tại các vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn là do

a)

có khí hậu ôn đới, cận nhiệt, mưa nhiều quanh năm.

b)

người dân Nhật Bản có truyền thống đi biển lâu đời

c)

. có các dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau.

d)

có các sông lớn đổ ra biển, mang theo nguồn thức ăn dồi dào.

16.

Về mặt tài nguyên, Nhật Bản là nước

a)

nghèo khoáng sản

b)

có trữ lượng khoáng sản lớn.

c)

có nguồn dầu khí dồi dào.

d)

giàu tài nguyên

17.

Cơ cấu dân số Nhật Bản đang biến động theo xu hướng

a)

già hóa

b)

bùng nổ dân số.

c)

trẻ hóa.

d)

tỉ lệ người già thấp.

18.

Các sản phẩm nổi bật về ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản là

a)

Tàu biển, ô tô, xe gắn máy.

b)

Tàu biển, ô tô, máy nông nghiệp.

c)

Ô tô, xe gắn máy, đầu máy xe lửa

d)

Xe gắn máy, đầu máy xe lửa, máy nông nghiệp.

19.

Tỉ trọng nông nghiệp trong cơ cấu GDP của Nhật Bản (năm 2020) chỉ chiếm khoảng

a)

1,0%

b)

2,0%

c)

3,0%

d)

4,0%

20.

Đây là vùng kinh tế phát triển nhất của Nhật Bản

a)

Hôc-cai-đô

b)

Kiu-xiu

c)

Hôn-su

d)

Xi-cô-cư.

21.

Những năm 1973 - 1974 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm sút mạnh là do

a)

Khủng hoảng tài chính trên thế giới.

b)

Khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới.

c)

Sức mua thị trường trong nước giảm.

d)

Thiên tai động đất, sóng thần xảy ra nhiều.

22.

Nhận xét không đúng về nền nông nghiệp của Nhật Bản là

a)

đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế

b)

tỉ trọng trong GDP chiếm khoảng 20%.

c)

phát triển theo hướng thâm canh.

d)

diện tích đất nông nghiệp ít.

23.

Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hôc-cai-đô là

a)

diện tích rộng lớn.

b)

phát triển công nghiệp nặng

c)

nông nghiệp đóng vai trò chính.

d)

rừng bao phủ phần lớn diện tích. Dân cư thưa thớt

24.

Nước Nhật đã đạt được sự phát triển thần kì sau chiến tranh thế giới thứ hai là nhờ một phần quan trọng từ đặc điểm của người lao động. Đặc điểm đó không phải là

a)

cần cù, chịu khó.

b)

kỉ luật lao động cao.

c)

tinh thần trách nhiệm cao

d)

lực lượng đông đảo.

25.

Cây lương thực chính và có diện tích lớn nhất ở Nhật Bản là

a)

lúa mì

b)

ngô

c)

. lúa gạo

d)

lúa mạch

26.

Trung Quốc có diện tích lớn thứ mấy trên thế giới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Lãnh thổ rộng lớn đem lại hệ quả gì cho Trung Quốc?

a)

Dễ dàng quản lí đất nước

b)

Khí hậu ôn hòa trên toàn lãnh thổ

c)

Thiên nhiên đa dạng

d)

Tạo ra nền văn hóa đồng nhất giữa các vùng

28.

Với đặc điểm lãnh thổ rộng lớn, tiếp giáp 14 quốc gia, Trung Quốc có thuận lợi cơ bản nào sau đây về mặt kinh tế - xã hội?

a)

Giao lưu kinh tế với các quốc gia

b)

Có nhiều dân tộc sinh sống.

c)

Phân thành nhiều tỉnh, thành

d)

Giàu tài nguyên thiên nhiên.

29.

Sự đa dạng của tự nhiên Trung Quốc được thể hiện chủ yếu qua

a)

sự đa dạng của sinh vật và khoáng sản.

b)

sự khác biệt giữa miền Đông và miền Tây.

c)

sự khác biệt giữa miền Bắc và miền Nam

d)

sự đa dạng của địa hình, khí hậu và đất đai.

30.

Địa hình miền Tây Trung Quốc

a)

gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ.

b)

là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ.

c)

gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

d)

là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng.

31.

Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là

a)

núi, cao nguyên xen bồn địa

b)

đồng bằng và đồi núi thấp

c)

núi cao và sơn nguyên đồ sộ

d)

núi và đồng bằng châu thổ

32.

Trung Quốc có nhiều kiểu khí hậu không phải do

a)

sự phân hóa địa hình đa dạng.

b)

nằm trong vùng nội chí tuyến

c)

lãnh thổ rộng lớn và kéo dài. 

d)

vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ

33.

Miền Tây Trung Quốc có kiểu khí hậu là

a)

khí hậu cận cực lạnh giá.

b)

khí hậu gió mùa nóng ẩm.

c)

khí hậu lục địa khô hạn

d)

khí hậu nóng, mưa quanh năm

34.

Miền Đông Trung Quốc có kiểu khí hậu là

a)

khí hậu gió mùa nóng ẩm

b)

khí hậu cận cực lạnh giá.

c)

khí hậu lục địa khô hạn

d)

khí hậu nóng, mưa quanh năm.

35.

Trung Quốc không có sông nào sau đây?

a)

Hoàng Hà

b)

Trường Giang

c)

Tây Giang

d)

Vôn-ga.

36.

Đặc điểm nào sau đây của sông ngòi giúp Trung Quốc có thể xây dựng các nhà máy thủy điện với công suất lớn?

a)

Sông chảy qua vùng đồng bằng rộng lớn.

b)

Sông ngòi có lưu lượng nước lớn.

c)

Nhiều sông lớn, bắt nguồn từ vùng núi cao.

d)

Chế độ nước sông thay đổi theo mùa.

37.

Loại khoáng sản nào sau đây của Trung Quốc có trữ lượng đứng đầu thế giới?

a)

Đất hiếm

b)

Dầu mỏ.

c)

Khí tự nhiên

d)

Đồng

38.

Đặc điểm phân bố dân cư Trung Quốc là

a)

dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền núi.

b)

dân cư phân bố đều khắp lãnh thổ, ở mọi dạng địa hình.

c)

dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Tây

d)

dân cư phân bố không đều, tập trung đông ở miền Đông

39.

Dẫn chứng nào sau đây chứng minh Trung Quốc là một quốc gia đa dân tộc?

a)

Có 56 dân tộc khác nhau

b)

Người Hán chiếm tới 90% dân số.

c)

Dân thành thị chiếm khoảng 60% số dân.

d)

Dân tộc thiểu số sống ở vùng núi

40.

Dân số đông tạo điều kiện thuận lợi cho kinh tế - xã hội Trung Quốc là

a)

lao động có nhiều kinh nghiệm.

b)

nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

lao động có trình độ cao, dễ dàng tiếp thu khoa học – kĩ thuật

d)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng tích cực

41-44.

Đặc điểm vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên của Nhật Bản:

41.

Là một quần đảo với nhiều đảo lớn nằm ngoài khơi Thái Bình Dương.

a)

T

b)

F

c)

NG

42.

Núi chiếm phần lớn diện tích, bờ biển khúc khuỷu, nhiều vũng, vịnh.

a)

T

b)

F

c)

NG

43.

Phần lớn diện tích là núi cao, nhiều đồng bằng ven biển rộng lớn

a)

T

b)

F

c)

NG

44.

Khoáng sản phong phú, nhiều loại có trữ lượng lớn.

a)

T

b)

F

c)

NG

45-48.

Tình hình dân số của Nhật Bản:

45.

Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần

a)

T

b)

F

c)

NG

46.

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn.

a)

T

b)

F

c)

NG

47.

Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần.

a)

T

b)

F

c)

NG

48.

Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển.

a)

T

b)

F

c)

NG

49-52.

Hậu quả của xu hướng già hóa dân số ở Nhật Bản

49.

Thiếu lao động bổ sung.

a)

T

b)

F

c)

NG

50.

Chi phí phúc lợi nhiều.

a)

T

b)

F

c)

NG

51.

Thiếu nguồn lao động trẻ, năng động.

a)

T

b)

F

c)

NG

52.

Lao động có nhiều kinh nghiệm.

a)

T

b)

F

c)

NG

53-56.

53.

Dân số Nhật Bản đang già hóa do tỷ suất sinh thấp.

a)

T

b)

F

c)

NG

54.

Tỉ lệ trẻ em ngày càng giảm, tỉ lệ người già ngày càng tăng.

a)

T

b)

F

c)

NG

55.

So với năm 1950, năm 2005 tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi giảm đi ít hơn so với tỉ lệ tăng lên của nhóm tuổi 65 tuổi trở lên.

a)

T

b)

F

c)

NG

56.

Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu theo tuổi của Nhật Bản giai đoạn 1950 – 2005, biểu đồ thích hợp nhất là biểu đồ đường.

a)

T

b)

F

c)

NG

57-60.

Nguyên nhân khiến nền kinh tế Nhật Bản tăng trưởng mạnh trong giai đoạn 1950 – 1973:

57.

Tập trung cao độ phát triển các ngành then chốt từng giai đoạn

a)

T

b)

F

c)

NG

58.

Đẩy mạnh buôn bán vũ khí, thu được nguồn lợi nhuận khổng lồ

a)

T

b)

F

c)

NG

59.

Hiện đại hóa và hợp lí hóa các xí nghiệp nhỏ và trung bình.

a)

T

b)

F

c)

NG

60.

Chú trọng hiện đại hóa công nghiệp, áp dụng kĩ thuật mới

a)

T

b)

F

c)

NG

61-64.

Đặc điểm vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ Trung Quốc:

61.

Có diện tích lớn nhất thế giới, tiếp giáp với 14 quốc gia.

a)

T

b)

F

c)

NG

62.

Phía Đông giáp Đại Tây Dương, có đường bờ biển dài.

a)

T

b)

F

c)

NG

63.

Nằm trong khu vực có nhiều thiên tai: bão, lũ lụt, hạn hán.

a)

T

b)

F

c)

NG

64.

Nằm gần có các quốc gia và khu vực có nền kinh tế phát triển năng động.

a)

T

b)

F

c)

NG

65-68.

Sự khác nhau về tự nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc:

65.

Miền Đông chủ yếu là đồng bằng còn miền Tây chủ yếu là núi và cao nguyên

a)

T

b)

F

c)

NG

66.

Miền Tây khí hậu lục địa, ít mưa còn miền Đông khí hậu gió mùa, mưa nhiều.

a)

T

b)

F

c)

NG

67.

Miền Tây là thượng nguồn của các sông, miền Đông là hạ nguồn các con sông. 

a)

T

b)

F

c)

NG

68.

Miền Đông giàu có về tài nguyên khoáng sản còn miền Tây nghèo khoáng sản.

a)

T

b)

F

c)

NG

69-72.

Thuận lợi của đặc điểm tự nhiên miền Đông Trung Quốc:

69.

Những cơn mưa mùa hạ gây lụt lội ở đồng bằng

a)

T

b)

F

c)

NG

70.

Đường bờ biển kéo dài, có vị trí địa lí thuận lợi.

a)

T

b)

F

c)

NG

71.

Nơi tập trung nhiều đồng bằng châu thổ rộng lớn.

a)

T

b)

F

c)

NG

72.

Đất phù sa màu mỡ, giàu tài nguyên khoáng sản.

a)

T

b)

F

c)

NG

73-76.

Đặc điểm dân cư – xã hội Trung Quốc:

73.

Dân cư phân bố không đồng đều, tập trung chủ yếu ở phía Tây.

a)

T

b)

F

c)

NG

74.

Có ít dân tộc, phần lớn dân cư là người Hán

a)

T

b)

F

c)

NG

75.

Chú ý đầu tư phát triển giáo dục, HDI thuộc nhóm cao

a)

T

b)

F

c)

NG

76.

Nền văn hóa đa dạng, giàu bản sắc

a)

T

b)

F

c)

NG

77-80.

77.

Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng giảm.

a)

T

b)

F

c)

NG

78.

Tỉ lệ dân thành thị có xu hướng giảm.

a)

T

b)

F

c)

NG

79.

Tỉ lệ dân nông thôn luôn cao hơn dân thành thị.

a)

T

b)

F

c)

NG

80.

Để thể hiện cơ cấu dân số Trung Quốc phân theo thành thị và nông thôn năm 2005, biểu đồ thích hợp nhất là biểu đồ tròn.

a)

T

b)

F

c)

NG