Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 12

Total questions: 69

Worksheet time: 17hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Gió nào sau đây gây mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ vào nửa sau mùa đông?

a)

A. Gió mùa Đông Bắc.

b)

B. Tín phong bán cầu Bắc.

c)

C. Gió phơn Tây Nam.

d)

D. Tín phong bán cầu Nam.

2.

Câu 2. Chế độ dòng chảy của sông ngòi nước ta theo sát

a)

A. hướng các dòng sông

b)

B. hướng các dãy núi.

c)

C. chế độ nhiệt.

d)

D. chế độ mưa.

3.

Câu 3. Đặc điểm nổi bật của đất feralit là

a)

A. có màu đỏ vàng.

b)

B. có màu đen.

c)

C. độ mặn cao.

d)

D. khó thoát nước.

4.

Câu 4. Đặc điểm của thiên nhiên miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ nước ta là

a)

A. khí hậu cận nhiệt đới gió mùa

b)

B. có đồi núi thấp chiếm chủ yếu.

c)

C. núi hướng tây bắc - đông nam.

d)

D. có nhiều đồng bằng mở rộng.

5.

Câu 5. Đặc điểm nổi bật của địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

A. chủ yếu là vùng núi cao

b)

B. các cao nguyên xếp tầng.

c)

C. chủ yếu là đồi núi thấp.

d)

D. đồng bằng ven biển hẹp.

6.

Câu 6. Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?

a)

A. Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

B. Tây Nguyên.

c)

C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

D. Bắc Trung Bộ.

7.

Câu 7. Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực

a)

A. công nghiệp

b)

B. thương mại.

c)

C. du lịch.

d)

D. nông nghiệp.

8.

Câu 8. Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

a)

A. Phân bố đô thị đều theo vùng.

b)

B. Tỉ lệ dân thành thị tăng lên.

c)

C. Hạn chế lối sống thành thị.

d)

D. Không có các chuỗi đô thị.

9.

Câu 9. Phát biểu nào sau đây thể hiện ý nghĩa về văn hóa - xã hội của vị trí địa lí nước ta?

a)

A. Giao lưu, hợp tác về văn hóa xã hội với các quốc gia.

b)

B. Phát triển nhiều loại hình giao thông vận tải khác nhau

c)

C. Thu hút được nhiều nguồn vốn đầu tư của nước ngoài.

d)

D. Cầu nối phát triển kinh tế giữa các nước trong khu vực

10.

Câu 10. Nước ta thuận lợi giao lưu với các nước trên thế giới là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Có nhiều nét tương đồng về lịch sử và văn hóa.

b)

B. Ở khu vực giao thoa giữa các nền văn minh lớn.

c)

C. Ở Ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế.

d)

D. Nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc và bán cầu Đông.

11.

Câu 11. Khí hậu phân mùa ảnh hưởng như thế nào tới sản xuất nông nghiệp nước ta?

a)

A. Thuận lợi cho việc đa dạng hóa mùa vụ và giống cây trồng vật nuôi.

b)

B. Thuận lợi cho việc phòng chống sâu hại, dịch bệnh và các thiên tai.

c)

C. Khó khăn cho việc đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp, phòng dịch.

d)

D. Thuận lợi cho việc bảo quản sản phẩm, phòng chống các dịch bệnh.

12.

Câu 12. Biên độ nhiệt độ năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam, chủ yếu vì phía Bắc

a)

A. có một mùa đông lạnh.

b)

B. có gió phơn Tây Nam.

c)

C. nằm gần chí tuyến hơn.

d)

D. có địa hình cao hơn.

13.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với chế độ nhiệt tại Huế, năm 2021?

a)

A. Nhiệt độ trung bình năm dưới 250C.

b)

B. Biên độ nhiệt độ năm trên 150C.

c)

C. Nhiệt độ tháng cao nhất gấp hơn 1,6 lần tháng thấp nhất.

d)

D. Nhiệt độ cao quanh năm, không tháng nào là mùa đông.

14.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ tại một số địa điểm của nước ta?

a)

A. Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ bắc vào nam.

b)

B. Nhiệt độ trung bình tháng I giảm dần từ bắc vào nam.

c)

C. Nhiệt độ trung bình tháng I tăng dần từ bắc vào nam.

d)

D. Nhiệt độ trung bình tháng VII giảm dần từ bắc vào nam.

15.

Câu 15. Quy định việc khai thác tài nguyên sinh vật nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Phục vụ du lịch, xuất khẩu các sinh vật có giá trị.

b)

B. Mang lại giá trị kinh tế cao trong việc khai thác.

c)

C. Tránh ảnh hưởng để môi trường sống của sinh vật.

d)

D. Đảm bảo sử dụng lâu dài các nguồn lợi sinh vật.

16.

Câu 16. Biện pháp để đảm bảo ổn định quỹ đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng nước ta là

a)

A. có biện pháp quản lí chặt chẽ, sử dụng theo kế hoạch.

b)

B. thâm canh, tăng vụ để nâng cao hiệu quả sử dụng đất

c)

C. chống bạc màu, chống ô nhiễm đất do thuốc trừ sâu.

d)

D. bón phân cải tạo đất thích hợp, tăng độ phì trong đất.

17.

Câu 17. Khu vực đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc chủ yếu do

a)

A. Lịch sử quần cư lâu đời, gia tăng dân số cao

b)

B. Có nhiều làng nghề và các khu công nghiệp.

c)

C. Kinh tế phát triển, tự nhiên nhiều thuận lợi.

d)

D. Đất trồng tốt, sản xuất nông nghiệp trù phú.

18.

Câu 18. Việc mở rộng, đa dạng hóa các loại hình đào tạo, các ngành nghề nhằm mục đích

a)

A. thu hút đầu tư, đẩy mạnh hợp tác quốc tế về xuất khẩu lao động.

b)

B. để người lao động tự tạo hoặc tìm kiếm việc làm thuận lợi hơn.

c)

C. đây mạnh chuyển dịch cơ cấu dân số nông thôn và thành thị.

d)

D. thực hiện kế hoạch hóa gia đình, kiềm chế tốc độ tăng dân số.

19.

Câu 19. Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là

a)

A. đất xám bạc màu.

b)

B. đất mùn thô.

c)

C. đất phù sa.

d)

D. đất feralit.

20.

Câu 20. Phát biểu nào sau đây đúng với biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta?

a)

A. Cán cân bức xạ quanh năm âm.

b)

B. Sinh vật cận nhiệt đới chiếm ưu thế.

c)

C. Xâm thực mạnh ở miền đồi núi.

d)

D. Chế độ nước sông không phân mùa.

21.

Câu 21. Vào mùa đông, gió mùa Đông Bắc ở miền Bắc nước ta thổi xen kẽ với

a)

A. gió Tây ôn đới.

b)

B. Tín phong bán cầu Bắc.

c)

C. phơn Tây Nam.

d)

D. Tín phong bán cầu Nam.

22.

Câu 22. Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Nóng, ẩm quanh năm.

b)

B. Cận xích đạo gió mùa.

c)

C. Tính chất ôn hòa.

d)

D. Khô hạn quanh năm.

23.

Câu 23. Đặc trưng của khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

A. mùa mưa lùi dần về mùa thu - đông.

b)

B. gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh.

c)

C. chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

d)

D. phân chia hai mùa mưa, khô sâu sắc.

24.

Câu 24. Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

D. Đông Nam Bộ

25.

Câu 25. Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta?

a)

A. Dồi dào, tăng nhanh.

b)

B. Trình độ cao chiếm ưu thế.

c)

C. Phân bố không đều.

d)

D. Thiếu tác phong công nghiệp.

26.

Câu 26. Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?

a)

A. Đô thị hóa diễn ra nhanh.

b)

B. Phân bố đô thị không đều.

c)

C. Trình độ đô thị hóa cao.

d)

D. Dân thành thị chiếm tỉ lệ cao.

27.

Câu 27. Phát biểu nào sau đây thể hiện ý nghĩa về mặt kinh tế của vị trí địa lí nước ta ?

a)

A. Tự nhiên phân hóa đa dạng giữa Bắc - Nam, Đông - Tây.

b)

B. Nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có

c)

C. Thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.

d)

D. Thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực.

28.

Câu 28. Do vị trí tiếp giáp với Biển Đông nên nước ta có

a)

A. hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh trong năm.

b)

B. gió mùa Đông Bắc hoạt động ở mùa đông.

c)

C. tổng lượng mưa lớn, độ ẩm không khí cao.

d)

D. một mùa có mưa nhiều, một mùa mưa ít.

29.

Câu 29. Nguyên nhân chủ yếu làm tăng thêm tính bấp bênh của nông nghiệp nước ta là

a)

A. khí hậu phân hóa theo Bắc - Nam và theo độ cao.

b)

B. địa hình, đất trồng, sông ngòi có sự phân hóa rõ.

c)

C. thiên nhiên mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

D. đất trồng có nhiều loại và sinh vật rất phong phú.

30.

Câu 30. Đai cao cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Bắc hạ thấp hơn so với miền Nam chủ yếu vì

a)

A. có nền nhiệt độ thấp hơn.

b)

B. có nền nhiệt độ cao hơn.

c)

C. có nền địa hình thấp hơn.

d)

D. có nền địa hình cao hơn.

31.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với chế độ nhiệt tại trạm quan trắc Đà Nẵng, năm 2021?

a)

A. Nhiệt độ trung bình năm trên 300C.

b)

B. Biên độ nhiệt độ năm dưới 100C.

c)

C. Nhiệt độ tháng cao nhất gấp hơn 1,5 lần tháng thấp nhất.

d)

D. Có một mùa đông lạnh kéo dài tới 3 tháng (dưới 180C).

32.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của ba địa điểm trên?

a)

A. Lượng mưa tăng dần từ bắc vào nam.

b)

B. Cân bằng ẩm tăng dần từ bắc vào nam.

c)

C. Lượng mưa giảm dần từ bắc vào nam.

d)

D. Lượng bốc hơi tăng dần từ bắc vào nam.

33.

Câu 33. Để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở các đồng bằng của nước ta cần

a)

A. áp dụng biện pháp nông lâm kết hợp.

b)

B. ngăn chặn nạn du canh, du cư.

c)

C. thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.

d)

D. chống suy thoái và ô nhiễm đất.

34.

Câu 34. Biện pháp chủ yếu trong bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta là

a)

A. mở rộng hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn.

b)

B. mở rộng diện tích, nâng cao chất lượng rừng sản xuất.

c)

C. tăng cường trồng rừng, phủ xanh đất trống đồi núi trọc.

d)

D. giao quyền sử dụng đất và bảo vệ rừng cho người dân.

35.

Câu 35. Vùng núi và cao nguyên nước ta có dân cư thưa thớt chủ yếu là do

a)

A. nhiều khoáng sản còn dưới dạng tiềm năng.

b)

B. có lịch sử khai thác lãnh thổ từ rất lâu đời.

c)

C. giao thông khó khăn, kinh tế chậm phát triển.

d)

D. đô thị hóa diễn ra chậm, ít các thành phố lớn.

36.

Câu 36. Sự thay đổi cơ cấu lao động trong các ngành kinh tế nước ta hiện nay chủ yếu do tác động của

a)

A. việc thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.

b)

B. cơ giới hóa nên sản xuất nông nghiệp cần ít lao động hơn.

c)

C. phân bố dân cư, lao động giữa các vùng ngày càng hợp lí.

d)

D. chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa.

37.

Câu 37. Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là

a)

A. cây lá kim và thú có lông dày.

b)

B. cây chịu hạn, rụng lá theo mùa.

c)

C. động thực vật cận nhiệt đới.

d)

D. động vật và thực vật nhiệt đới.

38.

Câu 38. Sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao ở nước ta biểu hiện rõ qua các thành phần

a)

A. khí hậu, đất đai, sinh vật.

b)

B. sông ngòi, đất đai, khí hậu

c)

C. sinh vật, đất đai, sông ngòi.

d)

D. khí hậu, sinh vật, sông ngòi.

39.

Câu 39. Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta có đặc điểm là

a)

A. các tháng đều có nhiệt độ trên 25°C.

b)

B. không có tháng nào nhiệt độ trên 20°C.

c)

C. nhiệt độ trung bình các tháng dưới 25°C.

d)

D. chỉ có 2 tháng nhiệt độ dưới 25°C.

40.

Câu 40. Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta?

a)

A. Trong năm có một mùa đông lạnh.

b)

B. Thời tiết thường diễn biến phức tạp.

c)

C. Có một mùa khô sâu sắc kéo dài.

d)

D. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

41.

Câu 41. Phát biểu nào sau đây không đúng về sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao của nước ta?

a)

A. Nhóm đất feralit chiếm phần lớn diện tích đai nhiệt đới gió mùa.

b)

B. Ranh giới đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi miền Bắc thấp hơn miền Nam.

c)

C. Các loài chim di cư thuộc khu hệ Himalaya chỉ có ở độ cao trên 2600m.

d)

D. Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

42.

Câu 42. Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta?

a)

A. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

b)

B. Nhiệt độ trung bình năm trên 250C.

c)

C. Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.

d)

D. Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.

43.

Câu 43. Nhận xét nào sau đây không đúng với sự thay đổi nhiệt độ theo Bắc - Nam ở nước ta?

a)

A. Biên độ nhiệt độ năm càng vào Nam càng giảm

b)

B. Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc - Nam.

c)

C. Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Bắc - Nam.

d)

D. Nhiệt độ mùa hạ ít có sự khác nhau giữa hai miền.

44.

Câu 44. Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc là đới rừng

a)

A. nhiệt đới gió mùa.

b)

B. xa van và cây bụi.

c)

C. cận nhiệt đới.

d)

C. cận nhiệt đới.

45.

Câu 45. Biểu hiện của cảnh quan thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc là

a)

A. mùa đông lạnh, tất cả cây rụng lá.

b)

B. mùa đông lạnh và không có mưa.

c)

C. mùa đông lạnh ẩm mưa nhiều, các cây rụng lá.

d)

D. Mùa đông lạnh, mưa ít, nhiều loài cây rụng lá.

46.

Câu 46. Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Nam là

a)

A. rừng nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

B. rừng cận xích đạo gió mùa.

c)

C. rừng cận nhiệt đới khô.

d)

D. rừng xích đạo gió mùa.

47.

Câu 1. Cho thông tin sau: Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau, miền Bắc nước ta chịu tác động của gió mùa Đông Bắc. Nửa đầu mùa đông, miền Bắc có thời tiết lạnh khô, nửa sau mùa đông có thời tiết lạnh ẩm, có mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng ở Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ. Từ 160B trở vào Nam, khối khí lạnh đã bị suy yếu nên Tín phong bán cầu Bắc chiếm ưu thế.

Categorize the following

a) Nửa đầu mùa đông, miền Bắc có thời tiết khô nóng.

c) Gió mùa Đông Bắc là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ và Tây Nguyên.

d) Do ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc nên Đồng bằng sông Hồng có một vụ đông độc đáo.

sai
đúng
48.

chọn đúng hoặc sai

Categorize the following

a) TP. Hồ Chí Minh có biên độ nhiệt độ cao nhất do vị trí địa lí quy định.

b) Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Nam ra Bắc.

sai
đúng
49.

Câu 3. Cho thông tin sau: Đất là tài nguyên quốc gia vô cùng quan trọng, là tư liệu sản xuất chủ yếu của nông nghiệp và lâm nghiệp. Tuy nhiên, việc sử dụng đất hiện nay chưa hợp lí làm cho tài nguyên đất đang bị suy giảm. Có nhiều nguyên nhân dẫn tới sự suy giảm tài nguyên đất, trong đó có cả nhân tố tự nhiên và nhân tố con người.

Categorize the following

a) Hoang mạc hóa là một biểu hiện của sự suy giảm tài nguyên đất.

b) Sự suy giảm tài nguyên đất chỉ xảy ra ở vùng núi do mất rừng.

đúng
sai
50.

chọn đúng hoặc sai

Categorize the following

a) Tỷ trọng lao động khu vực nông thôn tăng liên tục.

b) Tỷ trọng lao động khu vực thành thị tăng nhưng chiếm tỉ trọng nhỏ.

sai
đúng
51.

Câu 5. Cho thông tin sau: Sự diễn biến của gió mùa mùa hạ rất phức tạp, nguồn gốc của các luồng gió mùa mùa hạ cũng không đồng nhất trong thời gian và không gian. Xét về nguồn gốc, gió mùa mùa hạ có khi là tín phong nam bán cầu đổi hướng khi vượt qua xích đạo lên bắc bán cầu, có khi chỉ là gió bắc bán cầu bị hút vào áp thấp nóng Ấn Độ - Mianma.

Categorize the following

a) Gió mùa mùa hạ hoạt động ở nước ta chủ yếu trong thời gian từ tháng 5 đến tháng 10.

b) Gió Tây Nam đầu mùa hạ gây thời tiết nóng và khô chủ yếu cho vùng nam bộ nước ta.

đúng
sai
52.

chọn đúng hoặc sai

Categorize the following

a) Lưu lượng dòng chảy của sông Ba và sông Đồng Nai không đều giữa các tháng.

b) Sông Đồng Nai có tháng đỉnh lũ muộn hơn sông Ba.

c) Sự phân mùa nước sông của nước ta phụ thuộc chủ yếu vào chế độ mưa của khí hậu.

đúng
sai
53.

Câu 7. Cho thông tin sau: Sự suy giảm nguồn tài nguyên rừng tiếp tục diễn ra sau khi chiến tranh kết thúc do nhu cầu phát triển kinh tế. Việc chuyển đổi đất khi chưa có đủ luận cứ khoa học, phát triển cơ sở hạ tầng, loài ngoại lai xâm hại, khai thác quá mức nguồn tài nguyên, ô nhiễm môi trường, và áp lực từ việc tăng dân số là những nguyên nhân chính dẫn tới sự suy giảm tài nguyên rừng.

Categorize the following

a) Tài nguyên rừng suy giảm không ảnh hưởng đến sự đa dạng sinh học.

b) Diện tích rừng của nước ta đang dần được phục hồi nhưng chất lượng rừng vẫn bị suy giảm.

c) Chiến tranh là một trong những nguyên nhân làm suy giảm diện tích rừng ở nước ta.

d) Thực hiện các giải pháp giảm nhẹ biến đổi khí hậu sẽ góp phần bảo vệ sự đa dạng sinh học.

sai
đúng
54.

chọn đúng hoặc sai

Categorize the following

a) Số lượng lao động từ 15 tuổi trở lên ở cả thành thị và nông thôn đều tăng liên tục.

b) Số lượng lao động ở khu vực thành thị tăng nhưng vẫn luôn ít hơn ở nông thôn.

c) Thực hiện đa dạng hóa cơ cấu kinh tế nông thôn là một giải pháp để giải quyết việc làm.

đúng
sai
55.

Câu 9. Đọc đoạn thông tin và chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a),b),c),d) sau đây. Việt Nam nằm ở phía đông nam của châu Á, trên bán đảo Đông Dương. Phần đất liền nước ta giới hạn từ vĩ độ 8034’B đến vĩ độ 23023’B và từ kinh độ 102009’Đ đến kinh độ 109028’Đ. Trên biển Đông, vùng biển nước ta kéo dài từ khoảng vĩ độ 6050’B và kinh độ 1010Đ đến khoảng kinh độ 117020’Đ.

Categorize the following

a) Nước ta nằm hoàn toàn ở nửa cầu Bắc

b) Lãnh thổ phần đất liền nước ta kéo dài trên 17 vĩ độ.

c) Vị trí địa lí tạo thuận lợi cho nước ta phát triển tổng hợp kinh tế biển.

d) Vị trí địa lí và hình dáng lãnh thổ đã làm sông ngòi nước ta phần lớn nhiều nước, thủy chế th

đúng
sai
56.

Câu 10. Cho thông tin sau: Ở nước ta: Khí hậu mang sắc thái cận xích đạo gió mùa có nền nhiệt độ cao, trung bình năm trên 250C, biên độ nhiệt không quá 4-50C.

Categorize the following

a) Khí hậu thuộc phần lãnh thổ phía Bắc.

b) Nhiệt độ trung bình năm cao là do góc nhập xạ lớn.

c) Khí hậu có sự phân hóa Bắc Nam là do độ cao và kinh độ.

d) Các loài sinh vật chiếm ưu thế là voi, ngựa, cá sấu, bò sát, thực vật chịu hạn, rụng lá.

đúng
sai
57.

chọn đúng hay sai

Categorize the following

a) Tháng có lượng mưa lớn nhất là tháng 9.

b) Mùa mưa kéo dài từ tháng 1 đến tháng 5.

c) Lượng mưa trung bình năm của Đà Nẵng là 2492,1mm.

d) Lượng mưa lớn vào thu đông chủ yếu do hoạt động của gió mùa và dải hội tụ nhiệt đới.

đúng
sai
58.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính nhiệt độ trung bình năm tại Hà Nội, năm 2021. (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân )

(a)  

59.

Câu 2. Theo quy luật đai cao, cứ lên cao 100m thì nhiệt độ không khí sẽ giảm 0,6 độ C. Khi nhiệt độ không khí ở chân núi Tây Côn Lĩnh là 20 độ C thì tại độ cao 1500 m sườn đón gió của đỉnh núi này có nhiệt độ là bao nhiêu 0C?

(a)  

60.

Câu 3. Biết tổng diện tích rừng của nước ta năm 2021 là 14,7 triệu ha, diện tích rừng tự nhiên là 10,1 triệu ha. Hãy cho biết tỉ lệ diện tích rừng tự nhiên trong tổng diện tích rừng cả nước là bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của %)

(a)  

61.

Câu 4. Biết tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử của dân số nước ta năm 2021 lần lượt là 15,7‰ và 6,4‰. Cho biết tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta năm 2021 là bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến hai chữ số thập phân của %)

(a)  

62.

Cho biết tỉ trọng lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong khu vực ngoài Nhà nước năm 2020 của nước ta cao hơn khu vực Nhà nước bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của %)

(a)  

63.

Câu 6. Năm 2021, quy mô dân số nước ta là 98,5 triệu người; tỉ lệ dân thành thị là 37,1%. Vậy số dân nông thôn nước ta năm 2021 là bao nhiêu triệu người? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu người)

(a)  

64.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính BIÊN ĐỘ NHIỆT năm tại trạm quan trắc Hà Nội (Láng) năm 2022. (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của 0C)

(a)  

65.

Câu 8. Theo quy luật đai cao, cứ lên cao 100m thì nhiệt độ không khí sẽ giảm 0,6 độ C. Khi nhiệt độ không khí ở chân núi Ngọc Linh là 25 độ C thì tại độ cao 2000 m sườn đón gió của đỉnh núi này có nhiệt độ là bao nhiêu 0C?

(a)  

66.

Câu 9. Biết tổng diện tích rừng của nước ta năm 2021 là 14,7 triệu ha, diện tích rừng trồng là 4,6 triệu ha. Hãy cho biết tỉ lệ diện tích rừng trồng trong tổng diện tích rừng cả nước là bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của %)

(a)  

67.

Câu 10. Biết tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử của dân số nước ta năm 2022 lần lượt là 15,2‰ và 6,1‰. Cho biết tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta năm 2022 là bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến hai chữ số thập phân của %)

(a)  

68.

Cho biết tỉ trọng lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong khu vực ngoài Nhà nước năm 2020 của nước ta cao hơn khu vực có vốn đầu tư nước ngoài bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của %)

(a)  

69.

Câu 12. Năm 2021, quy mô dân số nước ta là 98,5 triệu người; tỉ lệ dân nông thôn là 62,9%. Vậy số dân thành thị nước ta năm 2021 là bao nhiêu triệu người? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu người)

(a)