Font size
WorksheetsCâu hỏi về công nghệ gene
Total questions: 37
Worksheet time: 21mins
Trong số các dạng đột biến sau đây, dạng nào thường gây hậu quả ít nghiêm trọng nhất.
mất một cặp nucleotide.
thêm một cặp nucleotide
thay thế một cặp nucleotide.
đột biến mất đoạn NST.
Công nghệ gene là:
Quy trình tạo những tế bào có gene bị biến đổi
Quy trình tạo những tế bào hoặc sinh vật có gene bị biến đổi
Quy trình tạo những tế bào có gen bị biến đổi hoặc có thêm gene mới
Quy trình tạo những tế bào hoặc sinh vật có gene bị biến đổi hoặc có thêm gene mới
Kĩ thuật đóng vai trò trung tâm của công nghệ gene là:
Kĩ thuật tạo tế bào lai
Kĩ thuật tạo DNA tái tổ hợp
Kĩ thuật cắt gene
Kĩ thuật nối gene
DNA tái tổ hợp là gì?
Là phân tử DNA hình thành từ sự nối hai hay nhiều đoạn DNA cùng nguồn hoặc khác nguồn
Là phân tử DNA lạ được chuyển vào tế bào nhận
Là phân tử DNA được tìm thấy trong nhân của vi khuẩn
Là phân tử DNA tham gia cấu tạo nên plasmid
Trong công nghệ gene, thể truyền là:
Một phân tử DNA hoặc RNA
Virus hoặc plasmid
Virus hoặc vi khuẩn.
Vi khuẩn E.coli.
Phương pháp nào sau đây không tạo ra được sinh vật biến đổi gene?
Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gene nào đó trong hệ gene.
Làm biến đổi một gene đã có sẵn trong hệ gene.
Tổ hợp lại các gene vốn có của bố mẹ bằng lai hữu tính.
Đưa thêm một gene của loài khác vào hệ gene
Chủng vi khuẩn E.Coli có khả năng sản xuất insulin của người là thành tựu của:
Nhân bản vô tính
Công nghệ gene
Lai hữu tính
Gây đột biến
Mức độ cấu trúc nào sau đây của nhiễm sắc thể có đường kính 300nm?
Sợi nhiễm sắc.
Vùng xếp cuộn
Sợi cơ bản.
Chromatid.
Một đoạn NST của ruồi giấm có trình tự các gene như sau: ABCDE●GHIK (dấu ● là tâm động). Do xảy ra đột biến mất đoạn ABC, trình tự các gene trên NST sau đột biến l
Một đoạn NST của ruồi giấm có trình tự các gene như sau: ABCDE●GHIK (dấu ● là tâm động). Do xảy ra đột biến mất đoạn ABC, trình tự các gene trên NST sau đột biến là
DE●GHIK.
DE●GHABСІК.
E●GHIK.
CBADE●GHIK.
Loại đột biến NST nào sau đây luôn làm tăng lượng vật chất di truyền trong tế bào?
Mất đoạn.
Đảo đoạn.
Lệch bội.
Đa bội.
Việc loại khỏi NST những gene không mong muốn trong công tác chọn tạo giống cây trồng được ứng dụng từ dạng đột biến NST nào dưới đây?
Mất đoạn nhỏ.
Chuyển đoạn.
Đảo đoạn.
Lặp đoạn.
Dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi trình tự phân bố các gene nhưng không làm thay đổi chiều dài của NST?
Mất đoạn.
Chuyển đoạn trong cùng một nhiễm sắc thể.
Lặp đoạn
Đảo đoạn.
Loại đột biến NST nào sau đây làm giảm lượng vật chất di truyền trong tế bào?
Mất đoạn.
Đảo đoạn.
Lặp đoạn.
Đa bội.
Dạng đột biến nào sau đây làm tăng chiều dài của 1 NST ?
Đảo đoạn NST.
Dị đa bội.
Tự đa bội.
Lặp đoạn NST.
Mô tả nào sau đây đúng với cơ chế gây đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể?
Một đoạn nhiễm sắc thể nào đó đứt ra rồi đảo ngược 1800 và nối lại.
Các đoạn không tương đồng của cặp nhiễm sắc thể tương đồng đứt ra và trao đổi đoạn cho nhau.
Hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau trao đổi cho nhau những đoạn không tương đồng.
Một đoạn của nhiễm sắc thể nào đó đứt ra rồi gắn vào nhiễm sắc thể của cặp tương đồng khác.
Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội (2n). Cây tứ bội được phát sinh từ loài này có bộ NST là
4n.
n.
3n.
2n.
Thể đột biến nào sau đây có bộ NST 2n - 1?
Thể một.
Thể tứ bội.
Thể tam bội.
Thể ba.
Dạng đột biến nào sau đây không phải là đột biến số lượng NST?
Đảo đoạn NST.
Dị đa bội.
Tự đa bội.
Lệch bội.
n - 1?
Thể một.
Thể tứ bội.
Thể tam bội.
Thể ba.
Dạng đột biến nào sau đây không phải là đột biến số lượng NST?
Đảo đoạn NST.
Dị đa bội.
Tự đa bội.
Lệch bội.
Hoạt động nào sau đây là chức năng của tâm động:
Xúc tác cho nhân đôi NST
Tạo ra tính đặc trưng của NST
Ổn định chức năng di truyền của NST
Giúp các NST trượt trên thoi vô sắc về cực tế bào trong quá trình phân bào
Thứ tự nào sau đây thể hiện từ đơn giản đến phức tạp trong cấu trúc siêu hiển vi của NST?
Nucleosome – Sợi nhiễm sắc – Sợi cơ bản – NST
Nucleosome – Sợi nhiễm sắc – NST – Sợi cơ bản
Nucleosome – Sợi cơ bản – Sợi nhiễm sắc– NST
NST – Sợi nhiễm sắc – Sợi cơ bản – Nucleosome
Ở đậu Hà Lan, một gene gồm 2 allele (A, a) quy định, nếu A quy định kiểu hình hoa đỏ thì a quy định kiểu hình tương ứng là
hoa trắng
thân cao
hạt nhăn
hạt xanh
Thế nào là tính trạng tương phản?
Các tính trạng cùng một loại nhưng biểu hiện trái ngược nhau
Những tính trạng số lượng và tính trạng chất lượng
Các tính trạng khác nhau.
Tính trạng do một cặp allele quy định.
Phép lai thuận nghịch là phép lai:
Thay đổi vị trí bố mẹ.
Thay đổi tính trạng đem lai
Thay đổi dòng thuần chủng
Thay đổi kiểu gene bố, giữ nguyễn kiểu gene của mẹ
Đối tượng Mendel chọn làm cặp bố mẹ trong nghiên cứu của mình là:
Dòng thuần chủng
Dòng nào cũng được
Dòng có tính trạng lặn
Dòng có tính trạng trội
Quy luật phân li của Mendel không nghiệm đúng trong trường hợp nào sau đây?
Bố mẹ thuần chủng về cặp tính trạng đem lai.
Số lượng cá thể thu được của phép lai phải đủ lớn.
Tính trạng do một gene qui định trong đó gen trội át hoàn toàn gen lặn.
Tính trạng do một gene qui định và chịu ảnh hưởng của môi trường
Quy luật phân li có ý nghĩa chủ yếu đối với thực tiễn là gì
Xác định được tính trội, lặn để ứng dụng vào chọn giống.
Cho thấy sự phân ly của tính trạng ở các thế hệ lai.
Xác định được phương thức di truyền của tính trạng.
Xác định được các dòng thuần.
Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 2 loại kiểu gene?
AA × aa
Aa × aa
Aa × Aa
AA × AA
Đối tượng nghiên cứu di truyền học của Mendel là gì?
đậu Hà Lan.
ruồi giấm.
hoa phấn.
lúa mì.
Định luật phân ly độc lập góp phần giải thích hiện tượng:
Liên kết giữa các gene cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể (NST) tương đồng
Biến dị tổ hợp vô cùng phong phú ở loài giao phối
Thay đổi vị trí giữa các gene cùng nằm trên 2 NST khác nhau của cặp NST tương đồng
Phân ly ngẫu nhiên của các cặp gene trong giảm phân và tổ hợp tự do trong thụ tinh
Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập của các cặp tính trạng là:
gene trội lấn át hoàn toàn gene lặn.
các gene nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau.
các gene quy định các cặp tính trạng không hòa vào nhau.
số lượng cá thể nghiên cứu lớn.
Một gene chi phối nhiều tính trạng được gọi là:
Gene tăng cường.
Gene điều hòa.
Gene đa hiệu
Gene trội.
Kiểu gene nào sau đây là không thuần chủng ?
aaBB.
aabb.
AaBb.
AAbb.
Cơ thể có kiểu gene nào sau đây là cơ thể đồng hợp tử về tất cả các cặp gene đang xét?
aabbdd.
AabbDD.
aaBbDD.
aaBBDd.
H
Y
H
T
P
