WorksheetsÔN TẬP GIỮA KỲ I- HOÁ 11
Total questions: 64
Worksheet time: 32mins
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.
có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.
chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.
xảy ra giữa hai chất khí.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?
Mg(s) + 2HCl(aq) → MgCl2(aq) + H2 (g).
Cl2 (g) + H2O(l)⇌ HCl(aq) + HClO(aq).
C2H5OH(l) + 3O2(g) 2CO2(g) + 3H2O(l).
2KClO3(s) 2KCl(aq) + 3O2(g)
Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn) ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?
vt = 2vn.
vt = vn( 0.
vt = 0,5vn.
vt = vn = 0.
Cân bằng hóa học là một cân bằng
tĩnh.
động.
bền.
không bền.
Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?
Phản ứng thuận đã dừng.
Phản ứng nghịch đã dừng.
Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.
Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.
Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Chất xúc tác
Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là
sự biến đổi chất.
sự dịch chuyển cân bằng.
sự chuyển đổi vận tốc phản ứng.
sự biến đổi hằng số cân bằng.
Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?
Nhiệt độ
Áp suất
Nồng độ
Chất xúc tác
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
Sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành các ion.
Sự điện li quá trình hòa tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.
Sự điện li quá trình phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
Sự điện li thực chất là quá t
Chất nào sau đây là chất điện li?
C6H12O6
NaCl
MgO
CH4
Chất nào sau đây là chất không điện li?
Glucose
NaCl
HCl
CH3COOH
Trường hợp nào sau đây có khả năng dẫn điện?
Dung dịch sacharose
Dung dịch sodium chloride
Nước cất
Dung dịch glucose
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
CH3COOH
C2H5OH
H2O
HCl
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?
NaCl
CH3COOH
HNO3
HCl
Theo thuyết Bronsted - Lowry acid là chất
cho proton
nhận proton
cho electron
nhận electron
Cho phương trình: NH3 + H2O ⇌NH4+ + OH- Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted - Lowry chất nào là base?
NH3
H2O
NH4+
OH-
Cho phương trình: CH3COOH + H2O⇌CH3COO- + H3O+ Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted - Lowry chất nào là acid?
CH3COOH
H2O
CH3COO-
H3O+
Môi trường trung tính là môi trường trong đó
= 10-7M
> 10-7M
< 10-7M
>
pH là chỉ số đánh giá
độ acid hay độ base của một dd
độ phân cực của một hợp chất
khả năng phân li của một chất
khả năng phản ứng của một chất
Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong
nước biển
không khí
cơ thể người
mỏ khoáng
Ở dạng hợp chất, nitrogen tồn tại nhiều trong các mỏ khoáng dưới dạng
NaNO3
KNO3
HNO3
Ba(NO3)2
Diêu tiêu natri là tên gọi khác của hợp chất nào sau đây?
Sodium chloride
Potassium sulfate
Sodium nitrate
Potassium nitrate
Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu ở dạng đồng vị nào sau đây?
14N
13N
15N
12N
Dạng hình học của phân tử ammonia là
hình tam giác đều
hình tứ diện
đường thẳng
hình chóp tam giác
Trong ammonia, nitrogen có số oxi hóa là
+3
-3
+4
+5
Trong ammonia, nitrogen có số oxi hóa là
+3.
-3.
+4.
+5.
Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là
NH3.
H2.
NO2
NO.
Ứng dụng nào sau đây không phải của ammonia?
Sản xuất nitric acid.
Sản xuất các loại phân đạm.
Sử dụng làm chất làm lạnh.
Sản xuất đơn chất nitrogen.
Chất nào sau đây được dùng làm phân bón để bổ sung hàm lượng nitrogen cho cây dưới dạng nitrate và ammonium?
NH4NO3.
NH4Cl.
NaNO3.
(NH4)2SO4.
Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?
NO.
NO2.
N2O.
N2O4.
Nitrogen monoxide là tên gọi của oxide nào sau đây?
NO.
NO2.
N2O.
N2O4.
Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có số oxi hóa là
+5.
+3.
+4.
-3.
Kim loại nào sau đây không tác dụng với nitric acid?
Zn.
Cu.
Ag.
Au.
Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là
Mg.
Al.
Zn.
Cu.
Acid nào sau đây thể hiện tính oxi hóa mạnh khi tác dụng với chất khử?
HCl.
HNO3.
HBr.
H3PO4.
Nước cường toan là hỗn hợp nitric acid đặc và hydrochloric acid với tỉ lệ mol tương ứng
1:3.
3:1.
1:2.
2:1.
Phát biểu nào sau đây về phản ứng ở trạng thái cân bằng là không đúng?
Các phản ứng thuận và phản ứng nghịch diễn ra với tốc độ thay đổi là như nhau.
Nồng độ của chất phản ứng và chất sản phẩm không thay đổi.
Nồng độ của các chất phản ứng bằng nồng độ của các chất sản phẩm.
Các phản ứng thuận và nghịch tiếp tục xảy ra.
Cho cân bằng hóa học: CaCO3 (s) ⇌CaO (s) + CO2 (g) Biết phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt. Tác động nào sau đây vào hệ cân bằng để cân bằng đã cho chuyển dịch theo chiều thuận?
Tăng nồng độ khí CO2.
Tăng áp suất.
Giảm nhiệt độ.
Tăng nhiệt độ.
Cho cân bằng hoá học: H2 (g) + I2 (g) ⇌2HI (g); > 0. Cân bằng không bị chuyển dịch khi
tăng nhiệt độ của hệ.
giảm nồng độ HI.
tăng nồng độ H2.
giảm áp suất chung của hệ.
Đối với dung dịch acid yếu CH3COOH 0,10 M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
[H+] = 0,10 M.
[H+] < [CH3COO-].
[H+] > [CH3COO-].
[H+] < 0,10 M.
Dùng dung dịch acid HCl 0,1 M làm dung dịch chuẩn để xác định nồng độ của dung dịch nào sau đây?
NaOH.
HNO3.
NaCl.
K2SO4
Khi co10mLdg ịch NaOH 1Mào để chuẩn độ 0mLdugịchl thì ản gảya ừađủ. Nồg độolcủaHlrog dung dịchđã dùgà
1,0M.
0,25M.
0,5M.
0,75M.
Một số chất như: quỳ tím, phenolphthalein, methyl da cam,… có màu sắc khác nhau trong môi trường acid và môi trường base. Những chất như vậy được gọi là chất chỉ thị acid - base. Dung dịch X làm cho phenolphtalein hoá hồng có pH là bao nhiêu?
5.
10.
7.
1.
Dung dịch HNO3 có pH = 3 làm cho quỳ tím hoá
đỏ.
xanh.
tím.
vàng.
Khi hòa tan trong nước, chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
NaNO3.
Na2CO3.
NaHSO4.
CuCl2.
Dung dịch NaOH có pH =13 làm cho quỳ tím hoá
đỏ.
xanh.
tím.
vàng.
Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.
nitrogen có độ âm điện lớn.
có liên kết ba bền vững
có số oxi hoá =0
có pH =13 làm cho quỳ tím hoá
đỏ
xanh
tím
vàng
Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ
nitrogen có độ âm điện lớn
phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững
phân tử nitrogen không phân cực
Trong các phản ứng, N2 vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử là do trong N2 nguyên tử N có
số oxi hóa trung gian
số oxi hóa cao nhất
số oxi hóa thấp nhất
hóa trị trung gian
Trong phản ứng hóa hợp với oxygen, nitrogen đóng vai trò là
chất oxi hóa
base
chất khử
acid
Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong cơn mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?
Phân kali
Phân đạm ammonium
Phân lân
Phân đạm nitrate
Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể phân biệt muối ammonium với một số muối khác bằng cách cho nó tác dụng với dung dịch base. Hiện tượng nào xảy ra?
Thoát ra một chất khí màu lục nhạt, làm xanh giấy quỳ tím ẩm
Thoát ra một chất khí không màu, làm xanh giấy quỳ tím ẩm
Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm
Thoát ra một chất khí không màu, làm hồng giấy quỳ tím ẩm
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Muối ammonium dễ tan trong nước
Muối ammonium là chất điện li mạnh
Muối ammonium kém bền với nhiệt
Dung dịch muối ammonium có tính chất base
Trong dung dịch ammonia, có bao nhiêu loại phân tử và ion (bỏ qua sự điện li của nước)?
2
3
4
5
Tã lót trẻ em sau khi được giặt sạch vẫn còn mùi khai do vẫn lưu lại một lượng ammonia. Để khử hoàn toàn mùi của ammonia thì người ta cho vào nước xả cuối cùng một ít hoá chất có sẵn trong nhà. Hãy chọn hoá chất thích hợp:
Phèn chua
Giấm ăn
Muối ăn
Nước gừng tươi
Các oxide của nitrogen không được tạo thành trong trường hợp nào sau đây?
Núi lửa phun trào.
Đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch.
Mưa dông, sấm sét.
Xả thải nước thải công nghiệp chưa qua xử lí.
Khí thải có chứa chất nào sau đây góp phần gây mưa acid và hiện tượng phú dưỡng?
SO2
NO2
CO2
Cl2.
Nitric acid loãng thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?
Cu
NaOH
Na2CO3
CuO
Cho ba dung dịch có cùng nồng độ: hydrochloric acid (HCl), ethanoic acid (acetic acid CH3COOH) và sodium hydroxide (NaOH). Khi chuẩn độ riêng một thể tích như nhau của dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH bằng dung dịch NaOH, phát biểu nào sau đây đúng?
Trước khi chuẩn độ, pH của hai acid bằng nhau.
Tại các điểm tương đương, dung dịch của cả hai phép chuẩn độ đều có giá trị pH bằng 7.
Cần dùng một thể tích sodium hydroxide để đạt đến điểm tương đương.
Giá trị pH của hai acid tăng như nhau cho đến khi đạt điểm tương đương.
Trong côngnghiệp, phần lớn lượng nitrogen sản xuất ra được dùng để
tổng hợp phânđạm.
làm môi trường trơ trongluyện kim.
sản xuất nitric acid.
tổng hợp ammonia.
Phát biểu nào sau đây về đơn chất nitrogen (N2) là không đúng?
Dù phân tử N2 có tính kém hoạt động hoá học, nhưng vẫn hoạt động hoá học mạnh hơn chlorine, Cl2.
Đơn chất nitrogen không phản ứng với hydrogen, oxygen ở điều kiện thường.
Do có nhiệt độ rất thấp nên nitrogen lỏng được sử dụng bảo quản một số loại mẫu vật.
Trong bầu khí quyển, khi có sấm chớp, khí nitrogen tạo các nitrogen oxide, là một nguyên nhân làm cho nước mưa có tính acid.
Khí nào sau đây dễ tan trong nước do tạo được liên kết hydrogen với nước?
Nitrogen.
Hydrogen.
Ammonia.
Oxygen.
