wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ 11

Total questions: 67

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Từ khổ giấy A3 muốn có khổ giấy nhỏ hơn là khổ giấy A4 ta làm như thế nào?

a)

Chia đôi chiều rộng khổ giấy.

b)

Chia đôi khổ giấy.

c)

Chia đôi chiều dài khổ giấy.

d)

Cả B và C đều đúng.

2.

Có mấy khổ giấy chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Trong các khổ giấy chính, khổ giấy có kích thước lớn nhất là:

a)

A0

b)

A1

c)

A4

d)

Các khổ giấy có kích thước như nhau

4.

Từ khổ giấy A0 muốn có khổ giấy nhỏ hơn là khổ giấy A1 ta làm như thế nào?

a)

Chia đôi chiều rộng khổ giấy.

b)

hia đôi khổ giấy.

c)

Chia đôi chiều dài khổ giấy.

d)

Cả B và C đều đúng.

5.

Khổ giấy A1 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A4?

a)

4 lần

b)

6 lần

c)

8 lần.

d)

16 lần

6.

Khổ giấy A1 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A3?

a)

4 lần

b)

6 lần

c)

8 lần.

d)

16 lần

7.

Khổ giấy A2 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A4?

a)

4 lần

b)

6 lần

c)

8 lần.

d)

16 lần

8.

Khổ giấy A0 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A3?

a)

4 lần

b)

6 lần

c)

8 lần.

d)

16 lần

9.

Theo TCVN, từ khổ giấy Ao, chia bao nhiêu lần sẽ được khổ giấy A3?

a)

5 lần.

b)

2 lần.

c)

4 lần.

d)

3 lần.

10.

Theo TCVN, từ khổ giấy Ao, chia bao nhiêu lần sẽ được khổ giấy A4?

a)

5 lần.

b)

2 lần.

c)

4 lần.

d)

3 lần.

11.

Theo TCVN, từ khổ giấy A1, chia bao nhiêu lần sẽ được khổ giấy A3?

a)

5 lần.

b)

2 lần.

c)

4 lần.

d)

3 lần.


12.

Theo TCVN, từ khổ giấy A1, chia bao nhiêu lần sẽ được khổ giấy A4?

a)

5 lần.

b)

2 lần.

c)

4 lần.

d)

3 lần.

13.

Cho biết vị trí của khung tên trên bản vẽ kĩ thuật:

a)

Góc trái phía trên bản vẽ.

b)

Góc phải phía dưới bản vẽ.

c)

Góc phải phía trên bản vẽ.

d)

Góc trái phía dưới bản vẽ.

14.

Tỉ lệ là:

a)

Gồm tỉ lệ phóng to, tỉ lệ thu nhỏ và tỉ lệ nguyên hình.

b)

Là một số được thể hiện trên bản vẽ, và có thể là số thập phân.

c)

Tỉ số giữa kích thước trên hình biểu diễn và kích thước thực của vật thể.

d)

Tỉ số giữa kích thước thực của vật thể và kích thước trên hình biểu diễn.

15.

Nét liền đậm dùng để vẽ:

a)

Đường bao thấy, cạnh thấy.

b)

Đường bao khuất, cạnh khuất.

c)

Đường tâm, đường trục đối xứng

d)

Đường gióng, đường kích thước.

16.

Nét liền mảnh dùng để vẽ:

a)

Đường bao thấy, cạnh thấy.

b)

Đường bao khuất, cạnh khuất.

c)

Đường tâm, đường trục đối xứng

d)

Đường gióng, đường kích thước.


17.

Nét đứt mảnh dùng để vẽ:

a)

Đường bao thấy, cạnh thấy.

b)

Đường bao khuất, cạnh khuất.

c)

Đường tâm, đường trục đối xứng

d)

Đường gióng, đường kích thước.

18.

Nét gạch chấm mảnh dùng để vẽ:

a)

Đường bao thấy, cạnh thấy.

b)

Đường bao khuất, cạnh khuất.

c)

Đường tâm, đường trục đối xứng

d)

Đường gióng, đường kích thước.

19.

Theo TCVN, kiểu chữ dùng trong bảng vẽ kĩ thuật là:

a)

Kiểu chữ ngang.

b)

Kiểu chữ đứng

c)

Kiểu chữ nghiêng

d)

Tùy ý

20.

Đường gióng vẽ vượt qua đường kích thước một khoảng:

a)

4 : 6mm

b)

2 : 3mm

c)

2 : 4mm

d)

2 : 6mm

21.

Đường kích thước được vẽ bằng:

a)

Nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước.

b)

Nét liền mảnh, vuông góc với phần tử ghi kích thước.

c)

Nét liền đậm, song song với phần tử ghi kích thước.

d)

Nét liền đậm, vuông góc với phần tử ghi kích thước.

22.

Đường gióng kích thước được vẽ bằng:

a)

Nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước.

b)

Nét liền mảnh, vuông góc với phần tử ghi kích thước.

c)

Nét liền đậm, song song với phần tử ghi kích thước.

d)

Nét liền đậm, vuông góc với phần tử ghi kích thước.

23.

Chọn phát biểu sai:

a)

Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt gọi là mặt cắt.

b)

Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt gọi là hình cắt.

c)

Đường kích thước được vẽ bằng nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước.

d)

Hình chiếu trục đo của hình tròn là hình tròn.

24.

Chọn phát biểu sai:

a)

Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt gọi là mặt cắt.

b)

Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt gọi là hình cắt.

c)

Đường kích thước được vẽ bằng nét liền mảnh, vuông góc với phần tử ghi kích thước.

d)

Hình chiếu trục đo của hình tròn là hình elip.

25.

Chọn phát biểu sai:

a)

Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt gọi là mặt cắt.

b)

Hình biểu diễn hình cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt gọi là hình cắt.

c)

Đường kích thước được vẽ bằng nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước.

d)

Hình chiếu trục đo của hình tròn là hình elip.

26.

Chọn phát biểu sai:

a)

Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm sau mặt phẳng cắt gọi là mặt cắt.

b)

Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt gọi là hình cắt.

c)

Đường kích thước được vẽ bằng nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước.

d)

Hình chiếu trục đo của hình tròn là hình elip.

27.

Hình chiếu bằng được đặt như thế nào so với hình chiếu đứng?( PPCG3)

a)

Bên trái

b)

Ở trên

c)

Ở dưới

d)

Bên phải

28.

Hình chiếu cạnh được đặt như thế nào so với hình chiếu đứng?( PPCG3)

a)

Bên trái

b)

Ở trên

c)

Ở dưới

d)

Bên phải

29.

Hình chiếu bằng được đặt như thế nào so với hình chiếu đứng?( PPCG1)

a)

Bên trái

b)

Ở trên

c)

Ở dưới

d)

Bên phải

30.

Hình chiếu cạnh được đặt như thế nào so với hình chiếu đứng?( PPCG1)

a)

Bên trái

b)

Ở trên

c)

Ở dưới

d)

Bên phải

31.

Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, hướng chiếu từ trên xuống ta thu được:

a)

Hình chiếu tùy ý.

b)

Hình chiếu đứng

c)

Hình chiếu cạnh.

d)

Hình chiếu bằng.


32.

Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, hướng chiếu từ trước ta thu được:

a)

Hình chiếu tùy ý.

b)

Hình chiếu đứng.

c)

Hình chiếu cạnh.

d)

Hình chiếu bằng.

33.

Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, hướng chiếu từ trái sang ta thu được:

a)

Hình chiếu tùy ý.

b)

Hình chiếu đứng.

c)

Hình chiếu cạnh.

d)

Hình chiếu bằng

34.

Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, hướng chiếu từ bên phải ta thu được:

a)

Hình chiếu tùy ý.

b)

Hình chiếu đứng.

c)

Hình chiếu cạnh.

d)

Hình chiếu bằng.


35.

Đối với phương pháp chiếu góc thứ ba thì:

a)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay phải 900.

b)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay trái 900.

c)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay lên 900.

d)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay xuống 900.

36.

Đối với phương pháp chiếu góc thứ ba thì:

a)

Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay phải 900.

b)

Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay trái 900.

c)

Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay lên 900.

d)

Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay xuống 900.

37.

Đối với phương pháp chiếu góc thứ nhất thì:

a)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay phải 900.

b)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay trái 900.

c)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay lên 900.

d)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay xuống 900.

38.

Đối với phương pháp chiếu góc thứ nhất thì:

a)

Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay phải 900.

b)

Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay trái 900.

c)

Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay lên 900.

d)

Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay xuống 900.

39.

Đường bao của mặt cắt chập được vẽ bằng :

a)

Nét đứt mảnh

b)

Nét lượn sóng

c)

Nét liền đậm

d)

Nét liền mảnh

40.

Đường bao của mặt cắt rời được vẽ bằng :

A. B. C. D.

a)

Nét đứt mảnh

b)

Nét lượn sóng

c)

Nét liền đậm

d)

Nét liền mảnh

41.

Mặt cắt chập được vẽ ở đâu so với hình chiếu tương ứng:

a)

Bên trái hình chiếu.

b)

Ngay lên hình chiếu.

c)

Bên phải hình chiếu.

d)

Bên ngoài hình chiếu.

42.

Mặt cắt rời được vẽ ở đâu so với hình chiếu tương ứng:

a)

Bên trái hình chiếu.

b)

Ngay lên hình chiếu.

c)

Bên phải hình chiếu.

d)

Bên ngoài hình chiếu.

43.

Hình cắt toàn bộ dùng để biểu diễn:

a)

Vật thể đối xứng.

b)

Hình dạng bên trong của vật thể.

c)

Hình dạng bên ngoài của vật thể.

d)

Tiết diện vuông góc của vật thể.

44.

Hình cắt một nửa dùng để biểu diễn:

a)

Vật thể đối xứng.

b)

Hình dạng bên trong của vật thể.

c)

Hình dạng bên ngoài của vật thể.

d)

Tiết diện vuông góc của vật thể.

45.

Góc trục đo của hình chiếu trục đo xiên góc cân có:

a)

XOY = YOZ= 900 ; XOZ= 1350

b)

XOY = YOZ = 1350 ; XOZ= 900

c)

XOY = YOZ = XOZ= 1200

d)

XOY = YOZ = XOZ= 1350

46.

Góc trục đo của hình chiếu trục đo vuông góc đều có:

a)

XOY = YOZ= 900 ; XOZ= 1350

b)

XOY = YOZ = 1350 ; XOZ= 900

c)

XOY = YOZ = XOZ= 1200

d)

XOY = YOZ = XOZ= 1350


47.

Hình chiếu trục đo xiên góc cân có hệ số biến dạng là:

a)

p = q = r = 0,5.

b)

p = r = 1; q = 0,5

c)

p = q = r = 1

d)

p = q = 1; r = 0,5

48.

Hình chiếu trục đo vuông góc đều có hệ số biến dạng là:

a)

p = q = r = 0,5.

b)

p = r = 1; q = 0,5

c)

p = q = r = 1

d)

p = q = 1; r = 0,5

49.

Trong hình chiếu trục đo, p là hệ số biến dạng theo trục nào?

a)

OX

b)

O’Z’.

c)

OY

d)

OX.

50.

Trong hình chiếu trục đo, q là hệ số biến dạng theo trục nào?

a)

OX

b)

O’Z’.

c)

OY

d)

OY.

51.

Trong hình chiếu trục đo, r là hệ số biến dạng theo trục nào?

a)

OX

b)

O’Z’.

c)

OY

d)

OZ.

52.

Tên mặt cắt đã học trong chương trình công nghệ 11 là:

a)

Mặt cắt chập

b)

Mặt cắt rời

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

53.

“1:2” là kí hiệu của tỉ lệ:

a)

Tỉ lệ thu nhỏ

b)

Tỉ lệ phóng to

c)

Tỉ lệ nguyên hình

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

54.

Đâu là hình cắt đã học trong chương trình công nghệ 11?

a)

Hình cắt toàn bộ

b)

Hình cắt một nửa

c)

Hình cắt cục bộ

d)

Cả 3 đáp án trên

55.

Hình chiếu trục đo có mấy thông số cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, có mấy mặt phẳng hình chiếu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Vị trí mặt phẳng hình chiếu đứng như thế nào so với vật thể?(phương pháp chiếu góc thứ nhất)

a)

Trước vật thể

b)

Trên vật thể

c)

Sau vật thể

d)

Dưới vật thể

58.

Mặt cắt là gì?

a)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt

b)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng hình chiếu

c)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm dưới mặt phẳng hình chiếu

d)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm dưới mặt phẳng cắt

59.

Trình tự các bước để lập bản vẽ chi tiết như sau:

a)

Vẽ mờ – Ghi phần chữ – Bố trí các hình biểu diễn và khung tên – Tô đậm

b)

Bố trí các hình biểu diễn và khung tên – Vẽ mờ – Ghi phần chữ – Tô đậm

c)

Vẽ mờ – Bố trí các hình biểu diễn và khung tên – Ghi phần chữ – Tô đậm

d)

Bố trí các hình biểu diễn và khung tên – Vẽ mờ – Tô đậm – Ghi phần chữ

60.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất sau khi chiếu vật thể lên các mặt phẳng hình chiếu để hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh cùng nằm trên mặt phẳng hình chiếu đứng thì:

a)

mp hình chiếu bằng được xoay lên trên 90 độ, mặt phẳng hình chiếu cạnh được xoay sang trái 90 độ

b)

mp hình chiếu bằng được xoay xuống dưới 90 độ, mặt phẳng hình chiếu cạnh được xoay sang phải 90 độ

c)

mp hình chiếu bằng được xoay xuống dưới 90 độ, mặt phẳng hình chiếu cạnh được xoay sang trái 90 độ

d)

mp hình chiếu bằng được xoay lên trên 90 độ, mặt phẳng hình chiếu cạnh được xoay sang phải 90 độ

61.

Hình chiếu phối cảnh một điểm tụ nhận được khi:

a)

mặt tranh không song song với một mặt nào của vật thể

b)

mặt tranh tuỳ ý

c)

mặt tranh song song với một mặt của vật thể

d)

mặt tranh song song với mặt phẳng vật thể

62.

Sự khác nhau giữa hình chiếu trục đo vuông góc đều và xiên góc cân là:

a)

Hệ số biến dạng

b)

Hướng chiếu

c)

Hướng chiếu, hệ số biến dạng, hệ trục tọa độ

d)

Hệ trục tọa độ, hệ số biến dạng

63.

Trong hình chiếu phối cảnh mặt phẳng thẳng đứng đặt vuông góc với mặt phẳng vật thể gọi là gì?

a)

Mặt phẳng tầm mắt

b)

Mặt tranh

c)

Mặt phẳng vật thể

d)

Điểm nhìn

64.

Để thể hiện kết cấu của các bộ phận ngôi nhà người ta dùng:

a)

mặt bằng

b)

mặt cắt

c)

hình cắt

d)

mặt đứng

65.

Hình chiếu phối cảnh hai điểm tụ nhận được khi:

a)

mặt tranh không song song với một mặt nào của vật thể

b)

mặt tranh tuỳ ý

c)

mặt tranh song song với một mặt của vật thể

d)

mặt tranh song song với mặt phẳng vật thể

66.

Để thể hiện vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa đi, cửa sổ, cách bố trí các phòng, các thiết bị ... trong ngôi nhà người ta thể hiện bằng:

a)

hình cắt

b)

mặt đứng

c)

mặt cắt

d)

mặt bằng

67.

Mặt cắt là gì?

a)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt

b)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng hình chiếu

c)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm dưới mặt phẳng hình chiếu

d)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm dưới mặt phẳng cắt