WorksheetsGKI toán 7
Total questions: 100
Worksheet time: 58mins
Làm tròn số sau đến chữ số thập phân thứ hai
79,1364
79,14
79,13
79,136
79,1364
Làm tròn số sau đến phần trăm
1356
1300
1350
1400
1360
Làm tròn số 0,158 đến chữ số thập phân thứ nhất ta được:
0,17
0,159
0,16
0,2
Kết quả làm tròn số 0, 7125 đến chữ số thập phân thứ ba là:
0,712
0,713
0,710
0,700
Cho x=6,67254. Làm tròn đến 3 chữ số thập phân thì số x là:
6,673
6,672
6,67
.6,6725
Làm tròn số 6,4 đến hàng đơn vị, ta được:
6,0
6,5
7,0
Một kết quả khác
Làm tròn số 53 900 đến hàng nghìn, ta được:
53 000
5400
54 500
54 000
Làm tròn số sau đến chữ số thập phân thứ hai
79,1364
79,14
79,13
79,136
79,1364
Làm tròn số 0,158 đến chữ số thập phân thứ nhất ta được:
0,17
0,159
0,16
0,2
Cho x=6,67254. Làm tròn đến 3 chữ số thập phân thì số x là:
6,673
6,672
6,67
.6,6725
Chọn đáp án đúng
2−1∈ N
−3∈ I
−2∈ N
2∈ R
Chọn câu trả lời sai
2, 3, 5 là các số thực
Số nguyên không là số thực
1, 2, 3, 4 là các số thực
−21; 32; −0,45 là các số thực
Chọn câu trả lời đúng
2,71467 < 2,71477
9,452 > 9,458
-5,71834 < -5,71835
-2,1058 < -2,1059
Số đối của −5; 12,(5); π lần lượt là:
5; 12,(5); −π
5; −12,(5); π
5; 12,(5); π
5; −12,(5); −π
Giá trị tuyệt đối của -52 là:
(a)
Chọn câu trả lời đúng
∣−23∣=−23
− 5=5
∣−23,(1)∣=−23,(1)
2=− 2
Giá trị tuyệt đối của −2; 13,(1);−43 lần lượt là
2; 13,(1);43
2; −13,(1);43
− 2; −13,(1);−43
2; 13,(1);−43
Tập hợp các số thực được kí hiệu là
R
N
Z
Q
Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là?
số nguyên
số tự nhiên
số thực
số thập phân
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm:
0,3192 ....0.32(5)
=
<
>
Chọn câu sai. Với hai số hữu tỉ và các số tự nhiên ta có
am.an=am+n
(a.b)m=am.bm
(am)n=am+n
(am)n=am.n
Tính (32)3
98
278
94
274
Chọn khẳng định đúng. Với số hữu tỉ ta có
x0=x
x1=1
x0=1
(yx)n=ynxn (y=0; n∈N)
Kết quả của phép tính (71)2.72 là:
7
491
71
1
Chọn câu sai.
(−2019)0=1
(0,5).(0,5)2=41
46:44=16
(−3)3.(−3)2=(−3)5
Số x12 (với x=0 ) không bằng số nào trong các số sau đây?
x18:x6
x4.x8
x2.x6
(x3)4
Số 224 dưới dạng lũy thừa có số mũ 8 là:
88
98
68
Một đáp số khác
Số x sao cho 2x=(22)5 là:
5
7
27
10
Số a thỏa mãn a:(31)4=(31)3 là:
31
(31)7
(31)6
181
Cho 20n:5n=4 thì:
n=0
n=3
n=2
n=1
Chọn đáp án sai
10000=1
20001=2000
46. 56=(4.5)6=206
(−3)2.(−3)3=(−3)6
(yx)n= ynxn
Sai
Đúng
Số 63 có cơ số là?
3
6
9
18
(5−1)6: x=(5−1)2, so^ˊ x đuˊng laˋ:
(5−1)3
(5−1)4
(5−1)8
Đáp án khác
Ke^ˊt quả đuˊng vie^ˊt ve^ˋ một luy~ thừa ((−0,5)2)5=
(−0,5)3
(0,5)10
(−0,5)32
(−0,5)7
(3−1)4
811
814
81−1
−814
2x=(22)3 . Tìm x?
5
6
26
8
Số 224 được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ bằng 8 là:
88
98
68
Một đáp án khác
Đaˊp so^ˊ đuˊng của pheˊp toaˊn (78)5: (74)5 =
2
1
10
32
Kết quả của phép tính (71)2.72 là:
7
491
71
1
3, 4(35) là
Số thập phân vô hạn tuần hoàn đơn
Số thập phân vô hạn tuần hoàn tạp
Số thập phân vô hạn không tuần hoàn
số thập phân hữu hạn
0.(12) đổi sang phân số là
10012
9012
9912
không có kết quả nào đúng
3,23 đổi sang phân số là
100323
39923
990323
999323
Điền vào dấu ...
"Nếu một phân số tối giản với mẫu dương mà mẫu chỉ có ước nguyên tố là 2 hoặc 5 thì phân số đó viết được dưới dạng số thập phân ......"
hữu hạn
hữu hạn tuần hoàn
vô hạn
vô hạn tuần hoàn
Điền vào dấu ...
"Nếu một phân số tối giản với mẫu dương mà mẫu có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết được dưới dạng số thập phân ......"
hữu hạn
hữu hạn tuần hoàn
vô hạn
vô hạn tuần hoàn
Biểu diễn số thập phân sau theo chu kỳ:
1,209209209....
1,(209)
1,(20)9
1,(2)09
1,209
509 được biểu diễn dưới dạng số thập phân:
vô hạn tuần hoàn
vô hạn
hữu hạn
hữu hạn tuần hoàn
253 được biểu diễn dưới dạng số thập phân:
vô hạn tuần hoàn
vô hạn
hữu hạn
hữu hạn tuần hoàn
307 được biểu diễn dưới dạng số thập phân:
vô hạn tuần hoàn
vô hạn
hữu hạn
hữu hạn tuần hoàn
Số thập phân 1,343434.... có chu kỳ là
343
3
34
4
Điền vào chỗ trống.
“ Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân ...”
vô hạn không tuần hoàn
vô hạn tuần hoàn
hữu hạn
Số 1,4142135623... là số gì?
Số thập phân hữu hạn
Số thập phân vô hạn tuần hoàn
Phân số
Số vô tỉ
Tính 21,52 bằng
21,5
21,52
−21,5
21,5
Tính 100 bằng
100
50
10
102
Tính 1912 bằng
190
191
192
193
Biết 212=441 . Tính a=441
20
21
22
23
Tính diện tích hình vuông biết một cạnh bằng 12,4 (m)
22 m2
14,2 m2
12 m2
12,4 m2
Chọn phát biểu ĐÚNG trong các phát biểu sau:
2∈I
9∈I
4∈I
16∈I
Trong các số sau đây, số nào là số vô tỉ?
-7
2009
(−9)2
21
Căn bậc hai số học của một số a không âm, kí hiệu là a , là số x không âm sao cho
x2 =a
x =a
a2 =x
a=x
Chọn câu đúng. Với x = ma , y = mb
(a, b, m ∈ Z; m > 0) ta có:
x+y = ma+mb=ma−b
x+y =ma+mb=ma−(+b)
x+y =ma+mb=ma+b
Chọn câu đúng. Với x = ma, y = mb
(a, b, m ∈ Z; m > 0) ta có:
x−y=ma−mb=ma+b
x−y=ma−mb=ma−b
x−y=ma−mb=ma−(−b)
Số đối của 7−3 là
7−3
3−7
0
73
Tính 43−207
101
4030
52
54
Tính: 3−7+74=?
−2137
2137
3751
−2151
Tìm x, biết x−21=−32
x=−31
x=−61
x=−32
x=−62
Tính: (−235) : (−3)=?
695
−695
−2315
2315
Nếu x=ba;y=dc(b,d=0) thì tích x.y bằng
b.ca.d
b.da.c
b+da+c
b+ca+d
Kết quả của phép tính 23. 74 là
một số nguyên âm
một số nguyên dương
một phân số nhỏ hơn 0
một phân số lớn hơn 0
Cho x= ba , y = dc(y=0) . Khi đó x : y
b.da.c
b.ca.d
c.da.b
Tính 74+4−5−283 ta được:
28−35
1411
2822
14−11
Gía trị của x thỏa mãn 2015−x=167 là
16−5
165
1619
16−19
Gía trị của x thỏa mãn 2015−x=167 là
16−5
165
1619
16−19
Câu 2: Tìm x biết : x−21=3−2
6−1
6−7
61
6−5
Câu 6: Tính 32−[4−7−(21+83)]
2479
32
24−5
2437
Tính: (−3)−(−43)=?
−43
−49
−415
−410
Kết quả của phép tính: 32+31. 10−6 là:
−106
157
−157
106
Tính 74+4−5−283 ta được:
28−35
1411
2822
14−11
Câu 8: Tính 21−35+23+32+75
218
7−12
21−8
712
Gía trị của x thỏa mãn 2015−x=167 là
16−5
165
1619
16−19
Tập hợp số hữu tỉ kí hiệu là:
N
N*
Z
Q
Khẳng định SAI là:
−3∈Z
3−2∈Q
Q⊃N
−1∈N
Số viết được dưới dạng phân số
ba (a,b∈Z; b=0) được gọi là:Số tự nhiên
Số nguyên
Số hữu tỉ
Trong các số sau, số nào ko phải số hữu tỉ?
0,4
−32
04
153
−7
Chọn số hữu tỉ trong các số sau:
0,4
−32
04
153
−7
Trong các khẳng định sau khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Số 0 không phải là số hữu tỉ
Số 0 là số hữu tỉ dương
Số 0 là số hữu tỉ âm
Số 0 là số hữu tỉ nhưng không phải là số hữu tỉ dương cũng không phải là số hữu tỉ âm
Số hữu tỉ x nhỏ hơn số hữu tỉ y nếu trên trục số?
điểm x ở bên phải điểm y
điểm x ở bên trái điểm y
điểm x và điểm y nằm khác phía so với số 0
cả 3 đáp án đều sai
Khẳng định nào sau đây đúng?
−3∈ N
−3∈/Z
−3∈/Q
N⊂Z⊂Q
Chọn câu trả lời sai
9∈N
9∈Z
9∈Q
9∈/Q
Hãy chọn tất cả các phương án đúng
31∈Q
27∈Q
15−4∈Q
5∈Q
Điền kí hiệu ( ∈;∈/;⊂ ) thích hợp vào chỗ chấm
3−1......... Q
∈/
⊂
∈
Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ −54
108
10−4
10−8
5−8
Chọn câu sai trong các câu sau.
Số 292 là số hữu tỉ
Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ
Số 2,031,09 là số hữu tỉ
Số hữu tỉ là các số được viết dưới dạng ba với a, b ∈Z; b = 0
So sánh các số hữu tỉ:
x = −0,5 và y = 4−3
x < y
x ≤ y
x > y
x ≥ y
Số nào sau đây không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương ?
10 3
−3 2
−54
−9 0
Sắp xếp các số hữu tỉ −0,25; 21; −0,5; −25−9; 8−9 theo thứ tự tăng dần.
−0,25; 21; −0,5; −25−9; 8−9
−0,25; −0,5; −25−9; 8−9;21
8−9;−0,25; 21; −0,5; −25−9
8−9; −0,5; −0,25; −25−9; 21
Chọn câu đúng.
So sánh hai số hữu tỉ x= 20032002 , y= 1314
x=y
x<y
x>y
đáp án khác
Trong các số sau, số nào không phải là số hữu tỉ?
-0,5
0,22222222(43)
21
2 423
So sánh hai số hữu tỉ x= 5−3 và y= −85 ta được
x=y
x>y
x<y
Kết quả khác
Các số: 41 ; 0,25; −100−25 ; 205 được biểu diễn trên trục số bởi:
1 điểm phân biệt
4 điểm phân biệt
3 điểm phân biệt
2 điểm phân biệt
