wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GKI toán 7

Total questions: 100

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Làm tròn số sau đến chữ số thập phân thứ hai

79,1364

a)

79,14

b)

79,13

c)

79,136

d)

79,1364

2.

Làm tròn số sau đến phần trăm

1356

a)

1300

b)

1350

c)

1400

d)

1360

3.

Làm tròn số 0,158 đến chữ số thập phân thứ nhất ta được:

a)

0,17

b)

0,159

c)

0,16

d)

0,2

4.

Kết quả làm tròn số 0, 7125 đến chữ số thập phân thứ ba là:

a)

0,712

b)

0,713

c)

0,710

d)

0,700

5.

Cho x=6,67254. Làm tròn đến 3 chữ số thập phân thì số x là:

a)

6,673

b)

6,672

c)

6,67

d)

.6,6725

6.

Làm tròn số  6,46,4  đến hàng đơn vị, ta được:

a)

6,06,0  

b)

6,56,5  

c)

7,07,0  

d)

Một kết quả khác

7.

Làm tròn số  53 90053\ 900  đến hàng nghìn, ta được:

a)

53 00053\ 000  

b)

54005400  

c)

54 50054\ 500  

d)

54 00054\ 000  

8.

Làm tròn số sau đến chữ số thập phân thứ hai

79,1364

a)

79,14

b)

79,13

c)

79,136

d)

79,1364

9.

Làm tròn số 0,158 đến chữ số thập phân thứ nhất ta được:

a)

0,17

b)

0,159

c)

0,16

d)

0,2

10.

Cho x=6,67254. Làm tròn đến 3 chữ số thập phân thì số x là:

a)

6,673

b)

6,672

c)

6,67

d)

.6,6725

11.

Chọn đáp án đúng

a)


12 N\frac{-1}{2}\in\ N

b)

3 I-3\in\ I

c)

2 N-2\in\ N

d)

2 R\sqrt[]{2}\in\ R

12.

Chọn câu trả lời sai

a)

2, 3, 5\sqrt[]{2},\ \sqrt[]{3},\ \sqrt[]{5} là các số thực

b)

Số nguyên không là số thực

c)

1, 2, 3, 4 là các số thực

d)

12; 23; 0,45-\frac{1}{2};\ \frac{2}{3};\ -0,45 là các số thực

13.

Chọn câu trả lời đúng

a)

2,71467 < 2,71477

b)

9,452 > 9,458

c)

-5,71834 < -5,71835

d)

-2,1058 < -2,1059

14.

Số đối của 5; 12,(5); π -\sqrt[]{5};\ 12,\left(5\right);\ \pi\ lần lượt là:

a)

5; 12,(5); π \sqrt[]{5};\ 12,\left(5\right);\ -\pi\

b)

5; 12,(5); π \sqrt[]{5};\ -12,\left(5\right);\ \pi\

c)

5; 12,(5); π \sqrt[]{5};\ 12,\left(5\right);\ \pi\

d)

5; 12,(5); π \sqrt[]{5};\ -12,\left(5\right);\ -\pi\

15.

Giá trị tuyệt đối của -52 là:

(a)  

16.

Chọn câu trả lời đúng

a)

23=23\left|-23\right|=-23

b)

 5=5\left|-\ \sqrt[]{5}\right|=\sqrt[]{5}

c)

23,(1)=23,(1)\left|-23,\left(1\right)\right|=-23,\left(1\right)

d)

2= 2 \left|\sqrt[]{2}\right|=-\ \sqrt[\ ]{2}

17.

Giá trị tuyệt đối của 2; 13,(1);34-\sqrt[]{2};\ 13,\left(1\right);-\frac{3}{4} lần lượt là

a)

2; 13,(1);34\sqrt[]{2};\ 13,\left(1\right);\frac{3}{4}

b)

2; 13,(1);34\sqrt[]{2};\ -13,\left(1\right);\frac{3}{4}

c)

 2; 13,(1);34-\ \sqrt[]{2};\ -13,\left(1\right);-\frac{3}{4}

d)

2; 13,(1);34\sqrt[]{2};\ 13,\left(1\right);-\frac{3}{4}

18.

Tập hợp các số thực được kí hiệu là

a)

R

b)

N

c)

Z

d)

Q

19.

Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là?

a)

số nguyên

b)

số tự nhiên

c)

số thực

d)

số thập phân

20.

Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm:

0,3192 ....0.32(5)

a)

=

b)

<

c)

>

21.

Chọn câu sai. Với hai số hữu tỉ và các số tự nhiên ta có

a)

am.an=am+na^m.a^n=a^{m+n}

b)

(a.b)m=am.bm\left(a.b\right)^m=a^m.b^m

c)

(am)n=am+n\left(a^m\right)^n=a^{m+n}

d)

(am)n=am.n\left(a^m\right)^n=a^{m.n}

22.

Tính  (23)3\left(\frac{2}{3}\right)^3  

a)

89\frac{8}{9}  

b)

827\frac{8}{27}  

c)

49\frac{4}{9}  

d)

427\frac{4}{27}  

23.

Chọn khẳng định đúng. Với số hữu tỉ ta có

a)

x0=xx^0=x

b)

x1=1x^1=1

c)

x0=1x^0=1

d)

(xy)n=xnyn (y0; nN)\left(\frac{x}{y}\right)^n=\frac{x^n}{y^n}\ \left(y\ne0;\ n\in N\right)

24.

Kết quả của phép tính (17)2.72\left(\frac{1}{7}\right)^2.7^2  là:

a)

77  

b)

149\frac{1}{49}  

c)

17\frac{1}{7}  

d)

11  

25.

Chọn câu sai.

a)

(2019)0=1\left(-2019\right)^0=1

b)

(0,5).(0,5)2=14\left(0,5\right).\left(0,5\right)^2=\frac{1}{4}

c)

46:44=164^6:4^4=16

d)

(3)3.(3)2=(3)5\left(-3\right)^3.\left(-3\right)^2=\left(-3\right)^5

26.

Số x12 x^{12}\ (với  x0x\ne0không bằng số nào trong các số sau đây?

a)

x18:x6x^{18}:x^6  

b)

x4.x8x^4.x^8  

c)

x2.x6x^2.x^6  

d)

(x3)4\left(x^3\right)^4  

27.

Số 2242^{24} dưới dạng lũy thừa có số mũ 8 là: 

a)

888^8  

b)

989^8  

c)

686^8  

d)

Một đáp số khác

28.

Số x sao cho 2x=(22)52^x=\left(2^2\right)^5 là: 

a)

55  

b)

77  

c)

272^7  

d)

1010  

29.

Số a thỏa mãn a:(13)4=(13)3a:\left(\frac{1}{3}\right)^4=\left(\frac{1}{3}\right)^3  là:

a)

13\frac{1}{3}  

b)

(13)7\left(\frac{1}{3}\right)^7  

c)

(13)6\left(\frac{1}{3}\right)^6  

d)

118\frac{1}{18}  

30.

Cho 20n:5n=420^n:5^n=4 thì: 

a)

n=0n=0  

b)

n=3n=3  

c)

n=2n=2  

d)

n=1n=1  

31.

Chọn đáp án sai

a)

10000=11000^0=1

b)

20001=20002000^1=2000

c)

46. 56=(4.5)6=2064^6.\ 5^6=\left(4.5\right)^6=20^6

d)

(3)2.(3)3=(3)6\left(-3\right)^2.\left(-3\right)^3=\left(-3\right)^6

32.

(xy)n= xnyn\left(\frac{x}{y}\right)^{n^{ }}=\ \frac{x^n}{y^n}  

a)

Sai

b)

Đúng

33.

Số 63 có cơ số là?

a)

3

b)

6

c)

9

d)

18

34.

(15)6: x=(15)2, so^ˊ x đuˊng laˋ:\left(\frac{-1}{5}\right)^6:\ x=\left(\frac{-1}{5}\right)^2,\ số\ x\ đúng\ là:  

a)

(15)3\left(\frac{-1}{5}\right)^3  

b)

(15)4\left(\frac{-1}{5}\right)^4  

c)

(15)8\left(\frac{-1}{5}\right)^8  

d)

Đáp án khác

35.

Ke^ˊt quả đuˊng vie^ˊt ve^ˋ mt luy~ tha ((0,5)2)5=Kết\ quả\ đúng\ viết\ về\ một\ luỹ\ thừa\ \left(\left(-0,5\right)^2\right)^5=  

a)

(0,5)3\left(-0,5\right)^3  

b)

(0,5)10\left(0,5\right)^{10}  

c)

(0,5)32\left(-0,5\right)^{32}  

d)

(0,5)7\left(-0,5\right)^7  

36.

(13)4\left(\frac{-1}{3}\right)^4  

a)

181\frac{1}{81}  

b)

481\frac{4}{81}  

c)

181\frac{-1}{81}  

d)

481-\frac{4}{81}  

37.

2x=(22)32^x=\left(2^2\right)^3  . Tìm x?

a)

5

b)

6

c)

262^6  

d)

8

38.

Số 2242^{24}  được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ bằng 8 là:

a)

888^8  

b)

989^8  

c)

686^8  

d)

Một đáp án khác

39.

Đaˊp so^ˊ đuˊng ca pheˊp toaˊn (87)5: (47)5 =Đáp\ số\ đúng\ của\ phép\ toán\ \left(\frac{8}{7}\right)^5:\ \left(\frac{4}{7}\right)^5\ =  

a)

2

b)

1

c)

10

d)

32

40.

Kết quả của phép tính (17)2.72\left(\frac{1}{7}\right)^2.7^2  là:

a)

77  

b)

149\frac{1}{49}  

c)

17\frac{1}{7}  

d)

11  

41.

3, 4(35) là

a)

Số thập phân vô hạn tuần hoàn đơn

b)

Số thập phân vô hạn tuần hoàn tạp

c)

Số thập phân vô hạn không tuần hoàn

d)

số thập phân hữu hạn

42.

0.(12) đổi sang phân số là

a)

12100\frac{12}{100}

b)

1290\frac{12}{90}

c)

1299\frac{12}{99}

d)

không có kết quả nào đúng

43.

3,23 đổi sang phân số là

a)

323100\frac{323}{100}  

b)

323993\frac{23}{99}  

c)

323990\frac{323}{990}  

d)

323999\frac{323}{999}  

44.

Điền vào dấu ...

"Nếu một phân số tối giản với mẫu dương mà mẫu chỉ có ước nguyên tố là 2 hoặc 5 thì phân số đó viết được dưới dạng số thập phân ......"

a)

hữu hạn

b)

hữu hạn tuần hoàn

c)

vô hạn

d)

vô hạn tuần hoàn

45.

Điền vào dấu ...

"Nếu một phân số tối giản với mẫu dương mà mẫu có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết được dưới dạng số thập phân ......"

a)

hữu hạn

b)

hữu hạn tuần hoàn

c)

vô hạn

d)

vô hạn tuần hoàn

46.

Biểu diễn số thập phân sau theo chu kỳ:

1,209209209....

a)

1,(209)

b)

1,(20)9

c)

1,(2)09

d)

1,209

47.

950\frac{9}{50}  được biểu diễn dưới dạng số thập phân:

a)

vô hạn tuần hoàn

b)

vô hạn

c)

hữu hạn

d)

hữu hạn tuần hoàn

48.

325\frac{3}{25}  được biểu diễn dưới dạng số thập phân:

a)

vô hạn tuần hoàn

b)

vô hạn

c)

hữu hạn

d)

hữu hạn tuần hoàn

49.

730\frac{7}{30}  được biểu diễn dưới dạng số thập phân:

a)

vô hạn tuần hoàn

b)

vô hạn

c)

hữu hạn

d)

hữu hạn tuần hoàn

50.

Số thập phân 1,343434.... có chu kỳ là

a)

343

b)

3

c)

34

d)

4

51.

Điền vào chỗ trống.

“ Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân ...”

a)

vô hạn không tuần hoàn

b)

vô hạn tuần hoàn

c)

hữu hạn

52.

Số 1,4142135623...  là số gì?

a)

Số thập phân hữu hạn

b)

Số thập phân vô hạn tuần hoàn

c)

Phân số

d)

Số vô tỉ

53.

Tính 21,52\sqrt[]{21,5^2} bằng

a)

21,521,5

b)

21,5221,5^2

c)

21,5-21,5

d)

21,5\sqrt[]{21,5}

54.

Tính 100\sqrt[]{100} bằng

a)

100

b)

50

c)

10

d)

102

55.

Tính 1912\sqrt[]{191^2} bằng

a)

190

b)

191

c)

192

d)

193

56.

Biết 212=44121^2=441 . Tính a=441a=\sqrt[]{441}

a)

20

b)

21

c)

22

d)

23

57.

Tính diện tích hình vuông biết một cạnh bằng 12,4\sqrt[]{12,4} (m)

a)

22 m2

b)

14,2 m2

c)

12 m2

d)

12,4 m2

58.

Chọn phát biểu ĐÚNG trong các phát biểu sau:

a)

2I\sqrt[]{2}\in I

b)

9I\sqrt[]{9}\in I

c)

4I\sqrt[]{4}\in I

d)

16I\sqrt[]{16}\in I

59.

Trong các số sau đây, số nào là số vô tỉ?

a)

-7

b)

9200\frac{9}{200}

c)

(9)2\sqrt[]{\left(-9\right)^2}

d)

21\sqrt[]{21}

60.

Căn bậc hai số học của một số a  không âm, kí hiệu là a\sqrt[]{a} , là số x không âm sao cho

a)

x2 =ax^2\ =a

b)

x =ax^{ }\ =a

c)

a2 =xa^2\ =x

d)

a=xa=\sqrt[]{x}

61.

Chọn câu đúng. Với x =  am\frac{a}{m}  , y =  bm\frac{b}{m}   

(a, b, m ∈ Z; m > 0) ta có:

a)

x+y = am+bm=abmx+y\ =\ \frac{a}{m}+\frac{b}{m}=\frac{a-b}{m}

b)

x+y =am+bm=a(+b)mx+y\ =\frac{a}{m}+\frac{b}{m}=\frac{a-\left(+b\right)}{m}

c)

x+y =am+bm=a+bmx+y\ =\frac{a}{m}+\frac{b}{m}=\frac{a+b}{m}

62.

Chọn câu đúng. Với x =  am,\frac{a}{m},   y =   bm\frac{b}{m}  
(a, b, m ∈ Z; m > 0) ta có:

a)

xy=ambm=a+bmx-y=\frac{a}{m}-\frac{b}{m}=\frac{a+b}{m}  

b)

xy=ambm=abmx-y=\frac{a}{m}-\frac{b}{m}=\frac{a-b}{m}  

c)

xy=ambm=a(b)mx-y=\frac{a}{m}-\frac{b}{m}=\frac{a-\left(-b\right)}{m}  

63.

Số đối của 37\frac{-3}{7}  là

a)

37\frac{-3}{7}  

b)

73\frac{-7}{3}  

c)

00  

d)

37\frac{3}{7}  

64.

Tính 34720\frac{3}{4}-\frac{7}{20}  

a)

110\frac{1}{10}  

b)

3040\frac{30}{40}  

c)

25\frac{2}{5}  

d)

45\frac{4}{5}  

65.

Tính:  73+47=?\frac{-7}{3}+\frac{4}{7}=?  

a)

3721-\frac{37}{21}  

b)

3721\frac{37}{21}  

c)

5137\frac{51}{37}  

d)

5121-\frac{51}{21}  

66.

Tìm x,x,  biết  x12=23x-\frac{1}{2}=-\frac{2}{3}  

a)

x=13x=-\frac{1}{3}  

b)

x=16x=-\frac{1}{6}  

c)

x=23x=-\frac{2}{3}  

d)

x=26x=-\frac{2}{6}  

67.

Tính:  (523) : (3)=?\left(-\frac{5}{23}\right)\ :\ \left(-3\right)=?  

a)

569\frac{5}{69}  

b)

569-\frac{5}{69}  

c)

1523-\frac{15}{23}  

d)

1523\frac{15}{23}  

68.

Nếu  x=ab;y=cd(b,d0)x=\frac{a}{b};y=\frac{c}{d}\left(b,d\ne0\right)  thì tích x.y bằng

a)

a.db.c\frac{a.d}{b.c}  

b)

a.cb.d\frac{a.c}{b.d}  

c)

a+cb+d\frac{a+c}{b+d}  

d)

a+db+c\frac{a+d}{b+c}  

69.

Kết quả của phép tính  32. 47\frac{3}{2}.\ \frac{4}{7}  là

a)

một số nguyên âm

b)

một số nguyên dương

c)

một phân số nhỏ hơn 0

d)

một phân số lớn hơn 0

70.

Cho x=  ab\frac{a}{b}  , y =  cd(y0)\frac{c}{d}\left(y\ne0\right)  . Khi đó x : y  

a)

a.cb.d\frac{a.c}{b.d}  

b)

a.db.c\frac{a.d}{b.c}  

c)

a.bc.d\frac{a.b}{c.d}  

71.

Tính 47+54328\frac{4}{7}+\frac{-5}{4}-\frac{3}{28}  ta được:

a)

3528\frac{-35}{28}  

b)

1114\frac{11}{14}  

c)

2228\frac{22}{28}  

d)

1114\frac{-11}{14}  

72.

Gía trị của x thỏa mãn 1520x=716\frac{15}{20}-x=\frac{7}{16}  là

a)

516\frac{-5}{16}  

b)

516\frac{5}{16}  

c)

1916\frac{19}{16}  

d)

1916\frac{-19}{16}  

73.

Gía trị của x thỏa mãn 1520x=716\frac{15}{20}-x=\frac{7}{16}  là

a)

516\frac{-5}{16}  

b)

516\frac{5}{16}  

c)

1916\frac{19}{16}  

d)

1916\frac{-19}{16}  

74.

Câu 2: Tìm x biết :  x12=23x-\frac{1}{2}=\frac{-2}{3}  

a)

16\frac{-1}{6}  

b)

76\frac{-7}{6}  

c)

16\frac{1}{6}  

d)

56\frac{-5}{6}  

75.

Câu 6: Tính  23[74(12+38)]\frac{2}{3}-\left[\frac{-7}{4}-\left(\frac{1}{2}+\frac{3}{8}\right)\right]  

a)

7924\frac{79}{24}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

524\frac{-5}{24}  

d)

3724\frac{37}{24}  

76.

Tính:  (3)(34)=?\left(-3\right)-\left(-\frac{3}{4}\right)=?  

a)

34-\frac{3}{4}  

b)

94-\frac{9}{4}  

c)

154-\frac{15}{4}  

d)

104-\frac{10}{4}  

77.

Kết quả của phép tính:  23+13. 610\frac{2}{3}+\frac{1}{3}.\ \frac{-6}{10}  là:

a)

610-\frac{6}{10}  

b)

715\frac{7}{15}  

c)

715-\frac{7}{15}  

d)

610\frac{6}{10}  

78.

Tính 47+54328\frac{4}{7}+\frac{-5}{4}-\frac{3}{28}  ta được:

a)

3528\frac{-35}{28}  

b)

1114\frac{11}{14}  

c)

2228\frac{22}{28}  

d)

1114\frac{-11}{14}  

79.

Câu 8: Tính  1253+32+23+57\frac{1}{2}-\frac{5}{3}+\frac{3}{2}+\frac{2}{3}+\frac{5}{7}  

a)

821\frac{8}{21}  

b)

127\frac{-12}{7}  

c)

821\frac{-8}{21}  

d)

127\frac{12}{7}  

80.

Gía trị của x thỏa mãn 1520x=716\frac{15}{20}-x=\frac{7}{16}  là

a)

516\frac{-5}{16}  

b)

516\frac{5}{16}  

c)

1916\frac{19}{16}  

d)

1916\frac{-19}{16}  

81.

Tập hợp số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Z

d)

Q

82.

Khẳng định SAI là:

a)

3Z-3\in Z

b)

23Q\frac{-2}{3}\in Q

c)

QNQ\supset N

d)

1N-1\in N

83.

Số viết được dưới dạng phân số

ab (a,bZ; b0)\frac{a}{b}\ \left(a,b\in Z;\ b\ne0\right) được gọi là:

a)

Số tự nhiên

b)

Số nguyên

c)

Số hữu tỉ

84.

Trong các số sau, số nào ko phải số hữu tỉ?

a)

0,40,4

b)

23\frac{2}{-3}

c)

40\frac{4}{0}

d)

1351\frac{3}{5}

e)

7-7

85.

Chọn số hữu tỉ trong các số sau:

a)

0,40,4

b)

23\frac{2}{-3}

c)

40\frac{4}{0}

d)

1351\frac{3}{5}

e)

7-7

86.

Trong các khẳng định sau khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

a)

Số 0 không phải là số hữu tỉ

b)

Số 0 là số hữu tỉ dương

c)

Số 0 là số hữu tỉ âm

d)

Số 0 là số hữu tỉ nhưng không phải là số hữu tỉ dương cũng không phải là số hữu tỉ âm

87.

Số hữu tỉ x nhỏ hơn số hữu tỉ y nếu trên trục số?

a)

điểm x ở bên phải điểm y

b)

điểm x ở bên trái điểm y

c)

điểm x và điểm y nằm khác phía so với số 0

d)

cả 3 đáp án đều sai

88.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

3 N-3\in\ N

b)

3Z-3\notin Z

c)

3Q-3\notin Q

d)

NZQN\subset Z\subset Q

89.

Chọn câu trả lời sai

a)

9N9\in N

b)

9Z9\in Z

c)

9Q9\in Q

d)

9Q9\notin Q

90.

Hãy chọn tất cả các phương án đúng

a)

13Q\frac{1}{3}\in Q

b)

27Q27\in Q

c)

415Q\frac{-4}{15}\in Q

d)

5Q\sqrt{5}\in Q

91.

Điền kí hiệu ( ;;\in;\notin;\subset  ) thích hợp vào chỗ chấm

13......... Q\frac{-1}{3}.........\ Q  

a)

\notin  

b)

\subset  

c)

\in  

92.

Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ  45\frac{4}{-5}  

a)

810\frac{8}{10}  

b)

410\frac{-4}{10}  

c)

810\frac{-8}{10}  

d)

85\frac{-8}{5}  

93.

Chọn câu sai trong các câu sau.

a)

Số 2292\frac{2}{9} là số hữu tỉ

b)

Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ

c)

Số 1,092,03\frac{1,09}{2,03} là số hữu tỉ

d)

Số hữu tỉ là các số được viết dưới dạng ab\frac{a}{b} với a, b Z; b  0a,\ b\ \in Z;\ b\ \ne\ 0

94.

So sánh các số hữu tỉ:

 x = 0,5-0,5   và y =  34\frac{-3}{4}  

a)

x < y

b)

x \le  y

c)

x > y

d)

x \ge  y

95.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương ?

a)

310 \frac{3}{10\ }

b)

23 -\frac{2}{3\ }

c)

45\frac{4}{-5}

d)

09 \frac{0}{-9\ }

96.

Sắp xếp các số hữu tỉ  0,25; 12; 0,5; 925; 98-0,25;\ \frac{1}{2};\ -0,5;\ \frac{-9}{-25};\ \frac{-9}{8}  theo thứ tự tăng dần.

a)

0,25; 12; 0,5; 925; 98-0,25;\ \frac{1}{2};\ -0,5;\ \frac{-9}{-25};\ \frac{-9}{8}  

b)

0,25; 0,5; 925; 98;12-0,25;\ -0,5;\ \frac{-9}{-25};\ \frac{-9}{8};\frac{1}{2}  

c)

98;0,25; 12; 0,5; 925\frac{-9}{8};-0,25;\ \frac{1}{2};\ -0,5;\ \frac{-9}{-25}  

d)

98; 0,5; 0,25; 925; 12\frac{-9}{8};\ -0,5;\ -0,25;\ \frac{-9}{-25};\ \frac{1}{2}  

97.

Chọn câu đúng.

So sánh hai số hữu tỉ x= 20022003\frac{2002}{2003}  , y= 1413\frac{14}{13}  

a)

x=y

b)

x<y

c)

x>y

d)

đáp án khác

98.

Trong các số sau, số nào không phải là số hữu tỉ?

a)

-0,5

b)

0,22222222(43)

c)

12\frac{1}{2}  

d)

2 234\frac{23}{4}  

99.

So sánh hai số hữu tỉ x= 35\frac{-3}{5}  và y= 58\frac{5}{-8}   ta được

a)

x=y

b)

x>y

c)

x<y

d)

Kết quả khác

100.

Các số: 14\frac{1}{4} ; 0,25; 25100\frac{-25}{-100} ; 520\frac{5}{20}  được biểu diễn trên trục số bởi:

a)

1 điểm phân biệt

b)

4 điểm phân biệt

c)

3 điểm phân biệt

d)

2 điểm phân biệt