wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 12

Total questions: 67

Worksheet time: 2hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Điều nào sau đây sai khi nói về mô hình động học phân tử?

a)

Giữa các phân tử có lực tương tác (hút và đẩy)

b)

Các phân tử chuyển động nhiệt càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng thấp

c)

Giữa các phân tử có khoảng cách

d)

Vật chất được cấu tạo bởi một số rất lớn những hạt có kích thước rất nhỏ gọi là phân tử

2.

Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?

a)

Sương mù

b)

Sương đọng trên lá

c)

Khói khi đốt rác

d)

Mây

3.

Điều nào sau đây đúng khi nói về mô hình động học phân tử?

a)

Các phân tử chuyển động nhiệt càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao

b)

Giữa các phân tử không có khoảng cách

c)

Giữa các phân tử chỉ có các lực đẩy

d)

Các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động không ngừng theo một hướng

4.

Công thức tính độ biến thiên nội năng?

a)

A=F.d

b)

∆U=A+Q

c)

Q=C.m.∆t

d)

Q=L.m

5.

Khi nói về sự đông đặc của các chất kết luận nào dưới đây không đúng?

a)

Phần lớn các chất nóng chảy ở một nhiệt độ xác định

b)

Nhiệt độ nóng chảy của một chất luôn cao hơn nhiệt độ đông đặc của chất ấy

c)

Các chất khác nhau có nhiệt độ đông đặc khác nhau

d)

Trong suốt thời gian đông đặc nhiệt độ của vật không thay đổi

6.

Hệ thức nào dưới đây là phù hợp với quá trình một khối khí trong bình kín bị đun nóng?

a)

∆U=A; A>0

b)

∆U=A; A<0

c)

∆U=Q; Q>0

d)

∆U=Q; Q<0

7.

Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau?

a)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn gọi là sự đông đặc

b)

Trong thời gian nóng chảy (hoặc đông đặc) nhiệt độ của hầu hết các vật không thay đổi

c)

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy giống nhau

d)

Sự chuyển từ thể rắn sang lỏng gọi là sự nóng chảy

8.

Mỗi độ chia (1K) trong than kelvin bằng ..... Cụ khoảng cách giữa nhiệt độ không tuyệt đối và nhiệt độ mà nước tinh khiết tồn tại đồng thời ở thể rắn, lỏng và hơi (ở áp suất tiêu chuẩn). Nội dung ở dấu ..... là gì?

a)

1/10

b)

1/100

c)

1/273,16

d)

1/273,5

9.

Cồn y tế chuyển từ thể lỏng sang thể khí rất nhanh ở điều kiện thông thường. Khi xoa cồn vào da, ta cảm thấy lạnh ở vùng da đó vì cồn

a)

thu nhiệt lượng từ cơ thể qua chỗ da đó để bay hơi

b)

khi bay hơi kéo theo lượng nước chỗ da đó ra khỏi cơ thể

c)

khi bay hơi toả nhiệt lượng vào chỗ da đó

d)

khi bay hơi tạo ra dòng nước mát tại chỗ da đó

10.

Chọn câu trả lời đúng. Nhiệt nóng chảy riêng của vàng là 62,8.10³ J/Kg

a)

1kg vàng cần thu nhiệt lượng 62,8.10³ J để hóa lỏng hoàn toàn (ở nhiệt độ nóng chảy)

b)

Mỗi kg vàng tỏa ra nhiệt lượng 62,8.10³ J khi hóa lỏng hoàn toàn

c)

Khối vàng cần tỏa nhiệt lượng 62,8.10³ J để hóa lỏng

d)

Khối vàng sẽ tỏa ra nhiệt lượng 62,8.10³ J khi hóa lỏng hoàn toàn. Mỗi kg vàng cần thu nhiệt lượng 62,8.10³ J hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy

11.

Công thức đổi từ thang nhiệt độ Celsius (°C) sang thang nhiệt độ Kelvin (°K) là

a)

T°K= t°C + 273

b)

T°K = t°C . 1,8 +32

c)

T°K = t°C + 100

d)

T°K = t°C .32

12.

Công thức đổi từ thang nhiệt độ Celsius (°C) sang thang nhiệt độ Fahrenheit (°F) là

a)

T°F = 1,8 . t°C + 32

b)

T°F = t°C +273,15

c)

T°F = t°C . 32 + 1,8

d)

T°F = t°C . 18 + 32

13.

5°C ứng với bao nhiêu °F ?

a)

41°F

b)

5°F

c)

278°F

d)

14°F

14.

Tính nhiệt lượng Q cần cung cấp để làm nóng chảy 100g nước đá ở 0°C. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4.10⁵ J/kg.

a)

Q = 0,34.10³ J

b)

Q = 34.10³J

c)

Q = 34.10⁵J

d)

Q = 340.10⁴J

15.

Nhiệt lượng được truyền vào hỗn hợp nước đá để làm tan chảy một phần nước đá. Trong quá trình này, hỗn hợp nước đá

a)

thực hiện công

b)

có nội năng tăng lên

c)

có nhiệt độ giảm xuống

d)

thực hiện công, có nhiệt độ tăng và nội năng cũng tăng

16.

Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?

a)

Nội năng là nhiệt lượng

b)

Nội năng là một dạng năng lượng

c)

Nội năng của một vật thể có thể tăng hoặc giảm

d)

Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác

17.

Một học sinh, sau khi biết đến thí nghiệm nổi tiếng của Joule, đã phát hiện một chiếc xe đạp cố định (tập gym), có thể chuyển hóa toàn bộ năng lượng tiêu hao thành nhiệt để làm ấm nước. Cần bao nhiêu cơ năng để tăng nhiệt độ của 300g nước 20°C đến 95°C. Tiết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K

a)

94500 J

b)

22000 J

c)

14 J

d)

54000 J

18.

Trường hợp làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?

a)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm

b)

Nén khí trong xilanh

c)

Đun nóng nước bằng bếp

d)

Cọ xát hai vật vào nhau

19.

Điều nào sau đây sai khi nói về cấu trúc của thể rắn?

a)

Khoảng cách giữa các phân tử rất gần nhau (cỡ kích thước phân tử)

b)

Các phân tử chỉ dao động quanh vị trí cân bằng không cố định

c)

Các phân tử chỉ dao động quanh vị trí cân bằng cố định

d)

Sự sắp xếp của các phân tử có trật tự

20.

Điều nào sau đây đúng khi nói về cấu trúc của thể khí?

a)

Khoảng cách giữa các phân tử gần nhau

b)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn

c)

Các phân tử chỉ dao động quanh vị trí cân bằng cố định

d)

Sự sắp xếp của các phân tử có trật tự

21.

Khi nói về nội năng khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Nội năng là nhiệt lượng

b)

Nội năng của A lớn hơn nội năng của B thì nhiệt độ của A cũng lớn hơn nhiệt độ của B

c)

Nội năng của vật chỉ thay đổi trong quá trình truyền nhiệt, không thay đổi trong quá trình thực hiện công

d)

Nội năng là một dạng năng lượng

22.

Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không liên quan đến chất rắn kết tinh?

a)

Không có nhiệt độ nóng chảy xác định

b)

Có nhiệt độ nóng chảy xác định

c)

Có cấu trúc tinh thể

d)

Có dạng hình học xác định

23.

Nhiệt kế nào sau đây hoạt động dựa trên hiện tượng giãn nở vì nhiệt của chất lỏng?

a)

Nhiệt kế thủy ngân

b)

Nhiệt kế hồng ngoại

c)

Nhiệt kế kim loại

d)

Nhiệt kế điện tử

24.

Điểm đóng băng và sôi của nước thêu thang nhiệt độ Fahrenheit là

a)

32°F và 212°F

b)

22°F và 202°F

c)

0°F và 100°F

d)

273°F và 373°F

25.

Đơn vị đo của nhiệt dung riêng trong hệ SI là

a)

J/kg.K

b)

kJ/kg.K

c)

cal/kg.K

d)

J/g.K

26.

Tính độ biến thiên nội năng của vật khi hấp thụ nhiệt lượng 25kJ và thực hiện công 15kJ

a)

10kJ

b)

-10kJ

c)

40kJ

d)

-40kJ

27.

Hệ thức nào dưới đây là phù hợp với quá trình một khối khí trong xilanh đang đẩy pitong?

a)

∆U = A; A>0

b)

∆U = A; A<0

c)

∆U = Q; Q>0

d)

∆U = Q; Q<0

28.

Thả một quả cầu nhôm có khối lượng 0,5kg được đun nóng tới 100°C vào một cốc nước ở 20°C. Sau một thời gian nhiệt độ của cầu và nước đều bằng 35°C. Tính khối lượng nước, coi như chỉ có quả cầu và nước truyền nhiệt cho nhau, nhiệt dung riêng của nhôm là 880J/kg.K, của nước là 4200 J/kg.K

a)

0,454 kg

b)

0,563 kg

c)

5,63 kg

d)

4.54 kg

29.

Tính độ biến thiên nội năng của vật khi hấp thụ nhiệt lượng 25kJ và thực hiện công 15kJ

a)

10 kJ

b)

40 kJ

c)

-40 kJ

d)

-10 kJ

30.

Một khối chất (có thể là chất rắn kết tinh, hoặc chất lỏng, hoặc chất khí) đang nhận nhiệt lượng như nhiệt độ của nó không thay đổi. Khối chất đó

a)

Đang chuyển thể

b)

Là chất khí

c)

Là chất rắn

d)

Là chất lỏng

31.

Một quả bóng có khối lượng 100g rơi từ độ cao 10m xuống sân và nảy lên được 7m. Sở dĩ vốn không nảy lên được tới độ cao ban đầu vì một phần cơ năng của quả bóng đã chuyển hóa thành nội năng của

a)

quả bóng, mặt sân và không khí

b)

chỉ quả bóng và của sân

c)

chỉ mỗi sân và không khí

d)

chỉ quả bóng và không khí

32.

Một chất ở thể rắn như iodine, băng phiến, đá khô,...có thể chuyển trực tiếp sang ___(1)___ khi nó ___(2)___ hiện tượng trên gọi là sự thăng hoa. Ngược lại, với sự thăng hoa là sự ngưng kết. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống

a)

(1) thể lỏng; (2) tỏa nhiệt

b)

(1) thể hơi; (2) toả nhiệt

c)

(1) thể lỏng; (2) nhận nhiệt

d)

(1) thể hơi; (2) nhận nhiệt

33.

Tính nhiệt lượng còn cung cấp cho 4kg nước đá ở 0°C để chuyện nó thành nước ở 20°C. Biết nhiệt nóng chảy của nước đá là 34.10⁴ J/kg. Nhiệt dung riêng của nước là 4180 J/kg.K

a)

194400J

b)

1694400J

c)

1894400J

d)

164400J

34.

Thiết bị nào sau đây không được sử dụng để đo nhiệt dung riêng của nước?

a)

Nhiệt lượng kế

b)

Nhiệt kế

c)

Biến trở

d)

Cân điện tử

35.

Nhiệt dung riêng của một chất có giá trị âm trong trường hợp nào sau đây?

a)

Chất nhận nhiệt và tăng nhiệt độ

b)

Chất nhận nhiệt và giảm nhiệt độ

c)

Chất tỏa nhiệt và giảm nhiệt độ

d)

Chất tỏa nhiệt và giữ nguyên nhiệt độ

36.

Sự truyền nhiệt là:

a)

Sự chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác

b)

Sự truyền trực tiếp nội năng và chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác

c)

Sự truyền trực tiếp nội năng từ vật này sang vật khác

d)

Sự chuyển hóa năng lượng từ nội năng sang dạng khác

37.

Tìm phát biểu sai

a)

Nội năng là một dạng năng lượng nên có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác

b)

Nội năng của vật có thể tăng hoặc giảm

c)

Nội năng chính là nhiệt lượng của vật

d)

Nội năng của vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật

38.

Trường hợp nội năng của một vật bị biến đổi không phải do truyền nhiệt là?

a)

Chậu nước để ngoài nắng một lúc nóng lên

b)

Cho cơm nóng vào bát thì bưng bát cũng thấy nóng

c)

Khi trời lạnh, ta xoa hai bàn tay vào nhau cho ấm lên

d)

Gió mùa đông bắc tràn về làm cho không khí lạnh đi

39.

Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?

a)

Cọ xát vật lên mặt bàn

b)

Làm lạnh vật

c)

Đưa vật lên cao

d)

Đốt nóng vật

40.

Nhiệt lượng trao đổi trong quá trình truyền nhiệt không phụ thuộc vào

a)

Thời gian truyền nhiệt

b)

Độ biến thiên nhiệt độ

c)

Khối lượng của chất

d)

Nhiệt dung riêng của chất

41.

Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng của vật là:

a)

J/kg

b)

m/s

c)

J/kg.K

d)

J

42.

Nhiệt dung riêng của rượu là 2500J/kg.K. Điều đó có nghĩa là gì?

a)

Để nâng 1kg rượu tăng lên 1 độ ta cần cung cấp cho nó nhiệt lượng là 2500J

b)

1kg rượu bị đông đặc thì giải phóng nhiệt lượng là 2500J

c)

Nhiệt lượng có trong 1kg chất ấy là ở nhiệt độ bình thường

d)

Để nâng 1kg rượu nên nhiệt độ bay hơi ta cần phải cung cấp cho nó một nhiệt lượng là 2500J

43.

Nhiệt dung riêng của đồng lớn hơn chì. Vì vậy để tăng nhiệt độ của 3kg đồng và 3kg chì thêm 15°C thì

a)

Khối đồng cần nhiều nhiệt lượng hơn khối chì

b)

Hai khối đều cần nhiệt lượng như nhau

c)

Không khẳng định được

d)

Khối chì cần nhiều nhiệt lượng hơn khối đồng

44.

Nội dung nguyên lý 1 nhiệt động lực học là:

a)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công mà vật nhận được

b)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được

c)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng hiệu số công và nhiệt lượng mà vật nhận được

d)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng nhiệt lượng mà vật nhận được

45.

Biểu thức diễn tả đúng quá trình chất khí vừa nhận nhiệt vừa nhận công là

a)

∆U = A + Q; Q<0; A>0

b)

∆U = A + Q; Q>0; A<0

c)

∆U = A + Q; Q<0; A<0

d)

∆U = A + Q; Q>0; A>0

46.

Nội năng của vật phụ thuộc vào?

a)

Nhiệt độ và thể tích của vật

b)

Khối lượng và thể tích của vật

c)

Khối lượng và nhiệt độ của vật

d)

Khối lượng của vật

47.

Hiện tượng quả bóng bàn bị móp (nhưng chưa bị thủng) khi thả vào cốc nước nóng sẽ phòng trở lại là do

a)

Nội năng của chất khí tăng lên

b)

Nội năng của chất khí không thay đổi

c)

Nội năng của chất khí giảm xuống

d)

Nội năng của chất khí bị mất đi

48.

Điều nào sau đây là sai khi nói về chất rắn vô định hình?

a)

Chất rắn vô định hình không có dạng hình học xác định

b)

Chất rắn vô định hình không có cấu trúc tinh thể

c)

Chất rắn vô định hình không có dạng hình học xác định

d)

Thủy tinh, nhựa đường, cao su, muối ăn là những chất rắn vô định hình

49.

Oxi sôi ở -183°C. Nhiệt độ này tính theo độ F là xấp xỉ bao nhiêu?

a)

-297°F

b)

361°F

c)

215°F

d)

329°F

50.

Ta cho vào viên đá vào một cốc nước. Sau một lúc ta thấy bên ngoài thành cốc có các giọt nước nhỏ li ti bám vào. Nguyên nhân gây ra hiện tượng là?

a)

nước trong cốc bay hơi và ngưng tụ lại

b)

thành cốc bị dính ướt các giọt nước

c)

nước trong cốc thấm ra ngoài

d)

hơi nước trong không khí gặp lạnh ngưng tụ trên thành cốc

51.

Định luật nào sau đây giải thích nội năng, nhiệt lượng và công có mối liên hệ với nhau như thế nào?

a)

Định luật Newton

b)

Định luật thứ ba nhiệt động lực học

c)

Định luật nhiệt động thứ nhất

d)

Định luật thứ hai nhiệt động lực học

52.

Nhiệt dung riêng (J/kg.K) là?

a)

Lượng nhiệt cần thiết để giảm nhiệt độ của 1kg chất xuống 1°K

b)

Lượng nhiệt cần thiết để giảm nhiệt độ của 1kg chất xuống 1°C

c)

Lượng nhiệt cần thiết để tăng nhiệt độ của 1kg chất lên 1°K

d)

Lượng nhiệt cần thiết để tăng nhiệt độ của 1kg chất lên 2°C

53.

Điều nào sau đây sai khi nói về nhiệt nóng chảy riêng của một chất?

a)

Nhiệt nóng chảy riêng tỉ lệ thuận với khối lượng của vật rắn

b)

Nhiệt nóng chảy riêng có đơn vị là J/kg

c)

Nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn là nhiệt lượng cung cấp cho vật rắn trong quá trình nóng chảy

d)

Các vật có khối lượng bằng nhau thì có nhiệt nóng chảy riêng như nhau

54.

Một khối nước đá ở 0°C có khối lượng m nhận nhiệt lượng 500kJ thì thấy 25% khối lượng nước đá đã bị nóng chảy. Biết nhiệt nóng chảy của nước đá là 3,3.10⁵J/kg.K. Tính giá trị khối lượng m?

a)

1,51 kg

b)

6,06 kg

c)

1,51 g

d)

6,06 g

55.

Kết luận nào dưới đây không đúng với thang nhiệt độ Celsius?

a)

1°C = 273°K

b)

Đơn vị đo nhiệt độ là °C

c)

Kí hiệu của nhiệt độ là t

d)

Chọn mốc nhiệt độ nước đá tan ở áp suất 1atm là 0°C

56.

Khi dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ của chúng cơ thể mình, người ta phải thực hiện các thao tác sau (sắp xếp trình tự):

a. Đặt nhiệt kế vào nách trái, rồi kẹp cánh tay lại để giữ nhiệt kế.

b. Lấy nhiệt kế ra khỏi nách để đọc nhiệt kế.

c. Dùng bao lâu sạch thân và bầu nhiệt kế.

d. Kiểm tra xem thủy ngân đã tụt hết xuống bần nhiệt kế chưa; nếu chưa thì vậy cho nhiệt kế thủy ngân tụt xuống.

a)

a, b, c, d

b)

b, a, c, d

c)

d, c, a, b

d)

d, c, b, a

57.

Trong thang nhiệt Fahrenheit, nhiệt độ của nước đá tan là bao nhiêu?

a)

273°F

b)

0°F

c)

32°F

d)

100°F

58.

Để đo nhiệt độ của bàn là ta cần phải dùng nhiệt kế nào?

a)

Nhiệt kế rượu

b)

Nhiệt kế kim loại

c)

Nhiệt kế thủy ngân

d)

Nhiệt kế y tế

59.

Cơ chế của sự dẫn nhiệt là?

a)

Sự truyền nhiệt độ từ vật này sang vật khác

b)

Sự truyền nhiệt năng từ vật này sang vật khác

c)

Sự truyền nội năng từ vật này sang vật khác

d)

Sự truyền động năng của các phân tử này sang các phân tử khác

60.

Trong thang nhiệt độ Kelvin, nhiệt độ nước đá tan là 273°K. Hãy cho biết nhiệt độ nước đang sôi là bao nhiêu °K?

a)

373°K

b)

100°K

c)

0°K

d)

173°K

61.

Đơn vị đo nhiệt độ trong hệ đo lường SI là ?

a)

Kelvin (°K)

b)

Celsius (°C)

c)

Fahrenheit (°F)

d)

Cả 3 đơn vị trên

62.

Điều nào sau đây đúng với nguyên lý truyền nhiệt?

a)

Nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn

b)

Nhiệt truyền từ vật có nhiệt dung riêng cao hơn sang vật có nhiệt dung riêng thấp hơn

c)

Nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt dung riêng thấp hơn sang vật có nhiệt dung riêng cao hơn

d)

Nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn

63.

Dụng cụ nào không dùng để đo nhiệt độ?

a)

Nhiệt kế thủy ngân

b)

Tốc kế

c)

Nhiệt kế điện tử

d)

Nhiệt kế rượu

64.

Nhiệt kế thường dùng hoạt động dựa trên hiện tượng nào?

a)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí

b)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng

c)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn

d)

Sự dãn nở vì nhiệt của các chất

65.

Nếu hai vật có nhiệt độ khác nhau lại tiếp xúc nhau thì?

a)

Quá trình truyền nhiệt dừng lại khi nhiệt độ của một vật đạt 0°C

b)

Quá trình truyền nhiệt cho đến khi nhiệt dung riêng của hai vật như nhau

c)

Quá trình truyền nhiệt tiếp tục cho đến khi nhiệt năng hai vật như nhau

d)

Quá trình truyền nhiệt dừng lại khi nhiệt độ hai vật như nhau

66.

Tại sao bạn chia nhiệt độ của nhiệt kế y tế lại không có nhiệt độ dưới 34°C và trên 42°C?

a)

Tiết kiệm chi phí làm nhiệt kế

b)

Thiết kế ngắn gọn để mang tính thẩm mỹ

c)

Tại nhà sản xuất thích như vậy

d)

Nhiệt độ cơ thể người nằm trong khoảng từ 34°C đến 42°C

67.

Người ta thả ba miếng đồng, nhôm, chì có cùng khối lượng và một cốc nước nóng. So sánh nhiệt độ cuối cùng của ba miếng kim loại trên

a)

t° chì > t° đồng > t° nhôm

b)

t° đồng > t° nhôm > t° chì

c)

t° nhôm > t° đồng > t° chì

d)

nhiệt độ ba miếng bằng nhau