Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về nghề nghiệp và giáo dục

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Theo em, nghề nghiệp là gì?

a)

Là tập hợp những việc làm, nhiệm vụ mà mình thực hiện.

b)

Là tập hợp những người có năng lực, tri thức.

c)

Là tập hợp các công việc được xã hội công nhận.

d)

Là tập hợp những nhu cầu xã hội, mong cầu đáp ứng việc làm.

2.

Hệ thống giáo dục quốc dân là gì?

a)

Hệ thống giáo dục đa dạng.

b)

Hệ thống giáo dục tư nhân.

c)

Hệ thống giáo dục do Chính phủ quản lý và kiểm soát.

d)

Hệ thống giáo dục tự do.

3.

Ý nào sau đây nói về tính chất của nghề nghiệp?

a)

Ổn định nhanh, thay đổi nhanh.

b)

Thay đổi thất thường, gắn bó lâu dài.

c)

Không ổn định, biến đổi đột ngột.

d)

Ổn định, gắn bó lâu dài.

4.

Khung cơ cấu hệ thống giáo dục Việt Nam bao gồm hệ thống giáo dục nào?

a)

Giáo dục chính quy và giáo dục thường xuyên.

b)

Giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông.

c)

Giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học.

d)

Giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên.

5.

Nghề nghiệp mang lại ý nghĩa gì cho xã hội?

a)

Thu nhập ổn định, bền vững.

b)

Môi trường thuận lợi để phát triển nhân cách.

c)

Thỏa mãn đam mê, khát khao.

d)

Thúc đẩy phát triển kinh tế, đem lại phồn vinh cho xã hội.

6.

Thị trường lao động là gì?

a)

Là thị trường trao đổi hàng hóa sức lao động giữa người sử dụng lao động và người lao động trên cơ sở thỏa thuận với nhau về tiền lương, các điều kiện làm việc,...

b)

Là người lao động bên bán, người sử dụng lao động bên mua.

c)

Là hàng hóa sức lao động - toàn bộ thể lực và trí lực của con người được vận dụng trong quá trình lao động.

d)

Là các loại hàng hóa, dịch vụ có trên thị trường để trao đổi và mua, bán.

7.

Giáo dục phổ thông có bao nhiêu thời điểm phân luồng?

a)

Một thời điểm.

b)

Hai thời điểm.

c)

Ba thời điểm.

d)

Bốn thời điểm.

8.

Có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến thị trường lao động?

a)

1 yếu tố.

b)

2 yếu tố.

c)

5 yếu tố.

d)

4 yếu tố.

9.

Theo em, yêu cầu trình độ chuyên môn của ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ như thế nào?

a)

Hiểu biết về các môn xã hội, giao tiếp, ngôn ngữ.

b)

Có khả năng sử dụng các thiết bị công nghệ.

c)

Hiểu biết về các nguyên lí cơ bản của ngành kĩ thuật, công nghệ.

d)

Khả năng tự học, tự nghiên cứu.

10.

Theo em, sau khi tốt nghiệp trung học học cơ sở, học sinh có thể đi theo hướng nào?

a)

Vào học các trường đại học, cao đẳng.

b)

Vào học các nghề nghiệp trình độ sơ cấp, trung cấp.

c)

Đi làm lao động chân tay.

d)

Không đi làm, bố mẹ nuôi.

11.

Việc chọn đúng nghề nghiệp không mang lại ý nghĩa nào sau đây cho xã hội?

a)

Xây dựng kế hoạch gia đình trong tương lai.

b)

Tránh được các tệ nạn xã hội.

c)

Giảm thiểu tình trạng thất nghiệp.

d)

Tạo ra nguồn nhân lực chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu của đất nước.

12.

Hệ thống giáo dục nào gồm giáo dục tiểu học, giáo dục trung học cơ sở và giáo dục trung học phổ thông?

a)

Giáo dục thường xuyên.

b)

Giáo dục cao đẳng.

c)

Giáo dục đại học.

d)

Giáo dục phổ thông.

13.

Nhu cầu lao động trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ hiện nay ra sao?

a)

Ổn định.

b)

Ngày càng lớn.

c)

Ngày càng giảm.

d)

Không xác định.

14.

Mục tiêu chính của hệ thống giáo dục quốc dân là gì?

a)

Phát triển kỹ năng nghề nghiệp cho học sinh.

b)

Nâng cao trình độ tri thức và văn hóa của cộng đồng.

c)

Cung cấp giáo dục miễn phí cho tất cả học sinh.

d)

Xóa đói, giảm nghèo cho người dân.

15.

Nơi diễn ra hoạt động mua, bán hàng hóa hoặc dịch vụ được gọi là gì?

a)

Thị trường trao đổi - sản xuất.

b)

Thị trường lao động.

c)

Thị trường trao đổi hàng hóa.

d)

Thị trường chuyển dịch cơ cấu hàng hóa.

16.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về yếu tố ảnh hưởng đến thị trường lao động?

a)

Sự phát triển của công nghệ, cơ khí.

b)

Sự chuyển dịch cơ cấu.

c)

Nhu cầu lao động.

d)

Nguồn cung lao động.

17.

Đâu không phải là hướng mà học sinh sau khi tốt nghiệp trung học phổ thông lựa chọn?

a)

Học nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ ở các cơ sở giáo dục.

b)

Học nghề nghiệp tại các cơ sở giáo dục trình độ đại học.

c)

Học Tiến sĩ về ngành công nghệ cơ khí.

d)

Học ngành công nghệ thông tin ở các trường đại học, cao đẳng.

18.

Những tiến bộ về công nghệ có vai trò gì đối với thị trường lao động?

a)

Làm thay đổi nguồn nhân lực trong thị trường theo hướng tích cực.

b)

Cung cấp kĩ năng thiết yếu như giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề, tư duy phản biện và tư duy sáng tạo.

c)

Làm cho thị trường lao động có những thay đổi lớn theo hướng yêu cầu ngày càng thấp đối với người lao động về năng lực, trình độ chuyên môn.

d)

Hỗ trợ chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế, nhiều công việc thay đổi theo hướng giảm bớt cầu lao động.

19.

Vì sao các nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ yêu cầu người lao động cần chịu được áp lực lớn?

a)

Vì công việc có nhiều thiết bị nặng, môi trường làm việc bí bách.

b)

Vì công việc phải tiếp xúc với nhiều người giỏi.

c)

Vì ngành nghề nào cũng yêu cầu như thế.

d)

Vì công việc phải tiếp xúc với nhiều nguy cơ tiềm ẩn tai nạn cao, môi trường biến đổi, thử thách.

20.

Bạn em muốn theo học nghề sửa chữa, lắp ráp máy tính sau khi tốt nghiệp trung học cơ sở. Em hãy lựa chọn phương án được cho là khả thi đối với mong muốn của bạn đó.

a)

Học ngành kĩ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính trong các trường trung học phổ thông.

b)

Học ngành kĩ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp có đào tạo trình độ sơ cấp và trung cấp.

c)

Học ngành kĩ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính tại các trường cao đẳng có đào tạo ngành nghề này sau khi hoàn thành chương trình giáo dục trung học phổ thông.

d)

Học ngành kĩ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp đào tạo trình độ cao đẳng.

21.

Để đưa ra quyết định chọn nghề tương lai cho phù hợp, mỗi học sinh cần phải làm gì?

a)

Có kế hoạch học tập, tu dưỡng, rèn luyện để chuẩn bị cho việc tham gia vào hoạt động nghề nghiệp.

b)

Căn cứ lựa chọn nghề phù hợp với sở thích với bản thân.

c)

Có kế hoạch học tập, lựa chọn nghề phù hợp thỏa mãn nhu cầu tuyển dụng lao động của xã hội.

d)

Học ngành kĩ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính tại các cơ ở giáo dục nghề nghiệp đào tạo trình độ cao đẳng.

22.

Hệ thống giáo dục quốc dân có thể ảnh hưởng đến sự đa dạng văn hóa như thế nào?

a)

Góp phần tăng cường sự đa dạng văn hóa.

b)

Làm giảm sự đa dạng văn hóa.

c)

Không ảnh hướng tới sự đa dạng văn hóa.

d)

Bị phá nhiễu bởi các nền giáo dục khác, phai mờ bản sắc văn hóa dân tộc.

23.

Tuấn mới tốt nghiệp trung học cơ sở nhưng có đam mê ngành quản trị dữ liệu và mạng máy tính. Tuy nhiên, gia đình Tuấn không có đủ điều kiện cho Tuấn đi học tiếp. Nếu em là người thân của Tuấn, em sẽ khuyên Tuấn đi theo hướng nào?

a)

Khuyên Tuấn nên đi làm những công việc tay chân để có thể kiếm thêm thu nhập đi học.

b)

Khuyên Tuấn nên đi học trường trung cấp kĩ thuật công nghệ để theo đuổi đam mê.

c)

Khuyên Tuấn nên bỏ học, đi làm kiếm tiền cho gia đình.

d)

Khuyên Tuấn có thể làm gì mình thích, tùy vào năng lực.

24.

Hoa có đam mê với các thiết bị điện tử thông minh và thích tạo ra sản phẩm phần mềm, ứng dụng. Hoa đang phân vân không biết đăng kí ngành nghề gì để học. Nếu em là bạn của Hoa, em sẽ khuyên Hoa đăng kí ngành nghề nào?

a)

Khoa học máy tính và lập trình.

b)

Khoa học xây dựng.

c)

Sửa chữa điện tử.

d)

Nghiên cứu kĩ thuật.

25.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về yêu cầu phẩm chất của các ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?

a)

Có ý thức bảo vệ môi trường, đảm bảo trong an toàn lao động.

b)

Cần cù, chăm chỉ, chịu được áp lực công việc và nhiệm vụ được giao.

c)

Hiểu biết về các nguyên lí cơ bản của ngành nghề kĩ thuật, công nghệ.

d)

Có ý thức phấn đấu, rèn luyện, học tập phát triển nghề nghiệp, chuyên môn.

26.

Công việc của kĩ sư điện là:

a)

Thực hiện phụ trách nghiên cứu, thiết kế, triển khai xây dựng và hoàn thiện những vấn đề liên quan đến hệ thống điện.

b)

Sản xuất, phân phối, làm việc với các thiết bị điện cũng như khắc phục các sự cố, hỏng hóc liên quan đến điện nhằm đảm bảo an toàn và tiện lợi cho người dân.

c)

Đảm bảo việc vận hành cho các hệ thống máy móc làm lạnh của các cơ quan, các công ty, doanh nghiệp được hoạt động tốt, tiết kiệm và hợp lý.

d)

Phát hiện và xử lý các vấn đề phát sinh như máy móc bị hỏng hóc, hoạt động kém, lên lịch bảo trì, bảo dưỡng máy móc theo định kì.

27.

Đâu là nguồn thông tin đáng tin cậy và hữu ích cho việc tìm kiếm các thông tin cơ bản về thị trường lao động ở Việt Nam?

a)

Cổng Dịch vụ công Quốc gia.

b)

Cổng dịch vụ công Bộ Công an.

c)

Cổng thông tin điện tử của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

d)

Cổng thông tin điện tử Quốc gia.

28.

Con người được đào tạo sẽ có

a)

năng lực

b)

tri thức

c)

kĩ năng

d)

năng lực, tri thức, kĩ năng

29.

Đặc điểm của nghề nghiệp

a)

Có tính chất ổn định

b)

Gắn bó lâu dài

c)

Đóng góp cho cộng đồng

d)

Có tính chất ổn định, gắn bó lâu dài, đóng góp cho cộng đồng

30.

Tầm quan trọng của nghề nghiệp đối với con người

a)

mang lại thu nhập ổn định.

b)

tạo môi trường phát triển nhân cách.

c)

phát huy năng lực bản thân.

d)

mang lại thu nhập ổn định, tạo môi trường phát triển nhân cách, phát huy năng lực bản thân.

31.

Tầm quan trọng của nghề nghiệp đối với xã hội là

a)

thúc đẩy phát triển kinh tế.

b)

giảm tệ nạn xã hội.

c)

đáp ứng nhu cầu xã hội.

d)

thúc đẩy phát triển kinh tế, giảm tệ nạn xã hội, đáp ứng nhu cầu xã hội.

32.

Chọn đúng nghề nghiệp sẽ mang lại ý nghĩa cho

a)

cá nhân.

b)

gia đình.

c)

xã hội.

d)

cá nhân, gia đình, xã hội.

33.

Môi trường làm việc của các ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?

a)

Năng động

b)

Hiện đại

c)

Thử thách

d)

Năng động, hiện đại và thử thách

34.

Ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ vận dụng kiến thức các môn học vào quá trình nào?

a)

Thiết kế

b)

Bảo trì

c)

Sáng tạo

d)

Thiết kế, bảo trì, sáng tạo

35.

Yêu cầu đối với người làm việc trong ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ là gì?

a)

Không yêu cầu về trình độ chuyên môn

b)

Chỉ cần có khả năng làm việc theo nhóm

c)

Có năng lực tự học

d)

Không yêu cầu về ngoại ngữ

36.

Nghề nghiệp

a)

không phải là công việc nhất thời

b)

không chỉ là đáp ứng nhu cầu kiếm sống

c)

không phải là công việc nhất thời, đáp ứng nhu cầu kiếm sống

d)

được giao cho làm và trả công

37.

Cơ cấu hệ thống giáo dục quốc dân Việt Nam gồm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Giáo dục mần non có:

a)

Nhà trẻ

b)

Mẫu giáo

c)

Nhà trẻ, mẫu giáo

d)

Giáo dục tiểu học

39.

Độ tuổi mẫu giáo là

a)

3 tuổi

b)

3 tuổi đến 5 tuổi

c)

3 tháng đến 5 tuổi

d)

5 tuổi

40.

Giáo dục tiểu học có mấy lớp?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

41.

Giáo dục trung học cơ sở có mấy lớp?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

42.

Giáo dục đại học có các trình độ nào?

a)

Trình độ đại học

b)

Trình độ cao đẳng

c)

Trình độ trung cấp

d)

Trình độ đại học, cao đẳng và trung cấp

43.

Có mấy thời điểm phân luồng giáo dục?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Cơ hội lựa chọn nghề nghiệp kĩ thuật, công nghệ của học sinh có thể thực hiện ở thời điểm phân luồng nào?

a)

Sau tốt nghiệp trung học cơ sở

b)

Sau tốt nghiệp trung học phổ thông

c)

Ở cả hai thời điểm phân luồng

d)

Không thực hiện ở thời điểm phân luồng nào

45.

Nghề nghiệp thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ được đào tạo với trình độ nào?

a)

Trung cấp.

b)

Sơ cấp.

c)

Cao đẳng.

d)

Nhiều trình độ.

46.

Người sử dụng lao động là?

a)

bên bán

b)

bên mua

c)

bên bán và bên mua.

d)

là một thành phần khác không thuộc bên bán hay bên mua.

47.

Yếu tố ảnh hưởng đến thị trường lao động?

a)

Sự phát triển của khoa học, công nghệ

b)

Sự phát triển của khoa học, công nghệ , sự chuyển dịch cơ cấu

c)

Nhu cầu lao động

d)

Sự phát triển của khoa học, công nghệ , sự chuyển dịch cơ cấu, nguồn cung lao động, nhu cầu lao động

48.

Thị trường lao động Việt Nam có sự phát triển về?

a)

Quy mô

b)

Chất lượng

c)

Quy mô và chất lượng

d)

Các mặt, ngoại trừ chất lượng

49.

So sánh nguồn cung và cầu của lao động Việt Nam như thế nào?

a)

Cung cao hơn cầu

b)

Cung thấp hơn cầu

c)

Bằng nhau

d)

Không xác định được

50.

Yêu cầu đối với người lao động là gì?

a)

Trình độ chuyên môn cao

b)

Không cần hiểu biết về ngoại ngữ

c)

Không cần thành thạo công nghệ thông tin

d)

Không cần trau dồi kiến thức

51.

Sau nhiều năm đổi mới đất nước, thị trường Việt Nam đã có những thay đổi như thế nào?

a)

Phát triển cả về quy mô và chất lượng, từng bước hiện đại, bền vững và hội nhập quốc tế.

b)

Phát triển về chất lượng lao động, từng bước hiện đại, bền vững và hội nhập quốc tế

c)

Phát triển về quy mô và chất lượng lao động, từng bước hiện đại, hội nhập quốc tế

d)

Phát triển về quy mô lao động đầu ra, từng bước hiện đại, hội nhập quốc tế.

52.

Nhà nước đóng vai trò gì trong việc thúc đẩy thị trường lao động?

a)

Nhà nước chiếm vị trí quan trọng trong việc thúc đẩy thị trường lao động thông qua việc ban hành các chính sách phù hợp.

b)

Nhà nước đóng vai trò to lớn trong việc thúc đẩy thị trường lao động thông qua việc ban hành các chính sách phù hợp.

c)

Nhà nước là cầu nối giữa người lao động và người sử dụng lao động thông qua việc ban hành các chính sách phù hợp.

d)

Nhà nước là một trong những yếu tố giúp nâng cao chất lượng lao động.

53.

Các chính sách phát triển nguồn nhân lực đúng đắn do Nhà nước ban hành đem lại lợi ích gì?

a)

Giúp nâng cao chất lượng của cung lao động.

b)

Giúp phân bổ đầu tư làm cầu lao động tăng.

c)

Giúp điều

54.

Chọn phát biểu sai về tầm quan trọng của nghề nghiệp đối với con người.

a)

Giúp con người tìm được việc làm.

b)

Tạo nguồn thu nhập để nuôi sống bản thân và gia đình.

c)

Tạo ra các tệ nạn xã hội.

d)

Áp dụng chuyên môn và bồi dưỡng nhân cách.

55.

Cá nhân nên lựa chọn nghề nghiệp dựa trên những tiêu chí nào?

a)

Chỉ dựa trên lợi ích cá nhân.

b)

Dựa trên chuyên môn, sở thích, đam mê.

c)

Dựa trên nguyện vọng của gia đình.

d)

Dựa trên tiền lương.

56.

Nghề nghiệp có ý nghĩa như thế nào đối với xã hội?

a)

Giúp tạo ra công việc cho mọi người.

b)

Chỉ giúp tăng thu nhập cho cá nhân.

c)

Không có ảnh hưởng gì đối với xã hội.

d)

Giúp tránh lãng phí nguồn lực và hạn chế tình trạng thất nghiệp.

57.

Yêu cầu nào dưới đây là yêu cầu chung về năng lực đối với người lao động trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ?

a)

Sức khỏe, thị giác, thính giác yếu.

b)

Trình độ kiến thức, chuyên môn không phù hợp với vị trí việc làm.

c)

Có năng lực phân tích, sáng tạo, làm việc độc lập và làm việc nhóm.

d)

Không có khả năng tự học (ngoại ngữ, tin học,…).

58.

Nghề nghiệp có tầm quan trọng đối với

a)

Con người

b)

Xã hội

c)

Con người và xã hội

d)

Đáp án khác

59.

Ý nghĩa của nghề nghiệp đối với gia đình

a)

Tiết kiệm chi phí học tập

b)

Phát triển nghề nghiệp

c)

Tiết kiệm chi phí học tập và phát triển nghề nghiệp

d)

Phát triển kinh tế, xã hội

60.

Ngành nghề nào thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?

a)

Cơ khí

b)

Điện tử

c)

Cơ khí, điện tử

d)

Giáo viên

61.

Sản phẩm lao động của ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ là

a)

Vật liệu

b)

Điện thoại

c)

Lương thực

d)

Vật liệu, điện thoại, lương thực

62.

Môi trường lao động của ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ là

a)

Trên cao

b)

Nơi nguy hiểm

c)

Nơi độc hại

d)

Trên cao, nguy hiểm và độc hại

63.

Hệ thống giáo dục quốc dân được chia làm mấy loại?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

64.

Giáo dục tiểu học với lớp

a)

1.

b)

7.

c)

9.

d)

11.

65.

Giáo dục nghề nghiệp đào tạo trình độ

a)

Đại học

b)

Trung cấp

c)

Sơ cấp

d)

Trung cấp, sơ cấp

66.

Giáo dục đại học đào tạo trình độ nào?

a)

Đại học

b)

Thạc sĩ

c)

Tiến sĩ

d)

Đại học, thạc sĩ, tiến sĩ

67.

Học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở có mấy hướng đi?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông có hướng đi vào

a)

Cơ sở giáo dục đại học

b)

Cơ sở giáo dục nghề nghiệp đào tạo trình độ cao đẳng

c)

Cơ sở giáo dục đại học, cơ sở giáo dục nghề nghiệp đào tạo trình độ cao đẳng

d)

Đào tạo thạc sĩ

69.

Học sinh lựa chọn các ngành nghề đào tạo trình độ cao đẳng trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ để có cơ hội trở thành

a)

Kĩ thuật viên điện tử dân dụng

b)

Kĩ sư xây dựng

c)

Thợ sửa chữa điện dân dụng

d)

Thợ xây dựng

70.

Ngành nào sau đây đào tạo trình độ trung cấp về lĩn vực kĩ thuật, công nghệ?

a)

Cắt gọt kim loại

b)

Công nghệ chế tạo máy

c)

Công nghệ kĩ thuật môi trường

d)

Điện dân dụng

71.

Có thể theo học Chương trình đào tạo Thạc sĩ ngành Kĩ thuật xây dựng ở:

a)

Đại học Sư phạm Hà nội

b)

Đại học Kiến trúc thành phố Hồ Chí Minh

c)

Đại học giao thông vận tải

d)

Đại học điện lực Hà Nội

72.

Người lao động là

a)

nguồn cung sức lao động

b)

người cần thuê lao động

c)

nguồn cung sức lao động và người cần thuê lao động

d)

có nhu cầu về lao động

73.

Người lao động có thể bị ảnh hưởng bởi mấy yếu tố?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Thị trường lao động Việt Nam hiện nay phát triển như thế nào?

a)

Số người có việc làm giảm

b)

Thu nhập bình quân tháng tăng

c)

Tỉ lệ thất nghiệp tăng

d)

Tỉ lệ thiếu việc làm tăng

75.

Quy trình tìm kiếm thông tin thị trường gồm mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

76.

Bước 1 của quy trình tìm kiếm thông tin thị trường

a)

Xác định mục tiêu tìm kiếm

b)

Xác định nguồn thông tin

c)

Xác định công cụ tìm kiếm

d)

Tiến hành tìm kiếm

77.

Có mấy tiêu chí đánh giá kết quả thông tin tìm kiếm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

78.

Chương trình đào tạo của ngành nghề nào dưới đây tập trung nghiên cứu, thiết kế, điều khiển các hệ thống và dây chuyền sản xuất một cách tự động?

a)

Kĩ sư xây dựng và quản lí dự án

b)

Kĩ sư cơ khí ô tô

c)

Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa

d)

Kĩ sư điện tử và viễn thông

79.

Trong các nguồn thông tin dưới đây, có bao nhiêu nguồn thông tin đáng tin cậy để lựa chọn tìm kiếm thị trường lao động trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?

1.Các báo cáo cập nhật về thị trường lao động của các cơ quan quản lí, thống kê về lao động (Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội, Tổng cục Thống kê,...).

2.Các thông tin tuyển dụng của các doanh nghiệp.

3.Thông tin tuyển sinh của các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học.

4.Các chuyên trang (website) về hướng nghiệp và làm việc trên mạng Internet uy tín.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4