wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế xây dựng

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm về “Công trình xây dựng” được nêu trong văn bản nào?

a)

A. Luật xây dựng số 50/2014/QH13

b)

B. Luật xây dựng số 50/2015/QH13

c)

C. Luật xây dựng số 50/2016/QH13

d)

D. Luật xây dựng số 50/2017/QH13

2.

Sản phẩm xây dựng cuối cùng có thể là?

a)

A. Các gói công việc xây dựng đã hoàn thành và bàn giao thanh toán

b)

B. Các công trình xây dựng đã hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng

c)

C. Các công trình đã hoàn thành nhưng chưa lắp đặt thiết bị công nghệ ở bên trong

d)

D. Cả B và C đều đúng

3.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Việc sản xuất xây dựng luôn luôn biến động, thiếu ổn định theo thời gian, địa điểm xây dựng.

b)

B. Sản xuất xây dựng phải tiến hành theo đơn đặt hàng cụ thể thông qua giao thầu hay đấu thầu

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

4.

Các lực lượng chủ yếu tham gia vào quá trình hình thành công trình xây dựng gồm:

a)

A. Chủ đầu tư

b)

B. Các doanh nghiệp tư vấn

c)

C. Các tổ chức ngân hàng, tài trợ

d)

D. A, B và C đều đúng

5.

Đâu là vai trò của ngành xây dựng

a)

A. Đóng vai trò chủ chốt trong khâu đầu tiên để tạo ra cơ sở vật chất, tài sản cố định cho toàn bộ nền kinh tế quốc dân

b)

B. Đóng vai trò chủ chốt trong khâu cuối cùng để tạo ra cơ sở vật chất, tài sản cố định cho toàn bộ nền kinh tế quốc dân

c)

C. Đóng vai trò chủ chốt để tạo ra cơ sở vật chất, tài sản cho toàn bộ nền kinh tế quốc dân.

d)

D. Cả A, B và C đều sai.

6.

Đâu là đặc điểm của sản phẩm xây dựng?

a)

A. Sản phẩm thường không có kích thước lớn, trọng lượng lớn

b)

B. Sản phẩm là những công trình được xây dựng và sử dụng tại chỗ

c)

C. Sản phẩm mang tính chất tương tự về công dụng, cấu tạo và cả về phương pháp chế tạo

d)

D. Sản phầm thường có kích thước nhỏ và dễ chế tạo

7.

Đặc điểm của việc thi công các công trình xây dựng là:

a)

A. Việc sản xuất xây dựng luôn luôn biến động, thiếu ổn định theo thời gian địa điểm xây dựng

b)

B. Sản xuất xây dựng phải tiến hành theo đơn đặt hàng cụ thể

c)

C. Quá trình sản xuất xây dựng rất phức tạp

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

8.

Nội dung nào KHÔNG phải là đặc điểm của sản phẩm xây dựng?

a)

A. Sản phẩm xây dựng có liên quan đến nhiều ngành

b)

B. Sản phẩm xây dụng thường có kích thước lớn, trọng lượng lớn

c)

C. Sản phẩm xây dựng mang tính chất tương tự về công dụng, cấu tạo

d)

D. Sản phẩm xây dựng là những công trình được xây dựng và sử dụng tại chỗ

9.

Nhân tố nào sẽ gây khó khăn trong việc tổ chức thi công và ảnh hưởng đến tiến độ thi công các công trình xây dựng?

a)

A. Nhiều đơn vị thi công cùng tham gia xây dựng một công trình, trong khoảng thời gian dài

b)

B. Ảnh hưởng của điều kiện thời tiết, tự nhiên

c)

C. Công trình xây dựng có nhiều chi tiết phức tạp

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

10.

Nội dung nào KHÔNG phải là đặc điểm của thị trường xây dựng?

a)

A. Không chịu sự chi phối của các quy luật kinh tế

b)

B. Một người mua, nhiều người bán

c)

C. Nhà nước là khách hàng lớn nhất

d)

D. Việc mua bán thường diễn ra tại nơi sản xuất

11.

Đâu là quy luật kinh tế của thị trường xây dựng?

a)

A. Quy luật giá trị

b)

B. Quy luật cạnh tranh

c)

C. Quy luật cung cầu

d)

D. Tất cả đều đúng

12.

Trong thị trường xây dựng thì:

a)

A. Chủ đầu tư là người bán

b)

B. Chủ đầu tư là người mua

c)

C. Cả A,B đều đúng

d)

D. Cả A,B đều sai

13.

Trong thị trường xây dựng thì:

a)

A. Các nhà thầu xây dựng là người bán

b)

B. Các nhà thầu xây dựng là người mua

c)

C. Cả A,B đều đúng

d)

D. Cả A,B đều sai

14.

Vì sao người ta lại phân sản phẩm xây dựng thành sản phẩm xây dựng trung gian và sản phầm cuối cùng?

a)

A. Vì các công trình xây dựng thường rất lớn

b)

B. Các công trình phải xây dựng trong thời gian dài

c)

C. Phù hợp với yêu cầu của công việc thanh quyết toán và cấp vốn

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

15.

Thu nhập hàng năm của dự án gồm:

a)

A. Doanh thu tiêu thụ sản phẩm (không kể thuế giá trị gia tăng)

b)

B. Giá trị thu hồi thanh lý tài sản khi hết tuổi thọ quy định (nếu có)

c)

C. Giá trị tài sản chưa khấu hao hết ở cuối thời kỳ phân tích (nếu có)

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

16.

Trong phương pháp dùng chỉ tiêu tổng hợp không đơn vị đo để xếp hạng các phương án bước đầu tiên cần làm đó là:

a)

A. Đồng nhất các chỉ tiêu với hàm mục tiêu

b)

B. Triệt tiêu đơn vị đo các chỉ tiêu

c)

C. Xác định hướng hàm mục tiêu

d)

D. Tìm trọng số của các đơn vị đo

17.

Đâu là khái niệm đúng về “Chi phí đầu tư xây dựng”

a)

A. Là toàn bộ chi phí cần thiết để xây dựng mới công trình.

b)

B. Là toàn bộ chi phí cần thiết để xây dựng, trang bị mới hoặc sửa chữa, cải tạo, mở rộng hay trang bị lại kỹ thuật công trình.

c)

C. Là toàn bộ chi phí để trang bị mới hoặc sửa chữa, cải tạo, mở rộng hay trang bị lại kỹ thuật công trình.

d)

D. Là toàn bộ chi phí để cải tạo, mở rộng hay trang bị lại kỹ thuật công trình.

18.

Định nghĩa đúng về “giá tài chính”

a)

A. Giá tài chính là giá được hình thành từ thị trường và được dùng để phân tích hiệu quả tài chính của dự án thể hiện lợi ích trực tiếp của doanh nghiệp.

b)

B. Giá tài chính là giá được hình thành từ thị trường và được dùng để phân tích hiệu quả kinh tế xã hội của dự án thể hiện lợi ích trực tiếp của doanh nghiệp.

c)

C. Giá tài chính là giá được hình thành từ thị trường và được dùng để phân tích hiệu quả kinh tế xã hội của dự án thể hiện lợi ích trực tiếp của doanh nghiệp.

d)

D. Giá tài chính là giá được hình thành từ thị trường và được dùng để phân tích hiệu quả kinh tế xã hội của dự án thể hiện lợi ích trực tiếp của nền kinh tế quốc dân.

19.

Khi phân tích dự án đứng trên quan điểm của chủ doanh nghiệp để phân tích thì gọi là:

a)

A. Phân tích tài chính

b)

B. Phân tích kinh tế

c)

C. Phân tích kinh tế - xã hội

d)

D. Phân tích tài chính – kinh tế

20.

Một phương án được gọi là đáng giá khi IRR thỏa mãn điều kiện:

a)

A. IRR < r

b)

B. IRR > r

c)

C. IRR = 0

d)

D. IRR = 1

21.

Giá trị hiện tại của hiệu số thu chi (giá trị thu nhập ròng hiện tại) là:

a)

A. Hiệu số giữa thu nhập và chi phí quy về thời điểm hiện tại

b)

B. Lợi nhuận quy về thời điểm hiện tại

c)

C. Thu nhập có chiết khấu trừ đi chi phí có chiết khấu

d)

D. Cả A và B đều đúng

22.

Trong phương pháp dùng chỉ tiêu tổng hợp không đơn vị đo, hướng của hàm mục tiêu nên chọn như thế nào?

a)

A. Hướng của hàm mục tiêu nên chọn theo hướng của chỉ tiêu tổng mức đầu tư.

b)

B. Hướng của hàm mục tiêu nên chọn theo hướng của chỉ tiêu số 1.

c)

C. Hướng của hàm mục tiêu nên chọn theo đa số hướng của các chỉ tiêu

d)

D. Cả A, B và C đều đúng

23.

Tỷ số lợi ích và chi phí (B/C) cho chúng ta biết:

a)

A. Một đồng chi phí bỏ ra thu được bao nhiêu đồng thu nhập

b)

B. Mức độ rủi ro của dự án

c)

C. Giá thị trường

d)

D. Chi phí và lợi ích của dự án

24.

Chi phí tạo nguồn nước được nói đến trong loại dự án nào?

a)

A. Dự án thủy lợi

b)

B. Dự án giao thông

c)

C. Dự án xây dựng cơ bản

d)

D. Dự án hạ tầng kỹ thuật

25.

Đâu là định nghĩa ĐÚNG về chi phí cơ hội của phương án xây dựng?

a)

A. Chi phí cơ hội của một phương án được lựa chọn là giá trị của phương án bị bỏ qua khi thực hiện sự lựa chọn đó

b)

B. Chi phí cơ hội của một phương án được lựa chọn là giá trị của phương án tốt nhất bị bỏ qua khi thực hiện sự lựa chọn đó

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

26.

Công thức tính lãi suất có xét đến lạm phát (I) theo lãi suất chưa xét đến lạm phát (ic) và tỷ lệ lạm phát (f) là:

a)

A. I= ic + f + f*ic

b)

B. I= ic + f*ic

c)

C. I= 2*ic + f*ic

d)

D. I= ic(1+ f) + f*ic

27.

Cần bao nhiêu năm để một khoản đầu tư 3000$ ban đầu tăng thành 4081,47$ với lãi suất cho vay là 8%, cộng dồn hàng năm?

a)

A. 4 năm

b)

B. 5 năm

c)

C. 6 năm

d)

D. 7 năm

28.

Với lãi suất nào thì 1 khoản đầu tư sẽ tăng gấp 3 lần sau 8 năm, 10 năm, 12 năm nếu áp dụng phương pháp tính lãi tức ghép?

a)

A. 15,0%; 10,6%; 9,0%

b)

B. 14,7%; 11,6%; 9,6%

c)

C. 15,0%; 10,6%; 7,6%

d)

D. 14,7%; 11,6%; 6,9%

29.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Khi phân tích kinh tế xã hội của dự án xây dựng thì người ta sử dụng giá thị trường để phân tích

b)

B. Khi phân tích kinh tế xã hội của dự án xây dựng thì người ta sử dụng giá kinh tế để phân tích

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

30.

Khi phân tích đánh giá dự án qua chỉ tiêu NPV thì khi nào phương án khả thi?

a)

A. NPV ≥ 0

b)

B. NPV = 0

c)

C. NPV > 0

d)

D. NPV < 0

31.

Khi đánh giá giá trị lợi nhuận hiện tại dòng của dự án thì sử dụng chỉ tiêu nào sau đây?

a)

A. IRR

b)

B. NPV

c)

C. B/C

d)

D. Thv

32.

Tỷ số B/C cho ta biết điều gì khi đánh giá dự án đầu tư xây dựng?

a)

A. Tỷ lệ giữa giá trị hiện tại của dòng lợi ích và giá trị hiện tại của dòng chi phí trong dự án đầu tư

b)

B. Tỷ lệ giữa giá trị dòng lợi ích và giá trị dòng chi phí trong dự án đầu tư

c)

C. Giá trị hiện tại của dòng lợi ích và giá trị hiện tại của dòng chi phí trong dự án đầu tư

d)

D. Tỷ lệ giữa giá trị hiện tại của dòng lợi ích và giá trị dòng chi phí trong dự án đầu tư

33.

Đặc điểm của chỉ tiêu NPV là gì?

a)

A. Có tính đến sự biến động theo thời gian của các chỉ tiêu và tính toán cho cả vòng đời dự án.

b)

B. Không tính đến sự biến động theo thời gian của các chỉ tiêu và tính toán cho cả vòng đời dự án.

c)

C. Không tính đến giá trị tiền tệ theo thời gian

d)

D. Không tính đến trượt giá và lạm phát.

34.

Chi phí của các dự án đầu tư xây dựng là:

a)

A. Chi phí xây dựng

b)

B. Chi phí quản lý vận hành

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

35.

Thu nhập có thể có của dự án đầu tư xây dựng thủy lợi là:

a)

A. Thu nhập từ cấp nước sinh hoạt

b)

B. Thu nhập từ cấp nước cho công nghiệp

c)

C. Thu nhập từ cấp nước cho nông nghiệp

d)

D. Cả A,B,C đều đúng

36.

Chi phí quản lý vận hành của các dự án tưới lúa KHÔNG bao gồm:

a)

A. Chi phí xử lý nước tưới

b)

B. Chi phí khấu hao tài sản cố định

c)

C. Chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

D. Chi phí tiền lương và phụ cấp theo lương

37.

Trình tự và phương pháp đánh giá hiệu quả kinh tế của dự án thủy lợi phục vụ tưới, tiêu thực hiện theo:

a)

A. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8213-2009

b)

B. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8213-2010

c)

C. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8312-2009

d)

D. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8123-2019

38.

Mục tiêu của phân tích kinh tế các dự án đầu tư xây dựng?

a)

(A) Giúp lựa chọn dự án có đóng góp cho phúc lợi của quốc gia

b)

(B) Giúp lựa chọn dự án hợp lý về kỹ thuật và hiệu quả về kinh tế

c)

(C) Giúp nhà nước quyết định đầu tư các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước

d)

(D) Tất cả đều đúng

39.

Trong phân tích kinh tế xã hội của dự án đầu tư xây dựng sử dụng tiêu chí NPV, khi nào thì dự án đáng giá?

a)

(A) NPV > 0

b)

(B) NPV = 0

c)

(C) Cả 2 đều đúng

d)

(D) Cả 2 đều sai

40.

Phân tích kinh tế xã hội được phân tích dựa trên giá?

a)

A. Giá kinh tế

b)

B. Giá tài chính

c)

C. Giá thị trường

d)

D. Giá thỏa thuận

41.

Phát biểu nào sau đây là đúng đối với nền kinh tế Việt Nam trong giai đoạn hiện nay?

a)

A. Gạo là hàng hóa xuất khẩu nông sản chủ lực

b)

B. Gạo là hàng hóa nhập khẩu

c)

C. Gạo là hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu

d)

D. Gạo là hàng hóa không xuất khẩu

42.

Đâu là nguyên tắc khi phân tích kinh tế các dự án đầu tư xây dựng?

a)

(A) NPV của dự án có thể nhận giá trị âm.

b)

(B) Phải sử dụng giá tài chính để phân tích.

c)

(C) Sử dụng phép so sánh có và không có dự án nhằm đo lường lợi ích tăng thêm do dự án tạo ra.

d)

(D) Cả A, B và C đều đúng

43.

Mục tiêu phân tích kinh tế các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước:

a)

(A) Giúp lựa chọn những dự án đầu tư xây dựng đóng góp cho phúc lợi chung của quốc gia

b)

(B) Giúp lựa chọn những dự án đầu tư xây dựng mang lại lợi ích cho chủ đầu tư của doanh nghiệp tư nhân

c)

(C) Cả a và b đều đúng

d)

(D) Cả a và b đều sai

44.

Chi phí dự án đầu tư xây dựng thủy lợi gồm có:

a)

A. Chi phí xây dựng dự án và chi phí vận hành khai thác, sửa chữa hàng năm

b)

B. Chi phí xây dựng dự án

c)

C. Chi phí vận hành khai thác và sửa chữa hàng năm

d)

D. Chi phí xây dựng và chi phí thiết bị

45.

Lợi ích hàng năm của các công trình phòng lũ được ước tính:

a)

A. Là phần thiệt hại giảm được do lũ gây ra khi chưa có công trình phòng lũ

b)

B. Trên cơ sở là phần chi phí do tác hại của lũ gây ra khi chưa có công trình phòng lũ

c)

C. Trên cơ sở tính toán lợi ích của các hộ dân

d)

D. Là phần ước tính thiệt hại cơ sở hạ tầng do lũ

46.

. Theo quy định hiện hành, các khoản hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất thuộc thành phần chi phí nào sau đây?

a)

A. Chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư

b)

B. Chi phí xây dựng

c)

C. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

d)

D. Chi phí khác

47.

Chỉ số giá xây dựng được dùng để tính toán trong thành phần chi phí nào?

a)

A. Chi phí dự phòng

b)

B. Chi phí xây dựng

c)

C. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

d)

D. Chi phí khác

48.

Theo quy định hiện hành, Chi phí quản lý dự án dùng để:

a)

A. Lập, thẩm định, thẩm tra, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng

b)

B. Lập nhiệm vụ khảo sát xây dựng, khảo sát xây dựng, giám sát khảo sát xây dựng

c)

C. Tổ chức lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

49.

Theo quy định hiện hành, Việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng là trách nhiệm của ai?

a)

A. Chủ đầu tư

b)

B. Tư vấn quản lý dự án

c)

C. Nhà thầu

d)

D. Đơn vị cung ứng vật tư, thiết bị

50.

Theo quy định hiện hành, Khi nào một dự án cần phải lập sơ bộ tổng mức đầu tư và báo cáo nghiên cứu tiền khả thi?

a)

A. Dự án thuộc nhóm A chưa có quy hoạch phê duyệt

b)

B. Dự án quan trọng quốc gia

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

51.

Văn bản hiện hành nào dưới đây quy định định mức chi phí quản lý dự án?

a)

A. Thông tư 12/2021/TT-BXD

b)

B. Thông tư 11/2021/TT-BXD

c)

C. Thông tư 13/2021/TT-BXD

d)

D. Thông tư 16/2020/TT-BXD

52.

Theo quy định hiện hành, có bao nhiêu phương pháp xác định tổng mức đầu tư xây dựng?

a)

A. 4 phương pháp

b)

B. 3 phương pháp

c)

C. 2 phương pháp

d)

D. 5 phương pháp

53.

Tổng mức đầu tư theo văn bản hiện hành có bao nhiêu thành phần?

a)

A. 7 thành phần

b)

B. 5 thành phần

c)

C. 6 thành phần

d)

D. 8 thành phần

54.

Theo quy định hiện hành, Đơn giá xây dựng chi tiết đầy đủ gồm?

a)

A. Chi phí trực tiếp + Chi phí gián tiếp + Thu nhập chịu thuế tính trước

b)

B. Chi phí trực tiếp + chi phí gián tiếp

c)

C. Chi phí trực tiếp + chi phí gián tiếp + Chi phí chung

d)

D. Chi phí Xây dựng + Chi Phí thiết Bị + Chi phí nhân công

55.

Theo quy định hiện hành, chi phí thiết kế xây dựng công trình nằm trong thành phần chi phí nào sau đây của tổng mức đầu tư:

a)

A. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

b)

B. Chi phí xây dựng

c)

C. Chi phí Thiết bị

d)

D. Chi phí khác

56.

Theo quy định hiện hành, công trình thiết kế 2 bước thì dự toán xây dựng được xác định theo thiết kế?

a)

A. Thiết kế bản vẽ thi công

b)

B. Thiết kế sơ bộ

c)

C. Thiết kế kỹ thuật

d)

D. Thiết kế cơ sở

57.

Theo quy định hiện hành, Trong công thức xác định dự toán xây dựng công trình không có thành phần chi phí nào:

a)

A. Chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư

b)

B. Chi phí thiết bị

c)

C. Chi phí xây dựng

d)

D. Chi phí tư vấn và quản lý dự án

58.

Vốn sản xuất trong doanh nghiệp xây dựng gồm những loại gì?

a)

A. Hai loại: vốn cố định và vốn lưu động

b)

B. Hai loại: vốn lưu động và vốn đầu tư

c)

C. Ba loại: vốn cố định, vốn đầu tư và vốn lưu động

d)

D. Ba loại: vốn lưu động, vốn tài sản và vốn vay

59.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Mức khấu hao (a) là tỷ lệ phần trăm giữa tiền nộp khấu hao hàng năm (A) so với tổng vốn đầu tư ban đầu (Kb)

b)

B. Mức khấu hao (a) là tỷ lệ phần trăm giữa tiền nộp khấu hao hàng năm (A) so với vốn hiện tại (Kht)

c)

C. Mức khấu hao (a) là khoản tiền trích nộp hàng năm nhằm bù đắp phần giá trị đã bị hao mòn trong năm đó

d)

D. Mức khấu hao (a) là khoản tiền chi phí để bù phần giá trị đã bị hao mòn trong năm đó

60.

Hệ số điều chỉnh (H) trong phương pháp khấu hao tài sản cố định theo số dư giảm dần có điều chỉnh phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

A. Thời gian trích khấu hao của tài sản cố định

b)

B. Vốn ban đầu của tài sản cố định

c)

C. Vốn hiện tại của tài sản cố định

d)

D. Giá trị còn lại của tài sản cố định

61.

Để phát triển doanh nghiệp, mở rộng sản xuất thì các doanh nghiệp xây dựng nên tập trung đầu tư vào:

a)

A. Vốn cố định

b)

B. Vốn lưu động

c)

C. Cả Avà B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

62.

Vốn hiện tại (Kht) của tài sản cố định có giá trị ban đầu (Kb) sau 3 năm sử dụng (khấu hao Acb tính theo phương pháp đường thẳng) được xác định theo công thức:

a)

A. Kht = Kb – 3*Acb

b)

B. Kht = Kb – 4*Acb

c)

C. Kht = Kb – 2*Acb

d)

D. Kht = Kb – Acb

63.

Một TSCĐ có giá mua ghi trên hóa đơn là 220 triệu đồng (đã bao gồm thuế VAT), chi phí vận chuyển là 2 triệu đồng, chi phí lắp đặt là 5 triệu đồng, chiết khấu mua hàng là 4 triệu đồng. Nguyên giá của tài sản cố định này là:

a)

A. 203 triệu đồng

b)

B. 200 triệu đồng

c)

C. 201 triệu đồng

d)

D. 202 triệu đồng

64.

Trong các chỉ tiêu đánh giá vốn cố định bằng chỉ tiêu giá trị thì doanh nghiệp KHÔNG áp dụng chỉ tiêu nào:

a)

A. Giá trị ban đầu

b)

B. Giá trị giải thể

c)

C. Giá tri phục hồi

d)

D. Giá trị hao mòn

65.

Các biện pháp giảm hao mòn tài sản cố định hữu hình KHÔNG bao gồm:

a)

A. Thường xuyên nâng cấp, hiện đại hóa tài sản cố định

b)

B. Nâng cao trình độ tay nghề công nhân vận hành

c)

C. Thường xuyên duy tu, bảo dưỡng

d)

D. Tổ chức bảo quản tốt tài sản cố định