wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra từ vựng câu 19 TC02

Total questions: 56

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.
그래서
a)
tuy nhiên
b)
hoặc hay là
c)
vì vậy
d)
nhưng
2.
그러므로
a)
nhưng
b)
hơn nữa
c)
vì vậy
d)
dù vậy
3.
그러나
a)
lại, nữa
b)
trái lại, mặt khác
c)
tuy nhiên
d)
nếu vậy thì
4.
그렇지만
a)
hoặc hay là
b)
do đó, theo đó
c)
nhưng
d)
quả nhiên, thực sự là
5.
a)
hơn nữa
b)
nhưng
c)
lại, nữa
d)
dĩ nhiên
6.
또는
a)
trái lại, mặt khác
b)
dù vậy
c)
hoặc hay là
d)
như thế này
7.
또한
a)
do đó, theo đó
b)
nếu vậy thì
c)
hơn nữa
d)
thêm vào nữa
8.
반면
a)
nhưng
b)
quả nhiên, thực sự là
c)
trái lại, mặt khác
d)
trái lại, ngược lại
9.
따라서
a)
dù vậy
b)
dĩ nhiên
c)
do đó, theo đó
d)
rất
10.
그런데
a)
nếu vậy thì
b)
như thế này
c)
nhưng
d)
sau cùng
11.
그래도
a)
quả nhiên, thực sự là
b)
thêm vào nữa
c)
dù vậy
d)
cuối cùng thì
12.
그러면
a)
dĩ nhiên
b)
trái lại, ngược lại
c)
nếu vậy thì
d)
mặt khác
13.
과연
a)
như thế này
b)
rất
c)
quả nhiên, thực sự là
d)
cho dù mặc dù
14.
물론
a)
thêm vào nữa
b)
sau cùng
c)
dĩ nhiên
d)
nhưng tuy nhiên
15.
이처럼
a)
trái lại, ngược lại
b)
cuối cùng thì
c)
như thế này
d)
hà tất, cớ sao
16.
게다가
a)
rất
b)
mặt khác
c)
thêm vào nữa
d)
nếu, giả sử
17.
오히려
a)
sau cùng
b)
cho dù mặc dù
c)
trái lại, ngược lại
d)
ngẫu nhiên
18.
무척
a)
cuối cùng thì
b)
nhưng tuy nhiên
c)
rất
d)
vẫn
19.
마지막
a)
mặt khác
b)
hà tất, cớ sao
c)
sau cùng
d)
thêm vào đó
20.
드디어
a)
cho dù mặc dù
b)
nếu, giả sử
c)
cuối cùng thì
d)
đã rồi
21.
한편
a)
nhưng tuy nhiên
b)
ngẫu nhiên
c)
mặt khác
d)
cho dù
22.
비록
a)
hà tất, cớ sao
b)
vẫn
c)
cho dù mặc dù
d)
ngược lại
23.
다만
a)
nếu, giả sử
b)
thêm vào đó
c)
nhưng tuy nhiên
d)
vì vậy
24.
하필
a)
ngẫu nhiên
b)
đã rồi
c)
hà tất, cớ sao
d)
vì vậy
25.
만약 = 만일
a)
vẫn
b)
cho dù
c)
nếu, giả sử
d)
tuy nhiên
26.
우연히
a)
thêm vào đó
b)
ngược lại
c)
ngẫu nhiên
d)
nhưng
27.
아직
a)
đã rồi
b)
vì vậy
c)
vẫn
d)
lại, nữa
28.
더욱이
a)
cho dù
b)
vì vậy
c)
thêm vào đó
d)
hoặc hay là
29.
이미
a)
ngược lại
b)
tuy nhiên
c)
đã rồi
d)
hơn nữa
30.
아무리
a)
vì vậy
b)
nhưng
c)
cho dù
d)
trái lại, mặt khác
31.
도리어
a)
vì vậy
b)
lại, nữa
c)
ngược lại
d)
do đó, theo đó
32.
달리
a)
khác với
b)
1 cách vô ích
c)
miễn cưỡng, bắt buộc
d)
quả thật, đúng là
33.
결국
a)
kết cục
b)
đặc biệt
c)
hơn hẳn, rất
d)
đúng lúc
34.
아마
a)
có lẽ
b)
vẫn
c)
suýt nữa
d)
cuối cùng
35.
반드시
a)
nhất định
b)
cho đến khi
c)
không bao giờ
d)
hoàn toàn không
36.
괜히
a)
1 cách vô ích
b)
miễn cưỡng, bắt buộc
c)
quả thật, đúng là
d)
đại khái nói chung
37.
특별히
a)
đặc biệt
b)
hơn hẳn, rất
c)
đúng lúc
d)
tuyệt đối
38.
여전히
a)
vẫn
b)
suýt nữa
c)
cuối cùng
d)
thà rằng
39.
비로소
a)
cho đến khi
b)
không bao giờ
c)
hoàn toàn không
d)
ngay lập tức
40.
억지로
a)
miễn cưỡng, bắt buộc
b)
quả thật, đúng là
c)
đại khái nói chung
d)
hóa ra, thực ra
41.
훨씬
a)
hơn hẳn, rất
b)
đúng lúc
c)
tuyệt đối
d)
không bao giờ
42.
자칮
a)
suýt nữa
b)
cuối cùng
c)
thà rằng
d)
rốt cuộc
43.
결코 + phủ định
a)
không bao giờ
b)
hoàn toàn không
c)
ngay lập tức
d)
riêng biệt
44.
역시
a)
quả thật, đúng là
b)
đại khái nói chung
c)
hóa ra, thực ra
d)
an toàn vô sự
45.
마침
a)
đúng lúc
b)
tuyệt đối
c)
không bao giờ
d)
khác với
46.
마침내
a)
cuối cùng
b)
thà rằng
c)
rốt cuộc
d)
kết cục
47.
도저히 (= 도무지 ) + phủ định
a)
hoàn toàn không
b)
ngay lập tức
c)
riêng biệt
d)
có lẽ
48.
대체로
a)
đại khái nói chung
b)
hóa ra, thực ra
c)
an toàn vô sự
d)
nhất định
49.
절대
a)
tuyệt đối
b)
không bao giờ
c)
khác với
d)
1 cách vô ích
50.
차라리
a)
thà rằng
b)
rốt cuộc
c)
kết cục
d)
đặc biệt
51.
곧=바로
a)
ngay lập tức
b)
riêng biệt
c)
có lẽ
d)
vẫn
52.
막상 = 실제로
a)
hóa ra, thực ra
b)
an toàn vô sự
c)
nhất định
d)
cho đến khi
53.
켤코 +phủ định
a)
không bao giờ
b)
khác với
c)
1 cách vô ích
d)
miễn cưỡng, bắt buộc
54.
도대체
a)
rốt cuộc
b)
kết cục
c)
đặc biệt
d)
hơn hẳn, rất
55.
따로 = 별도
a)
riêng biệt
b)
có lẽ
c)
vẫn
d)
suýt nữa
56.
무사히
a)
an toàn vô sự
b)
nhất định
c)
cho đến khi
d)
không bao giờ