wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề học tập

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng chính của ribosome trong tế bào là gì?

a)

Vận chuyển ion

b)

Chưa ADN

c)

Tổng hợp protein

d)

Chuyển hóa năng lượng

2.

Vật chất di truyền cần thiết của tế bào vi khuẩn là:

a)

ADN liên kết với ARN

b)

DNA dang vòng không kết hợp với protein histon

c)

Plasmid

d)

DNA kết hợp với nprotein histom

3.

Đôi cấu trúc-chức năng nào dưới đây KHÔNG ghép được với nhau?

a)

Vi ống-sự co cơ

b)

1

c)

2

4.

Tp nào dưới đây trong tbc của tb nhan thực ko có màng bao bọc?

a)

Bộ xương tb

b)

Mạng lưới nội chất

c)

Tiêu thể

d)

Không

5.

Thuận ngữ tiếng anh nào dưới đây chỉ tbc

a)

Cytoplasm

b)

1

c)

2

d)

3

6.

Vinblastine là một thuốc hóa trị liệu tiêu chuẩn để chữa ung thư.Do nó can thiệp vào sự tập hợp vi ống, hiệu quả của nó phải liên quan tới

a)

Ngăn cản hình thành thoi phân bào

b)

ức chế hình thành màng nhân

c)

ức chế tổng hợp AND

d)

ức chế hình thành rãnh phân cách

7.

Ở hầu hết các loại tb, bên trong tb có nồng độ K+ cao hơn môi trường ngoài rất nhiều lần và ngược lại, nồng độ na+ lại thấp hơn môi trường ngoài rất nhiều. Vậy K+ và na+ sẽ lần lượt vận chuyển như thế nào?

a)

Không có hiện tượng nào kế trên

b)

K+ đi ra và na+đi vào tb

c)

cả 2 cùng vào và cùng ra

d)

k+ đi vào và na+ đi ra tb

8.

Trong cấu trúc của màng tb, vị trí của các protein đước sắp xếp như thế nào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Các protein it nhiều nằm xen qua lớp kép phosphilipid

9.

Sự tiết nước mắt của tb truyến lệ được thực hiện bởi hiện tượng:

a)

Thực bào

b)

Nhập bào

c)

Xuất bào

d)

Ẩm bào

10.

Chức năng của lysosome trong tb là gì?

a)

V/c chất dd

b)

Tổng hợp protein

c)

chưa năng lượng

d)

tiêu hóa các chất lạ và tái chế các tp tế bào

11.

Giữa các màng của ti thể Gôngi và màng nguyên sinh chất có thể xảy ra hiện tượng:

a)

Ẩm bào

b)

Dung hợp

c)

Nhập bào

d)

Thực

12.

Thực bào là hiện tượng:

a)

Chuyển một ion qua màng

b)

Chuyển nước qua màng

c)

Thức ăn lỏng được đưa vào trong tbc

d)

Thức ăn rắn được đưa vào trong tbc

13.

Tính chất của màng nguyên sinh chất là

a)

Bán lỏng và khảm động

b)

Thấm nhanh các phân tử nước

c)

Bán lỏng và có tính đối xứng

d)

Thấm tự do các chất tích

14.

Để thực hiện chức năng của trạm năng lượng của tb, ti thể có cấu trúc như thế nào?

a)

có màng kép với màng trong ăn sâu vào ti thể

b)

màng trong ăn sâu vào ti thể và chức hệ enxim hô hấp

c)

có 2 lớp màng và màng trong ăn sâu vào ti thể

d)

có các riboxom và hệ gen là DNA vòng

15.

Sự tái bản DNA tb nhân chuânt xảy ra ở kì nào của chu kì nguyên phân?

a)

Kì giữa

b)

Kì sau

c)

Kì trung gian

d)

Kì trước

16.

Nước và ure có thể qua màng thế bào hồng cầu. Sự thẩm thấu làm tb hồng cầu nhăn nheo (teo bào) khi được ngâm trong môi trường nào?

a)

Nước tinh khiết

b)

Ure ưu trương

c)

tb hồng cầu không nhăn nheo trong các môi trường trên

d)

Ure nhược trương

17.

Chức năng chính của lạp thể trong tb thực vật là gì?

a)

Tổng hợp protein

b)

chức ADN

c)

chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học.

18.

Trong tb, bào quan nào có vai trò chính trong việc sản xuất năng lượng?

a)

lạp thể

b)

Ribosome

c)

nhân

d)

ti thể

19.

Khung tế bào được hình thành chủ yếu từ:

a)

Lưới nội chất, sợi trung gian, vi ống

b)

sợi trung gian, màng sinh chất, lưới nội chất

c)

sợi trung gian, vi ống, vi sợi

d)

lưới nội chất, vi ống, vi sợi

20.

Khi nuôi cấy các tb người, nếu bổ sung tetracyclin hoặc chloramphenicol vào môi trường nuôi cấy thì tb sẽ ngưgn phát triển sau:

a)

3-4 lần phân chia

b)

5 lần

c)

2 lần

d)

1-2

21.

Chất nào dưới đây không phải là thành phần cấu trúc của màng tế bào?

a)

Phospholipid

b)

protein

c)

RNA

d)

Carbohydrate

22.

Điểm khác nhau ơ bản giữa hai hiện tượng xuất bào và nhập bào là:

a)

Hướng vận chuyển của các bóng màng

b)

sự thành lập các bóng màng

c)

sự v/c của các bóng màng

d)

sự dung hợp các bóng ,màng

23.

Tế bào đầu tiên của cơ thể người:

a)

Hợp tử

b)

tế bào 2n

c)

trứng

d)

trứng vừa kết hợp tinh trùng

24.

Lớp kép photpholipid là thành phần cấu trúc căn bản của:

a)

Màng ti thể, màng của mạng lưới nội chất và bộ máy golgi

b)

màng sinh chất, màng của mạng lưới nội chất, bộ máy golgi, mạng tiêu thể, màng nhân

c)

màng nguyên sinh chất, màng ti thể, màng lạp thể, màng nhân

d)

màng lục lạp, màng tiêu thể, mạng lưới nội chất

25.

Thành phần nào dưới đây có vai trò giúp tế bào vi khuẩn bám dính vào giá thể, giúp cho chúng có thể bám sống trên vật chủ?

a)

Khuẩn mao

b)

lông

c)

roi

d)

gai giới

26.

ti thể có khả năng tự nhân đôi là do ti tể có chứa:

a)

màng trong gấp nếp chứa hệ enzim hô hấp

b)

riboxom và axit nucleic

c)

axit nucleic, hệ enzyme cần thiết cho tái bản và phiên mã

d)

hệ enzyme tổng hợp atp riêng cung cấp năng lượng cho...

27.

những thành phần nào dưới đây có vai trò như những "tấm nhãn" giúp nhận diện tế bào?

a)

protein và glycolipid

b)

protein và cacbohidrate

c)

cacbohydrat

d)

protein và

28.

hệ sắc tố tham gia vào pha sáng quang hợp nằm ở vị trí nào trong lục lạp

a)

chất nền

b)

màng nối giữa các hạt grana

c)

màng lục lạp

d)

thilacoit

29.

cấu trúc nhỏ nhất mà ta có thể thấy dưới kính hiển vi quang học thông thường?

a)

nhân tế bào

b)

bộ xương tế bào

c)

màng ti thể

d)

cấu trúc màng nguyên

30.

bệnh tích mucopolysacarid (bệnh Huler) là do sự tích tụ mucopolysaccarid trong tiêu thể. Bệnh này xảy ra do:

a)

thiếu hụt enzim induronidase

b)

thiếu hụt enzim lipase

c)

thiếu hụt enzim protease

d)

thiếu hụt emzim induronidase protease

31.

từ một hợp tử để hình thành một cơ thể hoàn chỉnh đòi hỏi phải thực hiện các quá trịnh:

a)

gián phân và thụ tinh

b)

gián phân và biệt hóa các chức năng của các tế bào

c)

sự phát triển kích thước và biệt hóa từng bộ phận của tb

d)

gián phân và giảm phân

32.

hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng vận chuyển chủ động

a)

ngâm rau sống với nước muối rau nhanh héo

b)

ngâm rau muống chẻ vào nước, sợi rau cong lên.

c)

khi xào rau mỡ sẽ đi vào tế bào

d)

tại ống thận, glucozo trong ống nước tiểu được thu hồi về máu

33.

tế bào nào sẽ bị vỡ trong môi trường ưu trương

a)

tế bào hồng cầu

b)

không tế bào nào bị vỡ

c)

tế bào động vật có nhân

d)

tế bào thực

34.

trong tế bào động vật trung thể có vai trò

a)

giúp hoạt động bài tiết của tế bào

b)

hình thành thoi vô sắc trong qtrinh phân bào

c)

tham gia v/c chất trong tế bào

d)

dữ trự chất dinh dưỡng cho tế bào

35.

quá trình nào dưới đây bao hàm mọi quá trình khác

a)

v/c ion xuôi theo gradient điện hóa của nó

b)

thẩm thấu

c)

khuếch tán chất tan qua màng

d)

vận chuyển chủ động

36.

tại sao các phân tử nước cần protein v/c để nhanh chóng qua màng với số lượng lớn?

a)

nước là phân tử phân cực nên nó không dễ dàng đi nhanh qua phần kị nước của lớp kép photpholipid

b)

nước là một chất lòng nên nó phải v/c qua màng sinh chất bằng con đường riêng

c)

nước là phân tử có kích thước lớn nên nó không trực tiếp qua lớp photpholipid kép

d)

nước là một phân tử tích điện nên màng kép phópholipid chọn lọc không cho nước đi qua nhiều.

37.

nước qua màng tế bào theo cơ chế

a)

đổi v/chuyen

b)

xuất bào và nhập bào

c)

v/chuyen chủ động

d)

khuếch tán đơn thuần

38.

nơi chưa ADN trong tế bào thực vật

a)

nhaaan, ti thể và lạp thể

b)

nhân, trung thể và diệp lục

c)

nhân và ti thể

39.

tính chất nào dưới đây làm màng sinh chất luôn có xu hướng kết dính với nhau và khép kín lại?

a)

các cholesterol nằm xen kẽ trong lớp lipid kép

b)

các protein nằm ở dạng khảm động

c)

bộc lộ đầu kị nước

d)

dấu đầu kị nước

40.

nhận định nào dưới đây là đúng nhất

a)

tế bào là một tổ chức trọn vẹn giống nhau về thành phần cấu tạo ở tất cae các loài trong sinh giới

b)

tế bào là đơn vị sống

c)

tế bào là một đvi giống nhau về tỉ lệ các thành phần cấu trúc

d)

tế bào là đvi cộng gộp các chức năng của tưng fbooj phận cấu thành

41.

loại không bào có vai trò duy trì nồng độ phù hợp các ion và các phần tử bên trong tế bào là:

a)

không bào co bóp

b)

không bào tiêu hóa

c)

không bào trung tâm

d)

không bào thức ăn

42.

trong tế bào sống của prokaryote và eukaryoute có thể có chung những yếu tố nào dưới đây?

a)

ribosome, màng tế bào, màng nhân, sự quang hợp

b)

ribosome, màng tế bào, các intro, DNA polymerase

c)

ribosome, sự tổng hợp ATP, màng tế bào, các intro, sự quang hợp, ti thể

d)

ribosome, sự tổng hợp ATP, màng tế bào, DNA polymerase, sự quang hợp

43.

một số nhà khoa học và những đóng góp qtrong của họ cho quá trình hình thành thiết tế bào được cho trong bảng sau:

a)

1-b,2-a,3-c,4-d

b)

1-a,2-b,3-c,4-d

c)

1-b,2-c,3-a,4-d

d)

1-a,2-b,3-c,4-d

44.

quá trình chuyển vị plasmid từ tế bào cho sang tế bào nhận gọi là:

a)

Biến nạp

b)

Tiếp hợp

c)

Thực khuẩn thể

d)

Đột biến

45.

tại sao plasmid lại có khả năng tự nhân đôi độc lập:

a)

Vì plasmid có cấu trúc đơn giản hơn NST

b)

plasmid mang các gen mã hóa cho các enzim tham gia vào quá trình nhân đôi của chính nó

c)

plasmid không phụ thuộc vào hệ thống nhân đôi của NST

d)

cả A,B,C đều đúng

46.

phân tử nào mang thông tin di truyền để tổng hợp protein

a)

tARN

b)

rARN

c)

mARN

d)

ADN

47.

bào quan nào dưới đây gọi là "nhà máy năng lượng" của tế bào?

a)

lục lạp

b)

ti thể

c)

bộ máy golgi

d)

nhân

48.

lưới nội chất hạt có chức năng:

a)

tổng hợp lipid

b)

tổng hợp protein

c)

bao gói và phân phối sản phẩm

d)

tiêu hóa tế bào

49.

chức năng chính của bộ máy golgi

a)

tổng hợp protein

b)

bao gói và phân phối sản phẩm

c)

tiêu hóa tế bào

d)

sinh sản

50.

bào quan nào sau đây có vai trò quan trọng trong quá trình phân bào

a)

lưới nội chất trơn

b)

trung thể

c)

lục lạp

d)

peroxisome

51.

lyzosome có chức năng :

a)

tổng hợp protein

b)

tiêu hóa tế bào

c)

sinh sản

d)

v/chuyen chất

52.

peroxisome có chức năng chính:

a)

tổng hợp lipid

b)

tiêu hóa tế bào

c)

khử độc

d)

sinh sản

53.

bào quan nào sau đây không có màng bao bọc?

a)

ribosome

b)

ti thể

c)

lục lạp

d)

nhân

54.

vai trò cơ bản nhất của tế bào chất:

a)

bảo vệ nhân

b)

là nơi chưa đựng tất cả thông tin di truyền của tế bào

c)

là nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào

d)

là nơi thực hiện trao đổi chất trực tiếp của tế bào với môi trường

55.

hạch nhân(nhân con) có vai trò:

a)

điều khiển các hoạt động sống của tế bào

b)

hình thành thoi vô sắc

c)

nơi tích tụ tạm thời của ARN

d)

nơi tổng hợp protein của tế bào

56.

nhân là trung tâm điều khiển mọi hđ sống của tế bào bởi vì:

a)

nhân chứa đựng cả các bào quan của tế bào

b)

nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào

c)

nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ mạng lưới nội chất

d)

nhân chứa nhiễm sắc thể- là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào

57.

nơi có khả năng thực hiện chức năng chuyển đổi năng lượng:

a)

mạng lưới nội chất

b)

lizosome

c)

dịch trong suốt

d)

bộ xương tế bào

58.

ribosome ở trạng thái tự do thường ở bộ phận nào của tế bào:

a)

ti thể

b)

mạng lưới nội chất

c)

cơ chất

d)

lục

59.

đặc điểm không thuộc golgi:

a)

nằm gần nhân tế bào

b)

bao gồm các chồng túi dẹt

c)

không có liên hệ gì với mạng lưới nội chất nhám

d)

thường phóng thích các bóng màng nhỏ

60.

để thực hiện chức năng là trạm năng lượng của tế bào, ti thể có cấu trúc như thế nào?

a)

có màng kép với màng trong ăn sâu vào ti thể

b)

có các ribosome và hệ gen là ADN dang vòng kép

c)

có chứa hệ enzim hô hấp bám ở các mấu lồi

d)

cả a và c đều đúng

61.

trong cơ thể người tế bào nào nnhiềuti thể nhất?

a)

hồng cầu

b)

tế bào gan

c)

tế bào cơ tim

d)

tế bào biểu bì

62.

nhận định nào sau đây là sai:

a)

ti thể và lục lạp đều có khả năng hấp thụ ánh sáng

b)

ti thể và lục lạp đều có khả năng tự nhân đôi

c)

ti thể và lục lạp đều có khả năng cung cấp năng lượng cho tế bào

d)

ti thể và lục lạp đều có màng kép bao bọc

63.

trong tế bào động vật, trung thể có vai trò:

a)

dữ trữ chất dinh dưỡng cho tế bào

b)

giúp hoạt động bài tiết của tế bào

c)

tham gia vận chuyển chất trong tế bào

d)

tham gia vào việc hình thành thoi vô sắc

64.

loại cây nào tế bào lá chứa nhiều lục lạp nhất?

a)

cây chịu bóng

b)

cây chịu sáng

c)

cây ưu bóng

d)

cây ưu sáng

65.

nếu bộ khung tế bào không có sợi trung gian thì như thế nào?

a)

không duy trì được hình dạng

b)

không tạo nên được thoi vô sắc

c)

giảm tính bền vững

d)

giảm kích thước tế bào

66.

chức năng của bộ xương tế bào

a)

giúp di chuyển các bào quan

b)

chế biến

c)

phá vỡ

d)

chuyển đổi năng lượng

67.

màng nguyên sinh chất:

a)

là kiểu màng duy nhất của tế bào có cấu trúc thể khảm

b)

có cấu trúc thể khảm như các kiểu màng khác trong tế bào

c)

có cấu trúc thể khảm như màng của lizosome hay golgi

d)

có cấu trúc thể khảm như màng của ti thể, lục lạp và nhân

68.

phần tử nước của phospholipid

a)

đc tạo bởi một phân tử axit béo

b)

đc tạo bởi 2 phân tử axit béo

c)

chứa một phân tử photpho

d)

chứa 2 nguyên tử photpho

69.

đặc tính thường gặp ở các protein nằm xen kẽ trong các màng tế bào:

a)

cân xứng

b)

đơn cực

c)

lưỡng cực

d)

không di chuyển

70.

thành tế bào có chức năng:

a)

cho các chất đi qua một cách có chọn lọc

b)

dấu hiệu nhận biết giữa các tế bào

c)

nơi định vị các enzim theo trình tự nhất định

d)

ổn định hình dạng tế bào

71.

bào quan không liên quan tới sự nâng đỡ hay vận chuyển

a)

vi ống

b)

vi sợi

c)

lizosome

d)

vách tế bào

72.

dung dịch đẳng trương là dung dịch:

a)

có nồng độ các chất hòa tan bằng nồng độ các chất hòa tan trong tế bào

b)

có nồng độ các chấy hòa tan thấp hơn nđ các chất tan trong tế bào

c)

cao hơn

73.

dung dịch ưu trường :

a)

có nồng độ các chất hòa tan bằng nồng độ chất tan trong tế bào

b)

thấp hơn

c)

cao hơn

74.

tế bào mất nước trong môi trường nào:

a)

nước tinh khiết

b)

ưu trương

c)

nhược trương

d)

đẳng trương

75.

trong môi trường đẳng trương:

a)

nước ra hay vào tế bào cùng vận tốc

b)

nước ra khỏi tế bào

c)

nước đi vào tế bào

d)

không có sự di chuyển của nước qua tế bào

76.

trong môi trường đẳng trương, tế bào:

a)

mềm yếu

b)

co nguyên sinh

c)

trương nước

d)

nhăn nheo

77.

thẩm thấu là:

a)

sự vận chuyển thụ động của nước qua màng tế bào

b)

sự v/c hoạt động của nước qua màng tb

c)

sự v/c hoạt động của các ion qua màng tb

d)

sự v/c thụ động của các ion qua màng

78.

sự v/c các đại phân tử qua màng được thực hiện nhờ:

a)

sự thẩm thấu

b)

sự khuếch tán

c)

sự v/c hoạt động

d)

hiện tượng xuất bào nhập bào

79.

ẩm bào là hiện tượng:

a)

chất lỏng lọt vào trong tb và đc đưa vào trong tbc

b)

chất rắn lọt vào tỏng tb và đc đưa vào trong tbc

c)

chuyển nước qua màng

d)

chuyển một ion qua màng

80.

sự trao đổi khí qua màng tế bào diễn ra nhờ:

a)

có sự chênh lệch về áp suất

b)

có sự chênh lệch về nồng độ

c)

sự biến dạng màng tế bào

d)

khả năng hoạt tải của màng tế bào

81.

tính thấm chọn lọc của màng có ý nghĩa:

1.Chỉ có một số chất xác định từ ngoài vào tb

2.cho tb trao đổi chất với môi trường

3.bảo vệ tế bào

4.không cho những chất độc đi vào tế bào

5.cho một số chất đi từ trong tế bào vào ngoài

câu trả lời đùng:

a)

1,2,3,4

b)

2,3,4,5

c)

1,3,4,5

d)

1,2,4,5

82.

các chất có kích thước lớn đi vào tế bào nhờ:

a)

chúng có khả năng khuếch tán

b)

chúng có khả năng thẩm thấu

c)

khả năng hoạt tải của màng

d)

khả năng biến dạng của màng

83.

hiện tượng khuếch tán các chất từ ngoài môi trường vào tế bào diễn ra khi:

1.nồng độ các chất bên ngoài cao hơn bên trong

  1. 2.các chất được hòa tan trong dung môi

  2. 3.có sự chênh lệch về áp suất ngoài và trong tế bào

a)

1,2

b)

2,3

c)

1,3

d)

1,2,3

84.

sự tiết chất nhầy được mô tả ở nhận định nào sau đây?

a)

sự di chuyển các phần tử hướng đến vùng có nồng độ thấp

b)

sự khuếch tán của nước qua màng

c)

các chất được ấn sâu vào màng rồi được màng bao quanh và tạo thành túi

d)

túi màng dung hợp với màng sinh chất tống các chất chưa ra ngoài

85.

sự sinh trưởng của tb diễn ra chủ yếu ở pha hay kì nào?

a)

đầu

b)

G1

c)

giữa

d)

G2

86.

ý nghĩa của quá trình nguyên phân:

a)

là cơ chế di truyền các đặc tính ở các loài sinh sản vô tính

b)

duy trì bộ NST đặc trưng của loài qua các thế hệ tế bào trong cùng một cơ chế

c)

nhờ nguyên phân mà cơ thể không ngừng lớn lên

d)

cả a,b,c đúng

87.

hoạt động nào giúp NST nhân đôi dễ dàng?

a)

sự tự nhân đôi và phân li đều các NST về các bào con

b)

sự đóng xoắn và tháo xoắn của NST

c)

sự tập trung về mặt phẳng xích đạo

d)

sự phân chia nhân và tb nhân

88.

ở kì giữa nguyên phân, các NST:

a)

tiếp hợp với NST tương đồng của chúng

b)

di chuyển về các trung thể

c)

xếp thẳng hàng trên mp xích đạo

d)

tháo mở xoắn và trở nên ít kết đặc hơn

89.

sự kiện cơ bản của kì sau nguyên phân:

a)

hai NST kép của mỗi cặp tương đồng phân li về hai cực tb

b)

sự phân li độc lập và tổ hợp tự do các NST

c)

hai NST đơn từ mỗi NST kép phân li về hai cực đối diện

d)

các NST bắt chéo và tách tâm động

90.

trong qtrinh phân bào, thoi vô sắc là nơi:

a)

xảy ra qtrinh nhân đôi của trung thể

b)

xảy ra qtrinh nhân đôi ADN

c)

tâm động động của NST bám và trượt về hai cực vủa tb

d)

NST thực hiện đóng xoắn

91.

sự nhân đôi NST xảy ra ở kì:

a)

Kì trung gian (giai đoạn S)

b)
Kì phân bào
c)
Kì cuối
d)
Kì đầu
92.

tb hoàn tất sự phân chia ngay sau khi:

a)

thoi vô sắc biến mất

b)

màng nhân xuất hiện

c)

các NST phân li

d)

các NST doãn xoắn

93.

kết quả sau lần phân bào của giảm phân đã tạo nên:

a)

các hợp tử

b)

tb sinh dục sơ khai

c)

tb sinh dục đực hoặc cái với bộ NST đơn bội

d)

tb sinh dưỡng

94.

sản phẩm của sự dung hợp tinh trùng và trứng:

a)

một hợp tử đơn bội

b)

một hợp tử lưỡng bội

c)

một hợp tử tam bội

d)

một hợp tử đơn bội cộng ba thể cực