wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về thực vật

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu?

a)

Từ mạch gỗ sang mạch rây.

b)

Qua mạch gỗ.

c)

Từ mạch rây sang mạch gỗ.

d)

Qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.

2.

(NT1) Dạng hấp thụ của nguyên tố nitrogen (N) ở thực vật là:

a)

NH4+ và N2O.

b)

N2 và N2O.

c)

NO3- và N2.

d)

NO3- và NH4+.

3.

Hai tế bào tạo thành khí khổng có hình dạng gì?

a)

Có nhiều hình dạng.

b)

Hình hạt đậu.

c)

Hình lõm hai mặt.

d)

Hình yên ngựa.

4.

Đai Caspary có vai trò nào sau đây?

a)

Điều chỉnh sự thoát hơi nước.

b)

Vận chuyển nước và muối khoáng.

c)

Điều tiết lượng nước và khoáng đi vào mạch gỗ của rễ.

d)

Cố định nitrogen khí quyển.

5.

Độ pH phù hợp cho rễ cây hấp thụ hầu hết các loại ion khoáng là

a)

7 - 7,5.

b)

6 - 6,5.

c)

5 - 5,5.

d)

8 – 9.

6.

Dinh dưỡng ở thực vật là

a)

quá trình thải các chất dinh dưỡng từ trong cây ra ngoài môi trường.

b)

quá trình thoát nước từ trong cây ra ngoài môi trường.

c)

quá trình hấp thu và sử dụng chất dinh dưỡng trong cây.

d)

quá trình hấp thu và sử dụng nước trong cây.

7.

Vai trò của Magnesium (Mg) đối với thực vật là

a)

thành phần cấu tạo diệp lục, hoạt hóa enzyme vận chuyển phosphate.

b)

chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzyme, mở khí khổng.

c)

thành phần của nucleic acid, ATP, phospholipid, coenzyme.

d)

thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzyme.

8.

Khi dư thừa ammonium, cây sẽ thực hiện quá trình nào sau đây để tránh bị ngộ độc?

a)

Amin hoá các keto acid và chuyển vị amin.

b)

Chuyển hoá ammonium thành amide.

c)

Phân giải ammonium, sau đó bài tiết sản phẩm thải ra ngoài.

d)

Bài tiết ammonium qua rễ và lá.

9.

Quá trình quang hợp ở thực vật diễn ra ở loại bào quan nào?

a)

Ti thể.

b)

Lưới nội chất.

c)

Lục lạp.

d)

Không bào.

10.

Quá trình quang hợp diễn ra ở nhóm sinh vật nào sau đây?

a)

Thực vật và một số vi khuẩn.

b)

Thực vật, tảo và một số vi khuẩn.

c)

Tảo và một số vi khuẩn.

d)

Thực vật, tảo.

11.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp ở thực vật gồm

a)

Khí oxygen và glucose.

b)

Glucose và nước.

c)

Khí carbon dioxide, glucose.

d)

Khí carbon dioxide và nước.

12.

(NT1) Ở thực vật, pha sáng của quá trình quang hợp diễn ra ở

a)

thylakoid.

b)

tế bào chất.

c)

chất nền (stroma).

d)

nhân tế bào.

13.

Các sắc tố quang hợp của lá có màu đỏ hấp thụ ánh sáng và truyền năng lượng hấp thụ theo sơ đồ nào sau đây?

a)

Diệp lục b  diệp lục a  diệp lục a ở trung tâm phản ứng  carotenoid.

b)

Carotenoid  diệp lục b  diệp lục a  diệp lục a ở trung tâm phản ứng.

c)

Carotenoid  xanthophyl  diệp lục b ở trung tâm phản ứng.

d)

Diệp lục b  diệp lục a  Carotenoid  diệp lục a ở trung tâm phản ứng.

14.

Sắc tố quang hợp chủ đạo không thể thiếu ở thực vật có hoa là

a)

diệp lục b.

b)

diệp lục a.

c)

carotene.

d)

xanthophyl.

15.

Vì sao lại được gọi tên là thực vật C3?

a)

Vì sản phẩm đầu tiên cố định CO2 theo chu trình Calvin là hợp chất 3 cacbon.

b)

Vì sản phẩm cuối cùng cố định CO2 theo chu trình Calvin là hợp chất 3 cacbon.

c)

Vì sản phẩm trung gian cố định CO2 theo chu trình Calvin là hợp chất 3 cacbon.

d)

Vì khi cố định CO2 theo chu trình Calvin đều tạo ra các sản phẩm là hợp chất 3 cacbon.

16.

Khi nói về điểm giống nhau của quá trình cố định CO2 ở thực vật CAM và thực vật C4, phát biểu nào sau sai?

a)

Đều diễn ra vào ban ngày.

b)

Đều gồm 2 chu trình C4 và C3.

c)

Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên.

d)

Chất nhận CO2 đầu tiên.

17.

Hô hấp ở thực vật là gì?

a)

Quá trình chuyển đổi năng lượng của tế bào sống. Trong đó, các phân tử Amylase bị phân giải đến O2 và H2O, đồng thời năng lượng được giải phóng và một phần năng lượng đó được tích lũy trong ATP.

b)

Quá trình chuyển đổi năng lượng của tế bào sống. Trong đó, các phân tử carbohydrate bị phân giải đến CO2 và H2O, đồng thời năng lượng được giải phóng và một phần năng lượng đó được tích lũy trong ATP.

c)

Quá trình chuyển đổi năng lượng của tế bào sống. Trong đó, các phân tử Glutamine bị phân giải đến CO2 và H2O, đồng thời năng lượng được giải phóng và một phần năng lượng đó được tích lũy trong ATP.

d)

Quá trình chuyển đổi năng lượng của tế bào sống. Trong đó, các phân tử Lysine bị phân giải đến O2 và H2O, đồng thời năng lượng được giải phóng và một phần năng lượng đó được tích lũy trong ATP.

18.

Sản phẩm của quá trình hô hấp gồm:

a)

CO2, H2O, năng lượng.

b)

CO2, H2O, O2.

c)

O2, H2O, năng lượng.

d)

CO2, O2, năng lượng.

19.

Hô hấp hiếu khí xảy ra ở bào quan nào trong tế bào?

a)

Ti thể.

b)

Trung thể.

c)

Nhân.

d)

Lục lạp.

20.

Giai đoạn đường phân xảy ra ở bào quan nào trong tế bào?

a)

Ti thể.

b)

Tế bào chất.

c)

Nhân.

d)

Lục lạp.

21.

Quá trình hô hấp ở thực vật diễn ra theo mấy con đường?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

1

22.

Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

a)

Chu trình Krebs → Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp.

b)

Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp→ Chu trình Krebs.

c)

Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Krebs → Đường phân.

d)

Đường phân → Chu trình Krebs → Chuỗi truyền electron hô hấp.

23.

Khi nói về mối quan hệ giữa quang hợp và hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây là không chính xác?

a)

Sản phẩm của quang hợp là nguyên liệu của hô hấp

b)

Sản phẩm của hô hấp là nguyên liệu để tổng hợp nên C6H12O6

c)

Hô hấp và quang hợp là hai quá trình phụ thuộc nhau.

d)

Thực vật chỉ cần quang hợp, còn hô hấp thì không quan trọng.

24.

Đâu không phải là vai trò của hô hấp ở thực vật?

a)

Giải phóng năng lượng ATP.

b)

Giải phóng năng lượng dạng nhiệt.

c)

Tạo các sản phẩm trung gian.

d)

Tổng hợp các chất hữu cơ.

25.

Trong giai đoạn nào của con đường hô hấp hiếu khí sau đây ở thực vật, từ một phân tử glucose tạo ra được nhiều phân tử ATP nhất?

a)

Chuỗi truyền electron hô hấp

b)

Đường phân

c)

Chu trình Crep

d)

Phân giải kị khí

26.

Trong quá trình hô hấp ở thực vật, lactic acid và etylic có thể là sản phẩm của quá trình nào?

a)

Quá trình hô hấp hiếu khí.

b)

Quá trình lên men.

c)

Quá trình đường phân.

d)

Chuỗi chuyền electron.

27.

Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nhiệt độ môi trường ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật.

b)

Trong điều kiện thiếu oxygen, thực vật tăng cường quá trình hô hấp hiếu khí.

c)

Nồng độ CO2 cao có thể ức chế quá trình hô hấp.

d)

Các loại hạt khô như hạt thóc, hạt ngô có cường độ hô hấp thấp.

28.

Khi nói về vấn đề hô hấp ở thực vật, nhân tố môi trường nào sau đây không tác động đến hô hấp?

a)

Nhiệt độ.

b)

Nồng độ khí CO2.

c)

Nồng độ khí N2.

d)

Hàm lượng nước.

29.

Nội dung nào sau đây nói không đúng về mối quan hệ giữa hô hấp và môi trường ngoài?

a)

Nhiệt độ tăng đến nhiệt độ tối ưu thì cường độ hô hấp tăng (do tốc độ các phản ứng enzim tăng).

b)

Cường độ hô hấp tỉ lệ thuận với hàm lượng nước.

c)

Cường độ hô hấp tỉ lệ nghịch với nồng độ CO2.

d)

Cường độ hô hấp tỉ lệ nghịch với nồng độ O2.

30.

Rau, củ, quả được bảo quản trong ngăn mát sẽ tươi lâu hơn, lý do nào sau đây không đúng?

a)

Giảm nhiệt độ của thực phẩm, làm chậm lại quá trình sinh lý, sinh hóa và trao đổi chất của sản phẩm.

b)

Khi nhiệt độ giảm sẽ dẫn đến tăng cường hô hấp do đó làm giảm chất lượng rau, củ, quả.

c)

Khi nhiệt độ giảm ảnh hưởng đến đến hoạt tính của enzyme, hô hấp không diễn ra.

d)

Nhiệt độ lạnh thực phẩm hạn chế quá trình hô hấp nên không ít ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.

31.

Chúng ta thường thấy rau trong siêu thị được bảo quản trong túi nylon đục lỗ và để trong tủ mát, cơ sở khoa học của việc làm này là

a)

để giảm sự hô hấp của rau, duy trì chất lượng của rau.

b)

để ổn định sự thoát hơi nước của rau, giữ cho rau tươi hơn.

c)

để tăng quá trình hô hấp của rau, giúp rau bảo quản được lâu hơn.

d)

để tăng quá trình hô hấp của rau giúp rau không bị mất nước.

32.

Để tăng hiệu quả hô hấp ở cây trồng người ta thường sử dụng các biện pháp nào sau đây?

a)

Trồng cây đúng thời vụ.

b)

Cung cấp đầy đủ nước và các chất dinh dưỡng.

c)

Cày, xới đảm bảo cho đất được tơi xốp và thoáng khí.

d)

Xây dựng hệ thống cấp và thoát nước đảm bảo việc tưới tiêu.

33.

Để tăng hiệu quả hô hấp ở cây trồng người ta thường sử dụng các biện pháp nào sau đây?

1) Trồng cây đúng thời vụ.

2) Cung cấp đầy đủ nước và các chất dinh dưỡng.

3) Cày, xới đảm bảo cho đất được tơi xốp và thoáng khí.

4) Xây dựng hệ thống cấp và thoát nước đảm bảo việc tưới tiêu hợp lí.

5) Cung cấp nồng độ CO2 cao cho cây trồng.

a)

A. 1, 2, 4, 5.

b)

B. 2, 3, 4, 5

c)

C. 1, 2, 3, 5. 

d)

D. 1, 2, 3, 4..

34.

Loài động vật nào sau đây có túi tiêu hóa?

a)

Trùng roi xanh.

b)

Giun đất.

c)

Con người.

d)

Thủy tức.

35.

Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự

a)

miệng → ruột non→ dạ dày→ hầu → ruột già→ hậu môn.

b)

miệng →thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già→ hậu môn.

c)

miệng → ruột non→ thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn.

d)

miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn.

36.

Loài động vật nào sau đây chỉ có tiêu hóa nội bào?

a)

Trùng roi xanh.

b)

Giun đất.

c)

Con người.

d)

Thủy tức.

37.

Các giai đoạn dinh dưỡng ở thực vật theo thứ tự lần lượt là gì?

a)

Lấy thức ăn  Hấp thu  Đồng hóa  Tiêu hóa thức ăn  Thải chất cặn bã.

b)

Lấy thức ăn  Tiêu hóa thức ăn  Hấp thu  Đồng hóa  Thải chất cặn bã.

38.

Tiêu hóa là gì?

a)

A. Tiêu hóa là quá trình thu nhận các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được

b)

B. Tiêu hóa là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

c)

C. Tiêu hóa là quá trình thải ra các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được

d)

D. Tiêu hóa là quá trình biến đổi các chất cặn bã có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể cơ thể hấp thụ được

39.

a. Lớp cutin của lá càng dày thì sự thoát hơi nước qua cutin càng tăng và ngược lại.

a)

D

b)

S

40.

Thoát hơi nước giúp tạo điều kiện để cây trao đổi khí với môi trường bên ngoài.

a)

D

b)

S

41.

Tất cả lượng nước do rễ hút được đều được thoát ra ngoài qua con đường khí khổng

a)

D

b)

S

42.

Thoát hơi nước giúp cung cấp năng lượng cho lá.

a)

D

b)

S

43.

Khi cây bị hạn, cây sẽ tăng cường tổng hợp hormone abscisic acid có tác dụng điều tiết quá trình đóng khí khổng, hạn chế sự mất nước

a)

D

b)

S

44.

Hầu hết nhóm cây chịu mặn thay đổi hình thái theo chiều hướng thích nghi với môi trường mặn như lá giảm kích thước, có nhiều rễ hô hấp, có rễ phụ to

a)

D

b)

S

45.

Cây xương rồng là loài cây chịu hạn tốt.

a)

D

b)

S

46.

Các thực vật chống chịu hạn thường có tầng cutin dày để tăng lượng nước bay hơi qua cutin.

a)

D

b)

S

47.

Khi nhiệt độ tăng từ 10°C - 32 C số bọt khí tạo ra từ quá trình này tăng, sau đó nhiệt độ tiếp tục tăng thì số bọt khí tạo ra giảm.

a)

D

b)

S

48.

Đây là thí nghiệm chứng minh ảnh hưởng của nhiệt độ đến hô hấp ở thực vật

a)

D

b)

S

49.

Tốc độ quang hợp ở loại rong này giảm khi nhiệt độ lớn hơn 40°C vì nhiệt làm biến tính các enzyme hoặc phá hủy màng hoặc phá hủy các tế bào

a)

D

b)

S

50.

Nếu đưa chậu thí nghiệm vào trong tối thì kết quả thí nghiệm không thay đổi

a)

D

b)

S

51.

Cây rong A có cường độ quang hợp cao hơn cây rong B, C, D.

a)

D

b)

S

52.

Không thể đánh giá cường độ ánh sáng ảnh hưởng đến cường độ quang hợp của cây rong đuôi chồn

a)

D

b)

S

53.

Nếu tiếp tục để thêm cây rong đuôi chồn khác càng gần với nguồn sáng thì cường độ quang hợp càng cao.

a)

D

b)

S

54.

Khoảng cách giữa cây rong đuôi chồn và nguồn sáng trong khoảng 20 cm là thuận lợi nhất cho quá trình quang hợp

a)

D

b)

S

55.

Chế độ ăn uống, sinh hoạt chưa phù hợp (ăn no, ăn nhanh, ăn cay nóng, nằm ngay sau khi ăn, ít vận động, uống cà phê, rượu bia, hút thuốc, thức khuya, ….) có thể dẫn đến loét dạ dày.

a)

D

b)

S

56.

. Chế độ ăn uống không khoa học, do di truyền, nội tiết có thể dẫn đến bệnh béo phì.

a)

D

b)

S

57.

Con sâu trong thức ăn chưa được rửa sạch khi chế biến có thể dẫn đến sâu răng.

a)

D

b)

S

58.

Chế độ ăn thiếu vitamine K sẽ dẫn đến suy dinh dưỡng dạng thấp còi.

a)

D

b)

S

59.

Vệ sinh răng miệng đúng cách sau khi ăn để bảo vệ răng và các cơ quan khác trong khoang miệng.

a)

D

b)

S

60.

Ăn nhanh, nhai kĩ, ăn đúng giờ, nên ăn nhiều vào buổi sáng và bỏ bữa trưa.

a)

D

b)

S

61.

Khẩu phần ăn hợp lí đảm bảo đủ dinh dưỡng

a)

D

b)

S

62.

Sau khi ăn cần nên chơi thể thao ngay để sự tiêu hóa đạt hiệu quả.

a)

D

b)

S