NEW
Font size
Worksheetsbài 10. cải cách Lê Thánh Tông
Total questions: 62
Worksheet time: 31mins
Câu 1. Năm 1460, vua Lê Thánh Tông lên ngôi trong bối cảnh tình hình chính trị, kinh tế, xã hội của đất nước
A. khủng hoảng, suy thoái
B. đã từng bước ổn định
C. khó khăn và bị chia cắt
D. rối ren, cát cứ khắp nơi.
Câu 2. Năm 1460, sau khi lên ngôi, vua Lê Thánh Tông đã tiến hành
A. cuộc cải cách trên nhiều lĩnh vực
B. mở cuộc tiến công sang Trung Quốc
C. công cuộc thống nhất đất nước.
D. khuyến khích phát triển ngoại thương
Câu 3. Nguyên tắc ban cấp ruộng đất của chế độ quân điền là
A. lấy ruộng đất công chia cho dân.
B. ưu tiên phần nhiều cho quan lại.
C. ruộng xã nào chia cho dân xã ấy
D. không chia cho trẻ em mồ coi.
Câu 4. Về cải cách hành chính, ở trung ương, vua Lê Thánh Tông cho xóa bỏ hầu hết các chức quan
A. đại thần
B. thừa ty.
C. hiến ty.
D. đô ty.
Câu 5. Năm 1466, ở địa phương, vua Lê Thánh Tông chia đất nước thành
A. 10 đạo thừa tuyên và phủ Trung Đô
B. 11 đạo thừa tuyên và phủ Trung Đô
C. 12 đạo thừa tuyên và phủ Trung Đô
D. 13 đạo thừa tuyên và phủ Trung Đô
Câu 6. Trong bộ máy nhà nước dưới thời vua Lê Thánh Tông, quan lại được tuyển chọn chủ yếu thông qua
A. kế vị.
B. đề cử.
C. ứng cử.
D. khoa cử.
Câu 7. Năm 1483, vua Lê Thánh Tông cho ban hành
A. Hoàng Việt luật lệ.
B. Quốc triều hình luật.
C. Hình luật.
D. Hình thư.
Câu 8. Tổ chức bộ máy chính quyền địa phương thời Lê sơ từ sau cải cách của vua Lê Thánh Tông là
A. đạo thừa tuyên, phủ, huyện, châu, xã.
B. phủ Thừa Thiên, châu, huyện, xã, làng
C. đạo thừa tuyên, phủ, châu, hương, xã.
D. phủ Thừa Thiên, huyện, châu, xã, làng.
Câu 9. Quân đội dưới thời vua Lê Thánh Tông được gọi là
A. thân binh và tân binh.
B. tân binh và ngoại binh
C. thủy binh và bộ binh.
D. cấm binh và ngoại binh
Câu 10. Để rèn luyện quân đội, nhà Lê sơ ngoài việc duyệt binh sĩ hàng năm còn có quy định nào sau đây?
A. Mua sắm vũ khí phương Tây trang bị cho quân đội.
B. Thường xuyên huấn luyện theo kiểu phương Tây.
C. Cứ 3 năm tổ chức một kỳ thi khảo võ nghệ.
D. Mời võ sĩ phương Tây huấn luyện cho quân đội
Câu 11. Để phát triển kinh tế, vua Lê Thánh Tông đã ban hành các chính sách
A. lập quan Hà đê sứ và quan quân điền
B. cho đào kênh máng, đắp đê “quai vạc”.
C. lập quan Hà đê sứ và đắp đê “quai vạc”.
D. chế độ lộc điền và chế độ quân điền.
Câu 12. Để tôn vinh những người đỗ đại khoa, vua Lê Thánh Tông đã
A. phong làm quan đại thần
B. dựng bia đá ở Văn Miếu
C. cấp bằng Thạc sĩ, Tiến sĩ.
D. cử làm thầy đồ dạy học.
Câu 13. Mục đích của cuộc cải cách của Lê Thánh Tông là gì ?
A. Tăng cường quyền lực của hoàng đế và bộ máy nhà nước.
B. Hoàn thiện bộ máy nhà nước.
C. Ổn định tình hình chính trị dể phát triển kinh tế , văn hóa.
D. Tăng cường tiềm lực, đối phó với ngoại xâm.
Câu 14. Bộ máy hành chính cấp địa phương dưới thời vua Lê Thánh Tông gồm các cấp nào ?
A. Đạo- phủ- huyện- xã- thôn.
B. Đạo – phủ- huyện- hương- xã.
C. Đạo thừa tuyên- phủ- huyện- châu- xã
D. Đạo- phủ- huyện- châu- xã.
Câu 15. Chính sách nào của Lê Thánh Tông đã giúp tập trung tối đa quyền lực vào tay vua ?
A. Bãi bỏ chức Tể tướng, Đại hành khiển, các cơ quan do vua trực tiếp chỉ đạo.
B. Chia cả nước thành 13 đạo thừa tuyên
C. Ban hành bộ Luật Hồng đức để bảo vệ lợi ích của triều đình.
D. Tăng cường lực lượng quân đội triều đình.
Câu 16. Lê Thánh Tông lên ngôi trong hoàn cảnh triều Lê sơ như thế nào ?
A. Chưa được thiết lập
B. Đã phát triển đến đỉnh cao.
C. Nộ bộ triều đình đã xuất hiện bè cánh
D. Triều Lê sơ lâm vào khủng hoảng.
Câu 17. Tác phẩm « Đại Việt sử kí toàn thư » được biên soạn giai đoạn nào ?
A. Buổi đầu triều Lê sơ.
B. Cuối triều Lê sơ.
C. Thời Lê Trung Hưng
D. Giai đoạn trị vì của Lê Thánh Tông.
Câu 18. Lê Thánh Tông làm vua bao nhiêu năm, thọ bao nhiêu tuổi ?
A. 37 năm, 57 tuổi.
B. 38 năm, 55 tuổi.
C. 35 năm, 55 tuổi.
D. 39 năm, 57 tuổi.
Câu 19. Dưới triều Lê sơ, vị vua nào được ca ngợi là « vị vua anh hùng » ?
A. Lê Thánh Tông.
B. Lê Thái Tông
C. Lê Thái Tổ.
D. Lê Nhân Tông.
Câu 20. Bộ luật « Quốc Triều hình luật » còn có tên gọi khác là Luật Hồng Đức là do :
A. ra đời giai đoạn nước ta có niên hiệu là Hồng Đức.
B. ra đời giai đoạn Lê Thánh Tông trị vì có niên hiệu là Hồng Đức.
C. Lê Thánh Tông đặt tên là Hồng Đức.
D. Các nhà sử học sau này gọi là Hồng Đức.
Câu 21. Thời Lê Thánh Tông xã trưởng được chọn bằng cách nào ?
A. Thông qua thi cử.
B. Vua chỉ định.
C. Quan lại tiến cử.
D. Dân bầu.
Câu 22. Quân đội thời Lê sơ gồm những loại nào ?
A. Ngụ binh, ư nông.
B. Ngoại binh, lộ binh.
C. Ngoại binh, kỵ binh.
D. Cấm quân, quân chính qui.
Câu 23. Vị thế của Nho học thời Lê Thánh Tông như thế nào ?
A.Giữ địa vị độc tôn
B. Cùng phát triển song song với Phật giáo
C. Triều đình hạn chế phát triển
D. Yếu thế trước Hồi giáo.
Câu 24. Nét văn hóa phổ biến thời Lê sơ( thời hưng thịnh) có tác dụng khuyến khích nông nghiệp phát triển là :
A. chính sách quân điền
B. chế độ điền trang thái ấp.
C. hàng năm các vua làm lễ Tịch điền.
D. lễ hội Thần Lúa.
Câu 25. « Là một vị vua nổi tiếng trong lịch sử Việt Nam, ông được coi là vị vua : sáng lập chế độ, văn vật khả quan, mở mang đất đai, bờ cởi khá rộng, thực là vị vua anh hùng tài lược. »( Ngô Sĩ Liên- Đại Việt sử kí toàn thư) – đó là vị vua nào ?
A. Nguyễn Huệ
B. Lý Thái Tổ.
C. Lê Thánh Tông.
D. Minh Mạng.
Câu 26. Vụ án Lệ Chi Viên xảy ra dưới triều vua nào ?
A.. Lê Thái Tổ
B.. Lê Thánh Tông
C. Lê Thái Tông.
D. Lê Nhân Tông.
Câu 27. Việc tuyển chọn quan lại bằng hình thức khoa cử đã thể hiện điều gì ?
A. Tính nhân văn
B. Tính hiện đại.
C. Tính dân chủ.
D. Tính dân tộc.
Câu 28. Dưới thời vua Lê Thánh Tông rất chú trọng hoàn thiện hệ thống pháp luật để
A. quản lí nhà nhà nước
B. hạn chế tính cồng kềnh bộ máy hành chính
C. thuận lợi cho việc thưởng, phạt thần, dân
D. đánh dấu một thành tựu trong giai đoạn trị quốc
Câu 29. Dưới thời vua Lê Thánh Tông quân các đạo còn được gọi là
A. ngoại binh
B. thân binh
C. quân thường trực
D. đạo quân.
Câu 1. Sau khi lên ngôi, vua Lê Thánh Tông từng bước tiến hành cải cách nhằm mục đích
A. tăng cường quyền lực của vua và bộ máy nhà nước.
B. đưa nước ta trở thành một nước công nghiệp tiên tiến.
C. tăng cường bình đẳng, dân chủ và hạn chế phân quyền
D. xóa bỏ tình trạng phân tán quyền lực, thống nhất đất nước.
Câu 2. Khi lên ngôi, vua Lê Thánh Tông chủ trương xóa bỏ hầu hết các chức quan đại thần có quyền lực lớn ở triều đình trung ương nhằm
A. giảm cồng kềnh bộ máy hành chính
B. tập trung quyền lực vào tay nhà vua.
C. làm mới lại tổ chức bộ máy nhà nước
D. để bộ máy hành chính không quan liêu.
Câu 3. Dưới thời vua Lê Thánh Tông, việc dựng bia Tiến sĩ ở Văn Miếu nhằm mục đích
A. khẳng định nền giáo dục Nho học của nước Đại Việt
B. ghi số lượng những người đỗ Tiến sĩ qua các kì thi Hội.
C. đề cao Nho học và tôn vinh những người đỗ đại khoa.
D. trùng tu, mở rộng, làm mới Văn Miếu – Quốc Tử Giám.
Câu 4. Một trong những điểm mới và tiến bộ của bộ luật Quốc triều hình luật là
A. đề cao quyền tự do, dân chủ của nhân dân.
B. bảo vệ tuyệt đối quyền và lợi ích của vua
C. bảo vệ quyền và lợi ích của quân cấm binh.
D. bảo vệ quyền lợi và địa vị của người phụ nữ.
Câu 5. Trọng tâm trong công cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông (thế kỉ XV) là lĩnh vực
A. kinh tế.
B. pháp luật.
C. hành chính.
D. giáo dục.
Câu 6. Bộ máy chính quyền thời Lê sơ được hoàn chỉnh dưới thời vua
A. Lê Thái Tổ.
B. Lê Thái Tông.
C. Lê Nhân Tông.
D. Lê Thánh Tông.
Câu 7. Để tập trung quyền lực vào tay nhà vua, Lê Thánh Tông chủ trương
A. chia cả nước thành 12 đạo thừa tuyên.
B. cho ban hành bộ Quốc triều hình luật.
C. tăng cường lực lượng quân đội triều đình.
D. xóa bỏ hầu hết quan đại thần có quyền lực lớn
Câu 8. Chính sách cải cách nào sau đây của vua Lê Thánh Tông đã góp phần khẳng định quyền sở hữu tối cao của Nhà nước tạo nền tảng cho kinh tế nông nghiệp phát triển?
A. Đồn điền.
B. Đê điều.
C. Ruộng đất.
D. Khẩn hoang
Câu 9. Nội dung nào sau đây là một trong những ý nghĩa về cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông ở thế kỉ XV?
A. Mở ra khả năng độc lập, tự chủ đầu tiên cho dân tộc ta.
B. Làm chuyển biến toàn bộ các hoạt động của quốc gia.
C. Tạo thế và lực cho ta đánh bại quân xâm lược Minh
D. Tạo tiền đề cho cuộc chiến tranh xâm lược phương Bắc
Câu 10. Nội dung nào dưới đây là một trong những ý nghĩa về cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông ở thế kỉ XV?
A. Mở ra khả năng độc lập, tự chủ, thống nhất lâu dài cho dân tộc ta.
B. Tạo cơ sở cho nhà Lê sơ phát triển vững mạnh, đất nước hưng thịnh.
C. Tạo thế và lực cho nước ta đánh bại quân xâm lược Minh, bảo vệ Tổ quốc.
D. Mở ra khả năng mới, tạo tiền đề cho cuộc chiến tranh xâm lược phương Bắc.
Câu 11. Cuộc cải cách của Lê Thánh Tông không mang lại kết quả nào đối với tình hình Đại Việt lúc bấy giờ?A. Hoàn thiện bộ máy nhà nước.
A. Hoàn thiện bộ máy nhà nước.
B. Đưa chế độ quân chủ Việt Nam phát triển đến đỉnh cao
C. Ổn định chính trị để phát triển kinh tế , văn hóa.
D. Thúc đẩy quá trình khai hoang và mở rộng lãnh thổ.
Câu 12. Câu: “ Nhân tài như là mùa thu, Tuấn kiệt như sao buổi sớm” của Nguyễn Trãi trong Bình Ngô Đại Cáo đã nói lên tình hình nhà Lê sơ giai đoạn nào?
A. Sau khi Lê Thánh Tông mất
B. Trước khi triều Lê sơ thiết lập
C. Trước khi Lê Thánh Tông lên ngôi.
D. Sau khi triều Lê sơ sụp đổ.
Câu 13. Nhận xét nào dưới đây về Lê Thánh Tông là phù hợp?
A. Lê Thánh Tông- là nhà quân sự thiên tài, nhà vua anh minh.
B. Lê Thánh Tông- nhà chính trị tài năng, nhà văn hóa lớn.
C. Lê Thánh Tông- nhà văn hóa lớn, vị vua anh minh.
D. Lê Thánh Tông- nhà cải cách lớn, nhà quân sự tài năng.
Câu 14. Bộ Luật Hồng Đức có nhiều điều ảnh hưởng rõ nét đến bộ luật nào sau đây?
A. Việt Nam hiện hành.
B. Việt Nam sửa đổi hiện hành.
C. Luật Gia Long thời Nguyễn.
D. thời Tây Sơn.
Câu 15. Điền từ thích hợp vào chỗ trống cho câu sau: “Nhân tài là… của nhà nước,… mạnh thì trị đạo mới mạnh”- Lê Hiến Tông?
A. Tài sản.
B. Nguyên khí.
C. Kho báu.
D. Sức mạnh.
Câu 16. Thời Lê Thánh Tông, triều đình có chính sách như thế nào đối với tù trưởng các dân tộc thiểu số vùng biên?
A. Dùng bổng lộc mua chuộc.
B. Dùng hôn nhân ràng buộc.
C. Theo dõi, quản lí đặc biệt.
D. Ưu tiên về ruộng đất
Câu 17. Thời Lê Thánh Tông có chính sách như thế nào đối với kinh tế ngoại thương?
A. Trú trọng phát triển buô bán với bên ngoài.
B. Hạn chế buôn bán với bên ngoài.
C. Ưu tiên cho thương nhân phương Tây
D. Mở rộng giao thương với phương Tây.
Câu 18. Vì sao nhà Lê sơ đề cao Nho giáo?
A. Là tôn giáo lớn, có lịch sử lâu đời.
B. Tạo được trật tự, nề nếp có lợi cho giai cấp thống trị.
C. Nhân dân ủng hộ mạnh mẽ.
D. Có nguồn gốc từ Trung Quốc
Câu 19. “Một thước núi, một tấc sông của ta lẽ nào lại vứt bỏ... Kẻ nào dám đem một tấc đất của Thái Tổ làm mồi cho giặc thì tội phải tru di”. Lời căn dặn trên của vua Lê Thái Tông phản ánh điều gì?
A. Ý thức về việc bảo vệ chủ quyền quốc gia dân tộc.
B. Sách lược ngoại giao của nhà Lê đối với Trung Hoa.
C. Chính sách đoàn kết để bảo vệ chủ quyền dân tộc.
D. Chính sách Nam tiến của nhà Lê.
Câu 20. Nội dung nào sau đây không đúng về cải cách của vua Lê Thánh Tông?
A. Thể lệ thuế khoá được nhà nước quy định theo quy mô sản xuất và doanh thu của mỗi hộ gia đình hoặc hộ kinh doanh
B. Thực hiện chính sách quân điền phân chia ruộng đất công cho các hạng từ quan lại, binh lính, dân đinh, …
C. Nhà nước đặt Hà đê quan và Khuyến nông quan để quản lí việc đê điều, nông nghiệp, đặt Đồn điền quan để khuyến khích việc khẩn hoang.
D. Vua Lê Thánh Tông có lệnh dụ các quan địa phương "Lễ nghĩa để sửa tốt lòng dân, nông tang để có đủ cơm áo….”.
Câu 21. “Lấy chữ lễ, nghĩa, liêm, sĩ mà dạy dân, khiến cho dân hướng về chữ nhân, chữ nhường, bỏ hết lòng gian phi, để cho dân được an cư, lạc nghiệp, giàu có và đông đúc”. Đây là quan điểm của Lê Thánh Tông về
A. rèn luyện đạo đức cho đội ngũ quan lại.
B. quan điểm tuyển chọn nhân tài
C. giáo huấn của đội ngũ quân thường trực.
D. ý niệm về trách nhiệm của vương quân
Câu 22. “Hiền tài là nguyên khí của nhà nước, nguyên khí mạnh thì trị đạo mới thịnh, khoa mục là đường thẳng của quan trường, đường thẳng mở thì chân nho mới có”. Câu nói trên phản ánh nội dung gì?
A. Chính sách coi trọng nhân tài và đào tạo quan lại qua khoa cử của nhà Lê.
B. Chính sách coi trọng nhân tài, loại bỏ hoàn toàn hình thức tiến cử của nhà Lê.
C. Kết hợp hình thức tuyển chọn quan lại qua khoa cử và tiến cử của nhà Lê.
D. Nghĩa vụ và trách nhiệm của nhân tài đối với đất nước dưới thời Lê.
Câu 23. Vì sao ở thế kỉ XV, Đại Việt đạt được nhiều thành tựu nổi bật về văn hóa, giáo dục?
A. Chính sách, biện pháp quan tâm tích cực của nhà nước.
B. Thời kì này có nhiều danh nhân văn hóa nổi tiếng.
C. Do nền kinh tế hàng hóa phát triển nhanh chóng.
D. Tiếp thu tiến bộ của văn hóa Ấn Độ và Trung Hoa.
Câu 24. Nội dung nào sau đây là một trong những ý nghĩa về cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông ở thế kỉ XV?
A. Mở ra khả năng độc lập, tự chủ đầu tiên cho dân tộc ta.
B. Làm chuyển biến toàn bộ các hoạt động của quốc gia.
C. Tạo thế và lực cho ta đánh bại quân xâm lược Minh.
D. Tạo tiền đề cho cuộc chiến tranh xâm lược phương Bắc.
Câu 1. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về chức năng của lục Bộ (sáu bộ) dưới thời vua Lê Thánh Tông?
A. Cơ quan giúp việc cho lục Tự (sáu tự).
B. Theo dõi, giám sát hoạt động của lục Khoa.
C. Cơ quan cao cấp chủ chốt trong triều đình.
D. Phụ trách hoạt động quân sự của nhà nước.
Câu 2. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về cuộc cải cách dưới triều vua Lê Thánh Tông?
A. Có tính kế thừa từ trung ương đến địa phương.
B. Có sự nối tiếp từ trung ương đến địa phương
C. Có tính liên thông từ trung ương đến địa phương.
D. Có tính đồng bộ từ trung ương đến địa phương.
Câu 3. Nội dung nào sau đây không phải là cải cách hành chính ở trung ương của vua Lê Thánh Tông?
A. Chia đất nước thành 12 đạo thừa tuyên và phủ Trung Đô.
B. Xóa bỏ hầu hết các chức quan đại thần có quyền lực lớn.
C. Giữ lại một số ít quan đại thần cùng vua bàn việc khi cần.
D. Tổ chức hoàn thiện cơ cấu, chức năng của lục Bộ (sáu bộ).
Câu 4. Nội dung nào sau đây không phải là cải cách hành chính ở địa phương của vua Lê Thánh Tông?
A. Chia đất nước thành 12 đạo thừa tuyên và phủ Trung Đô.
B. Xóa bỏ hầu hết các chức quan đại thần có quyền lực lớn.
C. Đứng đầu Thừa tuyên là Đô ty, Thừa ty, Hiến ty.
D. Dưới đạo thừa tuyên là phủ, huyện, châu và xã.
Câu 5. Điểm tương đồng về quan điểm xây dựng đội ngũ quan lại trong bộ máy nhà nước thời vua Lê Thánh Tông so với công tác xây dựng cán bộ của Đảng và Nhà nước ta hiện nay là
A. có năng lực và phẩm chất tốt.
B. có năng lực, xuất thân dòng tộc.
C. ưu tiên tuyển chọn con em quan lại.
D. chỉ chú trọng con cháu người có công.
Câu 6. Nội dung nào sau đây không phải là kết quả về cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông (thế kỉ XV)?
A. Thống nhất cả nước theo hướng tinh gọn.
B. Có sự phân cấp và phân nhiệm minh bạch.
C. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.
D. Đảm bảo sự chỉ đạo, tập trung quyền lực của vua.
Câu 7. Cuộc cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông đã khắc phục được hạn chế nào trong bộ máy nhà nước?
A. Tranh giành địa vị của các hoàng tử.
B. Sự cấu kết của các chức quan đại thần.
C. Bóc lột nông dân của quan địa phương
D. Sự chuyên quyền và nguy cơ cát cứ.
Câu 8. Điểm giống nhau cơ bản giữa cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông và vua Minh Mạng là trọng tâm cải cách về
A. hành chính.
B. giáo dục.
C. pháp luật.
D. quân đội.
Câu 9. Mô hình quân chủ chuyên chế thời Lê sơ đã ảnh hưởng như thế nào đến các nhà nước phong kiến ở Việt Nam ở giai đoạn sau?
A. Mô hình thử nghiệm cho các triều đại phong kiến.
B. Trở thành khuôn mẫu cho các triều đại .
C. Đặt nền móng cho sự hình thành chế độ phong kiến.
D. Hình mẫu thí điểm cho các triều đại phong kiến.
