Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 81

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Chuột máy tính thường có các thành phần nào?

a)

Bánh lăn, nút trái

b)

Nút trái, nút phải, bánh lăn

c)

Nút phải, bánh lăn

d)

Nút trái, nút phải

2.

Ngồi đúng tư thế khi làm việc với máy tính, giúp em

a)

Cận thị

b)

Vẹo cột sống

c)

Mệt mỏi

d)

Học tập có hiệu quả và giữ gìn sức khỏe

3.

Thiết bị này có tên là gì?

a)

Máy tính để bàn

b)

Máy tính bỏ túi

c)

Máy tính xách tay

d)

Máy tính bảng

4.

Khi xem phim hoạt hình, em nhận được thông tin dạng nào?

a)

Dạng văn bản, âm thanh

b)

Dạng âm thanh, hình ảnh

c)

Dạng hình ảnh, văn bản

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

5.

Tôi là ai ?

a)

Thân máy tính

b)

Bàn phím máy tính

c)

Chuột máy tính

d)

Màn hình máy tính

6.

Tôi là ai ?

a)

Thân máy tính

b)

Bàn phím máy tính

c)

Chuột máy tính

d)

Màn hình máy tính

7.

Tôi là ai?

a)

Chuột máy tính

b)

Thân máy tính

c)

Màn hình máy tính

d)

Bàn phím máy tính

8.

Đâu là máy tính xách tay?

a)

b)

c)

d)

9.

Đâu là máy tính để bàn?

a)
b)
c)
d)
10.

Nơi hiển thị kết quả làm việc của máy tính

a)

Màn hình máy tính

b)

Bàn phím máy tính

c)

Thân máy tính

d)

Chuột máy tính

11.

Gồm có nhiều phím nhỏ, giúp ta gõ tín hiệu vào máy tính

a)

Loa

b)

Máy in

c)

Bàn phím máy tính

d)

Màn hình máy tính

12.

Giúp điều khiển máy tính nhanh chóng và thuận tiện

a)

Thân máy tính

b)

Màn hình máy tính

c)

Chuột máy tính

d)

Máy in

13.

Nơi chứa nhiều bộ phận khác nhau, dùng để lưu trữ và xử lí thông tin

a)

b)

c)

d)

14.

Tôi là ai?

a)

Máy tính để bàn

b)

Máy tính xách tay

c)

Thân máy tính

d)

Màn hình máy tính

15.

Máy tính để bàn gồm những bộ phận chính nào?

a)

Màn hình, bàn phím, chuột máy tính

b)

Màn hình máy tính, thân máy tính, chuột máy tính, bàn phím máy tính.

c)

Màn hình máy tính, chuột máy tính, bàn phím máy tính.

d)

Màn hình máy tính, thân máy tính, chuột máy tính.

16.

Phát biểu nào dưới đây là đúng? (chọn nhiều đáp án)

a)

Màn hình máy tính: Là nơi hiển thị kết quả làm việc của máy tính

b)

Thân máy tính: Là hộp chữ nhật chứa chuột và bàn phím.

c)

Bàn phím máy tính: Gồm nhiều phím khi gõ ta gửi tín hiệu và máy tính.

d)

Chuột máy tính: Giúp em điều khiển máy tính thuận tiện hơn.

17.

Máy tính giúp em:

a)

học tập

b)

giải trí

c)

liên lạc với mọi người

d)

cả 3 đáp án đều đúng

18.

Đây là gì?

a)

Máy tính để bàn

b)

Máy tính bảng

c)

Máy tính xách tay

19.

Chọn phát biểu đúng.

- Máy tính xách tay:

a)

không có thân máy.

b)

Có thân máy, thân máy được gắn phía dưới bàn phím.

20.

Bộ phận nào của máy tính làm nhiệm vụ xử lí tín hiệu ?

a)
b)
c)
d)
21.

Điền từ còn thiếu vào chỗ ......... (gồm 3 tiếng):

...... ...... ...... là hộp chứa nhiều chi tiết tinh vi, trong đó có bộ xử lí được ví như bộ não, điều khiển mọi hoạt động của máy tính.

(a)  

22.

Có mấy thao tác với chuột?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

23.

Nháy chuột là nhấn nút nào rồi thả ngón tay.

a)

Bánh lăn

b)

chuột trái

c)

chuột phải

24.

Nháy đúp chuột là nhấn nút nào nhanh hai lần liên tiếp rồi thả ngón tay.

a)

Bánh lăn

b)

chuột trái

c)

chuột phải

25.

Nháy nút phải chuột là nhấn nút nào rồi thả ngón tay?

a)

Bánh lăn

b)

chuột trái

c)

chuột phải

26.

Xoay nút cuộn là...

a)

Nháy nút chuột phải rồi bỏ tay

b)

Nháy nút chuột trái rồi bỏ tay

c)

dùng ngón tay trỏ xoay nút cuộn

27.

Nhấn và giữ nút trái chuột, di chuyển con trỏ chuột đến vị trí cần đến rồi thả ngón tay, là thao tác

a)

Nháy chuột

b)

Nháy đúp chuột

c)

Kéo thả chuột

d)

di chuyển chuột

28.

Để khởi động máy tính để bàn, ta thao tác:

a)

Nhấn nút nguồn trên thân máy tính và nhấn nút nguồn màn hình.

b)

Nhấn nút nguồn trên thân máy tính.

c)

Nhấn nút nguồn màn hình.

d)

Nhấn nút trên bàn phím.

29.

Cách cầm chuột đúng là:

a)

Tay trái cầm chuột, cổ tay thẳng với bàn tay, ngón trỏ đặt vào nút trái, ngón giữa đặt vào nút phải, ngón cái và các ngón còn lại giữ hai bên chuột.

b)

Tay phải cầm chuột, cổ tay hơi nghiêng so với bàn tay, ngón trỏ đặt vào nút trái, ngón giữa đặt vào nút phải, ngón cái và các ngón còn lại giữ hai bên chuột.

c)

Tay phải cầm chuột, cổ tay thẳng với bàn tay, ngón trỏ đặt vào nút trái, ngón giữa đặt vào nút phải, ngón cái và các ngón còn lại giữ hai bên chuột.

d)

Tay trái cầm chuột, cổ tay hơi nghiêng với bàn tay, ngón trỏ đặt vào nút trái, ngón giữa đặt vào nút phải, ngón cái và các ngón còn lại giữ hai bên chuột.

30.

Có mấy thao tác với chuột:

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

31.

Thao tác di chuyển chuột là:

a)

A. Cầm chuột và di chuyển chuột trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

B. Dùng ngón tay trỏ nhấn vào nút trái chuột rồi thả ngón tay.

c)

C. Dùng ngón tay giữa nhấn nút phải chuột rồi thả ngón tay.

d)

D. Thực hiện nhanh nháy chuột hai lần liên tiếp.

32.

Thao tác nháy chuột là:

a)

A. Cầm chuột và di chuyển chuột trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

B. Dùng ngón tay trỏ nhấn vào nút trái chuột rồi thả ngón tay.

c)

C. Dùng ngón tay giữa nhấn nút phải chuột rồi thả ngón tay.

d)

D. Thực hiện nhanh nháy chuột hai lần liên tiếp.

33.

Thao tác nháy phải chuột là:

a)

Cầm chuột và di chuyển chuột trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

Dùng ngón tay trỏ nhấn vào nút trái chuột rồi thả ngón tay.

c)

Dùng ngón tay giữa nhấn nút phải chuột rồi thả ngón tay.

d)

Thực hiện nhanh nháy chuột hai lần liên tiếp.

34.

Thao tác nháy đúp chuột là:

a)

Cầm chuột và di chuyển chuột trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

Dùng ngón tay trỏ nhấn vào nút trái chuột rồi thả ngón tay.

c)

Dùng ngón tay giữa nhấn nút phải chuột rồi thả ngón tay.

d)

Thực hiện nhanh nháy chuột hai lần liên tiếp.

35.

Thao tác kéo thả chuột là:

a)

Cầm chuột và di chuyển chuột trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

Dùng ngón tay trỏ nhấn vào nút trái chuột rồi thả ngón tay.

c)

Dùng ngón tay giữa nhấn nút phải chuột rồi thả ngón tay.

d)

Nhấn giữ nút trái chuột, đồng thời di chuyển chuột đến vị trí khác rồi thả nút trái chuột ra.

36.

Thao tác tắt máy tính đúng là:

a)

Nháy chuột vào nút Start → Nháy chuột vào nút Power → Nháy chuột vào nút Shutdown → Tắt màn hình.

b)

Nháy chuột vào nút Start → Tắt màn hình.

c)

Nháy chuột vào nút Start → Nháy chuột vào nút Power → Tắt màn hình.

d)

Nháy chuột vào nút Start → Nháy chuột vào nút Power → Nháy chuột vào nút Shutdown.

37.

Tư thế ngồi làm việc với máy tính đúng là:

a)

Ngồi thẳng lưng, vai thả lỏng, màn hình ngang tầm mắt, tay đặt ngang bàn phím, chân để thoải mái tự nhiên trên sàn.

b)

Ngồi thẳng lưng, vai thả lỏng, màn hình ngang tầm mắt, tay đặt ngang bàn phím, chân để gác lên ghế.

c)

Ngồi khom lưng lưng, chân để thoải mái tự nhiên trên sàn.

d)

Màn hình dưới tầm mắt, tay đặt ngang bàn phím, chân để thoải mái tự nhiên trên sàn.

38.

Em hãy chỉ ra tác hại của việc ngồi sai tư thế khi sử dụng máy tính?

a)

Đau lưng

b)

Đau vai gáy

c)

Cong vẹo cột sống

d)

Mỏi mắt

39.

Để khởi động máy tính em thực hiện theo các bước sau:

a)

Nhấn nút nguồn màn hình

b)

Nhấn nút nguồn thân máy

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

40.

Để tắt máy tính em thực hiện

a)

Nháy chuột vào nút Start/ Nháy chuột vào Power/Chọn Shut down/ Nhấn nút nguồn màn hình

b)

Nháy chuột vào Power/Chọn Shut down/ Nhấn nút nguồn màn hình

c)

Nháy chuột vào nút Start/ Nháy chuột vào Power

41.

Chọn cách tắt máy đúng trong 3 cách sau:

a)
  1. 1. Nháy chuột vào nút lệnh Power.

  2. 2. Nháy chuột vào nút lệnh Shutdown.

  3. 3. Nháy chuột vào nút lệnh Start.

  4. 4. Nhấn nút nguồn màn hình

b)
  1. 1. Nháy chuột vào nút lệnh Start.

  2. 2. Nháy chuột vào nút lệnh Power.

  3. 3. Nháy chuột vào nút lệnh Shutdown.

  4. 4. Nhấn nút nguồn màn hình

c)
  1. 1. Nháy chuột vào nút lệnh Shutdown.

  2. 2. Nháy chuột vào nút lệnh Start.

  3. 3. Nháy chuột vào nút lệnh Power.

  4. 4. Nhấn nút nguồn màn hình

42.

Tư thế ngồi làm việc với máy tính là? ( chọn nhiều đáp án)

a)

ngồi tự do

b)

Ngồi thẳng lưng tư thế thỏa mái

c)

Mắt hướng ngang tầm màn hình

d)

ngồi cúi người xao cho nhìn thấy màn hình

43.

Khi ngồi làm việc với máy tính, khoảng cách từ mắt tới màn hình tư bao nhiều cm?

a)

5 -8 cm

b)

5 cm - 80 cm

c)

50 dm - 80 cm

d)

50 cm -80 cm

44.

tư thế nào sau đây đúng khi sử dụng máy tính?

a)

b)

c)

d)

45.

Nhấn nút công tắc trên thân máy để tắt máy tính?

a)

Đúng

b)

sai

46.

Ngắt điện khi máy tính đang hoạt động?

a)

Đúng

b)

sai

47.

Trước khi tắt máy tính cần đóng các phần mềm đang mở?

a)

đúng

b)

sai

48.

Không tự ý xóa các biểu tượng trên màn hình nền?

a)

Đúng

b)

sai

49.

Thao tác đúng khi tắt máy tính là?

a)

Rút phích cắm điện

b)

Nhấn nút công tắc trên thân máy

c)

Đóng các phần mềm đang mở và chọn start/power/shut down

50.

Tư thế ngồi làm việc với máy tính là? ( chọn nhiều đáp án)

a)

ngồi tự do

b)

Ngồi thẳng lưng tư thế thỏa mái

c)

Mắt hướng ngang tầm màn hình

d)

ngồi cúi người xao cho nhìn thấy màn hình

51.

Khi ngồi làm việc với máy tính, khoảng cách từ mắt tới màn hình tư bao nhiều cm?

a)

5 -8 cm

b)

5 cm - 80 cm

c)

50 dm - 80 cm

d)

50 cm -80 cm

52.

Khi sử dụng máy tính cần ngồi đúng tư thế và giữ đúng khoảng cách để bảo vệ sức khỏe.

a)

Đúng

b)

sai

53.

Tư thế ngồi khi sử dụng máy tính đúng sẽ giúp em tránh nguy cơ mắc những bện nào sau đây?

a)

vẹo cột sống

b)

đau tai

c)

cận thị

d)

đau chân

54.

tư thế nào sau đây đúng khi sử dụng máy tính?

a)

b)

c)

d)

55.

Hãy sắp xếp các bước khởi dộng máy tính

A. Nhấn nút nguồn trên màn hình

B. Chờ máy tính khởi động xong và sẵn sàng sử dụng

C. Nhấn nút nguồn trên thân máy tính

a)

A - B - C

b)

A - C - B

c)

C - B -

56.

Tư thế ngồi làm việc với máy tính là? ( chọn nhiều đáp án)

a)

ngồi tự do

b)

Ngồi thẳng lưng tư thế thỏa mái

c)

Mắt hướng ngang tầm màn hình

d)

ngồi cúi người xao cho nhìn thấy màn hình

57.

Nhấn nút công tắc trên thân máy để tắt máy tính?

a)

Đúng

b)

sai

58.

Ngắt điện khi máy tính đang hoạt động?

a)

Đúng

b)

sai

59.

Trước khi tắt máy tính cần đóng các phần mềm đang mở?

a)

đúng

b)

sai

60.

Không tự ý xóa các biểu tượng trên màn hình nền?

a)

Đúng

b)

sai

61.

Không di chuyển màn hình, thân máy tính để bàn đang hoạt động?

a)

Đúng

b)

sai

62.

Thao tác đúng khi tắt máy tính là?

a)

Rút phích cắm điện

b)

Nhấn nút công tắc trên thân máy

c)

Đóng các phần mềm đang mở và chọn start/power/shut down

63.

Trong các hình dưới đây hình nào là máy tính bảng?

a)

b)

c)

d)

64.

Em hãy cho biết chức năng của màn hình máy tính là gì?

a)

Đưa tín hiệu vào máy tính

b)

Hiển thị kết quả làm việc

c)

Xử lý tín hiệu

d)

Lưu trữ dữ liệu

65.

Để bảo vệ thông tin cá nhân và gia đình, em nên làm gì khi sử dụng máy tính?

a)

Đưa sở thích cá nhân lên Internet.

b)

Đăng ảnh gia đình lên Internet.

c)

Đăng thông tin cá nhân lên Internet.

d)

Cần cảnh giác khi khai báo thông tin trên những trò chơi điện tử.

66.

Để kích hoạt phần mềm thao tác chuột em thường sử dụng là gì?

a)

Nháy chuột

b)

Nháy đúp chuột

c)

Kéo thả chuột

d)

Di chuyển chuột

67.

Nháy đúp chuột là:

a)

Nhấn nhanh hai lần liên tiếp nút chuột trái rồi thả ngón tay.

b)

Nhấn nút trái chuột rồi thả ngón tay.

c)

Nhấn nút phải chuột rồi thả ngón tay.

d)

Di chuyển chuột trên mặt phẳng

68.

Nháy chuột là:

a)

Nhấn nhanh hai lần liên tiếp nút chuột trái rồi thả ngón tay.

b)

Nhấn nút trái chuột rồi thả ngón tay.

c)

Nhấn nút phải chuột rồi thả ngón tay.

d)

Di chuyển chuột trên mặt phẳng

69.

Khu vực chính của bàn phím máy tính có mấy hàng phím tất cả?

a)

1 hàng phím

b)

3 hàng phím

c)

5 hàng phím

d)

7 hàng phím

70.

Biểu tượng của phần mềm Tux Typing:

a)

b)

c)

d)

71.

Em hãy cho biết bộ phận nào của con người có chức năng xử lí thông tin?

a)

Mắt

b)

Mũi

c)

Não

d)

Tai   

72.

Phim, chương trình nào dưới đây trên Internet không phù hợp với lứa tuổi của các em?

a)

Phương trình học Toán lớp 3

b)

Phim truyện cổ tích

c)

Phim ảnh bạo lực, phim kinh dị

d)

Chương trình học Tiếng Anh lớp 3

73.

Biện pháp an toàn về điện khi sử dụng máy tính?

a)

Để máy tính ở nơi khô ráo, thoáng mát

b)

Sử dụng máy tính khi trời có sấm sét

c)

Để bàn phím bị đổ nước bẩn

d)

Sử dụng máy tính khi tay ướt

74.

Trong khi nhập văn bản, để xuống dòng ta nhấn phím nào?

a)

ESC

b)

Enter

c)

Delete

d)

Shift

75.

Ngày nay, với mạng Internet em có thể làm những gì?

a)

Chơi game

b)

Nghe nhạc  

c)

Xem phim

d)

Học tập, giải trí, liên lạc với bạn bè

76.

Hai phím có gai nằm trên hàng phím nào?

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím dưới

c)

Hàng phím cơ sở

d)

Hàng phím dưới số

77.

Chuột máy tính có chức năng gì?

a)

Hiển thị kết quả làm việc

b)

Phát ra âm thanh

c)

Giúp điều khiển máy tính thuận tiện hơn

d)

Dùng để nhập văn bản.

78.

Chọn cách tắt máy tính đúng:

a)

(1) Nháy chuột vào nút lệnh Power;

(2) Nháy chuột vào lệnh Shut down;

(3) Nháy chuột vào lệnh Start;

(4) Nhấn nút nguồn màn hình (với máy tính bàn).

b)

(1) Nháy chuột vào lệnh Start;

(2) Nháy chuột vào nút lệnh Power;

(3) Nháy chuột vào lệnh Shut down;

(4) Nhấn nút nguồn màn hình (với máy tính bàn).

c)

(1) Nháy chuột vào lệnh Shut down;

(2) Nháy chuột vào lệnh Start;

(3) Nháy chuột vào nút lệnh Power;

(4) Nhấn nút nguồn màn hình (với máy tính bàn).

d)

(1) Nháy chuột vào lệnh Start;

(2) Nháy chuột vào lệnh Shut down;

(3) Nháy chuột vào nút lệnh Power;

(4) Nhấn nút nguồn màn hình (với máy tính bàn).

79.

Trong quyển truyện tranh mà em đọc có những thông tin dạng nào?

a)

Chữ và âm thanh

b)

Âm thanh và hình ảnh

c)

Chữ và hình ảnh

d)

Hình ảnh, âm thanh và chữ.

80.

Tác hại của việc ngồi không đúng tư thế khi làm việc với máy tính?

a)

Cơ thể dẻo dai, không ảnh hưởng đến sức khỏe.

b)

Đau lưng, đau bụng, nhứt đầu.

c)

Đau mắt, ho, sổ mũi, hắc hơi, chóng mặt.

d)

Đau lưng, mỏi mắt, cong vẹo cột sống, đau vai gáy.

81.

Biển báo giao thông dưới đây thuộc dạng thông tin nào?

a)

Hình ảnh    

b)

Chữ

c)

Âm thanh   

d)

Hình ảnh và âm thanh