wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 7 _GKI

Total questions: 50

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.
Hạt nhân được cấu tạo bởi:
a)
Neutron và electron
b)
Proton và electron
c)
Proton và neutron
d)
Electron
2.

Chọn đáp án đúng nhất

a)
Trong nguyên tử Số p = số e
b)
Hạt nhân tạo bởi proton và electron
c)
Electron không chuyển động quanh hạt nhân
d)
Electron sắp xếp thành từng lớp
3.
Chọn đáp án sai
a)
Khối lượng của hạt nhân được coi là khối lượng của nguyên tử
b)
Trong nguyên tử Số p = số e
c)
Hạt nhân tạo bởi proton và neutron
d)
Trong nguyên tử Oxygen có số p khác số e
4.
Khối lượng của các hạt dưới nguyên tử (proton, neutron) được đo bằng đợn vị :
a)
gam
b)
amu
c)
mL
d)
kg
5.
Nguyên tử trung hoà về điện là do :
a)
có số hạt proton bằng số hạt nơtron.
b)
có số hạt nơtron bằng số hạt electron.
c)
có số hạt proton bằng số hạt electron.
d)
tổng số hạt proton và nơtron bằng số hạt electron
6.

Trong nguyên tử hạt mang điện là:

(có thể chọn nhiều đáp án)

a)
neutron
b)
proton
c)
electron.
d)

hạt nhân

7.

Có các phát biểu sai về nguyên tử:

(có thể chọn nhiều đáp án)

a)
Điện tích của hạt proton bằng điện tích hạt electron.
b)
Khối lượng hạt proton bằng khối lượng hạt electron.
c)
Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân.
d)
Trong cùng một nguyên tử luôn có số hạt proton bằng số hạt electron.
8.
Nguyên tử carbon (C) có:
a)
6 hạt nhân
b)
12 hạt proton
c)
12 hạt electron
d)
6 hạt proton
9.
Nguyên tử X có tổng số hạt trong nguyên tử là 58 hạt, trong đó có 19 hạt mang điện tích dương. Vậy số hạt neutron trong nguyên tử là:
a)
19
b)
20
c)
21
d)
40
10.
Nguyên tử X có 17e; 18n. Vậy tổng số hạt trong nguyên tử X là:
a)
35
b)
52
c)
53
d)
54
11.
Người phát hiện ra các hạt electron
a)
John Dalton
b)
John Thomson
c)
Rutherford
d)
Bohr
12.
Nguyên tử Y có 10 electron. Lớp electron thứ nhất của Y có số electron là
a)
1
b)
2
c)
7
d)
8
13.
Nguyên tử X có 6 proton, số electron lớp ngoài cùng của X là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
14.
Nguyên tử X có 15 electron, nguyên tử X có số lớp electron là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
15.

Mỗi nguyên tử nitrogen có 7 proton, 7 neutron, 7 electron và

mp=1,6726.10-27kg

mn= 1,6748.10-27kg

me = 9,1094.10-31kg.

Vậy khối lượng của phân tử N2 tính theo đơn vị gam (g) là

a)

4,6876.10-26 g.  

b)

2,3438.10-23 g.

c)

4,6876.10-23 g. 

d)

2,3438.10-26 g.

16.

Có bao nhiêu electron trong lớp vỏ của nguyên tử nitrogen?

a)

5

b)

2

c)

7

d)

14

17.

Quan sát mô hình nguyên tử beryllium, hãy cho biết điện tích hạt nhân berullium là bao nhiêu?

a)

-4

b)

+4

c)

-5

d)

+9

18.

Nguyên tử được cấu tạo bởi

a)

proton, neutron và electron

b)

proton và neutron

c)

proton và electron

d)

neutron và electron

19.

Hạt mang điện dương là

a)

electron

b)

proton

c)

neutron

d)

electron và proton

20.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Trong nguyên tử luôn có số hạt proton bằng số hạt electron.

b)

Khối lượng nguyên tử tập trung ở vỏ nguyên tử.

c)

Các electron chuyển động quanh hạt nhân và xếp thành từng lớp gọi là lớp electron.

21.

Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt

a)

p và e

b)

n và e

c)

p và n

d)

p, n và e

22.

Nguyên tử Magnessium có số p, số e, số lớp e, số e lớp ngoài cùng lần lượt là:

a)

12, 12, 3, 2

b)

12, 12, 4, 2

c)

12, 14, 3, 2

d)

12, 14, 4, 2

23.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

................. và ................. có điện tích như nhau, chỉ khác dấu.

a)

Proton, neutron

b)

Electron, neutron

c)

Proton, electron

24.

Hạt nhân nguyên tử A có tổng số hạt mang điện là 26 hạt. Nguyên tử A có bao nhiêu electron?

a)

có 26 hạt.

b)

có 24 hạt.

c)

có 13 hạt.

d)

chưa đủ dữ kiện để tìm.

25.

Nguyên tử được tạo nên bởi bao nhiêu loại hạt?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích gì?

a)

Điện tích dương

b)

Điện tích âm

c)

Không mang điện

27.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Đồng là

(a)  

28.

Khí oxi là một trong những khí quan trọng cho vật sống. Khí oxi được tạo thành từ 1 nguyên tố oxi . Kí hiệu hóa học của nguyên tố oxi là:

a)

O

b)

N

c)

C

d)

He

29.

Cho biết số p, số e, số lớp e và số e lớp ngoài cùng của Kali

a)

Số p = số e = 19; Số lớp e = 5; Số e lớp ngoài cùng =3

b)

Số p = số e = 19; Số lớp e = 4; Số e lớp ngoài cùng =1

c)

Số p là 19; Số e = số lớp e là 4; Số e lớp ngoài cùng là 1

d)

số e lớp ngoài cùng = số lớp e = 4; Số p là 19; Số e là 19

30.
Đơn chất là chất tạo nên từ
a)
một chất.
b)
một nguyên tử.
c)
một nguyên tố hoá học.
d)
một phân tử
31.
Để tạo thành phân tử của một hợp chất tối thiểu cần có bao nhiêu loại nguyên tố?
a)
1 nguyên tố.
b)
2 nguyên tố.
c)
3 nguyên tố.
d)
4 nguyên tố.
32.
Dựa vào dấu hiệu nào sau đây để phân biệt phân tử đơn chất với phân tử hợp chất?
a)
Hình dạng của phân tử.
b)
Số lượng nguyên tử trong phân tử.
c)
Kích thước của phân tử.
d)
Nguyên tử cùng loại hay khác loại.
33.
Trong các chất sau đây chất nào là đơn chất?
a)
Khí carbon dioxide do hai nguyên tố tạo nên là C, O.
b)
Than chì do nguyên tố C tạo nên.
c)
Hydrochloric acid do hai nguyên tố cấu tạo nên là H, Cl.
d)
Water do hai nguyên tố cấu tạo nên là H, O.
34.

Những chất nào sau đây là đơn chất?

(có thể chọn nhiều đáp án)

a)
Khí nitrogen do nguyên tố N tạo nên.
b)
Khí carbon dioxide do 2 nguyên tố C và O tạo nên.
c)
Sodium hydroxide do 3 nguyên tố Na, O và H tạo nên.
d)
Sulfur do nguyên tố S tạo nên.
35.
Trong số các chất dưới đây, thuộc loại hợp chất có:
a)
Khí hydrogen.
b)
Aluminium.
c)
Phosphorus.
d)
Nước
36.

Giá trị " 6" được gọi là

a)

kí hiệu hoá học

b)

Số hiệu nguyên tử

c)

Khối lượng nguyên tử

d)

Tên nguyên tố

37.

Cách biểu diễn 4H có nghĩa là:

a)

4 nguyên tử helium.     

b)

4 nguyên tử hydrogen

c)

4 nguyên tố hydrogen.

d)

4 nguyên tố helium.

38.

Số electron tối đa ở lớp electron thứ nhất là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Nguyên tử Y có 16 proton, số electron lớp ngoài cùng của Y là

a)

3

b)

4

c)

6

d)

5

40.

Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là

a)

Proton

b)

Neutron

c)

Electron

d)

Neutron và electron

41.

Điện tích của hạt nhân do hạt nào quyết định ?   

a)

Hạt proton.    

b)

Hạt electron.  

c)

Hạt neutron.

d)

Hạt proton và electron.

42.

Giá trị điện tích 1- và khối lượng 0,0059 amu là của hạt nào dưới đây trong nguyên tử?

a)

Electron.

b)

Neutron.   

c)

Proton. 

d)

Ion.

43.

Muối ăn chứa hai nguyên tố hoá học là natri (sodium) và chlorine. Trong hạt nhân nguyên tử của các nguyên tố natri và chlorine có lần lượt 11 và 17 proton. Số electron ở lớp ngoài cùng của vỏ nguyên tử natri và chlorine lần
lượt là?

a)
  • 1 và 7. 
b)
  • 3 và 9. 

c)
  • 9 và 15. 

d)
  • 3 và 7.

44.

Trong hạt nhân nguyên tử lưu huỳnh (sulfur) có 16 proton. Số electron trong các lớp của vỏ nguyên tử sulfur, viết từ lớp trong ra lớp ngoài, lần lượt là?


a)
  • 2,10, 6. 

b)
  • 2,6, 8. 

c)
  • 2,8,6.

d)
  • 2,9, 5.

45.

Một nguyên tử carbon có khối lượng là 1,9926 × 10-23 gam. Khối lượng nguyên tử carbon tính theo đơn vị amu là ? (biết 1 amu = 1,6605×10-24 gam)

a)
  • 12 amu;

b)
  • 24 amu;

c)
  • 6 amu;

d)
  • 48 amu.

46.

Cho nguyên tử sodium có 11 proton trong hạt nhân. Câu nào sau đây không đúng?

a)
  • Sodium có 11 electron ở lớp vỏ nguyên tử;

b)
  • Sodium có điện tích hạt nhân là +11;

c)
  • Sodium có số đơn vị điện tích hạt nhân là 11.

d)
  • Sodium có 11 neutron trong hạt nhân.

47.

Trong các câu sau, câu không đúng là?

a)
  • Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi proton và neutron;

b)
  • Số proton trong nguyên tử bằng số neutron;

c)
  • Số proton trong hạt nhân bằng số electron của lớp vỏ nguyên tử;

d)
  • Trong nguyên tử, các electron ở vỏ được xếp thành từng lớp và chuyển động xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo như các hành tinh quay quanh Mặt Trời.

48.

Kí hiệu của 3 hạt neutron, proton, electron lần lượt là: 

a)
  • n, p, e 

b)
  • e, p, n 

c)
  • n, e, p 

d)
  • p, n , e

49.

Trừ hạt nhân của nguyên tử hydrogen, hạt nhân các nguyên tử còn lại được
tạo thành từ hạt

a)
  • electron và proton. 

b)
  • electron, proton và neutron.

c)
  • neutron và electron. 

d)
  • proton và neutron.

50.

 Nguyên tử là


a)

A. những hạt cực kì nhỏ bé, mang điện tích dương, cấu tạo nên chất.

b)

B. những hạt cực kì nhỏ bé, mang điện tích âm, cấu tạo nên chất.

c)

C. những hạt cực kì nhỏ bé, không mang điện, cấu tạo nên chất.

d)

D. những hạt có kích thước gần như hạt gạo, không mang điện, cấu tạo nên chất.