wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về hệ điều hành

Total questions: 91

Worksheet time: 2hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Hệ điều hành là nơi?

a)

Phần cứng khai thác hiệu quả của phần mềm

b)

Phần mềm ứng dụng khai thác hiệu quả phần cứng

c)

Giúp con người liên lạc với nhau

d)

Các ứng dụng được sử dụng như một công cụ chèn

2.

Cơ chế "plug & play" giúp hệ điều hành?

a)

nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách thụ động

b)

Nhận biết thiết bị nội hàm và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

c)

Xóa bỏ thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

d)

Nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

3.

Hệ điều hành máy tính cá nhân phát triển cơ chế nào để tự động nhận biết thiết bị ngoại vi khi khởi động máy tính?

a)

plug & play

b)

plug & done

c)

plug & win

d)

win & done

4.

Tiêu chí quan trọng nhất đối với máy tính cá nhân dành cho người dùng phổ thông là?

a)

Đắt đỏ và khó tiếp cận

b)

Chỉ sử lý được một phần của vấn đề

c)

Phức tạp hóa vấn đề

d)

Thân thiện và dễ sử dụng

5.

Hai hệ điều hành phổ biến cho thiết bị di động?

a)

MAC và JAVA

b)

IOS và Android

c)

CONTROL và BETA

d)

Android và QC

6.

Windows 7 ra đời vào năm?

a)

2010

b)

2009

c)

2007

d)

2012

7.

Windows phiên bản 1 được phát hành vào năm?

a)

1985

b)

2000

c)

1990

d)

1979

8.

LINUX được phát triển từ những năm?

a)

1977

b)

1969

c)

1989

d)

2009

9.

Cửa sổ là?

a)

Một vùng hình vuông trên màn hình dành cho một ứng dụng

b)

Một vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho nhiều ứng dụng

c)

Nhiều vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho một ứng dụng

d)

Một vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho một ứng dụng

10.

Chuột là?

a)

Phương tiện chỉ định điểm làm việc trên màn hình

b)

Phương tiện đa nhiệm, có thể làm mọi nhiệm vụ

c)

Một hình thức xử lý thông tin của phần mềm

d)

Cả A, B và C đều sai

11.

Chức năng của hệ điều hành?

a)

Quản lý thiết bị, lưu trữ dữ liệu

b)

Tất cả đều đúng

c)

Tổ chức thực hiện chương trình

d)

Cung cấp môi trường giao tiếp, tiện ích, giúp nâng cao hiệu qảu sử dụng máy tính

12.

Phần cứng là?

a)

Thiết bị xử lý thông tin

b)

Thiết bị download phần mềm

c)

Thiết bị đổi tên phần mềm

d)

Thiết bị bán dẫn

13.

(1)…. là một phần mềm cơ bản được cài đặt trực tiếp trên thiết bị đó, nó cung cấp các tính năng (2)… tài nguyên, phân quyền, bảo mật, cũng như cung cấp các dịch vụ và tiện ích cho các ứng dụng. Nó cũng là nguồn gốc của giao diện người dùng, và giúp người dùng (3)… với các ứng dụng và các tài nguyên khác trên thiết bị đó.

Chỗ chấm thứ (1) là?

a)

Hệ loại bỏ

b)

Hệ điều hành

c)

Hệ điều khiển

d)

Hệ tiếp nhận

14.

(1)…. là một phần mềm cơ bản được cài đặt trực tiếp trên thiết bị đó, nó cung cấp các tính năng (2)… tài nguyên, phân quyền, bảo mật, cũng như cung cấp các dịch vụ và tiện ích cho các ứng dụng. Nó cũng là nguồn gốc của giao diện người dùng, và giúp người dùng (3)… với các ứng dụng và các tài nguyên khác trên thiết bị đó.

Chỗ chấm số (2) là?

a)

Loại bỏ

b)

Đốc thúc

c)

Quản trị

d)

Quản lý

15.

(1)…. là một phần mềm cơ bản được cài đặt trực tiếp trên thiết bị đó, nó cung cấp các tính năng (2)… tài nguyên, phân quyền, bảo mật, cũng như cung cấp các dịch vụ và tiện ích cho các ứng dụng. Nó cũng là nguồn gốc của giao diện người dùng, và giúp người dùng (3)… với các ứng dụng và các tài nguyên khác trên thiết bị đó.

Chỗ chấm số (3) là?

a)

Tương tác

b)

Giao tiếp

c)

Tiếp cận

d)

Loại bỏ

16.

(1) … đa năng (như máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng, máy chơi game, đầu phát phim, ...) cần có (2)… để điều khiển, quản lý và tương tác với các thành phần (3)… và phần mềm trên thiết bị đó. Hệ điều hành còn đảm bảo tính ổn định và hiệu suất của thiết bị, giúp người dùng tránh các (4)…, tăng khả năng tương thích với các ứng dụng và thiết bị khác.

Chỗ chấm số (1) là?

a)

Thiết bị quản trị

b)

Thiết bị xử lý

c)

Thiết bị phân giải

d)

Thiết bị xáo trộn

17.

(1) … đa năng (như máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng, máy chơi game, đầu phát phim, ...) cần có (2)… để điều khiển, quản lý và tương tác với các thành phần (3)… và phần mềm trên thiết bị đó. Hệ điều hành còn đảm bảo tính ổn định và hiệu suất của thiết bị, giúp người dùng tránh các (4)…, tăng khả năng tương thích với các ứng dụng và thiết bị khác.

Chỗ chấm ố (2) là?

a)

Quản lý phần mềm

b)

Nơi lưu trữ

c)

Hệ điều hành

d)

Quản lý phần cứng

18.

(1) … đa năng (như máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng, máy chơi game, đầu phát phim, ...) cần có (2)… để điều khiển, quản lý và tương tác với các thành phần (3)… và phần mềm trên thiết bị đó. Hệ điều hành còn đảm bảo tính ổn định và hiệu suất của thiết bị, giúp người dùng tránh các (4)…, tăng khả năng tương thích với các ứng dụng và thiết bị khác.

Chỗ chấm ố (3) là?

a)

Phần cứng.

b)

Phần mềm

c)

Bộ xử lý

d)

Cả A, B, C đều sai

19.

(1) … đa năng (như máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng, máy chơi game, đầu phát phim, ...) cần có (2)… để điều khiển, quản lý và tương tác với các thành phần (3)… và phần mềm trên thiết bị đó. Hệ điều hành còn đảm bảo tính ổn định và hiệu suất của thiết bị, giúp người dùng tránh các (4)…, tăng khả năng tương thích với các ứng dụng và thiết bị khác.

Chỗ chấm số (4) là?

a)

Điều hòa và phân tích

b)

Tình trạng máy

c)

Lỗi và sự cố

d)

Sự cố và vấn đề

20.

Windows 7 là một ví dụ của?

a)

Hệ điều hành

b)

Phần mềm ứng dụng

c)

Trình duyệt

d)

Cả A, B, C đều đúng

21.

Loại máy tính mạnh nhất là?

a)

Máy tính mini

b)

Máy tính lớn

c)

Siêu máy tính

d)

Máy vi tính

22.

……….. là hệ điều hành được sử dụng rộng rãi nhất?

a)

Windows

b)

Mac OS

c)

UNIX

d)

Linux

23.

Đây là hệ điều hành phổ biến nhất với những người thiết kế đồ họa và nhữngngười làm việc trong lĩnh vực thông tin đại chúng?

a)

UNIX

b)

Windows Vista

c)

Linux

d)

Mac OS

24.

Hệ điều siêu lớn hành nào ban đầu được thiết kế dành riêng cho các hệ thốngmáy chủ và máy tính?

a)

LINUX

b)

Mac OS

c)

Windows

d)

UNIX

25.

Mỗi lần hệ thống máy tính khởi động, hệ điều hành nạp những phần nào vào bộ nhớ?

a)

Các trình quản lý thiết bị.

b)

Các bản cập nhật trình điều khiển

c)

Các trình điều khiển thiết bị.

d)

Các bản cập nhật Windows.

26.

Một số trình duyệt Web hiện nay là?

a)

A. Mozilla FireFox.

b)

B. Internet Explorer.

c)

C. Google Chrome

d)

D. Tất cả đều đúng.

27.

Các phát biểu nào sau, phát biểu nào là đúng?

a)

Tên file không được chứa khoảng trắng

b)

Tên file được chấp nhận ký tự #

c)

Tên file được dài trên 255 ký tự

d)

Tên file không nên có dấu tiếng Việt

28.

Ấn giữ phím Ctrl vừa kéo thả một Shortcut trên nền Desktop để?

a)

Di chuyển Shortcut.

b)

Kéo Shortcut đi.

c)

Sao chép Shortcut.

d)

Xoá Shortcut.

29.

Làm thế nào để hiển thị một shortcut menu cho một mục trên màn hình nềnWindows?

a)

Nhấp chuột trái

b)

Chạm vào bánh xe cuộn (scroll wheel)

c)

Nhấp đúp vào một trong hai nút chuột

d)

Nhấp chuột phải.

30.

Thuộc tính chỉ đọc của một file có ý nghĩa?

a)

Cho phép xem, sửa, xoá nội dung file đó

b)

Xem được nội dung, nhưng không cho chỉnh sửa

c)

Không xem được nội dung file đó

d)

Không cho phép sao chép, di chuyển file đó

31.

Câu 1: Loại phần mềm theo chuyển giao sử dụng là?

a)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm nguồn đóng

b)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm nguồn mở

c)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do

d)

Tất cả đều sai

32.

Câu 2: Phần mền thương mại là?

a)

Phần mềm miễn phí

b)

Phần mềm cung cấp toàn bọ chức năng của máy tính

c)

Là phần mềm thống trị

d)

Phần mềm sản xuất ra để bán

33.

Câu 3: Phần mềm nguồn mở là?

a)

Phần mềm cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển

b)

LÀ một phần mềm không được cung cấp mã nguồn mà sử dụng theo 1 chiều của mà sản xuất

c)

Phần mềm bán lẻ nhất thế giới

d)

Phần mềm có thể mở tất cả trương trình trên MacOS

34.

Câu 4: Giấy phép được áp dụng rộng rãi nhất là?

a)

GLU GPL

b)

GNU GPN

c)

GLU GPN

d)

GNU GPL

35.

Câu 5: Điều nào sau đây là một hạn chế tiềm ẩn để sử dụng phần mềm miễn phí?

a)

Phầm mềm miễn phí sẽ chỉ chạy trong 30 ngày

b)

Phần mềm miễn phí thì thường có nhiều khiếm khuyết

c)

Phần mềm miễn phí không tương thích với Windows 7

d)

Thường có hỗ trợ rất hạn chế cho phần mềm miễn phí

36.

Câu 6: Con người, quy trình, phần mềm, phần cứng và dữ liệu là năm thành phần của một?

a)

Hệ thống phần mềm

b)

Hệ thống thông tin

c)

Ông nghệ thông tin

d)

Quản trị phần mềm

37.

Câu 7: Phần mềm thương mại có mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

"LÀ nguồn thu nhập chính của các tổ chức". Đây là vai trò của phần mềm nào?

a)

Phân mềm nguồn mở

b)

Phần mềm thương mại

c)

Phần mềm chạy trên internet

d)

Phần mềm bán dẫn

39.

Câu 9: Phần mềm chạy trên internet là?

a)

Phần mềm chỉ sử dụng cho các doanh nghiệp lớn

b)

Phần mềm cần mua bản quyền để sử dụng

c)

Phần mềm không cần có kết nối internet

d)

Phần mềm sử dụng trực tiếp trên internet mà không cần cài đặt vào máy

40.

Loại phần mềm nào làm việc với người dùng cuối, phần mềm ứng dụng và phần cứng để điều khiển phần lớn các chi tiết kỹ thuật?

a)

Phần mềm hệ thống

b)

Phần mềm ứng dụng

c)

Phần mềm giao tiếp

d)

Cả A, B và C đều sai

41.

______ được tập trung vào các lĩnh vực và nghề nghiệp cụ thể?

a)

Chương trình tiện ích

b)

Ứng dụng chuyên dụng

c)

Ứng dụng cơ bản

d)

Tất cả đều sai

42.

Phần mềm cho phép máy tính tương tác với người sử dụng, ứng dụng và phần cứng được gọi là

a)

Phần mềm hệ thống

b)

Trình xử lý văn bản

c)

Phần mềm cơ sở dữ liệu

d)

A và C đúng

43.

Chi phí cho phần mềm nguồn mở?

a)

Mất phí mua phần mềm và chuyển giao

b)

Chỉ mất phí chuyển giao nếu có

c)

Chỉ mất phí mua phần mềm

d)

Được hỗ trợ miễn phí 100%

44.

Tính minh bạch của phần mềm thương mại nguồn đóng?

a)

Có thể nhìn và kiểm soát đồ đã cài

b)

Không kiểm soát được mã nguồn

c)

Có thể kiểm soát được mã nguồn

d)

Khó kiểm soát những gì đã cài cắm bên trong

45.

Phần mềm thương mại văn phòng?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Word

c)

Excel

d)

PowerPoint

46.

Đâu là hệ điều hành của phần mềm thương mại?

a)

Wintel

b)

C và D đúng

c)

IOS

d)

Windows

47.

Đâu là hệ quản trị cơ sở dữ liệu của phần mềm thương mại?

a)

Oracle

b)

SQL server

c)

A và B đúng

d)

A và B đều sai

48.

Sự phụ thuộc của ngời dùng vào phần mềm nguồn mở?

a)

Được cộng đồng phát triển theo chuẩn chung, không phụ thuộc vào riêng ai

b)

Được phát triển theo chuẩn chung, phụ thuộc vào người tạo ra

c)

Được sử dụng và phát triển thoe kế hoạch của chủ nhân pần mềm

d)

Cả A, B, C đều sai

49.

Cách thức chuyển giao phần mềm cho người sử dụng theo hướng mở dần như thế nào?

a)

Bán phần mềm dưới dạng mã máy

b)

Cho sử dụng phần mềm miễn phí có hoặc không có điều kiện

c)

Cả A, B và D đúng

d)

Cho sử dụng phát triển phần mềm tự do

50.

Ví dụ về phần mềm đóng gói?

a)

Microsoft Office

b)

Grab Driver

c)

Đường dây nóng 113, 114, 115

d)

Cả A, B, C đều đúng

51.

Ví dụ về phần mềm đặt hàng?

a)

JAVA

b)

Control Panel

c)

Grab Driver

d)

Sci-hub

52.

Đâu là ví dụ về phần mềm nguồn mở?

a)

GIMP

b)

Bee mine

c)

UNIX

d)

Linux

53.

Đâu là ví dụ về phần mềm thương mại?

a)

UNIX

b)

Windows Vista

c)

Linux

d)

Adobe Photoshop

54.

Ưu điểm của phần mềm nguồn mở?

a)

Người dùng tùy biến thế nào cũng được

b)

Tính linh hoạt cao và có cộng đồng phát triển đông đảo

c)

Không bao giờ xảy ra lỗi

d)

Được bảo hành trọn đời

55.

Loại phần mềm ứng dụng nào là thích hợp nhất để lưu trữ và tổ chức một số lượng lớn thông tin bao gồm các mối quan hệ dữ liệu phức tạp?

a)

Một chương trình kế toán.

b)

Một chương trình bảng tính

c)

Một chương trình quản lý cơ sở dữ liệu.

d)

Một chương trình xử lý văn bản.

56.

Nếu bạn đang tải một chương trình từ Internet, quá trình nào bạn nên sử dụng trước khi cài đặt chương trình?

a)

Mozilla FireFox.

b)

Lưu các tập tin và tiến hành cài đặt từ trang Web.

c)

Kiểm tra việc mua phần mềm hoàn tất

d)

Lưu các tập tin và quét virut/spyware trên tập tin.

57.

Hãy cho biết ý nghĩa của yêu cầu "Người sửa đổi, nâng cấp phần mềm nguồn mở phải công bố rõ ràng phần nào đã sửa, sửa thế nào so với bản gốc"?

a)

Đảm bảo tính minh bạch và mất tin cậy của phần mềm nguồn mở, giúp người dùng hiểu rõ về những thay đổi trong phần mềm và giúp đảm bảo tính tương thích của phần mềm giữa các phiên bản

b)

Đảm bảo tính minh bạch và đáng tin cậy của phần mềm nguồn mở, giúp người dùng hiểu rõ về những thay đổi trong phần mềm và giúp đảm bảo tính tương thích của phần mềm và giúp đảm bảo tính tương thích của phần mềm giữa các phiên bản

c)

Đảm bảo tính minh bạch và đáng tin cậy của phần mềm nguồn mở, giúp người dùng hiểu rõ về những thay đổi trong phần mềm và giảm tính tương thích của phần mềm giữa các phiên bản

d)

Đảm bảo tính minh bạch và đáng tin cậy của phần mềm internet, giúp người dùng hiểu rõ về những thay đổi trong phần mềm và giúp đảm bảo tính tương thích của phần mềm giữa các phiên bản

58.

Nói chung, các môi trường lập trình trên ngôn ngữ Python đều không có chức năng biên dịch đề chuyển mã nguồn thành mã máy. Các chương trình Python đều ở dạng mã nguồn. Liệu có thể coi mọi phần mềm viết bằng Python đều là phần mềm nguồn mở hay không?

a)

Không thể coi mọi phần mềm viết bằng Python đều là phần mềm nguồn mở chỉ vì Python là một ngôn ngữ lập trình hệ tam phân. Việc xem một phần mềm viết bằng Python có phải là phần mềm nguồn mở hay không phụ thuộc vào giấy phép sử dụng của phần mềm đó, nếu mã nguồn của phần mềm được công khai và cho phép người dùng sử dụng, sao chép, sửa đổi và phân phối theo các giấy phép tương ứng thì phần mềm đó mới được coi là phần mềm nguồn mở.

b)

Không thể coi mọi phần mềm viết bằng Python đều là phần mềm nguồn mở chỉ vì Python là một ngôn ngữ lập trình mã nguồn mở. Việc xem một phần mềm viết bằng Python có phải là phần mềm nguồn mở hay không thì không phụ thuộc vào giấy phép sử dụng của phần mềm đó, nếu mã nguồn của phần mềm được công khai và cho phép người dùng sử dụng, sao chép, sửa đổi và phân phối theo các giấy phép tương ứng thì phần mềm đó mới được coi là phần mềm nguồn mở.

c)

Không thể coi mọi phần mềm viết bằng Python đều là phần mềm nguồn mở chỉ vì Python là một ngôn ngữ lập trình mã nguồn mở. Việc xem một phần mềm viết bằng Python có phải là phần mềm nguồn mở hay không phụ thuộc vào giấy phép sử dụng của phần mềm đó, nếu mã nguồn của phần mềm được công khai và cho phép người dùng sử dụng, sao chép, sửa đổi và phân phối theo các giấy phép tương ứng thì phần mềm đó mới được coi là phần mềm nguồn mở.

d)

Không thể coi mọi phần mềm viết bằng Python đều là phần mềm nguồn mở chỉ vì Python là một ngôn ngữ lập trình nhị phân. Việc xem một phần mềm viết bằng Python có phải là phần mềm nguồn mở hay không phụ thuộc vào giấy phép sử dụng của phần mềm đó, nếu mã nguồn của phần mềm được công khai và cho phép người dùng sử dụng, sao chép, sửa đổi và phân phối theo các giấy phép tương ứng thì phần mềm đó mới được coi là phần mềm nguồn mở.

59.

Ý nghĩa của yêu cầu “Phần mềm sửa đồi một phần mềm nguồn mở theo GPL cũng phải mở theo giấy phép của GPL” là gì? 

a)

A. Đảm bảo tính công bằng và tuân thủ nguyên tắc của GPL, một giấy phép sử dụng phần mềm nguồn mở rộng rãi. Theo yêu cầu này, tất cả các bản sửa đổi hoặc bổ sung phải tuân thủ giấy phép GPL và không phải công bố mã nguồn của các bản sửa đổi đó    

b)

A. Đảm bảo tính công bằng và tuân thủ nguyên tắc của GPL, một giấy phép sử dụng phần mềm nguồn mở rộng rãi. Theo yêu cầu này, tất cả các bản sửa đổi hoặc bổ sung không cần tuân thủ giấy phép GPL và phải công bố mã nguồn của các bản sửa đổi đó   

c)

A. Đảm bảo tính không công bằng và tuân thủ nguyên tắc của GPL, một giấy phép sử dụng phần mềm nguồn mở rộng rãi. Theo yêu cầu này, tất cả các bản sửa đổi hoặc bổ sung phải tuân thủ giấy phép GPL và phải công bố mã nguồn của các bản sửa đổi đó    

d)

A. Đảm bảo tính công bằng và tuân thủ nguyên tắc của GPL, một giấy phép sử dụng phần mềm nguồn mở rộng rãi. Theo yêu cầu này, tất cả các bản sửa đổi hoặc bổ sung phải tuân thủ giấy phép GPL và phải công bố mã nguồn của các bản sửa đổi đó.

60.

Có thể nói "Phần mềm nguồn mở ngày càng phát triển thì thị trường phần mềm thương mại càng suy giảm" hay không? Tại sao?

a)

Có thể khẳng định rằng "Phần mềm nguồn mở ngày càng phát triển thì thị trường phần mềm thương mại sẽ suy giảm" vì cả hai loại phần mềm đều có ưu và nhược điểm riêng, và có thể phù hợp với các mục đích và nhu cầu sử dụng khác nhau

b)

Không thể khẳng định rằng "Phần mềm nguồn mở ngày càng phát triển thì thị trường phần mềm thương mại sẽ suy giảm" vì cả hai loại phần mềm đều có ưu và nhược điểm riêng, và có thể phù hợp với các mục đích và nhu cầu sử dụng khác nhau

c)

Không thể khẳng định rằng "Phần mềm nguồn mở ngày càng phát triển thì thị trường phần mềm thương mại sẽ suy giảm" vì cả hai loại phần mềm đều có ưu và nhược điểm giống hệt nhau, và có thể phù hợp với các mục đích và nhu cầu sử dụng khác nhau

d)

Không đáp án nào đúng

61.

Các thiết bị vào - ra trên máy tính là?

a)

nhóm thiết bị nội vi đa dạng của máy tính

b)

nhóm thiết bị ngoại vi đa dạng của máy tính

c)

nhóm thiết bị ngội, ngoại vi đa dạng của máy tính

d)

Tất cả đều sai

62.

Thiết bị vào cho phép nhập dữ liệu là?

a)

Màn hình, bàn phím, máy fax,..

b)

Chột, màn hình, máy in,…

c)

Bàn phím, chuột, màn hình,…

d)

Bàn phím, chuột, camera số,..

63.

Thiết bị ra chuyển thông tin ra ngoài?

a)

Màn hình, máy in, máy chiếu

b)

Màn hình, bàn phím, chuột

c)

Bộ điều khiển

d)

Máy in, máy fax, chuột

64.

Những thiết bị trao đổi thông tin hai chiều với máy tính thì được coi?

a)

Thiết bị đa dụng

b)

Thiết bị 1 chiều

c)

Thiết bị lưu truyền

d)

Thiết bị vào - ra

65.

Thiết bị nhập dữ liệu thông dụng nhất?

a)

Màn hình

b)

Bàn phím

c)

Chuột

d)

HDMI

66.

Thiết bị vào phổ biến nhờ dễ điều khiển chính xác là?

a)

Máy in

b)

Chuột

c)

Bàn phím

d)

Nút off

67.

Hai thông số quan trọng của chuột là?

a)

Phương thức kết nối và độ phân giải (dpi)

b)

Độ nhanh và chậm

c)

Độ phân giải và độ trơn

d)

Không đáp án nào đúng

68.

Thiết bị ra phổ biến nhất là?

a)

Máy quang phổ

b)

Màn hình

c)

Máy in

d)

Máy Fax

69.

Các thông số chung của màn hình bao gồm?

a)

Kích thước, độ phân giải

b)

Khả năng thể hiện màu

c)

Tần số quét và thời gian phản hồi

d)

Tất cả đáp án trên

70.

Kết nối với máy chiếu cần dùng cổng phổ biến nào?

a)

HDMI

b)

VGA

c)

USB

d)

Cả A, B và C đều sai

71.

Plug & play giúp?

a)

kết nối máy tính với các thiết bị số khó khăn hơn.

b)

kết nối máy tính với các thiết bị số dễ dàng hơn.

c)

Kết nối máy tính với thiết bị số chậm chạp hơn

d)

Tất cả đều đúng

72.

Các loại máy in thông dụng?

a)

Máy in kim, laser, phun và nhiệt

b)

Máy in kim, laser, phun và lạnh

c)

Máy in kim, laser, châm và nghiền

d)

A và C đúng

73.

Cách kết nối (1) …. với máy tính phụ thuộc vào loại thiết bị. Mỗi loại thiết bị sẽ có các (2) … và giao thức truyền tải dữ liệu riêng, do đó cần có các phương pháp kết nối khác nhau.

Ví dụ, một số thiết bị như chuột, bàn phím, máy in sử dụng cổng (3)… để kết nối với máy tính trong khi các thiết bị khác như màn hình, máy chiếu và máy quay phim có thể sử dụng các cổng khác như VGA, (4)… hoặc DisplayPort. Các thiết bị không có cổng kết nối với máy tính có thể được kết nối thông qua mạng (5)….

Chính vì vậy để kết nối thiết bị số với (6)… thì người dùng cần phải tìm hiểu về loại cổng kết nối và (7)… dữ liệu mà thiết bị đó sử dụng, sau đó tìm kiếm dây cáp hoặc phụ kiện kết nối phù hợp để đảm bảo việc kết nối được thực hiện đúng cách.

Chỗ chấm số (1) là?

a)

Thiết bị công nghệ

b)

Thiết bị số

c)

Thiết bị kết nối

d)

Thiết bị hành nghề

74.

Cách kết nối (1) …. với máy tính phụ thuộc vào loại thiết bị. Mỗi loại thiết bị sẽ có các (2) … và giao thức truyền tải dữ liệu riêng, do đó cần có các phương pháp kết nối khác nhau.

Ví dụ, một số thiết bị như chuột, bàn phím, máy in sử dụng cổng (3)… để kết nối với máy tính trong khi các thiết bị khác như màn hình, máy chiếu và máy quay phim có thể sử dụng các cổng khác như VGA, (4)… hoặc DisplayPort. Các thiết bị không có cổng kết nối với máy tính có thể được kết nối thông qua mạng (5)….

Chính vì vậy để kết nối thiết bị số với (6)… thì người dùng cần phải tìm hiểu về loại cổng kết nối và (7)… dữ liệu mà thiết bị đó sử dụng, sau đó tìm kiếm dây cáp hoặc phụ kiện kết nối phù hợp để đảm bảo việc kết nối được thực hiện đúng cách.

Chỗ chấm số (2) là?

a)

Dây kết nối

b)

Ổ cắm

c)

Phích cắm

d)

Cổng kết nối

75.

Cách kết nối (1) …. với máy tính phụ thuộc vào loại thiết bị. Mỗi loại thiết bị sẽ có các (2) … và giao thức truyền tải dữ liệu riêng, do đó cần có các phương pháp kết nối khác nhau.

Ví dụ, một số thiết bị như chuột, bàn phím, máy in sử dụng cổng (3)… để kết nối với máy tính trong khi các thiết bị khác như màn hình, máy chiếu và máy quay phim có thể sử dụng các cổng khác như VGA, (4)… hoặc DisplayPort. Các thiết bị không có cổng kết nối với máy tính có thể được kết nối thông qua mạng (5)….

Chính vì vậy để kết nối thiết bị số với (6)… thì người dùng cần phải tìm hiểu về loại cổng kết nối và (7)… dữ liệu mà thiết bị đó sử dụng, sau đó tìm kiếm dây cáp hoặc phụ kiện kết nối phù hợp để đảm bảo việc kết nối được thực hiện đúng cách.
Chỗ chấm số (3) là?

a)

USB

b)

HDMI

c)

X-OR

d)

NOT

76.

Cách kết nối (1) …. với máy tính phụ thuộc vào loại thiết bị. Mỗi loại thiết bị sẽ có các (2) … và giao thức truyền tải dữ liệu riêng, do đó cần có các phương pháp kết nối khác nhau.

Ví dụ, một số thiết bị như chuột, bàn phím, máy in sử dụng cổng (3)… để kết nối với máy tính trong khi các thiết bị khác như màn hình, máy chiếu và máy quay phim có thể sử dụng các cổng khác như VGA, (4)… hoặc DisplayPort. Các thiết bị không có cổng kết nối với máy tính có thể được kết nối thông qua mạng (5)….

Chính vì vậy để kết nối thiết bị số với (6)… thì người dùng cần phải tìm hiểu về loại cổng kết nối và (7)… dữ liệu mà thiết bị đó sử dụng, sau đó tìm kiếm dây cáp hoặc phụ kiện kết nối phù hợp để đảm bảo việc kết nối được thực hiện đúng cách.
Chỗ chấm số (4) là?

a)

USB type C

b)

HDMI

c)

USB type A

d)

Tất cả đều sai

77.

Cách kết nối (1) …. với máy tính phụ thuộc vào loại thiết bị. Mỗi loại thiết bị sẽ có các (2) … và giao thức truyền tải dữ liệu riêng, do đó cần có các phương pháp kết nối khác nhau.

Ví dụ, một số thiết bị như chuột, bàn phím, máy in sử dụng cổng (3)… để kết nối với máy tính trong khi các thiết bị khác như màn hình, máy chiếu và máy quay phim có thể sử dụng các cổng khác như VGA, (4)… hoặc DisplayPort. Các thiết bị không có cổng kết nối với máy tính có thể được kết nối thông qua mạng (5)….

Chính vì vậy để kết nối thiết bị số với (6)… thì người dùng cần phải tìm hiểu về loại cổng kết nối và (7)… dữ liệu mà thiết bị đó sử dụng, sau đó tìm kiếm dây cáp hoặc phụ kiện kết nối phù hợp để đảm bảo việc kết nối được thực hiện đúng cách.Chỗ chấm số (5) là?

a)

A. Telegram

b)

B. Dropbox

c)

C. Wi-Fi hoặc Bluetooth

d)

D. A, C và B đều sai

78.

Cách kết nối (1) …. với máy tính phụ thuộc vào loại thiết bị. Mỗi loại thiết bị sẽ có các (2) … và giao thức truyền tải dữ liệu riêng, do đó cần có các phương pháp kết nối khác nhau.

Ví dụ, một số thiết bị như chuột, bàn phím, máy in sử dụng cổng (3)… để kết nối với máy tính trong khi các thiết bị khác như màn hình, máy chiếu và máy quay phim có thể sử dụng các cổng khác như VGA, (4)… hoặc DisplayPort. Các thiết bị không có cổng kết nối với máy tính có thể được kết nối thông qua mạng (5)….

Chính vì vậy để kết nối thiết bị số với (6)… thì người dùng cần phải tìm hiểu về loại cổng kết nối và (7)… dữ liệu mà thiết bị đó sử dụng, sau đó tìm kiếm dây cáp hoặc phụ kiện kết nối phù hợp để đảm bảo việc kết nối được thực hiện đúng cách.
Chỗ chấm số (6) là

a)

Máy tính

b)

Ổ cứng

c)

Ổ mềm

d)

Cả A, B, C đều sai

79.

Các tham số của bộ nhớ trong bao gồm dung lượng và thời gian truy cập trung bình, việc giảm thời gian truy cập bộ nhớ trong có ý nghĩa?

a)

Xúc tác quá trình

b)

Kỹ năng giải nén

c)

Giao thức truyền tải.

d)

Phương tiện truyền thông

80.

Vì sao nên lưu trữ thông tin trên internet?

a)

Dung lượng bộ nhớ lớn

b)

Tất cả đều đúng

c)

Tính bảo mật cao, có thể tùy chình

d)

Dễ dàng tìm kiếm

81.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng ?

a)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ

b)

Cho người dùng thuê bộ nhớ

c)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3

d)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến.

82.

Những nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ trực tuyến như?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Google Drive

c)

One Drive

d)

iCloud và Dropbox

83.

Người dùng đăng ký sử dụng dịch vụ và được cấp một không gian lưu trữ trực tuyến gọi là?

a)

Nhà lưu trữ

b)

Cầu kết nối

c)

Bát online

d)

Đĩa trực tuyến

84.

Tải tệp lên ổ đĩa trực tuyến cho người dùng….?

a)

Xóa các tệp và file trong máy tính mình đi

b)

Tải các tệp hay thư mục từ máy tính của mình lên ổ đĩa trực tuyến để lưu trữ và sử dụng

c)

Mua bán thông tin lưu trữ của nhau

d)

A và C đúng

85.

Trên nơi lưu trữ trực tuyến cho phép người dùng….?

a)

Tạo thư mục mới, quản lý ổ đĩa

b)

A và C đúng

c)

Chỉnh sửa trực tuyến

d)

Trao đổi như một kênh chat

86.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được

87.

Chủ sở hữu quyết định quyền của người được chia sẻ với ba chế độ?

a)

Xem, xóa, khôi phục

b)

Xem, nhận xét, chỉnh sửa

c)

Xem, mua, bán

d)

Xem, tải về, lấy tài khoản

88.

Quyền chỉnh sửa là?

a)

Không đáp án nào đúng

b)

Là quyền lấy được tài khoản lưu trữ

c)

Là quyền chỉ cho xem

d)

Quyền cao nhất cho phép thao tác với thư mục và tệp

89.

Người dùng có thể hủy hoặc tahy đổi chế độ chia sẻ thư mục và tệp cho nhau không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ có thể bán cho nhau

d)

Cả A, B và C đều sai

90.

Các không gian lưu trữ trên internet có giới hạn dung lượng hay không?

a)

Không, nó là vô hạn

b)

c)

Không kết luận được

d)

Không, vì không gian thì không có dung lượng

91.

Để có không gian lưu trữ trên internet người dùng cần phải có?

a)

Tài khoản nơi lưu trữ đó

b)

Bộ xử lý thuật toán đám mây

c)

Bộ xuất tài liệu ra ổ cứng

d)

A và C đúng