wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Địa

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây là của các nước đang phát triển?

a)

GNI/người, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.

b)

GDP cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

c)

GDP/người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

d)

GNI cao, năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp.

2.

Trên thế giới hiện nay dựa vào tiêu chí nào để phân biệt nhóm nước phát triển và đang phát triển?

a)

Số dân

b)

Trình độ phát triển kinh tế .

c)

Tốc độ đô thị hóa

d)

Quá trình công nghiệp hóa.

3.

Về mặt xã hội, các nước phát triển có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Toàn bộ người dân đều biết chữ.

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp.

c)

Không có tình trạng lao động thất nghiệp

d)

Không có tình trạng phân hóa giàu nghèo.

4.

Để nâng cao trình độ phát triển kinh tế, các nước đang phát triển hiện nay tập trung đẩy mạnh

a)

xuất khẩu và công nghiệp hóa.

b)

đô thị hóa, công nghiệp hóa

c)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

dịch vụ và hiện đại hóa

5.

Các nước phát triển có đặc điểm là

a)

GNI bình quân đầu người thấp.

b)

Chỉ số phát triển con người thấp.

c)

đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) nhỏ.

d)

đang chuyển sang nền kinh tế tri thức.

6.

Dựa vào các tiêu chí chủ yếu nào sau đây để phân chia thế giới thành các nhóm nước?

a)

GNI/ người, cơ cấu ngành kinh tế và chỉ số phát triển con người.

b)

GDP/ người, đầu tư ra nước ngoài và chỉ số phát triển con người.

c)

GNI, cơ cấu ngành kinh tế và trình độ dân trí, tuổi thọ trung bình.

d)

GDP/ người, chỉ số phát triển con người và cơ cấu ngành kinh tế.

7.

Hiện nay, châu lục nào sau đây đang khủng hoảng an ninh lương thực cao nhất thế giới?

a)

châu á

b)

châu âu

c)

châu Mỹ

d)

Châu phi

8.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?

a)

Tăng công nghiệp và xây dựng, dịch vụ.

b)

Công nghiệp và xây dựng giảm nhanh

c)

Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng.

d)

Tỉ trọng dịch vụ có nhiều biến động.

9.

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là

a)

khu vực II rất cao, khu vực I và III thấp.

b)

khu vực I rất thấp, khu vực II và III cao.

c)

khu vực I và III cao, Khu vực II thấp.

d)

khu vực I rất thấp, khu vực III rất cao.

10.

Các nước đang phát triển có lợi thế nào về mặt xã hội?

a)

Văn hóa đa dạng, tạo sức hút du lịch.

b)

Dân số trẻ, nguồn lao động dồi dào.

c)

Cơ sở hạ tầng hoàn thiện và hiện đại.

d)

Chất lượng và năng suất lao động cao.

11.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

Ngân hàng thế giới (WBG)

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

c)

.Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

d)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

12.

Khu vực hóa kinh tế là liên kết kinh tế - thương mại giữa

a)

những khu vực có sự gần gũi nhau.

b)

các nước có sự tương đồng với nhau.

c)

những nước cùng trình độ phát triển.

d)

các nhóm nước có quan hệ với nhau

13.

Hệ quả của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

Nhiều tổ chức khu vực được hình thành.

b)

Bổ sung các nguồn lực của mỗi quốc gia.

c)

Thúc đẩy chuyên môn hóa, hợp tác hóa

d)

Giảm sức ép từ các quốc gia ngoài khu vực.

14.

Thách thức to lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển là

a)

gây áp lực với tự nhiên, môi trường.

b)

hàng hóa có cơ hội lưu thông rộng rãi.

c)

tự do hóa thương mại được mở rộng.

d)

các quốc gia đón đầu công nghệ mới.

15.

Hệ quả quan trọng nhất của khu vực hóa kinh tế là

a)

tăng trưởng và phát triển kinh tế khu vực

b)

tăng cường tự do hóa thương mại khu vực

c)

đầu tư phát triển dịch vụ và du lịch khu vực

d)

mở cửa thị trường các quốc gia trong khu vực.

16.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới được hình thành chủ yếu do nguyên nhân nào dưới đây?

a)

Chịu sức ép cạnh tranh và có sự phát triển không đều.

b)

Các nước có nét tương đồng về lịch sử phát triển.

c)

Các quốc gia có chung mục tiêu và lợi ích phát triển.

d)

Tổng thu nhập quốc dân tương tự nhau giữa các quốc gia.

17.

Khu vực hóa kinh tế không dẫn đến

a)

tăng cường tự do hóa thương mại ở trong khu vực.

b)

thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường các quốc gia.

c)

tăng cường quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới.

d)

xung đột và cạnh tranh giữa các khu vực với nhau.

18.

Động lực thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực là

a)

tạo lập được một thị trường chung rộng lớn, ổn định.

b)

sự tự do hoá thương mại giữa các nước thành viên.

c)

sự tự do hoá đầu tư dịch vụ trong phạm vi khu vực.

d)

sự hợp tác, cạnh tranh giữa các quốc gia thành viên.

19.

Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về

a)

sản xuất, thương mại, tài chính.

b)

thương mại, tài chính, giáo dục.

c)

tài chính, giáo dục và chính trị.

d)

giáo dục, chính trị và sản xuất.

20.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO)

c)

Ngân hàng thế giới (WBG).

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)

21.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Ngân hàng thế giới (WBG).

b)

Liên minh châu Âu (EU).

c)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

d)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

22.

Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Thương mại thế giới phát triển mạnh.

b)

Các công ty đa quốc gia có vai trò lớn

c)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

d)

Các quốc gia gần nhau lập các tổ chức.

23.

Biểu hiện của các giao dịch quốc tế tài chính tăng nhanh là

a)

các tiêu chuẩn toàn cầu ngày càng được áp dụng rộng rãi.

b)

đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là trong dịch vụ.

c)

vai trò của Tổ chức Thương mại thế giới ngày càng lớn.

d)

các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.

24.

Tiêu cực của quá trình khu vực hóa đòi hỏi các quốc gia phải

a)

tự do hóa thương mại toàn cầu.

b)

góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế.

c)

tự chủ về kinh tế, cạnh tranh kinh tế.

d)

thúc đẩy kinh tế chậm phát triển.

25.

Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới?

a)

Sử dụng nước ngọt.

b)

An ninh toàn cầu.

c)

Chống mưa axit.

d)

Ô nhiễm không khí cục bộ.

26.

Vấn đề an ninh mạng gắn liền với sự phát triển của ngành nào sau đây?

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Công nghệ thông tin

d)

Du lịch

27.

Hiện nay, thế giới phụ thuộc chủ yếu vào năng lượng

a)

hạt nhân

b)

tái tạo

c)

hoá thạch

d)

thủy điện

28.

Trụ sở của Tổ chức thương mại thế giới (WTO) được đặt tại thành phố nào sau đây?

a)

Bắc Kinh (Trung Quốc).

b)

Béc-lin (Đức).

c)

Giơ-ne-vơ (Thụy Sỹ).

d)

Niu Oóc (Hoa Kỳ).

29.

Phát biểu nào sau đây đúng với tôn chỉ hoạt động của Tổ chức thương mại thế giới (WTO)?

a)

Cung cấp các khoản cho vay.

b)

Bảo vệ các quyền con người.

c)

Minh bạch trong thương mại.

d)

Thực hiện các cứu trợ nhân đạo.

30.

Nguồn nước ở sông, hồ bị ô nhiễm do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Biến đổi khí hậu.

b)

Cháy rừng.

c)

chất thải

d)

nhiễm mặt

31.

An ninh mạng trở thành vấn đề an ninh toàn cầu do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Sự bùng nổ nhanh chóng của công nghệ thông tin.

b)

Có thách thức lớn về kinh tế và an ninh quốc gia.

c)

Diễn biến rất nhanh và ngày càng tinh vi, phức tạp.

d)

Xảy ra trên phạm vi rộng lớn, không thể khắc phục.

32.

Vấn đề an ninh toàn cầu ngày càng phức tạp hơn thể hiện rõ nhất qua nội dung nào sau đây?

a)

An ninh truyền thống ngày càng phổ biến.

b)

An ninh phi truyền thống ngày càng phổ biến.

c)

Có sự chuyển hóa giữa an ninh truyền thống và phi truyền thống.

33.

Việc bảo vệ hòa bình thế giới là trách nhiệm của

a)

Liên hợp quốc.

b)

các nước phát triển.

c)

các nước đang phát triển.

d)

các quốc gia và toàn nhân loại.

34.

Khu vực Mỹ La-tinh có kinh tế còn chậm phát triển chủ yếu do

a)

đường lối không hợp lý, phụ thuộc nước ngoài, nợ nhiều.

b)

bạo lực và tệ nạn ma tuý, dân trí chưa cao, tham nhũng.

c)

lạm phát, nạn tham nhũng, tỉ lệ thất nghiệp còn khá lớn.

d)

quản lí yếu, gắn kết trong khu vực yếu, nạn tham nhũng.

35.

Tuy giành được độc lập sớm nhưng trình độ phát triển KT- XH của các quốc gia Mỹ Latinh hiện nay chủ yếu thuộc nhóm nước nào?

a)

Nhóm nước phát triển

b)

Nhóm nước đang phát triển.

c)

Nhóm nước chậm phát triển.

d)

Nhóm nước NICs.

36.

Thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ La-tinh là

a)

rừng nhiệt đới

b)

rừng thưa.

c)

rừng lá kim

d)

rừng lá rộng ôn đới.

37.

Khu vực Mỹ La-tinh có

a)

dân số ít, cơ cấu dân số rất già.

b)

gia tăng dân số rất cao, dân trẻ.

c)

dân số đông và cơ cấu già hóa.

d)

gia tăng dân số rất nhỏ, dân già.

38.

Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ La-tinh là

a)

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

b)

Công nghiệp và xây dựng.

c)

dịch vụ

d)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

39.

Vấn đề dân cư - xã hội đáng quan tâm nhất ở Mỹ La-tinh là

a)

có nhiều siêu đô thị dân đông.

b)

tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao.

c)

dân nông thôn vào đô thị đông.

d)

chênh lệch giàu nghèo rất lớn.

40.

Lợi thế chủ yếu nhất để các nước Mỹ La-tinh có thể phát triển các cây công nghiệp có nguồn gốc nhiệt đới là

a)

thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

có nhiều loại đất khác nhau.

c)

các cao nguyên bằng phẳng.

d)

phần lớn có khí hậu nóng ẩm.

41.

Quá trình đô thị hóa tự phát ở khu vực Mỹ La tinh chủ yếu là do

a)

đô thị hóa không đi kèm với tốc độ phát triển nông nghiệp

b)

đô thị hóa không đi kèm với quá trình công nghiệp hóa

c)

đô thị hóa không đi kèm với sự phát triển của ngành dịch vụ.

d)

đô thị hóa không gắn liền với sự phát triển của ngành du lịch.

42.

Tài nguyên khoáng sản đa dạng ở khu vực Mỹ Latinh là cơ sở để phát triển ngành nào sau đây?

a)

Công nghiệp dược phẩm.

b)

Công nghiệp luyện kim.

c)

Công nghiệp khai khoáng.

d)

Công nghiệp thực phẩm.

43.

Kinh tế Mỹ La-tinh phát triển thiếu ổn định không phải là do

a)

phụ thuộc nhiều vào nước khác, nợ nước ngoài lớn.

b)

tình hình chính trị bất ổn, ảnh hưởng của dịch bệnh.

c)

điều kiện tự nhiên khó khăn, ít tài nguyên thiên nhiên.

d)

duy trì cơ cấu xã hội phong kiến trong thời gian dài.

44.

Vấn đề đáng chú ý trong khai thác tài nguyên vùng biển Mỹ La-tinh là

a)

cạn kiệt tài nguyên và ô nhiễm môi trường

b)

. ô nhiễm môi trường, tranh chấp chủ quyền.

c)

tranh chấp chủ quyền và cạn kiệt tài nguyên.

d)

nhiều thiên tai và vấn đề ô nhiễm môi trường.

45.

Tỉ lệ dân thành thị các nước Mĩ Latinh cao là do

a)

Các quốc gia này không phát triển nông nghiệp.

b)

Kinh tế phát triển cao, nhiều khu công nghiệp lớn.

c)

Đồng bằng rộng lớn, thuận tiện việc xây dựng đô thị.

d)

Dân nghèo không ruộng kéo ra thành phố tìm việc.